Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1447/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu 1447/QĐ-UBND
Ngày ban hành 04/06/2026
Ngày có hiệu lực 04/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký Trần Báu Hà
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1447/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 04 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH HÀ TĨNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;

Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại văn bản số 3129/SXD-VP ngày 29/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 07 (bảy) thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các đơn vị liên quan căn cứ TTHC ban hành kèm theo Quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc, công khai, địa phương hóa các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (csdltthc.dichvucong.gov.vn); phối hợp với Bộ Xây dựng xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; sửa đổi, bổ sung Danh mục và Quy trình nội bộ tương ứng các TTHC có số thứ tự: 01, 02 tại Phần II, Mục 1; số 18, 21, 22, 24, 25 tại Phần III, Mục 2 lĩnh vực Đường thủy nội địa tại Quyết định số 981/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm TT&XT, HTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC4.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Báu Hà

 

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1447/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

TT

Mã hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

DVC trực tuyến

I

Lĩnh vực Đường thủy nội địa (07 TTHC)

Toàn trình

Một phần

1

1.009446

Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa

02 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;

- Dịch vụ công trực tuyến: https://dichvucong.gov.vn

Phí thẩm tra, thẩm định 100.000 đồng/ lần

- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa TTHC, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;

- Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

x

 

2

1.009449

Công bố hoạt động khu neo đậu

Như trên

Như trên

Không

Như trên

x

 

3

1.009459

Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương

05 ngày làm việc

Như trên

Không

Như trên

x

 

4

1.009456

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa

02 ngày làm việc

Như trên

Không

Như trên

x

 

5

1.009460

Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng

06 ngày làm việc

Như trên

Chi phí liên quan khi đóng luồng chuyên dùng do tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng chi trả, trừ trường hợp đóng luồng vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh do cơ quan đề nghị đóng luồng chi trả

Như trên

x

 

6

1.009463

Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa

02 ngày làm việc

Như trên

Không

Như trên

x

 

7

1.009464

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa

Như trên

Như trên

Không

Như trên

x

 

 

B. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa (không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài)

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.QLHT.ĐT.15

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: Không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC:

- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới hành chính;

- Qua Dịch vụ bưu chính công ích;

- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm

Bản chính

Bản sao

-

Đơn đề nghị công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa theo mẫu BM.QLHT.ĐT.15.01;

x

 

-

Hồ sơ kiểm tra tính toán thực tế bến thủy nội địa do đơn vị tư vấn có tư cách pháp nhân kiểm định thực hiện

x

 

 

Lưu ý khi nộp hồ sơ:

+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;

+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;

+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.

2.4

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

2.5

Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường;

- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.

2.7

Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng

Cơ quan được ủy quyền: Không

Cơ quan phối hợp: Không

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân

2.9

Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.

2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có);

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.

B2

Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý KCHT- Sở Xây dựng

Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI

0,25 ngày

Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.

B3

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự thảo Quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem xét, ký nháy;

+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện công bố trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.

Chuyên viên phòng Quản lý KCHT

01 ngày

Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện công bố

B4

Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B3

Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT

0,25 ngày

Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện công bố

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của phòng Quản lý KCHT

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày

Mẫu 05 và Quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa hoặc Văn bản thông báo không điều kiện công bố

B6

Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư

0,25 ngày

Mẫu 05, 06 và Quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa hoặc Văn bản thông báo không điều kiện công bố

B7

Trả kết quả cho tổ chức cá nhân

Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu 01, 06 và Quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa hoặc Văn bản thông báo không điều kiện công bố

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường để gửi cho tổ chức, cá nhân.

3

BIỂU MẪU

 

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

Mẫu 02

Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ

 

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

 

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ

 

BM.QLHT.ĐT.15. 01

Đơn đề nghị công bố chuyển bến thủy thành cảng thủy nội địa

 

BM.QLHT.ĐT.15. 02

Quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa

4

HỒ SƠ LƯU

-

Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ;

-

01 bộ hồ sơ theo mục 2.3;

-

Quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa hoặc Văn bản thông báo không điều kiện công bố.

Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 2. Công bố hoạt động khu neo đậu

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.QLHT.ĐT.16

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: Không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC:

- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới hành chính;

- Qua Dịch vụ bưu chính công ích;

- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Đơn đề nghị công bố hoạt động khu neo đậu theo mẫu quy định BM.QLHT.ĐT.16.01;

x

 

-

Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;

x

 

-

Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phao neo (nếu dùng phao neo);

x

 

-

Biên bản nghiệm thu rà quét vật chướng ngại.

x

 

 

Lưu ý khi nộp hồ sơ:

+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;

+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;

+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.

2.4

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

2.5

Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường;

- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.

2.7

Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng

Cơ quan được ủy quyền: Không

Cơ quan phối hợp: Không

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân

2.9

Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định công bố hoạt động khu neo đậu

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.

2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có);

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.

B2

Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý KCHT- Sở Xây dựng

Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI

0,25 ngày

Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.

B3

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự thảo Quyết định công bố hoạt động khu neo đậu trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem xét, ký nháy;

+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện công bố trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.

Chuyên viên phòng Quản lý KCHT

01 ngày

Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định công bố hoạt động khu neo đậu hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện công bố

B4

Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B3

Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT

0,25 ngày

Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định công bố hoạt động khu neo đậu hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện công bố

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của phòng Quản lý KCHT

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày

Mẫu 05 và Quyết định công bố hoạt động khu neo đậu hoặc Văn bản thông báo không điều kiện công bố

B6

Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư

0,25 ngày

Mẫu 05, 06 và Quyết định công bố hoạt động khu neo đậu hoặc Văn bản thông báo không điều kiện công bố

B7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Mẫu 01, 06; Quyết định công bố hoạt động khu neo đậu hoặc Văn bản thông báo không điều kiện công bố

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường để gửi cho tổ chức, cá nhân.

3

BIỂU MẪU

 

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

Mẫu 02

Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ

 

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

 

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ

 

BM.QLHT.ĐT.16. 01

Đơn đề nghị công bố hoạt động khu neo đậu theo mẫu

 

BM.QLHT.ĐT.16. 02

Quyết định công bố hoạt động khu neo đậu

4

HỒ SƠ LƯU

-

Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ;

-

01 bộ hồ sơ theo mục 2.3;

-

Quyết định công bố hoạt động khu neo đậu hoặc Văn bản thông báo không điều kiện công bố.

Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương

1

KÝ HIỆU QUY TRÌNH

QT.QLHT.ĐT.12

2

NỘI DUNG QUY TRÌNH

2.1

Điều kiện thực hiện TTHC: Không

2.2

Cách thức thực hiện TTHC:

- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới hành chính;

- Qua Dịch vụ bưu chính công ích;

- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn

2.3

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Bản chính

Bản sao

-

Đơn đề nghị công bố mở luồng đường thủy nội địa theo mẫu BM.QLHT.ĐT.12.01;

x

 

-

Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng, bản vẽ hoàn công công trình luồng, hệ thống báo hiệu đường thủy nội địa đối với luồng có dự án đầu tư xây dựng mới hoặc luồng được cải tạo, nâng cấp;

x

 

-

Bình đồ hiện trạng luồng đề nghị công bố thể hiện địa danh, lý trình, vị trí báo hiệu, các công trình hiện có trên luồng đối với luồng không có dự án đầu tư xây dựng.

x

 

 

Lưu ý khi nộp hồ sơ:

+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;

+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;

+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.

2.4

Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

2.5

Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc

2.6

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường;

- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.

2.7

Cơ quan thực hiện: UBND cấp tỉnh

Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp tỉnh

Cơ quan được ủy quyền: Không

Cơ quan phối hợp: Sở Xây dựng

2.8

Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân

2.9

Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định công bố mở luồng đường thủy nội địa

2.10

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích hoặc trực tuyến Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.

2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có);

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ

Giờ hành chính

Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.

B2

Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý KCHT để xử lý

Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI

0,25 ngày

Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.

B3

Xem xét, thẩm định hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự thảo Báo cáo thẩm định trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem xét, ký nháy;

+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công bố trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.

Chuyên viên phòng Quản lý KCHT

02 ngày

Mẫu 05 và Dự thảo Báo cáo thẩm định hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công bố

B4

Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực hiện tại bước B3

Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT

0,25 ngày

Mẫu 05 và Dự thảo Báo cáo thẩm định hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện công bố

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của phòng Quản lý KCHT

Lãnh đạo Sở

0,25 ngày

Mẫu 05 và Báo cáo thẩm định hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện công bố

B6

Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở

0,25 ngày

Mẫu 05, 06 và Báo cáo thẩm định kèm theo dự thảo Quyết định hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện công bố

B7

Trả kết quả cho tổ chức cá nhân (nếu không đủ điều kiện) hoặc chuyển kết quả trình UBND cấp tỉnh xem xét (nếu đủ điều kiện)

Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân

02 ngày

Mẫu 01, 06; UBND cấp tỉnh ban hành Quyết định công bố mở luồng và Báo cáo thẩm định hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện công bố

 

* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường để gửi cho tổ chức, cá nhân.

3

BIỂU MẪU

 

Mẫu 01

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

 

Mẫu 02

Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ

 

Mẫu 03

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 04

Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả

 

Mẫu 05

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

 

Mẫu 06

Sổ theo dõi hồ sơ

 

BM.QLHT.ĐT.12. 01

Đơn đề nghị công bố mở luồng đường thủy nội địa

 

BM.QLHT.ĐT.12. 02

Quyết định công bố mở luồng đường thủy nội địa

4

HỒ SƠ LƯU

-

Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ;

-

01 bộ hồ sơ theo mục 2.3;

-

Quyết định công bố mở luồng và Báo cáo thẩm định hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện công bố.

Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...