Quyết định 1437/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 1437/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Dương Xuân Huyên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1437/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 190/TTr-SYT ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, cụ thể:
1. Danh mục thủ tục hành chính: 12 thủ tục hành chính mới ban hành và 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ.
2. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính: 12 TTHC theo cơ chế một cửa
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, các cơ quan, đơn vị có liên quan trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/7/2025.
Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn và quy trình nội bộ của TTHC có số thứ tự 1, tiểu mục VI, mục A, Phần I, Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 05/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá và phê duyệt quy trình nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1437/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (12 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế |
3 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
1. Luật an toàn thực phẩm năm 2010; 2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế; 3. Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Quản lý ngoại thương; 4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm. |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế |
3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
|||
|
3 |
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
1. Luật An toàn thực phẩm năm 2010; 2. Luật quảng cáo năm 2012; 3. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành một số Điều của Luật An toàn thực phẩm; 4. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo; 5. Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế; 6. Nghị định số 100/2014/NĐ-CP ngày 06/11/2014 của Chính phủ quy định về kinh doanh và sử dụng sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình bú và vú ngậm nhân tạo; 7. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; 8. Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/08/2021 của Bộ Tài chính. |
|
4 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
1. Luật An toàn thực phẩm năm 2010; 2. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế; 3. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; 4. Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính. |
||
|
5 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
1. Luật An toàn thực phẩm năm 2010; 2. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ; 3. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; 4. Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/08/2021 của Bộ Tài chính. |
|
6 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
|||
|
7 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
45 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
1. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006; 2. Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá 2007; 3. Luật An toàn thực phẩm năm 2010; 4. Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; 5. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá; 6. Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp; 7. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; 8. Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước; 9. Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính. |
|
8 |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP. - 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
1. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006; 2. Luật chất lượng sản phẩm ,hàng hoá 2007; 3. Luật An toàn thực phẩm năm 2010; 4. Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ; 5. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ; 6. Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; 7. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; 8. Theo Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính. |
|
9 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý Nhà nước |
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP. - 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
1. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006; 2. Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá năm 2007; 3. Luật An toàn thực phẩm năm 2010; 4. Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ; 5. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ; 6. Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; 7. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; 8. Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; 9. Theo Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính. |
|
10 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 |
30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
1. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006; 2. Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá năm 2007; 3. Luật An toàn thực phẩm năm 2010; 4. Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ; 5. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ; 6. Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; 7. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; 8.Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính. |
|
11 |
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. |
1. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006; 2. Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá năm 2007; 3. Luật An toàn thực phẩm năm 2010; 4. Nghị định số 127/2007/NĐ-CP; 5. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ; 6. Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; 7. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
||
|
12 |
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
1. Luật an toàn thực phẩm năm 2010; 2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; 3. Thông tư số 08/2025/TT-BYT ngày 07/3/2025 của Bộ Y tế quy định hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế. 4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (05 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Số thứ tự tại quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
Tên Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
I |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC) |
|||
|
1 |
1.002425.000 .00.00.H37 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Số thứ tự 03 phụ lục I kèm theo Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn. |
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế. |
|
2 |
1.003348.000 .00.00.H37 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
Số thứ tự 01 phụ lục I kèm theo Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn. |
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ |
|
3 |
1.003332.000 .00.00.H37 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
Số thứ tự 02 phụ lục I kèm theo Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn. |
|
|
4 |
1.003108.000 .00.00.H37 |
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
Số thứ tự 04 phụ lục I kèm theo Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn. |
|
|
II |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (01 TTHC) |
|||
|
|
1.002425.000 .00.00.H37 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện. |
Số thứ tự 1 mục B Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 05/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá và phê duyệt quy trình nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn |
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1437/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 190/TTr-SYT ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, cụ thể:
1. Danh mục thủ tục hành chính: 12 thủ tục hành chính mới ban hành và 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ.
2. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính: 12 TTHC theo cơ chế một cửa
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, các cơ quan, đơn vị có liên quan trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/7/2025.
Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn và quy trình nội bộ của TTHC có số thứ tự 1, tiểu mục VI, mục A, Phần I, Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 05/7/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá và phê duyệt quy trình nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1437/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (12 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế |
3 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
1. Luật an toàn thực phẩm năm 2010; 2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế; 3. Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Quản lý ngoại thương; 4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm. |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế |
3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
|||
|
3 |
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
1. Luật An toàn thực phẩm năm 2010; 2. Luật quảng cáo năm 2012; 3. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi Tiết thi hành một số Điều của Luật An toàn thực phẩm; 4. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo; 5. Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế; 6. Nghị định số 100/2014/NĐ-CP ngày 06/11/2014 của Chính phủ quy định về kinh doanh và sử dụng sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình bú và vú ngậm nhân tạo; 7. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; 8. Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/08/2021 của Bộ Tài chính. |
|
4 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
1. Luật An toàn thực phẩm năm 2010; 2. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế; 3. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; 4. Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính. |
||
|
5 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
1. Luật An toàn thực phẩm năm 2010; 2. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ; 3. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; 4. Thông tư 67/TT-BTC ngày 05/08/2021 của Bộ Tài chính. |
|
6 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
|||
|
7 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
45 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
1. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006; 2. Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá 2007; 3. Luật An toàn thực phẩm năm 2010; 4. Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; 5. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá; 6. Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp; 7. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; 8. Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước; 9. Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính. |
|
8 |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP. - 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
1. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006; 2. Luật chất lượng sản phẩm ,hàng hoá 2007; 3. Luật An toàn thực phẩm năm 2010; 4. Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ; 5. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ; 6. Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; 7. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; 8. Theo Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính. |
|
9 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý Nhà nước |
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP. - 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
1. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006; 2. Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá năm 2007; 3. Luật An toàn thực phẩm năm 2010; 4. Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ; 5. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ; 6. Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; 7. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; 8. Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; 9. Theo Thông tư số 67/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính. |
|
10 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 |
30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
1. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006; 2. Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá năm 2007; 3. Luật An toàn thực phẩm năm 2010; 4. Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ; 5. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ; 6. Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; 7. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; 8.Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính. |
|
11 |
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. |
1. Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006; 2. Luật chất lượng sản phẩm, hàng hoá năm 2007; 3. Luật An toàn thực phẩm năm 2010; 4. Nghị định số 127/2007/NĐ-CP; 5. Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ; 6. Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ; 7. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
||
|
12 |
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Số 50, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/ |
1. Luật an toàn thực phẩm năm 2010; 2. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; 3. Thông tư số 08/2025/TT-BYT ngày 07/3/2025 của Bộ Y tế quy định hồ sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế. 4. Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (05 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Số thứ tự tại quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
Tên Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
I |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC) |
|||
|
1 |
1.002425.000 .00.00.H37 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Số thứ tự 03 phụ lục I kèm theo Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực An toàn thực phẩm và dinh dưỡng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn. |
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế. |
|
2 |
1.003348.000 .00.00.H37 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
Số thứ tự 01 phụ lục I kèm theo Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn. |
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ |
|
3 |
1.003332.000 .00.00.H37 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
Số thứ tự 02 phụ lục I kèm theo Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn. |
|
|
4 |
1.003108.000 .00.00.H37 |
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
Số thứ tự 04 phụ lục I kèm theo Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn. |
|
|
II |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (01 TTHC) |
|||
|
|
1.002425.000 .00.00.H37 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện. |
Số thứ tự 1 mục B Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 05/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá và phê duyệt quy trình nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn |
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1437/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế |
|
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS) |
|
|
3 |
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
|
|
4 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
|
|
5 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
|
|
6 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
|
|
7 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
8 |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
9 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
10 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 |
|
|
11 |
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 |
|
|
12 |
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Lãnh đạo phòng: LĐP
- Công chức Một cửa: CCMC
Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số): - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho thương nhân kèm theo ghi chú yêu cầu thương nhân bổ sung chỉnh sửa cụ thể. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức được phân công giải quyết TTHC. |
CCMC tại TTPVHCC |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện cấp: dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS); - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp: dự thảo văn bản trả lời công dân. - Có thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối với CFS đã cấp trước đó Trình Lãnh đạo phòng |
Công chức được phân công giải quyết TTHC; Tổ thẩm định. |
1,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Xem xét dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) (hoặc văn bản trả lời trong trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp), trình Lãnh đạo Sở |
LĐP ATTP |
0,25 ngày làm việc |
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản |
Văn thư Sở |
0,25 ngày |
|
B6 |
Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Công chức được phân công giải quyết hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
- Trả kết quả giải quyết TTHC; - Thống kê, theo dõi. |
CCMC của Sở Y tế tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
03 ngày làm việc |
||
Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số): - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho thương nhân kèm theo ghi chú yêu cầu thương nhân bổ sung chỉnh sửa cụ thể. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức được phân công giải quyết TTHC. |
CCMC tại TTPVHCC |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện cấp: dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS); - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp: dự thảo văn bản trả lời công dân. Trình Lãnh đạo phòng. |
Công chức được phân công giải quyết TTHC; Tổ thẩm định. |
1,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Xem xét dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) (hoặc văn bản trả lời trong trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp), trình Lãnh đạo Sở |
LĐP ATTP |
0,25 ngày làm việc |
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
B6 |
Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
0,25 ngày làm việc làm việc |
|
B7 |
- Trả kết quả giải quyết TTHC; - Thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
03 ngày làm việc |
||
Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số): - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân kèm theo ghi chú yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung chỉnh sửa cụ thể. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức được phân công giải quyết TTHC. |
CCMC tại TTPVHCC |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
Giải quyết hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện cấp: dự thảo Giấy xác nhận nội dung quảng cáo; - Trường hợp không đồng ý với nội dung quảng cáo của tổ chức, cá nhân hoặc yêu cầu sửa đổi, bổ sung thì dự thảo có văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nêu rõ lý do và căn cứ pháp lý của việc yêu cầu) Trình Lãnh đạo phòng |
Công chức được phân công giải quyết TTHC; Tổ thẩm định. |
04 ngày làm việc |
|
B3 |
Xem xét dự thảo dự thảo văn bản,trình Lãnh đạo Sở |
LĐP ATTP |
01 ngày làm việc |
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản |
Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|
B7 |
- Trả kết quả giải quyết TTHC; - Thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
10 ngày làm việc |
||
Thời gian thực hiện TTHC:
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
- Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra thành phần tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số): - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức được phân công giải quyết TTHC; - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân kèm theo ghi chú yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung chỉnh sửa cụ thể hồ sơ. |
CCMC tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: chuyển B3; - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. chuyển B4 |
Công chức được phân công giải quyết TTHC; Tổ thẩm định. |
1,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định thực tế cơ sở: - Trường hợp cơ sở đủ điều kiện cấp: dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm; - Trường hợp kết quả thẩm định không đạt yêu cầu, thông báo bằng văn bản cho cơ quan quản lý địa phương giám sát và yêu cầu cơ sở không được hoạt động cho đến khi được cấp Giấy chứng nhận. - Trường hợp thẩm định tại cơ sở chưa đạt yêu cầu và có thể khắc phục: Dừng hồ sơ 30 ngày (thời gian cơ sở khắc phục theo quy định). Sau khi có báo cáo khắc phục của tổ chức, cá nhân, dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp và chuyển B4. Trình Lãnh đạo phòng. |
Công chức được phân công giải quyết TTHC; Đoàn thẩm định. |
15 ngày làm việc |
|
B4 |
Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở Y tế |
Lãnh đạo Phòng An toàn thực phẩm |
0.5 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản |
Văn thư Sở |
0.5 ngày làm việc |
|
B6 |
Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ thì In Giấy chứng nhận, trình Lãnh đạo Sở ký và kết quả CCMC tại TTPVHCC; |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
1 ngày làm việc |
|
B7 |
- Trả kết quả giải quyết TTHC; - Thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 20 ngày làm việc - Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ: 05 ngày làm việc |
||
5.2. Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra thành phần, tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số): - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức được phân công giải quyết TTHC; - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân kèm theo ghi chú yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung chỉnh sửa cụ thể hồ sơ. |
CCMC tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp đồng ý với hồ sơ công bố (hồ sơ công bố đủ điều kiện): dự thảo Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm. - Trường hợp không đồng ý với hồ sơ công bố: dự thảo văn bản trả lời tổ chức, cá nhân trong đó nêu rõ lý do và các yêu cầu sửa đổi bổ sung hồ sơ công bố. Trình Lãnh đạo phòng. |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
04 ngày làm việc |
|
B3 |
Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở Y tế |
LĐP An toàn thực phẩm |
0.5 ngày làm việc |
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản |
Văn thư Sở Y tế |
0.5 ngày làm việc |
|
B6 |
Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
- Trả kết quả giải quyết; - Thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
07 ngày làm việc |
||
6. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
Thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra thành phần tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số). - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức được phân công giải quyết TTHC; - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân kèm theo ghi chú yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung chỉnh sửa cụ thể hồ sơ. |
CCMC tại TTPVHCC |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Chuyển B3. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: dự thảo văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. Trình Lãnh đạo phòng. Chuyển B7 |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
06 ngày làm việc |
|
B3 |
Thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm. |
Lãnh đạo Sở Y tế |
15 ngày làm việc |
|
B4 |
Kết luận đánh giá, trình Lãnh đạo Sở Y tế |
Trưởng đoàn đánh giá |
05 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét văn bản kết luận đánh giá của Đoàn đánh giá, chuyển cho Công chức được phân công giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Y tế |
04 ngày làm việc |
|
B6 |
Xem xét kết luận đánh giá của Đoàn đánh giá: - Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo phê duyệt văn bản chỉ định đơn vị kiểm nghiệm, chuyển văn thư ban hành. - Trường hợp không đạt yêu cầu: dự thảo văn bản thông báo về lý do không chỉ định cho cơ sở kiểm nghiệm. Trình Lãnh đạo phòng |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
|
B7 |
Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở |
LĐP An toàn thực phẩm |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản |
Văn thư Sở Y tế |
01 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|
B8 |
- Trả kết quả giải quyết; - Thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
45 ngày làm việc |
||
7.1. Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
7.2. Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
Thời gian thực hiện TTHC:
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định số 148/2025/NĐ-CP.
- 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
(chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra thành phần tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số): - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức được phân công giải quyết TTHC; - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân kèm theo ghi chú yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung chỉnh sửa cụ thể hồ sơ. |
CCMC tại TTPVHCC |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản gia hạn, trình Lãnh đạo phòng |
Công chức được phân công giải quyết hồ sơ |
- Trường hợp quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định số 148/2025/NĐ-CP: 39 ngày làm việc - Trường hợp quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định số 148/2025/NĐ-CP: 24 ngày làm việc |
|
B3 |
Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở |
LĐP An toàn thực phẩm |
01 ngày làm việc |
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản |
Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|
B7 |
- Trả kết quả giải quyết; - Thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
01 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian thực hiện |
- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định số 148/2025/NĐ-CP. - 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định số 148/2025/NĐ-CP |
||
Thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết)
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số): - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho đơn vị nộp hồ sơ kèm theo ghi chú yêu cầu đơn vị nộp hồ sơ bổ sung chỉnh sửa cụ thể. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức được phân công giải quyết TTHC. |
CCMC tại TTPVHCC |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, đánh giá thực tế tại cơ sở (nếu cần), dự thảo văn bản Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kèm theo danh mục các chỉ tiêu/phép thử. Trình Lãnh đạo phòng. |
Công chức được phân công giải quyết TTHC; Tổ thẩm định. Đoàn đánh giá |
23 ngày làm việc |
|
B3 |
Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở |
LĐP An toàn thực phẩm |
01 ngày làm việc |
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản |
Văn thư Sở |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|
B7 |
- Trả kết quả giải quyết TTHC; - Thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
30 ngày làm việc |
||
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số): - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho cơ sở kiểm nghiệm kèm theo ghi chú yêu cầu cơ sở kiểm nghiệm bổ sung chỉnh sửa cụ thể. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức được phân công giải quyết TTHC. |
CCMC tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản trả lời cho cơ sở. Trình Lãnh đạo phòng |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
2,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở |
LĐP ATTP |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
- Trả kết quả giải quyết TTHC; - Thống kê, theo dõi. |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện |
05 ngày làm việc |
||
10. Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số): - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân kèm theo ghi chú yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung chỉnh sửa cụ thể. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển hồ sơ cho Công chức được phân công giải quyết TTHC. |
CCMC tại TTPVHCC |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Giải quyết hồ sơ - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: dự thảo Giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu. - Trường hợp không cấp hoặc yêu cầu sửa đổi bổ sung: dự thảo Văn bản (nêu rõ lý do và căn cứ pháp lý của việc yêu cầu) |
Công chức được phân công giải quyết TTHC; Tổ thẩm định. |
2,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Xem xét dự thảo dự thảo Giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu (hoặc Văn bản không cấp hoặc yêu cầu sửa đổi, bổ sung), trình Lãnh đạo Sở |
LĐP ATTP |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Công chức được phân công giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
- Trả kết quả giải quyết TTHC; - Thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
|
|
Tổng thời gian thực hiện |
05 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh