Quyết định 1430/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Viễn thông và Internet, Sở hữu trí tuệ, Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang
| Số hiệu | 1430/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Sở hữu trí tuệ,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1430/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, SỞ HỮU TRÍ TUỆ, HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2074/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2216/TTr-SKHCN ngày 17 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực viễn thông và Internet, sở hữu trí tuệ, hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại thứ tự số 7, 8, 30, 31 Mục I; thủ tục hành chính tại thứ tự số 1 đến số 15, số 17 đến số 22 Mục VIII Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1369/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang.
2. Bãi bỏ thủ tục hành chính tại thứ tự số 2, 5, 12, 13, 14, 21, 22, 23, 24, 25, 27 Mục I; thủ tục hành chính tại thứ tự số 17, 18, 19, 20 Mục VI; thủ tục hành
chính tại thứ tự số 16 Mục VIII Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1369/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện công khai thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này và cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET,
SỞ HỮU TRÍ TUỆ, HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1430/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (09 thủ tục)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (Nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (08) |
|||||
|
1 |
1.014987 |
Thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù |
Trường hợp 1: Không cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế. - 03 ngày làm việc để kiểm tra hồ sơ và thông báo kết quả tiếp nhận - 05 ngày làm việc để tổ chức, cá nhân có văn bản đồng ý hoặc không đồng ý đối với dự toán kinh phí. - 15 ngày làm việc để thành lập Hội đồng; - 15 ngày làm việc để tổ chức họp Hội đồng; - 05 ngày làm việc để ban hành thông báo kết quả Trường hợp 2: Cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế - 03 ngày làm việc để kiểm tra hồ sơ và thông báo kết quả tiếp nhận hồ sơ; - 05 ngày làm việc để tổ chức, cá nhân có văn bản đồng ý hoặc không đồng ý đối với dự toán kinh phí. - 15 ngày làm việc để thành lập Hội đồng; - 15 ngày làm việc để tổ chức họp Hội đồng; - 10 ngày làm việc gửi văn bản đến tổ chức, cá nhân yêu cầu giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế; - 15 ngày làm việc để tổ chức, cá nhân giải trình, làm rõ |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14; - Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15; - Luật số 115/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 11/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
2 |
1.014986 |
Đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo |
- 03 ngày làm việc: Thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ (trường hợp sửa đổi, bổ sung); - 15 ngày làm việc: thành lập Hội đồng đánh giá, thẩm định - 15 ngày làm việc: tổ chức họp Hội đồng - 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản họp của Hội đồng: ban hành thông báo kết quả |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 12/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
3 |
1.014988 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ. |
10 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
4 |
1.014989 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
10 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
5 |
1.014990 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
5 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ KH&CN |
|
6 |
1.014991 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
10 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ KH&CN |
|
7 |
1.014992 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
10 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ KH&CN |
|
8 |
1.014993 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
5 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ KH&CN. |
|
II |
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (01) |
|||||
|
1 |
1.012135 |
Giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp |
- 10 ngày để ra thông báo thụ lý hoặc không thụ lý hồ sơ kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ; - 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người có quyền, lợi ích liên quan trực tiếp có ý kiến; - 30 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 45 ngày (đối với khiếu nại lần thứ nhất); - 45 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 60 ngày (đối với khiếu nại lần thứ hai) |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; Luật số 131/2025/QH15 10/12/2025; - Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011; - Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ - Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ KH&CN |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (25 thủ tục)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (Nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (21) |
|||||
|
1 |
1.011937 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
30 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. . |
Phí thẩm định: 250.000 đồng. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ |
|
2 |
1.011938 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Phí thẩm định: 250.000 đồng. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ |
|
3 |
1.011939 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
30 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. |
|
4 |
1.013916 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Phí thẩm định: 250.000 đ - Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn). - Lệ phí cấp Chứng chỉ: 100.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn). |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ - Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính. |
|
5 |
1.013919 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Phí thẩm định: 250.000 đ - Lệ phí công bố Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000đồng/đơn). - Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000đồng/đơn). - Lệ phí cấp Chứng chỉ: 100.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn) |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ |
|
6 |
1.013922 |
Thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
- 30 ngày (Trong trường hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc trong trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề); - 60 ngày (Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp). |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. |
|
7 |
1.013924 |
Ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Phí thẩm định: 250.000đ - Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn). |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài Chính |
|
8 |
1.013925 |
Ghi nhận Người đại diện sở hữu công nghiệp. |
14 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ. - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài Chính |
|
9 |
1.013928 |
Ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Phí thẩm: 250.000đ; - Lệ phí công bố Quyết định: 75.000đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn); - Lệ phí đăng bạ Quyết định: 75.000đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn). |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ. - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài Chính |
|
10 |
1.013942 |
Xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Lệ phí công bố Quyết định xóa tên: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn); - Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn); - Phí thẩm định: 250.000đ. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ. - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài Chính |
|
11 |
1.013954 |
Xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp. |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Lệ phí công bố Quyết định xóa tên: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn); - Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn); - Phí thẩm định: 250.000đ. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ. - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài Chính |
|
12 |
1.013955 |
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
13 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Phí phúc tra kiểm tra kết quả nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đ - Phí thẩm định: 300.000đ. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ. - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài Chính |
|
13 |
1.013956 |
Cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp. |
8 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Phí thẩm định: 250.000đ. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ. - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài Chính. |
|
14 |
1.013958 |
Cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp. |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Phí thẩm định: 250.000đ. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ. - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài Chính |
|
15 |
1.013959 |
Thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp. |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. |
|
16 |
1.013966 |
Cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. |
30 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng - Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính |
|
17 |
1.013968 |
Đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. |
60 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Phí thẩm định hồ sơ: 230.000 đồng/văn bằng; - Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 60.000đ(Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 120.000đ/đơn; Trường hợp thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID thì được miễn lệ phí cấp GCN ĐKHĐ từ ngày 01/4/2026 đến 31/12/2026. - Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng; - Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. -Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính - Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; - Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ Tài chính |
|
18 |
1.013970 |
Ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. |
30 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Phí thẩm định hồ sơ: 160.000 đồng/văn bằng - Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng - Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. -Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
|
19 |
1.013972 |
Cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. |
30 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng - Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. -Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
|
20 |
1.013973 |
Ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế. |
30 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
21 |
1.013974 |
Yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc. |
30 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. |
|
II |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (04) |
|||||
|
1 |
1.013918 |
Chấp thuận chuyển giao công nghệ |
30 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Mức thu phí thẩm định đối với xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ là 10 (mười) triệu đồng |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/ 2026 của Bộ trưởng Bộ KH&CN |
|
2 |
1.013927 |
Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ |
15 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
3 |
2.002248 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ KH&CN |
5 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
4 |
2.002249 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
5 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 5 triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 triệu đồng |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (16 thủ tục)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
I |
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET (04) |
||
|
1 |
1.013913 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/04/2026 của Chính phủ |
|
2 |
1.013914 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/04/2026 của Chính phủ |
|
3 |
1.013917 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/04/2026 của Chính phủ |
|
4 |
1.013915 |
Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/04/2026 của Chỉnh phủ |
|
II |
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (01) |
||
|
1 |
1.013963 |
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp. |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
III |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (11) |
||
|
1 |
1.013931 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
2 |
1.013933 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ. |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
3 |
1.013936 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ. |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
4 |
1.013939 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
5 |
1.013940 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
6 |
1.013943 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
7 |
2.001137 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
8 |
1.011816 |
Hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm chủ lực |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
9 |
1.011815 |
Mua sáng chế, sáng kiến |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
10 |
1.011814 |
Hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
11 |
1.011812 |
Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tổ chức, cá nhân |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1430/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, SỞ HỮU TRÍ TUỆ, HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2074/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2216/TTr-SKHCN ngày 17 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực viễn thông và Internet, sở hữu trí tuệ, hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính tại thứ tự số 7, 8, 30, 31 Mục I; thủ tục hành chính tại thứ tự số 1 đến số 15, số 17 đến số 22 Mục VIII Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1369/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang.
2. Bãi bỏ thủ tục hành chính tại thứ tự số 2, 5, 12, 13, 14, 21, 22, 23, 24, 25, 27 Mục I; thủ tục hành chính tại thứ tự số 17, 18, 19, 20 Mục VI; thủ tục hành
chính tại thứ tự số 16 Mục VIII Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1369/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện công khai thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này và cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET,
SỞ HỮU TRÍ TUỆ, HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1430/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (09 thủ tục)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (Nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (08) |
|||||
|
1 |
1.014987 |
Thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù |
Trường hợp 1: Không cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế. - 03 ngày làm việc để kiểm tra hồ sơ và thông báo kết quả tiếp nhận - 05 ngày làm việc để tổ chức, cá nhân có văn bản đồng ý hoặc không đồng ý đối với dự toán kinh phí. - 15 ngày làm việc để thành lập Hội đồng; - 15 ngày làm việc để tổ chức họp Hội đồng; - 05 ngày làm việc để ban hành thông báo kết quả Trường hợp 2: Cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế - 03 ngày làm việc để kiểm tra hồ sơ và thông báo kết quả tiếp nhận hồ sơ; - 05 ngày làm việc để tổ chức, cá nhân có văn bản đồng ý hoặc không đồng ý đối với dự toán kinh phí. - 15 ngày làm việc để thành lập Hội đồng; - 15 ngày làm việc để tổ chức họp Hội đồng; - 10 ngày làm việc gửi văn bản đến tổ chức, cá nhân yêu cầu giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế; - 15 ngày làm việc để tổ chức, cá nhân giải trình, làm rõ |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14; - Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15; - Luật số 115/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 11/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
2 |
1.014986 |
Đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo |
- 03 ngày làm việc: Thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả xem xét hồ sơ (trường hợp sửa đổi, bổ sung); - 15 ngày làm việc: thành lập Hội đồng đánh giá, thẩm định - 15 ngày làm việc: tổ chức họp Hội đồng - 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản họp của Hội đồng: ban hành thông báo kết quả |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 12/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
3 |
1.014988 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ. |
10 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
4 |
1.014989 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
10 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
5 |
1.014990 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
5 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ KH&CN |
|
6 |
1.014991 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
10 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ KH&CN |
|
7 |
1.014992 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
10 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ KH&CN |
|
8 |
1.014993 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
5 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ KH&CN. |
|
II |
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (01) |
|||||
|
1 |
1.012135 |
Giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp |
- 10 ngày để ra thông báo thụ lý hoặc không thụ lý hồ sơ kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ; - 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người có quyền, lợi ích liên quan trực tiếp có ý kiến; - 30 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 45 ngày (đối với khiếu nại lần thứ nhất); - 45 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 60 ngày (đối với khiếu nại lần thứ hai) |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; Luật số 131/2025/QH15 10/12/2025; - Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011; - Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ - Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ KH&CN |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (25 thủ tục)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (Nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (21) |
|||||
|
1 |
1.011937 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
30 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. . |
Phí thẩm định: 250.000 đồng. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ |
|
2 |
1.011938 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Phí thẩm định: 250.000 đồng. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ |
|
3 |
1.011939 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
30 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. |
|
4 |
1.013916 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Phí thẩm định: 250.000 đ - Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn). - Lệ phí cấp Chứng chỉ: 100.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn). |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ - Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính. |
|
5 |
1.013919 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Phí thẩm định: 250.000 đ - Lệ phí công bố Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000đồng/đơn). - Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000đồng/đơn). - Lệ phí cấp Chứng chỉ: 100.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn) |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ |
|
6 |
1.013922 |
Thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
- 30 ngày (Trong trường hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc trong trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề); - 60 ngày (Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp). |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. |
|
7 |
1.013924 |
Ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Phí thẩm định: 250.000đ - Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn). |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài Chính |
|
8 |
1.013925 |
Ghi nhận Người đại diện sở hữu công nghiệp. |
14 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ. - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài Chính |
|
9 |
1.013928 |
Ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Phí thẩm: 250.000đ; - Lệ phí công bố Quyết định: 75.000đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn); - Lệ phí đăng bạ Quyết định: 75.000đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn). |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ. - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài Chính |
|
10 |
1.013942 |
Xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Lệ phí công bố Quyết định xóa tên: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn); - Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn); - Phí thẩm định: 250.000đ. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ. - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài Chính |
|
11 |
1.013954 |
Xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp. |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Lệ phí công bố Quyết định xóa tên: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn); - Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn); - Phí thẩm định: 250.000đ. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ. - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài Chính |
|
12 |
1.013955 |
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
13 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Phí phúc tra kiểm tra kết quả nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đ - Phí thẩm định: 300.000đ. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ. - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài Chính |
|
13 |
1.013956 |
Cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp. |
8 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Phí thẩm định: 250.000đ. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ. - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài Chính. |
|
14 |
1.013958 |
Cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp. |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Phí thẩm định: 250.000đ. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ. - Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài Chính |
|
15 |
1.013959 |
Thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp. |
16 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. |
|
16 |
1.013966 |
Cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. |
30 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng - Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính |
|
17 |
1.013968 |
Đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. |
60 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Phí thẩm định hồ sơ: 230.000 đồng/văn bằng; - Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 60.000đ(Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 120.000đ/đơn; Trường hợp thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID thì được miễn lệ phí cấp GCN ĐKHĐ từ ngày 01/4/2026 đến 31/12/2026. - Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng; - Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu. |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. -Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính - Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; - Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ Tài chính |
|
18 |
1.013970 |
Ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. |
30 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Phí thẩm định hồ sơ: 160.000 đồng/văn bằng - Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng - Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. -Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
|
19 |
1.013972 |
Cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. |
30 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng - Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. -Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính |
|
20 |
1.013973 |
Ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế. |
30 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
21 |
1.013974 |
Yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc. |
30 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Không |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ. |
|
II |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (04) |
|||||
|
1 |
1.013918 |
Chấp thuận chuyển giao công nghệ |
30 ngày |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Mức thu phí thẩm định đối với xem xét, chấp thuận chuyển giao công nghệ là 10 (mười) triệu đồng |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/ 2026 của Bộ trưởng Bộ KH&CN |
|
2 |
1.013927 |
Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ |
15 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
3 |
2.002248 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ KH&CN |
5 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
4 |
2.002249 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
5 ngày làm việc |
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ dichvucong.gov.vn; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 5 triệu đồng và tối thiểu không dưới 03 triệu đồng |
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/6/2017; - Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày 10/12/2025; - Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính. - Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (16 thủ tục)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
I |
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET (04) |
||
|
1 |
1.013913 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/04/2026 của Chính phủ |
|
2 |
1.013914 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/04/2026 của Chính phủ |
|
3 |
1.013917 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/04/2026 của Chính phủ |
|
4 |
1.013915 |
Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/04/2026 của Chỉnh phủ |
|
II |
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ (01) |
||
|
1 |
1.013963 |
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp. |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
III |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (11) |
||
|
1 |
1.013931 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
2 |
1.013933 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ. |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
3 |
1.013936 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ. |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
4 |
1.013939 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
5 |
1.013940 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
6 |
1.013943 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
7 |
2.001137 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
8 |
1.011816 |
Hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm chủ lực |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
9 |
1.011815 |
Mua sáng chế, sáng kiến |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
10 |
1.011814 |
Hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
|
11 |
1.011812 |
Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tổ chức, cá nhân |
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh