Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 142/2026/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 100/2025/QĐ-UBND quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 4 Nghị định 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Số hiệu 142/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành 30/09/2026
Ngày có hiệu lực 30/09/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Đà Nẵng
Người ký Nguyễn Thị Anh Thi
Lĩnh vực Giáo dục

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 142/2026/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 30 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 100/2025/QĐ-UBND NGÀY 30 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUY ĐỊNH KHOẢNG CÁCH, ĐỊA BÀN LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH, HỌC VIÊN KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY THUỘC ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2, KHOẢN 3 ĐIỀU 4 NGHỊ ĐỊNH SỐ 66/2025/NĐ-CP NGÀY 12 THÁNG 3 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 5203/TTr-SGDĐT ngày 29 tháng 9 năm 2026;

Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

1. Bãi bỏ khoản 1 Điều 3.

2. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 5 như sau:

 “1a. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bởi cấp có thẩm quyền thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.”

3. Thay thế Phụ lục kèm theo Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND bằng Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 9 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Dân tộc và Tôn giáo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Vụ Pháp chế - Bộ GDĐT;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- Đoàn ĐBQH thành phố;
- BTV ĐU UBND thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- UBMTTQVN và các TC CT-XH thành phố;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Phòng XD&KTVB QPPL-Sở Tư pháp;
- Báo và PTTH Đà Nẵng;
- Cổng TTĐT thành phố, Công báo thành phố;
- CPCVP, P. KGVX, NC;
- Lưu: VT, Sở GDĐT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Thị Anh Thi

 

PHỤ LỤC

KHOẢNG CÁCH, ĐỊA BÀN CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA BIỂN, HỒ, SÔNG, SUỐI, QUA ĐÈO, NÚI CAO, QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT, ĐÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 142/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

TT

Tên trường

Cơ sở, địa chỉ

Cấp học

Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày[1]

Cơ sở

Địa chỉ
(xã)

Khu vực nơi học sinh cư trú

Thuộc xã

Đặc điểm địa hình

Số km

1

PTDTBT TH và THCS Bến Giằng

Trường chính

Bến Giằng

TH

Thôn Pà Ong

Bến Giằng

Qua sông, khu vực thường xuyên sạt lở

3

2

PTDTBT TH và THCS Bến Giằng

Phân hiệu

Bến Giằng

THCS

Thôn Pà Ong

Bến Giằng

Qua sông, khu vực thường xuyên sạt lở

3

3

TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng

Trường chính

Bến Giằng

TH

Thôn Sông Thanh

Bến Giằng

Qua suối

3,5

4

TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng

Trường chính

Bến Giằng

TH

Thôn Tà Bhing

Bến Giằng

Qua suối

3

5

TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng

Phân hiệu

Bến Giằng

TH và

THCS

Thôn Rơ Rang

Bến Giằng

Qua suối

2

6

TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng

Điểm

trường

Bến Giằng

TH

Thôn Tơ Pơơ

Bến Giằng

Qua suối

1

7

TH và THCS Phan Bội Châu

Trường chính

Bến Hiên

THCS

Thôn Cột Buồm

Bến Hiên

Qua sông, suối, khu vực thường xuyên sạt lở

5

8

TH và THCS Phan Bội Châu

Trường chính

Bến Hiên

THCS

Thôn Kà Dăng (tổ Khe

Bợc, tổ Dốc Gợp)

Bến Hiên

Qua khu vực thường xuyên sạt lở

6

9

TH và THCS Phan Bội Châu

Điểm trường

Bến Hiên

TH

Thôn Kà Dăng (tổ Khe Bợc)

Bến Hiên

Qua khu vực thường xuyên sạt lở

3

10

TH Prao

Trường chính

Đông Giang

TH

Thôn Prao (Tà vạc cũ)

Đông Giang

Qua khu vực thường xuyên sạt lở

3,5

11

TH Prao

Trường chính

Đông Giang

TH

Thôn Arooi (Ka đắp cũ)

Đông Giang

Qua khu vực thường xuyên sạt lở

3,8

12

TH Prao

Phân hiệu 1

Đông Giang

TH

Thôn Tà Lu (Arheh - Đrồng)

Đông Giang

Qua sông, suối, khu vực thường xuyên sạt lở

2

13

THCS Mẹ Thứ

Trường chính

Đông Giang

THCS

Thôn La Bớ (A Dinh cũ)

Đông Giang

Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở

6

14

THCS Mẹ Thứ

Trường chính

Đông Giang

THCS

Thôn Prao (Tà vạc Tổ 2,4,5)

Đông Giang

Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở

3,5

15

THCS Mẹ Thứ

Trường chính

Đông Giang

THCS

Thôn Tà Lu (Aré Đhrồng cũ)

Đông Giang

Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở

6

16

THCS Mẹ Thứ

Phân hiệu

Đông Giang

THCS

Thôn Arooi (Ka đắp)

Đông Giang

Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở

4,5

17

THPT Quang Trung - Đông Giang

Trường chính

Đông Giang

THPT

Thôn La Bớ (cụm A Duông 2 cũ)

Đông Giang

Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở

8

18

THPT Võ Chí Công - Hùng Sơn

Trường chính

Hùng Sơn

THPT

Thôn Ki'nonh

Hùng Sơn

Qua đèo, núi cao, suối và vùng thường xuyên sạt lở

7

19

THPT Võ Chí Công - Hùng Sơn

Trường chính

Hùng Sơn

THPT

Thôn Axan

Hùng Sơn

Qua đèo, núi cao, suối và vùng thường xuyên sạt lở

8

20

TH và THCS Khâm Đức

Phân hiệu 2

Khâm Đức

TH và

THCS

Thôn Lao Đu (tổ đoàn kết Nước Lang)

Khâm Đức

Qua vùng thường xuyên sạt lở

3

21

TH và THCS Khâm Đức

Phân hiệu 2

Khâm Đức

THCS

Thôn Lao Mưng

Khâm Đức

Qua vùng thường xuyên sạt lở

6,5

22

TH và THCS Khâm Đức

Phân hiệu 2

Khâm Đức

THCS

Thôn Lao Đu (tổ đoàn kết số 1, số 2)

Khâm Đức

Qua vùng thường xuyên sạt lở

5

23

THPT Khâm Đức

Trường chính

Khâm Đức

THPT

Thôn Lao Mưng

Khâm Đức

Qua núi cao, vùng sạt lở, đất đá

7,5

24

THPT Khâm Đức

Trường chính

Khâm Đức

THPT

Thôn 5

Phước Năng

Qua núi cao, vùng sạt lở, đất đá

6

25

THPT Nguyễn Văn Trỗi

Trường chính

La Dêê

THPT

Thôn Đắc Pênh (cụm Đắc Chờ Đay)

La Dêê

Qua đèo dốc, suối, khu vực

thường xuyên sạt lở

9,2

26

THPT Nguyễn Văn Trỗi

Trường chính

La Dêê

THPT

Thôn Công Tơ Rơn

La Dêê

Qua đèo dốc, suối, khu vực thường xuyên sạt lở

8,7

27

THPT Nguyễn Văn Trỗi

Trường chính

La Dêê

THPT

Thôn Đắc Ôốc (tổ 3, tổ 4, tổ 5)

La Dêê

Qua đèo dốc, suối, khu vực thường xuyên sạt lở

6,3

28

THPT Nguyễn Văn Trỗi

Trường chính

La Dêê

THPT

Thôn La La

La Dêê

Qua đèo dốc, suối, khu vực thường xuyên sạt lở

8,5

29

THPT Nguyễn Văn Trỗi

Trường chính

La Dêê

THPT

Thôn Đắc Tôi

La Dêê

Qua đèo dốc, suối, khu vực thường xuyên sạt lở

8

30

THPT Nguyễn Văn Trỗi

Trường chính

La Dêê

THPT

Thôn Pring (cụm Cần Đôn)

Nam Giang

Đường dốc, qua suối, khu vực thường xuyên ngập lụt, lũ quét

8,5

31

THPT Nguyễn Văn Trỗi

Trường chính

La Dêê

THPT

Thôn A Bát

Nam Giang

Đường dốc, qua suối, khu vực thường xuyên ngập lụt, lũ quét

5

32

THPT Nguyễn Văn Trỗi

Trường chính

La Dêê

THPT

Thôn Cha val (tổ 1; tổ 7)

Nam Giang

Đường dốc, qua suối, khu vực thường xuyên ngập lụt, lũ quét

4

33

PTDTBT TH Nam Giang

Trường chính

Nam Giang

TH

Thôn A Bát

Nam Giang

Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở

2

34

PTDTBT TH Nam Giang

Phân hiệu 1

Nam Giang

TH

Thôn Công Dồn

Nam Giang

Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở

2

35

PTDTBT THCS Nam Giang

Trường chính

Nam Giang

THCS

Thôn Pring

Nam Giang

Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở

6

36

PTDTBT THCS Nam Giang

Trường chính

Nam Giang

THCS

Thôn Cha Val

Nam Giang

Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở

4

37

PTDTBT TH và THCS Trà Don

Trường chính

Nam Trà My

THCS

Thôn Trà Don, KDC Tak Lang

Nam Trà My

Qua đồi dốc, khu vực thường xuyên sạt lở

3

38

PTDTBT TH và THCS Trà Don

Trường chính

Nam Trà My

THCS

Thôn Trà Don, KDC Làng Lê (Trong)

Nam Trà My

Qua đồi, suối, khu vực thường xuyên sạt lở

3

39

PTDTBT TH và THCS Trà Don

Trường chính

Nam Trà My

THCS

Thôn Trà Don, KDC Măng Ây

Nam Trà My

Qua đồi dốc, sạt lở

4,5

40

PTDTBT TH và THCS Trà Don

Phân hiệu

Nam Trà My

TH

Thôn Trà Don, KDC Tak Lang

Nam Trà My

Qua đồi dốc, sạt lở

2

41

PTDTBT TH và THCS Trà Don

Phân hiệu

Nam Trà My

TH

Thôn Trà Don, KDC Làng Lê (Trong)

Nam Trà My

Qua đồi, suối, vùng sạt lở đất đá

2

42

PTDTBT TH và THCS Trà Don

Phân hiệu

Nam Trà My

TH

Thôn Trà Don, KDC Măng Ây

Nam Trà My

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

3,5

43

PTDTBT TH và THCS Trà Mai

Trường chính

Nam Trà My

TH

Thôn Tak Lũ, KDC Tak Ngô 3

Nam Trà My

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

3,5

44

PTDTBT TH và THCS Trà Mai

Trường chính

Nam Trà My

TH

Thôn Trà Mai, KDC Ông Phương

Nam Trà My

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

3

45

PTDTBT TH và THCS Trà Mai

Trường chính

Nam Trà My

TH

Thôn Trà Mai, KDC Ông Sinh

Nam Trà My

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

3

46

PTDTBT TH và THCS Trà Mai

Trường chính

Nam Trà My

TH

Thôn Trà Mai, KDC Ông Ré

Nam Trà My

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

3,5

47

PTDTBT TH và THCS Trà Mai

Trường chính

Nam Trà My

TH

Thôn Tak Pỏ, KDC Tak Ven

Nam Trà My

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

3

48

PTDTBT TH và THCS Trà Mai

Trường chính

Nam Trà My

TH

Thôn Tak Pỏ, KDC Tak Lang

Nam Trà My

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

3

49

PTDTBT TH và THCS Trà Mai

Phân hiệu

Nam Trà My

THCS

Thôn Trà Mai, KDC Ông Phương

Nam Trà My

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

2,5

50

PTDTBT TH và THCS Trà Mai

Phân hiệu

Nam Trà My

THCS

Thôn Trà Mai, KDC Ông Sinh

Nam Trà My

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

2

51

PTDTBT TH và THCS Trà Mai

Phân hiệu

Nam Trà My

THCS

Thôn Trà Mai, KDC Ông Ré

Nam Trà My

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

2

52

PTDTBT TH và THCS Trà Mai

Phân hiệu

Nam Trà My

THCS

Thôn Tak Lũ, KDC Tak Ngô 3

Nam Trà My

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

2,5

53

PTDTBT TH và THCS Trà Mai

Phân hiệu

Nam Trà My

THCS

Thôn Tak Lũ, KDC Tak Râu 1

Nam Trà My

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

4

54

PTDTBT TH và THCS Trà Mai

Phân hiệu

Nam Trà My

THCS

Thôn Tak Lũ, KDC Ông Thảo

Nam Trà My

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

5

55

PTDTBT TH và THCS Trà Mai

Phân hiệu

Nam Trà My

THCS

Thôn Tak Pỏ, KDC Tak Ven

Nam Trà My

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

4

56

PTDTBT TH và THCS Trà Mai

Phân hiệu

Nam Trà My

THCS

Thôn Tak Pỏ, KDC Tak Lang

Nam Trà My

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

4

57

THPT Nam Trà My

Trường chính

Nam Trà My

THPT

Thôn Ngok Tập (Tak Pổ)

Trà Tập

Qua đồi dốc

9,8

58

THPT Nam Trà My

Trường chính

Nam Trà My

THPT

Thôn Ngok Tập (Tu Gia 2)

Trà Tập

Qua đồi dốc

9

59

THPT Nam Trà My

Trường chính

Nam Trà My

THPT

Thôn Ngok Pang (KDC Trung tâm)

Trà Tập

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

5

60

THPT Nam Trà My

Trường chính

Nam Trà My

THPT

Thôn Ngok Pang (Tu Gia 1)

Trà Tập

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

5

61

THPT Nam Trà My

Trường chính

Nam Trà My

THPT

Thôn Ngok Pang (Răng Dí)

Trà Tập

Qua đồi dốc, vùng sạt lở, qua khe không có cầu

8

62

THPT Nam Trà My

Trường chính

Nam Trà My

THPT

Thôn Ngok Pang (Tu Lung)

Trà Tập

Qua đồi dốc

4

63

THPT Nam Trà My

Trường chính

Nam Trà My

THPT

Thôn Ngok Pang (C72)

Trà Tập

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

5

64

THPT Nam Trà My

Trường chính

Nam Trà My

THPT

Thôn Ngok Pang (Tăk Nhing)

Trà Tập

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

5

65

THPT Nam Trà My

Trường chính

Nam Trà My

THPT

Thôn Tak Lũ (xóm Ủy ban)

Nam Trà My

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

4

66

THPT Nam Trà My

Trường chính

Nam Trà My

THPT

Thôn Tak Lũ (xóm Tak Râu)

Nam Trà My

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

6

67

THPT Nam Trà My

Trường chính

Nam Trà My

THPT

Thôn Tak Lũ (xóm Ông già Thảo)

Nam Trà My

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

7

68

THPT Nam Trà My

Trường chính

Nam Trà My

THPT

Thôn Ngok Tập (Mô Rỗi)

Trà Tập

Qua đồi dốc

9

69

PTDTBT THCS Phước Chánh

Trường chính

Phước Chánh

THCS

Thôn Tà Dê

Phước

Chánh

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

3,5

70

PTDTBT THCS Phước Chánh

Trường chính

Phước Chánh

THCS

Thôn Xà Bau

Phước

Chánh

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

6

71

TH Phước Chánh

Trường chính

Phước Chánh

TH

Thôn Tà Dê

Phước

Chánh

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

3,5

72

TH và THCS Phước Năng

Phân hiệu 1

Phước Năng

THCS

Thôn 4

Phước Năng

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

5

73

TH và THCS Phước Năng

Phân hiệu 2

Phước Năng

THCS

Thôn Long Viên

Phước Năng

Qua đồi dốc, vùng sạt lở

6

74

PTDTBT TH và THCS Phước Thành

Trường chính

Phước Thành

TH

Thôn Phước Sơn

Phước

Thành

Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở

3,2

75

PTDTBT TH và THCS Phước Thành

Trường chính

Phước Thành

THCS

Thôn Phước Sơn

Phước

Thành

Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở

6,7

76

PTDTBT TH và THCS Phước Thành

Phân hiệu 1

Phước Thành

TH

Thôn Phước Kim

Phước

Thành

Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở

3,2

77

PTDTBT TH và THCS Phước Thành

Phân hiệu 2

Phước Thành

TH

Thôn Phước Lộc

Phước

Thành

Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở

3

78

PTDTBT TH và THCS Phước Thành

Phân hiệu 1

Phước Thành

THCS

Thôn Phước Kim

Phước

Thành

Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở

6,5

79

PTDTBT TH và THCS Phước Thành

Phân hiệu 2

Phước Thành

THCS

Thôn Phước Lộc

Phước

Thành

Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở

6,4

80

TH Kpa-Kơlơng

Điểm trường

Phước Trà

TH

Thôn Gia Cao

Phước Trà

Qua khu vực thường xuyên sạt lở

3

81

TH Sông Kôn

Trường chính

Sông Kôn

TH

Tổ Kèng thôn Ra Đung

Sông Kôn

Qua khu vực thường xuyên sạt lở

2,5

82

TH Sông Kôn

Phân hiệu 1

Sông Kôn

TH

Tổ 2,3 thôn K8

Sông Kôn

Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở

1,2

83

TH Sông Kôn

Phân hiệu 2

Sông Kôn

TH

Tổ Ra vah, thôn A Liêng Ra vah

Sông Kôn

Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở

1,5

84

TH Sông Kôn

Phân hiệu 2

Sông Kôn

TH

Tổ Ra văh, thôn Pa Coong

Sông Kôn

Thường xuyên qua suối khi mưa

lớn

1,5

85

THCS Lê Văn Tám

Trường chính

Sông Kôn

THCS

Tổ Aliêng, tổ Ravăh thôn Pa Coong

Sông Kôn

Qua vùng đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

6

86

THCS Lê Văn Tám

Trường chính

Sông Kôn

THCS

Tổ Arớch thôn A Ting

Sông Kôn

Qua vùng đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

3,5

87

THCS Lê Văn Tám

Trường chính

Sông Kôn

THCS

Tổ A Ram 2, tổ Zà Há, tổ La Đàng thôn Ra Nuối

Sông Kôn

Qua vùng đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

5

88

THCS Lê Văn Tám

Trường chính

Sông Kôn

THCS

Tổ Ngật thôn Ra Đung

Sông Kôn

Qua suối, khu vực thường xuyên bị cô lập

3

89

THCS Lê Văn Tám

Phân hiệu

Sông Kôn

THCS

Tổ 2 Bhơhồông thôn A Păng

Sông Kôn

Qua suối, khu vực thường xuyên bị cô lập

4

90

THCS Lê Văn Tám

Phân hiệu

Sông Kôn

THCS

Tổ A Ram 2 thôn Ra Nuối

Sông Kôn

Qua vùng đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

4

91

THPT Âu Cơ

Trường chính

Sông Vàng

THPT

Thôn Đha Mi (tổ 1)

Sông Vàng

Qua đèo núi, khu vực thường sạt lở

5,5

92

PTDTBT TH và THCS Dang

Trường chính

Tây Giang

THCS

Thôn Tưr

Tây Giang

Qua đèo núi, khu vực thường sạt lở

4

93

PTDTBT TH và THCS Dang

Trường chính

Tây Giang

THCS

Thôn Dang (thôn Axur cũ)

Tây Giang

Qua đèo núi, khu vực thường sạt lở

5,5

94

PTDTBT TH và THCS Dang

Phân hiệu Lăng

Tây Giang

TH

Thôn Aró

Tây Giang

Qua đèo núi, khu vực thường sạt lở

2,5

95

THPT Tây Giang

Trường chính

Tây Giang

THPT

Thôn Aching

Tây Giang

Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập

7

96

THPT Tây Giang

Trường chính

Tây Giang

THPT

Thôn Ahu

Tây Giang

Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập

5

97

THPT Tây Giang

Trường chính

Tây Giang

THPT

Thôn Chavi

Tây Giang

Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập

9

98

THPT Tây Giang

Trường chính

Tây Giang

THPT

Thôn Lăng

Tây Giang

Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị

cô lập

4,6

99

THPT Tây Giang

Trường chính

Tây Giang

THPT

Thôn Nal

Tây Giang

Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị

cô lập

3,5

100

THPT Tây Giang

Trường chính

Tây Giang

THPT

Thôn Agiốc

Avương

Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập

9,2

101

TH Đào Em

Phân hiệu

Thạnh Bình

TH

Thôn Tiên Lập

Thạnh Bình

Qua cống, khu vực thường xuyên ngập

3

102

TH Mính Viên

Trường chính

Thạnh Bình

TH

Thôn Bình Yên

Thạnh Bình

Qua khe suối, khu vực thường sạt lở

3

103

TH Mính Viên

Trường chính

Thạnh Bình

TH

Thôn Trung An

Thạnh Bình

Qua khe suối

3

104

TH Mính Viên

Phân hiệu

Thạnh Bình

TH

Thôn An Xá

Thạnh Bình

Đường dốc, qua khu vực thường sạt lở

3

105

TH Mính Viên

Phân hiệu

Thạnh Bình

TH

Thôn Bàn An

Thạnh Bình

Đường dốc, qua khe suối, khu vực thường sạt lở

3

106

TH và THCS Thạnh Mỹ

Trường chính

Thạnh Mỹ

TH

Thôn Pà Dấu 1

Thạnh Mỹ

Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở

3

107

TH và THCS Thạnh Mỹ

Trường chính

Thạnh Mỹ

TH

Thôn Mực

Thạnh Mỹ

Đường dốc núi, thường sạt lở

2

108

TH và THCS Thạnh Mỹ

Phân hiệu 2

Thạnh Mỹ

TH

Thôn Hoa

Thạnh Mỹ

Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở

3

109

TH và THCS Thạnh Mỹ

Phân hiệu 2

Thạnh Mỹ

TH

Thôn Pà Dương

Thạnh Mỹ

Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở

3

110

TH và THCS Thạnh Mỹ

Phân hiệu 1

Thạnh Mỹ

THCS

Thôn Pà Dấu 1

Thạnh Mỹ

Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở

3

111

TH và THCS Thạnh Mỹ

Phân hiệu 1

Thạnh Mỹ

THCS

Thôn Hoa

Thạnh Mỹ

Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở

3,5

112

TH và THCS Thạnh Mỹ

Phân hiệu 1

Thạnh Mỹ

THCS

Thôn Pà Dương

Thạnh Mỹ

Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở

5

113

TH và THCS Thạnh Mỹ

Phân hiệu 1

Thạnh Mỹ

THCS

Thôn Mực

Thạnh Mỹ

Đường dốc núi, thường sạt lở

3

114

TH và THCS Thạnh Mỹ

Phân hiệu 1

Thạnh Mỹ

THCS

Thôn Dung

Thạnh Mỹ

Đường dốc, qua khe suối

3

115

THPT Tố Hữu

Trường chính

Thạnh Mỹ

THPT

Thôn Pà Dương

Thạnh Mỹ

Đường dốc, qua sông, suối, nguy cơ sạt lở

7

116

THPT Tố Hữu

Trường chính

Thạnh Mỹ

THPT

Thôn Hoa

Thạnh Mỹ

Đường dốc, qua khe suối, nguy cơ sạt lở

3,5

117

THPT Tố Hữu

Trường chính

Thạnh Mỹ

THPT

Thôn Dung

Thạnh Mỹ

Đường dốc, qua khe suối, nguy cơ sạt lở

3

118

THPT Tố Hữu

Trường chính

Thạnh Mỹ

THPT

Thôn Mực

Thạnh Mỹ

Đường dốc, qua khe suối, nguy cơ sạt lở

3

119

THPT Tố Hữu

Trường chính

Thạnh Mỹ

THPT

Thôn Pà Dấu 1

Thạnh Mỹ

Đường dốc, qua khe suối, nguy cơ sạt lở

3

120

TH và THCS Đại Sơn

Trường chính

Thượng Đức

THCS

Thôn Hội Khách

Thượng Đức

Đồi dốc, sạt lở, qua đò

6

121

TH và THCS Đại Sơn

Phân hiệu

Thượng Đức

TH

Thôn Hội Khách

Thượng Đức

Đồi dốc, núi, dễ sạt lở

3

122

TH và THCS Đại Sơn

Điểm trường

Thượng Đức

TH

Thôn Đại Sơn

Thượng Đức

Qua đồi, dốc, khu vực thường xuyên sạt lở

3

123

TH và THCS Đại Sơn

Điểm trường

Thượng Đức

TH

Thôn Đại Sơn

Thượng Đức

Qua đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

1

124

TH và THCS Nguyễn Huệ

Trường chính

Thượng Đức

THCS

Thôn Đại Lãnh

Thượng Đức

Qua khu vực thường xuyên bị ngập nước, chia cắt

5

125

TH và THCS Nguyễn Huệ

Phân hiệu

Thượng Đức

TH

Thôn Hà Tân

Thượng Đức

Qua khu vực thường xuyên bị ngập nước, chia cắt

2

126

TH và THCS Nguyễn Huệ

Điểm trường

Thượng Đức

TH

Thôn Lộc Bắc

Thượng Đức

Qua khu vực thường xuyên bị ngập nước, chia cắt

3

127

TH và THCS Quang Trung

Trường chính

Thượng Đức

THCS

Thôn Đại Hưng

Thượng Đức

Qua khu vực thường xuyên bị ngập nước, sạt lở, chia cắt

5

128

TH và THCS Quang Trung

Phân hiệu Trương Đình Nam

Thượng Đức

TH

Thôn Đại Hưng

Thượng Đức

Qua khu vực thường xuyên bị ngập nước, sạt lở, chia cắt

2

129

TH và THCS Quang Trung

Điểm trường Đại Mỹ

Thượng Đức

TH

Làng Yều, thôn Đại Mỹ

Thượng Đức

Nhiều đoạn đường bị ngập nước, đường thường sạt lở

3

130

PTDTBT TH Trà Đốc

Trường chính

Trà Đốc

TH

Nóc Ông Hương - thôn 4

Trà Đốc

Qua suối, đường dốc, khu vực thường xuyên sạt lở

3

131

PTDTBT TH Trà Đốc

Trường chính

Trà Đốc

TH

Thôn 5a

Trà Đốc

Qua suối, đường dốc, khu vực thường xuyên sạt lở

3

132

PTDTBT TH Trà Đốc

Trường chính

Trà Đốc

TH

Từ điểm trường chính đến nóc Bà Hoè - thôn 4b

Trà Đốc

Qua suối, đường dốc, khu vực thường xuyên sạt lở

2

133

PTDTBT TH Trà Đốc

Phân hiệu 1

Trà Đốc

TH

Nóc Ông Phong, thôn 8

Trà Đốc

Đi lại khó khăn, có đoạn qua vùng sạt lở và nguy cơ sạt lở

3

134

PTDTBT TH Trà Đốc

Phân hiệu 1

Trà Đốc

TH

Nóc Ông Xiêm, thôn 8

Trà Đốc

Đi lại khó khăn, có đoạn qua vùng sạt lở và nguy cơ sạt lở

3

135

PTDTBT TH Trà Đốc

Phân hiệu 2

Trà Đốc

TH

Nóc Ông Tăng tổ 3, 7, thôn 1

Trà Đốc

Qua suối, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở

3,5

136

PTDTBT TH Trà Đốc

Phân hiệu 2

Trà Đốc

TH

Nóc Ông Rí, nóc Ông Hùng, nóc Ông Tướng - thôn 2

Trà Đốc

Qua suối, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở

2

137

PTDTBT TH Trà Đốc

Phân hiệu 2

Trà Đốc

TH

Nóc Ông Chốt, nóc Ông Tài

Trà Đốc

Qua suối, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở

2

138

PTDTBT THCS Trà Đốc

Trường chính

Trà Đốc

THCS

Nóc Ông Hoa - thôn 7

Trà Đốc

Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở

4

139

PTDTBT THCS Trà Đốc

Trường chính

Trà Đốc

THCS

Từ nóc Ông Bình trở ra thôn 7

Trà Đốc

Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở

6

140

PTDTBT THCS Trà Đốc

Trường chính

Trà Đốc

THCS

Từ điểm đầu tổ Bà Phương tính đến cuối thôn 5

Trà Đốc

Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở

6

141

PTDTBT THCS Trà Đốc

Trường chính

Trà Đốc

THCS

Từ điểm cuối cầu sông Bui đến nóc Nước Lía, nóc Ông Đổi - thôn 6

Trà Đốc

Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở

4

142

PTDTBT THCS Trà Đốc

Phân hiệu

Trà Đốc

THCS

Thôn 2

Trà Đốc

Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở

6

143

PTDTBT THCS Trà Đốc

Phân hiệu

Trà Đốc

THCS

Thôn 1 (nóc Ông Tăng, Ông Dương và Bảy Nóc)

Trà Đốc

Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở

6

144

PTDTBT TH Trà Giáp

Trường chính

Trà Giáp

TH

Các tổ 2, 4, 5, 7, 8, 16, 17, thôn 3

Trà Giáp

Qua suối, đường dốc, thường xuyên sạt lở

3

145

PTDTBT TH Trà Giáp

Trường chính

Trà Giáp

TH

Tổ 15, thôn 3

Trà Giáp

Qua suối, đường dốc, thường xuyên sạt lở

2

146

PTDTBT TH Trà Giáp

Phân hiệu

Trà Giáp

TH

Thôn 1 (tổ 1, xóm Tam góc, các tổ 2, 3); thôn 2 (tổ 1, xóm trên; các tổ 2, 3, 4; tổ 9, xóm trên)

Trà Giáp

Qua sông, suối, thường xuyên sạt lở

3

147

PTDTBT THCS Chu Huy Mân

Trường chính

Trà Giáp

THCS

Thôn 3 (tổ 1,2,3,8,16,17,18,19)

Trà Giáp

Qua suối, đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

5

148

PTDTBT THCS Chu Huy Mân

Điểm trường

Trà Giáp

THCS

Nóc ông Sơn, thôn 1

Trà Giáp

Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở

2

149

PTDTBT THCS Chu Huy Mân

Điểm trường

Trà Giáp

THCS

Nóc ông Hà, thôn 1

Trà Giáp

Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở

3

150

PTDTBT THCS Chu Huy Mân

Điểm trường

Trà Giáp

THCS

Nóc Xa Xít, thôn 1

Trà Giáp

Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở

5

151

PTDTBT THCS Chu Huy Mân

Điểm trường

Trà Giáp

THCS

Nóc ông Chanh, thôn 2

Trà Giáp

Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở

3

152

PTDTBT THCS Chu Huy Mân

Điểm trường

Trà Giáp

THCS

Nóc ông Doi, thôn 2

Trà Giáp

Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở

3

153

PTDTBT THCS Chu Huy Mân

Điểm trường

Trà Giáp

THCS

Nóc ông Quang, thôn 2

Trà Giáp

Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở

3

154

PTDTBT THCS Chu Huy Mân

Điểm trường

Trà Giáp

THCS

Xà Nu trên, thôn 2

Trà Giáp

Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở

4

155

PTDTBT TH Trà Leng

Trường chính

Trà Leng

TH

Thôn Nước xa

Trà Mai

Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

3

156

PTDTBT TH Trà Leng

Phân hiệu

Trà Leng

TH

Thôn Tak Xoai: nóc Ông Tiến

Trà Leng

Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

3

157

PTDTBT TH Trà Leng

Phân hiệu

Trà Leng

TH

Thôn Tak Xoai: nóc Ông Tiêu

Trà Leng

Qua suối, đồi núi, khu vực

thường xuyên sạt lở

3

158

PTDTBT THCS Trà Leng

Phân hiệu

Trà Leng

THCS

Thôn Nước xa

Trà Mai

Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

5

159

PTDTBT THCS Trà Leng

Phân hiệu

Trà Leng

THCS

Thôn Tak Xoai: nóc Ông Tiến

Trà Leng

Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

5

160

PTDTBT THCS Trà Leng

Phân hiệu

Trà Leng

THCS

Thôn Tak Xoai: nóc Ông Tiêu

Trà Leng

Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

5

161

PTDTBT TH và THCS Trần Phú

Trường chính

Trà Liên

TH và

THCS

Tổ 1, thôn Tak Ngưi

Trà Liên

Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

3,5

162

PTDTBT TH và THCS Trần Phú

Trường chính

Trà Liên

THCS

Tổ 2, 3, 4, thôn Tak Ngưi

Trà Liên

Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

5

163

PTDTBT TH và THCS Trần Phú

Phân hiệu

Trà Liên

THCS

Tổ 1 thôn Làng gạch

Trà Liên

Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

5

164

PTDTBT TH và THCS Ngọc Linh

Trường chính

Trà Linh

THCS

Thôn Hy Ló (làng Mô Pua)

Trà Linh

Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

5

165

PTDTBT TH và THCS Ngọc Linh

Phân hiệu 1

Trà Linh

TH

Thôn Long Linh (làng Pong Kích, làng Xa Ling); thôn Ngọc Linh (làng Mô Rối, làng Mô Tiêu)

Trà Linh

Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

3

166

PTDTBT TH và THCS Ngọc Linh

Phân hiệu 2

Trà Linh

TH và

THCS

Thôn Long Linh (làng Mang Dí 2, làng Mang Dí 3, làng Tu Ron 2)

Trà Linh

Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

3

167

THCS Nguyễn Du

Trường chính

Trà My

THCS

Tổ 3, thôn Tân Hiệp

Trà My

Qua khu vực ngập nước vào mùa mưa, thường xuyên sạt lở

5

168

THCS Nguyễn Du

Trường chính

Trà My

THCS

Thôn Đồng Trầu: tổ 6 từ hộ Bùi Văn Tưởng đến hộ bà Bùi Thị Xỉm; tổ 7 từ hộ Vũ Văn Quý đến hộ Bùi Thị Thứ; tổ 10, 11, 12

Trà My

Qua đồi núi, sông, suối, chưa có cầu cống, khu vực thường xuyên sạt lở

5

169

THCS Nguyễn Huệ

Trường chính

Trà My

THCS

Tổ 3, thôn Tân Hiệp

Trà My

Qua khu vực ngập nước vào mùa mưa, thường xuyên sạt lở

4

170

THCS Nguyễn Huệ

Phân hiệu

Trà My

THCS

Thôn Đồng Trầu: tổ 6 từ hộ Bùi Văn Tưởng đến hộ bà Bùi Thị Xỉm; tổ 7 từ hộ Vũ Văn Quý đến hộ Bùi Thị Thứ; tổ 10, 11, 12

Trà My

Qua đồi núi, sông, suối, chưa có cầu cống, khu vực thường xuyên sạt lở

4

171

THPT Bắc Trà My

Trường chính

Trà My

THPT

Tổ 6, thôn Đồng Trầu. Các hộ dưới cầu 14, đoạn từ nhà ông Bùi Văn Luận đến nhà ông Bùi Văn Chình

Trà My

Đường đất, qua suối không có cầu, thường xuyên bị ngập

8

172

THPT Bắc Trà My

Trường chính

Trà My

THPT

Tổ 3, thôn Long Sơn, khu vực Nà Gành

Trà My

Qua đồi dốc, quanh co, khu vực thường xuyên sạt lở

7

173

PTDTBT TH và THCS Lý Tự Trọng

Trường chính

Trà Tân

TH và

THCS

Thôn Trà Giác

Trà Tân

Qua suối, núi cao, thường xuyên sạt lở

3,5

174

PTDTBT TH và THCS Lý Tự Trọng

Trường chính

Trà Tân

TH và

THCS

Thôn Ngọc Tu

Trà Tân

Qua suối, núi cao, thường xuyên sạt lở

3,5

175

PTDTBT TH và THCS Lý Tự Trọng

Trường chính

Trà Tân

TH và

THCS

Thôn Ngọc Giác

Trà Tân

Qua suối, núi cao, thường xuyên sạt lở

3,5

176

TH và THCS 19 tháng 8

Phân hiệu

Trà Tân

TH

Tổ K25, thôn Nước Oa

Trà Tân

Qua khu vực thường xuyên sạt lở

3,5

177

PTDTBT TH và THCS Nguyễn Trãi

Trường chính

Trà Tập

TH và

THCS

KDC Tu Du, thôn Trà Cang

Trà Tập

Qua đồi dốc, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở

3

178

PTDTBT TH và THCS Nguyễn Trãi

Trường chính

Trà Tập

TH và

THCS

KDC Tak Pet, thôn Trà Cang

Trà Tập

Qua đồi dốc, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở

2

179

PTDTBT TH và THCS Nguyễn Trãi

Trường chính

Trà Tập

TH và

THCS

KDC Tu Chân, thôn Trà Cang

Trà Tập

Qua đồi dốc, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở

3

180

PTDTBT TH và THCS Nguyễn Trãi

Phân hiệu

Trà Tập

TH và

THCS

KDC Tu Chân, thôn Trà Cang

Trà Tập

Qua đồi dốc, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở

2

181

PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp

Trường chính

Trà Tập

TH

Nóc Tu Gia, thôn Ngok Tập

Trà Tập

Qua đồi dốc, núi cao, suối và thường xuyên sạt lở

3,8

182

PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp

Trường chính

Trà Tập

TH

Nóc Măng Ri, thôn Ngok Tập

Trà Tập

Qua đồi dốc, núi cao, suối và thường xuyên sạt lở

2,5

183

PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp

Trường chính

Trà Tập

TH

Nóc Tâk Ri, thôn Ngok Tập

Trà Tập

Qua đồi dốc, núi cao, suối và thường xuyên sạt lở

2,5

184

PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp

Trường chính

Trà Tập

TH

Khu dân cư C72, thôn Ngok Pang

Trà Tập

Qua đồi dốc, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở

3

185

PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp

Trường chính

Trà Tập

TH

Nóc Tu Lung, thôn Ngok Pang

Trà Tập

Qua đồi dốc, núi cao, suối và thường xuyên sạt lở

2,5

186

PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp

Trường chính

Trà Tập

TH

Nóc Mô Rỗi, thôn Ngọc Pang

Trà Tập

Qua đồi dốc, núi cao, suối và thường xuyên sạt lở

2,5

187

PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp

Phân hiệu

Trà Tập

THCS

Nóc Tu Lung, thôn Ngok Pang

Trà Tập

Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

2,6

188

PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp

Phân hiệu

Trà Tập

THCS

Khu dân cư, thôn Ngok Tập

Trà Tập

Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

3

189

PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp

Phân hiệu

Trà Tập

THCS

Khu dân cư C72, thôn Ngok Pang

Trà Tập

Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

3

190

PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp

Phân hiệu

Trà Tập

THCS

Nóc Măng Ri, thôn Ngok Tập

Trà Tập

Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

3,5

191

PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp

Phân hiệu

Trà Tập

THCS

Nóc Mô Rỗi, thôn Ngọc Pang

Trà Tập

Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

3,5

192

PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp

Phân hiệu

Trà Tập

THCS

Nóc Tu Gia, thôn Ngok Tập

Trà Tập

Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

5,7

193

PTDTBT TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng

Trường chính

Trà Vân

TH và

THCS

Nóc Ông Nút, thôn 4

Trà Vân

Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

2

194

PTDTBT TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng

Trường chính

Trà Vân

TH và

THCS

Nóc Ông Hải, thôn 4

Trà Vân

Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

3

195

PTDTBT TH và THCS Võ Chí Công

Trường chính

Trà Vân

THCS

Nóc Ông Nơi, thôn 1

Trà Vân

Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

1,5

196

PTDTBT TH và THCS Võ Chí Công

Trường chính

Trà Vân

THCS

Nóc Ông Sinh, thôn 1

Trà Vân

Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

5

197

PTDTBT TH và THCS Võ Chí Công

Phân hiệu

Trà Vân

TH

Nóc Ông Bích, thôn 1

Trà Vân

Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở

2

 


[1] Khoảng cách từ địa bàn cư trú đến cơ sở giáo dục tính theo tuyến đường thực tế học sinh phải đi lại.

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...