Quyết định 1441/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Luật sư, Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 1441/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Công Hoàng |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1441/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 26 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1262/QĐ-BTP ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 1238/QĐ-BTP ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 131/TTr-STP ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực luật sư, quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Tư pháp
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung cụ thể của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Thực hiện cập nhật các TTHC được công bố vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
c) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này cập nhật quy trình điện tử nội bộ giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và Hệ thống giải quyết TTHC có liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế TTHC có số thứ tự 10 Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1138/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025; TTHC có số thứ tự 06, 10, 11, 18 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 737/QĐ-UBND ngày 13 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bãi bỏ các TTHC có số thứ tự 05, 06, 07 Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp; Khoa học và Công nghệ; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1441/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 26 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1262/QĐ-BTP ngày 14 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 1238/QĐ-BTP ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 131/TTr-STP ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực luật sư, quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Tư pháp
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung cụ thể của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Thực hiện cập nhật các TTHC được công bố vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
c) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này cập nhật quy trình điện tử nội bộ giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và Hệ thống giải quyết TTHC có liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế TTHC có số thứ tự 10 Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1138/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025; TTHC có số thứ tự 06, 10, 11, 18 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 737/QĐ-UBND ngày 13 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Bãi bỏ các TTHC có số thứ tự 05, 06, 07 Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp; Khoa học và Công nghệ; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC LUẬT SƯ, QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1441/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LUẬT SƯ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Tên văn bản quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú |
|
01 |
1.002010.000.00.00.H48. |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn (thủ tục đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình). |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh (viết tắt là Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP). |
- Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính (từ 10 ngày làm việc thành 07 ngày làm việc). - Cắt giảm thành phần hồ sơ. |
|
02 |
1.002099.000.00.00.H48 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn (thủ tục đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình). |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP . |
- Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính (từ 07 ngày làm việc thành 05 ngày làm việc). - Cắt giảm thành phần hồ sơ. |
|
03 |
1.002153.000.00.00.H48 |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn (thủ tục đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình). |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP |
- Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính (từ 07 ngày làm việc thành 05 ngày làm việc). - Cắt giảm thành phần hồ sơ. |
|
04 |
1.002181.000.00.00.H48 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài. |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn (thủ tục đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình). |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
- Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính (từ 10 ngày làm việc thành 07 ngày làm việc). - Cắt giảm thành phần hồ sơ. |
|
05 |
1.002368.000.00.00.H48 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn (thủ tục đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình). |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. |
- Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính (từ 10 ngày làm việc thành 07 ngày làm việc). - Cắt giảm thành phần hồ sơ. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên văn bản quy phạm pháp luật là căn cứ bãi bỏ |
|
01 |
1.001842.000.00.00.H48 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản. |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng. |
|
02 |
1.008727 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản. |
|
|
03 |
1.001633.000.00.00.H48 |
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC LUẬT SƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1441/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường, đặc khu viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, viết tắt là: “UBND cấp xã”.
+ Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm, viết tắt là: “Nhân viên”.
+ Thủ tục hành chính viết tắt là “TTHC”.
1. Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm Một cửa. - Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC. |
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý. |
Nhân viên tại Trung tâm |
02 giờ |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Trên phần mềm. |
Trưởng Phòng HC&BTTP |
04 giờ |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thẩm định hồ sơ |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện thì trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định cấp Giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư. - Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (nêu rõ lý do). |
Công chức Phòng HC&BTTP |
05 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản |
Xem xét dự thảo và trình lãnh đạo Sở ký Giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản |
- Ký Giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do. - Chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do (Mẫu số 09) đã được ký duyệt. |
|
B7: Phát hành văn bản |
- Vào số văn bản, đóng dấu. - Gửi Giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư/gửi Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ về Trung tâm. - Lưu trữ hồ sơ. |
Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP |
02 giờ |
Giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư/ Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
B8: Trả kết quả |
- Số hóa kết quả giải quyết. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa. |
Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Giấy đăng ký hoạt động cho tổ chức hành nghề luật sư/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ (Mẫu số 09). |
2. Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm Một cửa. - Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC. |
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa. |
|
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý. |
Nhân viên tại Trung tâm |
02 giờ |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên xử lý. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Trên phần mềm. |
Trưởng Phòng HC&BTTP |
02 giờ |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thẩm định hồ sơ |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện thì trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư. - Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). |
Công chức Phòng HC&BTTP |
3,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản |
Xem xét dự thảo và trình lãnh đạo Sở Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
02 giờ |
- Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản |
- Ký Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư/ký Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do. - Chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
- Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09) đã được ký duyệt. |
|
B7: Phát hành văn bản |
- Vào số văn bản, đóng dấu. - Gửi Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ về Trung tâm. - Lưu trữ hồ sơ. |
Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP |
02 giờ |
Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ. |
|
B8: Trả kết quả |
- Số hóa kết quả giải quyết. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa. |
Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
3. Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm Một cửa. - Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC. |
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa. |
|
Trong trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý. |
Nhân viên tại Trung tâm |
02 giờ |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Trên phần mềm. |
Trưởng Phòng HC&BTTP |
02 giờ |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thẩm định hồ sơ |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện thì dự thảo Giấy đăng ký hành nghề luật sư và trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định cấp Giấy đăng ký hành nghề luật sư. - Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). |
Công chức Phòng HC&BTTP |
3,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy đăng ký hành nghề luật sư/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản |
Xem xét dự thảo và trình lãnh đạo Sở Giấy đăng ký hành nghề luật sư/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
02 giờ |
- Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy đăng ký hành nghề luật sư/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản |
- Ký Giấy đăng ký hành nghề luật sư/ký Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do. - Chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
- Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Giấy đăng ký hành nghề luật sư/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09) đã được ký duyệt. |
|
B7: Phát hành văn bản |
- Vào số văn bản, đóng dấu. - Gửi Giấy đăng ký hành nghề luật sư/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ về Trung tâm. - Lưu trữ hồ sơ. |
Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP |
02 giờ |
Giấy đăng ký hành nghề luật sư/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ. |
|
B8: Trả kết quả |
- Số hóa kết quả giải quyết. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa. |
Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Giấy đăng ký hành nghề luật sư/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
4. Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
Thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm Một cửa. - Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC. |
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa. |
|
Trong trường hợp không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý. |
Nhân viên tại Trung tâm |
02 giờ |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Trên phần mềm. |
Trưởng Phòng HC&BTTP |
04 giờ |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thẩm định hồ sơ |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện thì dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam và trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định cấp Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam. - Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). |
Công chức Phòng HC&BTTP |
05 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
B5: Xem xét dự thảo và trình Lãnh đạo Sở ký văn bản |
Xem xét dự thảo và trình lãnh đạo Sở Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản |
- Ký Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam/ký Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do. - Chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09) đã được ký duyệt. |
|
B7: Phát hành văn bản |
- Vào số văn bản, đóng dấu. - Gửi Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ về Trung tâm. - Lưu trữ hồ sơ. |
Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP |
02 giờ |
Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ. |
|
B8: Trả kết quả |
- Số hóa kết quả giải quyết. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa. |
Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
5. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài.
|
Sơ đồ các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm Một cửa. - Thực hiện số hóa hồ sơ tiếp nhận TTHC. |
Cá nhân, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ tiếp nhận đã được số hóa. |
|
Trong trường hợp không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Mẫu số 02. |
|||
|
Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
Mẫu số 03. |
|||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (bản giấy/điện tử) từ Trung tâm về Sở Tư pháp xử lý. |
Nhân viên tại Trung tâm |
02 giờ |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
- Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và phân công xử lý hồ sơ. - Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Trên phần mềm. |
Trưởng Phòng HC&BTTP |
04 giờ |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B4: Thẩm định hồ sơ |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đủ điều kiện thì dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài và trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định cấp Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài; - Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết thì dự thảo Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (nêu rõ lý do). |
Công chức Phòng HC&BTTP |
05 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
B5: Xem xét dự thảo và trình lãnh đạo Sở ký văn bản |
Xem xét dự thảo và trình Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
|
B6: Ký duyệt và chuyển văn thư Sở phát hành văn bản |
- Ký Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài/ký Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ có nêu rõ lý do. - Chuyển văn thư Sở vào số, phát hành văn bản. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09) đã được ký duyệt. |
|
B7: Phát hành văn bản |
- Vào số văn bản, đóng dấu. - Gửi Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ về Trung tâm. - Lưu trữ hồ sơ. |
Văn thư Sở Tư pháp, công chức Phòng HC&BTTP |
02 giờ |
Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ kèm hồ sơ. |
|
B8: Trả kết quả |
- Số hóa kết quả giải quyết. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa. |
Nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài/Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09). |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh