Quyết định 1446/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc, khung năng lực của từng vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức thuộc Thanh tra tỉnh Lào Cai
| Số hiệu | 1446/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lào Cai |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Anh |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1446/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Uỷ ban nhân dân xã, phường, đặc khu;
Căn cứ Nghị định số 370/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BKHCN ngày 20/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư hướng dẫn xác định vị trí việc làm chuyên trách về chuyển đổi số được hưởng mức hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 179/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND ngày 01/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định một số nội dung về quản lý tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai;
Căn cứ Quyết định số 2188/2025/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lào Cai;
Căn cứ Nghị quyết số 356/NQ-ĐU ngày 28/4/2026 của Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai cho chủ trương phê duyệt danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc; khung năng lực của từng vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức, viên chức trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã;
Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 333/TTr-SNV ngày 20/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc; khung năng lực của từng vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức thuộc thuộc Thanh tra tỉnh Lào Cai như sau:
1. Tổng số vị trí việc làm: 59 vị trí trong đó:
a) Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 10 vị trí;
b) Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 45 vị trí;
c) Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị trí.
(Có Phụ lục số 01 kèm theo).
2. Bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm (có Phụ lục số 02 kèm theo).
3. Cơ cấu ngạch công chức (có Phụ lục số 03 kèm theo).
Điều 2. Chánh Thanh tra tỉnh căn cứ danh mục vị trí việc làm, biên chế công chức được giao, bản mô tả công việc, khung năng lực của từng vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức thuộc Thanh tra tỉnh được phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng, quản lý công chức; ký hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP đối với người lao động theo các quy định hiện hành và phân cấp quản lý, tổ chức cán bộ của tỉnh, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
2. Kịp thời tổng hợp những khó khăn, vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các quyết định trước đây trái với các nội dung được quy định tại Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chánh Thanh tra tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1446/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Uỷ ban nhân dân xã, phường, đặc khu;
Căn cứ Nghị định số 370/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BKHCN ngày 20/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư hướng dẫn xác định vị trí việc làm chuyên trách về chuyển đổi số được hưởng mức hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 179/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND ngày 01/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định một số nội dung về quản lý tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai;
Căn cứ Quyết định số 2188/2025/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lào Cai;
Căn cứ Nghị quyết số 356/NQ-ĐU ngày 28/4/2026 của Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai cho chủ trương phê duyệt danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc; khung năng lực của từng vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức, viên chức trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh, cấp xã;
Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 333/TTr-SNV ngày 20/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc; khung năng lực của từng vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức thuộc thuộc Thanh tra tỉnh Lào Cai như sau:
1. Tổng số vị trí việc làm: 59 vị trí trong đó:
a) Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 10 vị trí;
b) Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 45 vị trí;
c) Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị trí.
(Có Phụ lục số 01 kèm theo).
2. Bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm (có Phụ lục số 02 kèm theo).
3. Cơ cấu ngạch công chức (có Phụ lục số 03 kèm theo).
Điều 2. Chánh Thanh tra tỉnh căn cứ danh mục vị trí việc làm, biên chế công chức được giao, bản mô tả công việc, khung năng lực của từng vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức thuộc Thanh tra tỉnh được phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng, quản lý công chức; ký hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP đối với người lao động theo các quy định hiện hành và phân cấp quản lý, tổ chức cán bộ của tỉnh, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
2. Kịp thời tổng hợp những khó khăn, vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các quyết định trước đây trái với các nội dung được quy định tại Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chánh Thanh tra tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC THUỘC THANH TRA TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 1446/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 của UBND tỉnh)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức |
|
I |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
6 |
|
1 |
Chánh Thanh tra tỉnh |
Thanh tra viên chính và tương đương trở lên |
|
2 |
Phó Chánh Thanh tra tỉnh |
Thanh tra viên chính và tương đương trở lên |
|
3 |
Chánh Văn phòng |
Thanh tra viên và tương đương trở lên |
|
4 |
Trưởng phòng |
Thanh tra viên và tương đương trở lên |
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng |
Thanh tra viên và tương đương trở lên |
|
6 |
Phó Trưởng phòng |
Thanh tra viên và tương đương trở lên |
|
II |
Vị trí việc làm Chuyên môn, nghiệp vụ |
38 |
|
1 |
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra |
Thanh tra viên chính |
|
2 |
Chuyên viên chính về công tác thanh tra |
Chuyên viên chính |
|
3 |
Thanh tra viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Thanh tra viên chính |
|
4 |
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên chính |
|
5 |
Thanh tra viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Thanh tra viên chính |
|
6 |
Chuyên viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Chuyên viên chính |
|
7 |
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhǜng, lãng phí, tiêu cực |
Thanh tra viên chính |
|
8 |
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhǜng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên chính |
|
9 |
Thanh tra viên về công tác thanh tra |
Thanh tra viên |
|
10 |
Chuyên viên về công tác thanh tra |
Chuyên viên |
|
11 |
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Thanh tra viên |
|
12 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
Chuyên viên |
|
13 |
Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Thanh tra viên |
|
14 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
Chuyên viên |
|
15 |
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhǜng, lãng phí, tiêu cực |
Thanh tra viên |
|
16 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhǜng, lãng phí, tiêu cực |
Chuyên viên |
|
17 |
Chuyên viên chính và tương đương về cải cách hành chính |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
18 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
Chuyên viên và tương đương |
|
19 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
20 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên và tương đương |
|
21 |
Chuyên viên chính về hành chính - Văn phòng |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
22 |
Chuyên viên về hành chính - Văn phòng |
Chuyên viên và tương đương |
|
23 |
Văn thư viên |
Văn thư viên; Chuyên viên và tương đương |
|
24 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên và tương đương |
|
25 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách Kế toán) |
Kế toán viên hoặc kế toán viên chính; Chuyên viên và tương đương |
|
26 |
Kế toán viên chính |
Kế toán viên chính; Chuyên viên và tương đương |
|
27 |
Kế toán viên |
Kế toán viên; Chuyên viên và tương đương |
|
28 |
Chuyên viên thủ quỹ |
Chuyên viên và tương đương |
|
29 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
30 |
Chuyên viên về quản lý quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên và tương đương |
|
31 |
Chuyên viên chính về tổ chức chức - biên chế |
Chuyên viên chính hoặc tương đương |
|
32 |
Chuyên viên về tổ chức chức - biên chế |
Chuyên viên và tương đương |
|
33 |
Chuyên viên chính về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
34 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên và tương đương |
|
35 |
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
36 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
Chuyên viên và tương đương |
|
37 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
38 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên và tương đương |
|
IV |
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ |
4 |
|
1 |
Nhân viên kỹ thuật |
Hợp đồng theo Nghị định số 111/NĐ-CP của Chính phủ ngày 30/12/2022 về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập |
|
2 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
4 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
Tổng số: 48 Vị trí việc làm, trong đó: - 06 Vị trí lãnh đạo, quản lý; - 38 Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành; - 04 Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ. |
|
CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, NGHIỆP
VỤ CHUYÊN NGÀNH, VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG TRONG CƠ QUAN HÀNH CHÍNH
THUỘC THANH TRA TỈNH LÀO CAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1446/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 của UBND tỉnh
Lào Cai)
|
TT |
Tên cơ quan, đơn vị/ Vị trí việc làm |
Cơ cấu ngạch công chức |
||
|
Ngạch Thanh tra viên cao cấp hoặc tương đương |
Ngạch Thanh tra viên chính hoặc tương đương |
Ngạch Thanh tra viên hoặc tương đương |
||
|
1 |
Vị trí việc làm lãnh đạo là người đứng đầu cơ quan |
100% |
|
|
|
2 |
Vị trí việc làm lãnh đạo là cấp phó người đứng đầu cơ quan |
50% |
50% |
|
|
3 |
Vị trí việc làm lãnh đạo quản lý cấp phòng |
|
50% |
50% |
|
4 |
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành |
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh