Quyết định 1449/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm; Quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 1449/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Y Ngọc |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1449/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 526/QĐ-BNV ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung liên quan đến người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam lĩnh vực việc làm thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ; Quyết định số 530/QĐ-BNV ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nội vụ tại Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng năm /2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực nội vụ;
Căn cứ Quyết định 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng mất an toàn khi nhập khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi sau khi được phân cấp, phân quyền tại Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ và Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 387/TTr-SNV ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực việc làm; lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nội vụ
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của các TTHC trên Trang Thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo quy định.
b) Gửi nội dung cụ thể của các TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung thực hiện.
c) Thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế Danh mục TTHC và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực việc làm, quản lý lao động ngoài nước đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và phê duyệt tại các Quyết định: Số 700/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025; số 1051/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026; số 1324/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2026.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ; các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1449/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 526/QĐ-BNV ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung liên quan đến người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam lĩnh vực việc làm thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ; Quyết định số 530/QĐ-BNV ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nội vụ tại Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng năm /2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực nội vụ;
Căn cứ Quyết định 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 36/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nội vụ thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng mất an toàn khi nhập khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi sau khi được phân cấp, phân quyền tại Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ và Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 387/TTr-SNV ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực việc làm; lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nội vụ
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của các TTHC trên Trang Thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo quy định.
b) Gửi nội dung cụ thể của các TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung thực hiện.
c) Thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế Danh mục TTHC và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực việc làm, quản lý lao động ngoài nước đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và phê duyệt tại các Quyết định: Số 700/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025; số 1051/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026; số 1324/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2026.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ; các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM; LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN
QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số: 1449/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (CẤP TỈNH): 07 TTHC.
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC VIỆC LÀM (06 THỦ TỤC) |
||||
|
1 |
1.014196.H48 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ và yêu cầu, điều kiện. |
|
2 |
1.014197.H48 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Sửa đổi, bổ sung yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính. |
|
|
3 |
1.014198.H48 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
Sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ và yêu cầu, điều kiện, căn cứ pháp lý. |
|
4 |
1.014199.H48 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ, yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính. |
|
5 |
1.014200.H48 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Sửa đổi, bổ sung yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính. |
||
|
6 |
1.014201.H48 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
Sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ, thời gian thực hiện thủ tục hành chính và yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính, căn cứ pháp lý. |
|
|
II |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (01 THỦ TỤC) |
||||
|
1 |
1.015021.H48 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn. |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh. |
Sửa đổi, bổ sung trình tự thực hiện; thành phần hồ sơ; thời gian giải quyết; cơ quan giải quyết TTHC; tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; căn cứ pháp lý. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (02 THỦ TỤC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1 |
1.013731.H48 |
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
|
2 |
1.013732.H48 |
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC VIỆC LÀM; LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN
LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1449/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, cá nhân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 06); đồng thời, phải phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp k ý ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ- UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 03”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 06”.
+ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 02”.
+ Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 09”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Công chức của Sở Nội vụ được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết tắt là “Công chức tại Trung tâm”.
Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động - Việc làm và An toàn lao động để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
2,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy xác nhận. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy xác nhận. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Giấy xác nhận. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
- Văn thư Sở - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy xác nhận. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Giấy xác nhận. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức tại Trung tâm; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động - Việc làm và An toàn lao động để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy xác nhận. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy xác nhận. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Giấy xác nhận. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
- Văn thư Sở - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy xác nhận. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Giấy xác nhận. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức tại Trung tâm; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động - Việc làm và An toàn lao động để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy xác nhận. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy xác nhận. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Giấy xác nhận. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
- Văn thư Sở - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy xác nhận. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Giấy xác nhận. |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức tại Trung tâm; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động - Việc làm và An toàn lao động để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy xác nhận. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy xác nhận. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy xác nhận. |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
- Văn thư Sở - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy xác nhận. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Giấy xác nhận |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức tại Trung tâm; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
4. Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấp phép lao động.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động - Việc làm và An toàn lao động để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
07 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
- Văn thư Sở - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Giấy phép |
|
B9: Trả kết quả “phi địa giới” |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức tại Trung tâm; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động - Việc làm và An toàn lao động để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm để chuyển hồ sơ liên thông. |
- Văn thư Sở - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Giấy phép |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức tại Trung tâm; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
5. Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động - Việc làm và An toàn lao động để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
01 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
- Văn thư Sở - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
Giấy phép |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức tại Trung tâm; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
6. Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấp phép lao động.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động - Việc làm và An toàn lao động để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
07 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm để chuyển hồ sơ liên thông. |
- Văn thư Sở - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Giấy phép |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức tại Trung tâm; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động - Việc làm và An toàn lao động để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
01 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép |
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm. |
- Văn thư Sở - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Giấy phép - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B8: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
Giấy phép |
|
B9: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức tại Trung tâm; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
7. Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập
Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. - Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
- Tổ chức, cá nhân - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Công chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng Lao động - Việc làm và An toàn lao động để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm |
30 phút làm việc |
Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng |
30 phút làm việc |
Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên |
03 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Tờ trình, dự thảo văn bản trả lời. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Tờ trình, dự thảo văn bản trả lời. |
|
B6: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Sở |
01 giờ làm việc |
Tờ trình, dự thảo văn bản trả lời. |
|
B7: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Văn thư Sở vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
- Văn thư Sở - Nhân viên bưu chính công ích tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ. - Tờ trình, dự thảo văn bản trả lời. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B10: Chuyển văn bản |
Lãnh đạo phòng chuyên môn chuyển chuyên viên tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản trả lời. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B11: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên nghiên cứu, tham mưu trình Lãnh đạo phòng Quyết định hồ sơ theo quy định hiện hành. |
Chuyên viên |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo văn bản trả lời. - Văn bản liên quan (nếu có). |
|
B12: Thẩm tra hồ sơ |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Dự thảo văn bản trả lời. |
|
B13: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Dự thảo văn bản trả lời. |
|
B14: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Văn bản trả lời. |
|
B15: Phát hành kết quả |
- Văn thư UBND tỉnh vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả (Bản giấy Quyết định của UBND tỉnh) đến Sở Nội vụ và Trung tâm để bàn giao cho công chức tại quầy của Sở Nội vụ. |
Văn thư UBND tỉnh |
02 giờ làm việc |
Văn bản trả lời. |
|
B16: Số hóa kết quả, lưu kho |
Sau khi nhận kết quả giải quyết từ Trung tâm, công chức tại quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm thực hiện số hóa, lưu kho và chuyển kết quả (Bản giấy văn bản và trên hệ thống phần mềm) để trả cho người có yêu cầu. |
Công chức tại Trung tâm |
01 giờ làm việc |
Văn bản trả lời. |
|
B17: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức tại Trung tâm; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. - Kết quả theo quy định. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh