Quyết định 142/2026/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 100/2025/QĐ-UBND quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 4 Nghị định 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 142/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Nguyễn Thị Anh Thi |
| Lĩnh vực | Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 142/2026/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 30 tháng 9 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 5203/TTr-SGDĐT ngày 29 tháng 9 năm 2026;
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
1. Bãi bỏ khoản 1 Điều 3.
2. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 5 như sau:
“1a. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bởi cấp có thẩm quyền thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.”
3. Thay thế Phụ lục kèm theo Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND bằng Phụ lục kèm theo Quyết định này.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 9 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Dân tộc và Tôn giáo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KHOẢNG CÁCH, ĐỊA BÀN CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI
LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA BIỂN, HỒ, SÔNG, SUỐI, QUA ĐÈO, NÚI CAO, QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT,
ĐÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 142/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
TT |
Tên trường |
Cơ sở, địa chỉ |
Cấp học |
Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày[1] |
||||
|
Cơ sở |
Địa chỉ |
Khu vực nơi học sinh cư trú |
Thuộc xã |
Đặc điểm địa hình |
Số km |
|||
|
1 |
PTDTBT TH và THCS Bến Giằng |
Trường chính |
Bến Giằng |
TH |
Thôn Pà Ong |
Bến Giằng |
Qua sông, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
2 |
PTDTBT TH và THCS Bến Giằng |
Phân hiệu |
Bến Giằng |
THCS |
Thôn Pà Ong |
Bến Giằng |
Qua sông, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
3 |
TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng |
Trường chính |
Bến Giằng |
TH |
Thôn Sông Thanh |
Bến Giằng |
Qua suối |
3,5 |
|
4 |
TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng |
Trường chính |
Bến Giằng |
TH |
Thôn Tà Bhing |
Bến Giằng |
Qua suối |
3 |
|
5 |
TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng |
Phân hiệu |
Bến Giằng |
TH và THCS |
Thôn Rơ Rang |
Bến Giằng |
Qua suối |
2 |
|
6 |
TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng |
Điểm trường |
Bến Giằng |
TH |
Thôn Tơ Pơơ |
Bến Giằng |
Qua suối |
1 |
|
7 |
TH và THCS Phan Bội Châu |
Trường chính |
Bến Hiên |
THCS |
Thôn Cột Buồm |
Bến Hiên |
Qua sông, suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
5 |
|
8 |
TH và THCS Phan Bội Châu |
Trường chính |
Bến Hiên |
THCS |
Thôn Kà Dăng (tổ Khe Bợc, tổ Dốc Gợp) |
Bến Hiên |
Qua khu vực thường xuyên sạt lở |
6 |
|
9 |
TH và THCS Phan Bội Châu |
Điểm trường |
Bến Hiên |
TH |
Thôn Kà Dăng (tổ Khe Bợc) |
Bến Hiên |
Qua khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
10 |
TH Prao |
Trường chính |
Đông Giang |
TH |
Thôn Prao (Tà vạc cũ) |
Đông Giang |
Qua khu vực thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
11 |
TH Prao |
Trường chính |
Đông Giang |
TH |
Thôn Arooi (Ka đắp cũ) |
Đông Giang |
Qua khu vực thường xuyên sạt lở |
3,8 |
|
12 |
TH Prao |
Phân hiệu 1 |
Đông Giang |
TH |
Thôn Tà Lu (Arheh - Đrồng) |
Đông Giang |
Qua sông, suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
2 |
|
13 |
THCS Mẹ Thứ |
Trường chính |
Đông Giang |
THCS |
Thôn La Bớ (A Dinh cũ) |
Đông Giang |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
6 |
|
14 |
THCS Mẹ Thứ |
Trường chính |
Đông Giang |
THCS |
Thôn Prao (Tà vạc Tổ 2,4,5) |
Đông Giang |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
15 |
THCS Mẹ Thứ |
Trường chính |
Đông Giang |
THCS |
Thôn Tà Lu (Aré Đhrồng cũ) |
Đông Giang |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
6 |
|
16 |
THCS Mẹ Thứ |
Phân hiệu |
Đông Giang |
THCS |
Thôn Arooi (Ka đắp) |
Đông Giang |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
4,5 |
|
17 |
THPT Quang Trung - Đông Giang |
Trường chính |
Đông Giang |
THPT |
Thôn La Bớ (cụm A Duông 2 cũ) |
Đông Giang |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
8 |
|
18 |
THPT Võ Chí Công - Hùng Sơn |
Trường chính |
Hùng Sơn |
THPT |
Thôn Ki'nonh |
Hùng Sơn |
Qua đèo, núi cao, suối và vùng thường xuyên sạt lở |
7 |
|
19 |
THPT Võ Chí Công - Hùng Sơn |
Trường chính |
Hùng Sơn |
THPT |
Thôn Axan |
Hùng Sơn |
Qua đèo, núi cao, suối và vùng thường xuyên sạt lở |
8 |
|
20 |
TH và THCS Khâm Đức |
Phân hiệu 2 |
Khâm Đức |
TH và THCS |
Thôn Lao Đu (tổ đoàn kết Nước Lang) |
Khâm Đức |
Qua vùng thường xuyên sạt lở |
3 |
|
21 |
TH và THCS Khâm Đức |
Phân hiệu 2 |
Khâm Đức |
THCS |
Thôn Lao Mưng |
Khâm Đức |
Qua vùng thường xuyên sạt lở |
6,5 |
|
22 |
TH và THCS Khâm Đức |
Phân hiệu 2 |
Khâm Đức |
THCS |
Thôn Lao Đu (tổ đoàn kết số 1, số 2) |
Khâm Đức |
Qua vùng thường xuyên sạt lở |
5 |
|
23 |
THPT Khâm Đức |
Trường chính |
Khâm Đức |
THPT |
Thôn Lao Mưng |
Khâm Đức |
Qua núi cao, vùng sạt lở, đất đá |
7,5 |
|
24 |
THPT Khâm Đức |
Trường chính |
Khâm Đức |
THPT |
Thôn 5 |
Phước Năng |
Qua núi cao, vùng sạt lở, đất đá |
6 |
|
25 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Trường chính |
La Dêê |
THPT |
Thôn Đắc Pênh (cụm Đắc Chờ Đay) |
La Dêê |
Qua đèo dốc, suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
9,2 |
|
26 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Trường chính |
La Dêê |
THPT |
Thôn Công Tơ Rơn |
La Dêê |
Qua đèo dốc, suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
8,7 |
|
27 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Trường chính |
La Dêê |
THPT |
Thôn Đắc Ôốc (tổ 3, tổ 4, tổ 5) |
La Dêê |
Qua đèo dốc, suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
6,3 |
|
28 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Trường chính |
La Dêê |
THPT |
Thôn La La |
La Dêê |
Qua đèo dốc, suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
8,5 |
|
29 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Trường chính |
La Dêê |
THPT |
Thôn Đắc Tôi |
La Dêê |
Qua đèo dốc, suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
8 |
|
30 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Trường chính |
La Dêê |
THPT |
Thôn Pring (cụm Cần Đôn) |
Nam Giang |
Đường dốc, qua suối, khu vực thường xuyên ngập lụt, lũ quét |
8,5 |
|
31 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Trường chính |
La Dêê |
THPT |
Thôn A Bát |
Nam Giang |
Đường dốc, qua suối, khu vực thường xuyên ngập lụt, lũ quét |
5 |
|
32 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Trường chính |
La Dêê |
THPT |
Thôn Cha val (tổ 1; tổ 7) |
Nam Giang |
Đường dốc, qua suối, khu vực thường xuyên ngập lụt, lũ quét |
4 |
|
33 |
PTDTBT TH Nam Giang |
Trường chính |
Nam Giang |
TH |
Thôn A Bát |
Nam Giang |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
2 |
|
34 |
PTDTBT TH Nam Giang |
Phân hiệu 1 |
Nam Giang |
TH |
Thôn Công Dồn |
Nam Giang |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
2 |
|
35 |
PTDTBT THCS Nam Giang |
Trường chính |
Nam Giang |
THCS |
Thôn Pring |
Nam Giang |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
6 |
|
36 |
PTDTBT THCS Nam Giang |
Trường chính |
Nam Giang |
THCS |
Thôn Cha Val |
Nam Giang |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
4 |
|
37 |
PTDTBT TH và THCS Trà Don |
Trường chính |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Trà Don, KDC Tak Lang |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
38 |
PTDTBT TH và THCS Trà Don |
Trường chính |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Trà Don, KDC Làng Lê (Trong) |
Nam Trà My |
Qua đồi, suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
39 |
PTDTBT TH và THCS Trà Don |
Trường chính |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Trà Don, KDC Măng Ây |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, sạt lở |
4,5 |
|
40 |
PTDTBT TH và THCS Trà Don |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
TH |
Thôn Trà Don, KDC Tak Lang |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, sạt lở |
2 |
|
41 |
PTDTBT TH và THCS Trà Don |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
TH |
Thôn Trà Don, KDC Làng Lê (Trong) |
Nam Trà My |
Qua đồi, suối, vùng sạt lở đất đá |
2 |
|
42 |
PTDTBT TH và THCS Trà Don |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
TH |
Thôn Trà Don, KDC Măng Ây |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
3,5 |
|
43 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Trường chính |
Nam Trà My |
TH |
Thôn Tak Lũ, KDC Tak Ngô 3 |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
3,5 |
|
44 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Trường chính |
Nam Trà My |
TH |
Thôn Trà Mai, KDC Ông Phương |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
3 |
|
45 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Trường chính |
Nam Trà My |
TH |
Thôn Trà Mai, KDC Ông Sinh |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
3 |
|
46 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Trường chính |
Nam Trà My |
TH |
Thôn Trà Mai, KDC Ông Ré |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
3,5 |
|
47 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Trường chính |
Nam Trà My |
TH |
Thôn Tak Pỏ, KDC Tak Ven |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
3 |
|
48 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Trường chính |
Nam Trà My |
TH |
Thôn Tak Pỏ, KDC Tak Lang |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
3 |
|
49 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Trà Mai, KDC Ông Phương |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
2,5 |
|
50 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Trà Mai, KDC Ông Sinh |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
2 |
|
51 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Trà Mai, KDC Ông Ré |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
2 |
|
52 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Tak Lũ, KDC Tak Ngô 3 |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
2,5 |
|
53 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Tak Lũ, KDC Tak Râu 1 |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
4 |
|
54 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Tak Lũ, KDC Ông Thảo |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
5 |
|
55 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Tak Pỏ, KDC Tak Ven |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
4 |
|
56 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Tak Pỏ, KDC Tak Lang |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
4 |
|
57 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Ngok Tập (Tak Pổ) |
Trà Tập |
Qua đồi dốc |
9,8 |
|
58 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Ngok Tập (Tu Gia 2) |
Trà Tập |
Qua đồi dốc |
9 |
|
59 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Ngok Pang (KDC Trung tâm) |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
5 |
|
60 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Ngok Pang (Tu Gia 1) |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
5 |
|
61 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Ngok Pang (Răng Dí) |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở, qua khe không có cầu |
8 |
|
62 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Ngok Pang (Tu Lung) |
Trà Tập |
Qua đồi dốc |
4 |
|
63 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Ngok Pang (C72) |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
5 |
|
64 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Ngok Pang (Tăk Nhing) |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
5 |
|
65 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Tak Lũ (xóm Ủy ban) |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
4 |
|
66 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Tak Lũ (xóm Tak Râu) |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
6 |
|
67 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Tak Lũ (xóm Ông già Thảo) |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
7 |
|
68 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Ngok Tập (Mô Rỗi) |
Trà Tập |
Qua đồi dốc |
9 |
|
69 |
PTDTBT THCS Phước Chánh |
Trường chính |
Phước Chánh |
THCS |
Thôn Tà Dê |
Phước Chánh |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
3,5 |
|
70 |
PTDTBT THCS Phước Chánh |
Trường chính |
Phước Chánh |
THCS |
Thôn Xà Bau |
Phước Chánh |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
6 |
|
71 |
TH Phước Chánh |
Trường chính |
Phước Chánh |
TH |
Thôn Tà Dê |
Phước Chánh |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
3,5 |
|
72 |
TH và THCS Phước Năng |
Phân hiệu 1 |
Phước Năng |
THCS |
Thôn 4 |
Phước Năng |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
5 |
|
73 |
TH và THCS Phước Năng |
Phân hiệu 2 |
Phước Năng |
THCS |
Thôn Long Viên |
Phước Năng |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
6 |
|
74 |
PTDTBT TH và THCS Phước Thành |
Trường chính |
Phước Thành |
TH |
Thôn Phước Sơn |
Phước Thành |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
3,2 |
|
75 |
PTDTBT TH và THCS Phước Thành |
Trường chính |
Phước Thành |
THCS |
Thôn Phước Sơn |
Phước Thành |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
6,7 |
|
76 |
PTDTBT TH và THCS Phước Thành |
Phân hiệu 1 |
Phước Thành |
TH |
Thôn Phước Kim |
Phước Thành |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
3,2 |
|
77 |
PTDTBT TH và THCS Phước Thành |
Phân hiệu 2 |
Phước Thành |
TH |
Thôn Phước Lộc |
Phước Thành |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
78 |
PTDTBT TH và THCS Phước Thành |
Phân hiệu 1 |
Phước Thành |
THCS |
Thôn Phước Kim |
Phước Thành |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
6,5 |
|
79 |
PTDTBT TH và THCS Phước Thành |
Phân hiệu 2 |
Phước Thành |
THCS |
Thôn Phước Lộc |
Phước Thành |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
6,4 |
|
80 |
TH Kpa-Kơlơng |
Điểm trường |
Phước Trà |
TH |
Thôn Gia Cao |
Phước Trà |
Qua khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
81 |
TH Sông Kôn |
Trường chính |
Sông Kôn |
TH |
Tổ Kèng thôn Ra Đung |
Sông Kôn |
Qua khu vực thường xuyên sạt lở |
2,5 |
|
82 |
TH Sông Kôn |
Phân hiệu 1 |
Sông Kôn |
TH |
Tổ 2,3 thôn K8 |
Sông Kôn |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
1,2 |
|
83 |
TH Sông Kôn |
Phân hiệu 2 |
Sông Kôn |
TH |
Tổ Ra vah, thôn A Liêng Ra vah |
Sông Kôn |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
1,5 |
|
84 |
TH Sông Kôn |
Phân hiệu 2 |
Sông Kôn |
TH |
Tổ Ra văh, thôn Pa Coong |
Sông Kôn |
Thường xuyên qua suối khi mưa lớn |
1,5 |
|
85 |
THCS Lê Văn Tám |
Trường chính |
Sông Kôn |
THCS |
Tổ Aliêng, tổ Ravăh thôn Pa Coong |
Sông Kôn |
Qua vùng đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
6 |
|
86 |
THCS Lê Văn Tám |
Trường chính |
Sông Kôn |
THCS |
Tổ Arớch thôn A Ting |
Sông Kôn |
Qua vùng đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
87 |
THCS Lê Văn Tám |
Trường chính |
Sông Kôn |
THCS |
Tổ A Ram 2, tổ Zà Há, tổ La Đàng thôn Ra Nuối |
Sông Kôn |
Qua vùng đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
5 |
|
88 |
THCS Lê Văn Tám |
Trường chính |
Sông Kôn |
THCS |
Tổ Ngật thôn Ra Đung |
Sông Kôn |
Qua suối, khu vực thường xuyên bị cô lập |
3 |
|
89 |
THCS Lê Văn Tám |
Phân hiệu |
Sông Kôn |
THCS |
Tổ 2 Bhơhồông thôn A Păng |
Sông Kôn |
Qua suối, khu vực thường xuyên bị cô lập |
4 |
|
90 |
THCS Lê Văn Tám |
Phân hiệu |
Sông Kôn |
THCS |
Tổ A Ram 2 thôn Ra Nuối |
Sông Kôn |
Qua vùng đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
4 |
|
91 |
THPT Âu Cơ |
Trường chính |
Sông Vàng |
THPT |
Thôn Đha Mi (tổ 1) |
Sông Vàng |
Qua đèo núi, khu vực thường sạt lở |
5,5 |
|
92 |
PTDTBT TH và THCS Dang |
Trường chính |
Tây Giang |
THCS |
Thôn Tưr |
Tây Giang |
Qua đèo núi, khu vực thường sạt lở |
4 |
|
93 |
PTDTBT TH và THCS Dang |
Trường chính |
Tây Giang |
THCS |
Thôn Dang (thôn Axur cũ) |
Tây Giang |
Qua đèo núi, khu vực thường sạt lở |
5,5 |
|
94 |
PTDTBT TH và THCS Dang |
Phân hiệu Lăng |
Tây Giang |
TH |
Thôn Aró |
Tây Giang |
Qua đèo núi, khu vực thường sạt lở |
2,5 |
|
95 |
THPT Tây Giang |
Trường chính |
Tây Giang |
THPT |
Thôn Aching |
Tây Giang |
Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập |
7 |
|
96 |
THPT Tây Giang |
Trường chính |
Tây Giang |
THPT |
Thôn Ahu |
Tây Giang |
Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập |
5 |
|
97 |
THPT Tây Giang |
Trường chính |
Tây Giang |
THPT |
Thôn Chavi |
Tây Giang |
Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập |
9 |
|
98 |
THPT Tây Giang |
Trường chính |
Tây Giang |
THPT |
Thôn Lăng |
Tây Giang |
Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập |
4,6 |
|
99 |
THPT Tây Giang |
Trường chính |
Tây Giang |
THPT |
Thôn Nal |
Tây Giang |
Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập |
3,5 |
|
100 |
THPT Tây Giang |
Trường chính |
Tây Giang |
THPT |
Thôn Agiốc |
Avương |
Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập |
9,2 |
|
101 |
TH Đào Em |
Phân hiệu |
Thạnh Bình |
TH |
Thôn Tiên Lập |
Thạnh Bình |
Qua cống, khu vực thường xuyên ngập |
3 |
|
102 |
TH Mính Viên |
Trường chính |
Thạnh Bình |
TH |
Thôn Bình Yên |
Thạnh Bình |
Qua khe suối, khu vực thường sạt lở |
3 |
|
103 |
TH Mính Viên |
Trường chính |
Thạnh Bình |
TH |
Thôn Trung An |
Thạnh Bình |
Qua khe suối |
3 |
|
104 |
TH Mính Viên |
Phân hiệu |
Thạnh Bình |
TH |
Thôn An Xá |
Thạnh Bình |
Đường dốc, qua khu vực thường sạt lở |
3 |
|
105 |
TH Mính Viên |
Phân hiệu |
Thạnh Bình |
TH |
Thôn Bàn An |
Thạnh Bình |
Đường dốc, qua khe suối, khu vực thường sạt lở |
3 |
|
106 |
TH và THCS Thạnh Mỹ |
Trường chính |
Thạnh Mỹ |
TH |
Thôn Pà Dấu 1 |
Thạnh Mỹ |
Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở |
3 |
|
107 |
TH và THCS Thạnh Mỹ |
Trường chính |
Thạnh Mỹ |
TH |
Thôn Mực |
Thạnh Mỹ |
Đường dốc núi, thường sạt lở |
2 |
|
108 |
TH và THCS Thạnh Mỹ |
Phân hiệu 2 |
Thạnh Mỹ |
TH |
Thôn Hoa |
Thạnh Mỹ |
Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở |
3 |
|
109 |
TH và THCS Thạnh Mỹ |
Phân hiệu 2 |
Thạnh Mỹ |
TH |
Thôn Pà Dương |
Thạnh Mỹ |
Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở |
3 |
|
110 |
TH và THCS Thạnh Mỹ |
Phân hiệu 1 |
Thạnh Mỹ |
THCS |
Thôn Pà Dấu 1 |
Thạnh Mỹ |
Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở |
3 |
|
111 |
TH và THCS Thạnh Mỹ |
Phân hiệu 1 |
Thạnh Mỹ |
THCS |
Thôn Hoa |
Thạnh Mỹ |
Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở |
3,5 |
|
112 |
TH và THCS Thạnh Mỹ |
Phân hiệu 1 |
Thạnh Mỹ |
THCS |
Thôn Pà Dương |
Thạnh Mỹ |
Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở |
5 |
|
113 |
TH và THCS Thạnh Mỹ |
Phân hiệu 1 |
Thạnh Mỹ |
THCS |
Thôn Mực |
Thạnh Mỹ |
Đường dốc núi, thường sạt lở |
3 |
|
114 |
TH và THCS Thạnh Mỹ |
Phân hiệu 1 |
Thạnh Mỹ |
THCS |
Thôn Dung |
Thạnh Mỹ |
Đường dốc, qua khe suối |
3 |
|
115 |
THPT Tố Hữu |
Trường chính |
Thạnh Mỹ |
THPT |
Thôn Pà Dương |
Thạnh Mỹ |
Đường dốc, qua sông, suối, nguy cơ sạt lở |
7 |
|
116 |
THPT Tố Hữu |
Trường chính |
Thạnh Mỹ |
THPT |
Thôn Hoa |
Thạnh Mỹ |
Đường dốc, qua khe suối, nguy cơ sạt lở |
3,5 |
|
117 |
THPT Tố Hữu |
Trường chính |
Thạnh Mỹ |
THPT |
Thôn Dung |
Thạnh Mỹ |
Đường dốc, qua khe suối, nguy cơ sạt lở |
3 |
|
118 |
THPT Tố Hữu |
Trường chính |
Thạnh Mỹ |
THPT |
Thôn Mực |
Thạnh Mỹ |
Đường dốc, qua khe suối, nguy cơ sạt lở |
3 |
|
119 |
THPT Tố Hữu |
Trường chính |
Thạnh Mỹ |
THPT |
Thôn Pà Dấu 1 |
Thạnh Mỹ |
Đường dốc, qua khe suối, nguy cơ sạt lở |
3 |
|
120 |
TH và THCS Đại Sơn |
Trường chính |
Thượng Đức |
THCS |
Thôn Hội Khách |
Thượng Đức |
Đồi dốc, sạt lở, qua đò |
6 |
|
121 |
TH và THCS Đại Sơn |
Phân hiệu |
Thượng Đức |
TH |
Thôn Hội Khách |
Thượng Đức |
Đồi dốc, núi, dễ sạt lở |
3 |
|
122 |
TH và THCS Đại Sơn |
Điểm trường |
Thượng Đức |
TH |
Thôn Đại Sơn |
Thượng Đức |
Qua đồi, dốc, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
123 |
TH và THCS Đại Sơn |
Điểm trường |
Thượng Đức |
TH |
Thôn Đại Sơn |
Thượng Đức |
Qua đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
1 |
|
124 |
TH và THCS Nguyễn Huệ |
Trường chính |
Thượng Đức |
THCS |
Thôn Đại Lãnh |
Thượng Đức |
Qua khu vực thường xuyên bị ngập nước, chia cắt |
5 |
|
125 |
TH và THCS Nguyễn Huệ |
Phân hiệu |
Thượng Đức |
TH |
Thôn Hà Tân |
Thượng Đức |
Qua khu vực thường xuyên bị ngập nước, chia cắt |
2 |
|
126 |
TH và THCS Nguyễn Huệ |
Điểm trường |
Thượng Đức |
TH |
Thôn Lộc Bắc |
Thượng Đức |
Qua khu vực thường xuyên bị ngập nước, chia cắt |
3 |
|
127 |
TH và THCS Quang Trung |
Trường chính |
Thượng Đức |
THCS |
Thôn Đại Hưng |
Thượng Đức |
Qua khu vực thường xuyên bị ngập nước, sạt lở, chia cắt |
5 |
|
128 |
TH và THCS Quang Trung |
Phân hiệu Trương Đình Nam |
Thượng Đức |
TH |
Thôn Đại Hưng |
Thượng Đức |
Qua khu vực thường xuyên bị ngập nước, sạt lở, chia cắt |
2 |
|
129 |
TH và THCS Quang Trung |
Điểm trường Đại Mỹ |
Thượng Đức |
TH |
Làng Yều, thôn Đại Mỹ |
Thượng Đức |
Nhiều đoạn đường bị ngập nước, đường thường sạt lở |
3 |
|
130 |
PTDTBT TH Trà Đốc |
Trường chính |
Trà Đốc |
TH |
Nóc Ông Hương - thôn 4 |
Trà Đốc |
Qua suối, đường dốc, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
131 |
PTDTBT TH Trà Đốc |
Trường chính |
Trà Đốc |
TH |
Thôn 5a |
Trà Đốc |
Qua suối, đường dốc, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
132 |
PTDTBT TH Trà Đốc |
Trường chính |
Trà Đốc |
TH |
Từ điểm trường chính đến nóc Bà Hoè - thôn 4b |
Trà Đốc |
Qua suối, đường dốc, khu vực thường xuyên sạt lở |
2 |
|
133 |
PTDTBT TH Trà Đốc |
Phân hiệu 1 |
Trà Đốc |
TH |
Nóc Ông Phong, thôn 8 |
Trà Đốc |
Đi lại khó khăn, có đoạn qua vùng sạt lở và nguy cơ sạt lở |
3 |
|
134 |
PTDTBT TH Trà Đốc |
Phân hiệu 1 |
Trà Đốc |
TH |
Nóc Ông Xiêm, thôn 8 |
Trà Đốc |
Đi lại khó khăn, có đoạn qua vùng sạt lở và nguy cơ sạt lở |
3 |
|
135 |
PTDTBT TH Trà Đốc |
Phân hiệu 2 |
Trà Đốc |
TH |
Nóc Ông Tăng tổ 3, 7, thôn 1 |
Trà Đốc |
Qua suối, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
136 |
PTDTBT TH Trà Đốc |
Phân hiệu 2 |
Trà Đốc |
TH |
Nóc Ông Rí, nóc Ông Hùng, nóc Ông Tướng - thôn 2 |
Trà Đốc |
Qua suối, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở |
2 |
|
137 |
PTDTBT TH Trà Đốc |
Phân hiệu 2 |
Trà Đốc |
TH |
Nóc Ông Chốt, nóc Ông Tài |
Trà Đốc |
Qua suối, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở |
2 |
|
138 |
PTDTBT THCS Trà Đốc |
Trường chính |
Trà Đốc |
THCS |
Nóc Ông Hoa - thôn 7 |
Trà Đốc |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
4 |
|
139 |
PTDTBT THCS Trà Đốc |
Trường chính |
Trà Đốc |
THCS |
Từ nóc Ông Bình trở ra thôn 7 |
Trà Đốc |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
6 |
|
140 |
PTDTBT THCS Trà Đốc |
Trường chính |
Trà Đốc |
THCS |
Từ điểm đầu tổ Bà Phương tính đến cuối thôn 5 |
Trà Đốc |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
6 |
|
141 |
PTDTBT THCS Trà Đốc |
Trường chính |
Trà Đốc |
THCS |
Từ điểm cuối cầu sông Bui đến nóc Nước Lía, nóc Ông Đổi - thôn 6 |
Trà Đốc |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
4 |
|
142 |
PTDTBT THCS Trà Đốc |
Phân hiệu |
Trà Đốc |
THCS |
Thôn 2 |
Trà Đốc |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
6 |
|
143 |
PTDTBT THCS Trà Đốc |
Phân hiệu |
Trà Đốc |
THCS |
Thôn 1 (nóc Ông Tăng, Ông Dương và Bảy Nóc) |
Trà Đốc |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
6 |
|
144 |
PTDTBT TH Trà Giáp |
Trường chính |
Trà Giáp |
TH |
Các tổ 2, 4, 5, 7, 8, 16, 17, thôn 3 |
Trà Giáp |
Qua suối, đường dốc, thường xuyên sạt lở |
3 |
|
145 |
PTDTBT TH Trà Giáp |
Trường chính |
Trà Giáp |
TH |
Tổ 15, thôn 3 |
Trà Giáp |
Qua suối, đường dốc, thường xuyên sạt lở |
2 |
|
146 |
PTDTBT TH Trà Giáp |
Phân hiệu |
Trà Giáp |
TH |
Thôn 1 (tổ 1, xóm Tam góc, các tổ 2, 3); thôn 2 (tổ 1, xóm trên; các tổ 2, 3, 4; tổ 9, xóm trên) |
Trà Giáp |
Qua sông, suối, thường xuyên sạt lở |
3 |
|
147 |
PTDTBT THCS Chu Huy Mân |
Trường chính |
Trà Giáp |
THCS |
Thôn 3 (tổ 1,2,3,8,16,17,18,19) |
Trà Giáp |
Qua suối, đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
5 |
|
148 |
PTDTBT THCS Chu Huy Mân |
Điểm trường |
Trà Giáp |
THCS |
Nóc ông Sơn, thôn 1 |
Trà Giáp |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
2 |
|
149 |
PTDTBT THCS Chu Huy Mân |
Điểm trường |
Trà Giáp |
THCS |
Nóc ông Hà, thôn 1 |
Trà Giáp |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
3 |
|
150 |
PTDTBT THCS Chu Huy Mân |
Điểm trường |
Trà Giáp |
THCS |
Nóc Xa Xít, thôn 1 |
Trà Giáp |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
5 |
|
151 |
PTDTBT THCS Chu Huy Mân |
Điểm trường |
Trà Giáp |
THCS |
Nóc ông Chanh, thôn 2 |
Trà Giáp |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
152 |
PTDTBT THCS Chu Huy Mân |
Điểm trường |
Trà Giáp |
THCS |
Nóc ông Doi, thôn 2 |
Trà Giáp |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
3 |
|
153 |
PTDTBT THCS Chu Huy Mân |
Điểm trường |
Trà Giáp |
THCS |
Nóc ông Quang, thôn 2 |
Trà Giáp |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
3 |
|
154 |
PTDTBT THCS Chu Huy Mân |
Điểm trường |
Trà Giáp |
THCS |
Xà Nu trên, thôn 2 |
Trà Giáp |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
4 |
|
155 |
PTDTBT TH Trà Leng |
Trường chính |
Trà Leng |
TH |
Thôn Nước xa |
Trà Mai |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
156 |
PTDTBT TH Trà Leng |
Phân hiệu |
Trà Leng |
TH |
Thôn Tak Xoai: nóc Ông Tiến |
Trà Leng |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
157 |
PTDTBT TH Trà Leng |
Phân hiệu |
Trà Leng |
TH |
Thôn Tak Xoai: nóc Ông Tiêu |
Trà Leng |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
158 |
PTDTBT THCS Trà Leng |
Phân hiệu |
Trà Leng |
THCS |
Thôn Nước xa |
Trà Mai |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
5 |
|
159 |
PTDTBT THCS Trà Leng |
Phân hiệu |
Trà Leng |
THCS |
Thôn Tak Xoai: nóc Ông Tiến |
Trà Leng |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
5 |
|
160 |
PTDTBT THCS Trà Leng |
Phân hiệu |
Trà Leng |
THCS |
Thôn Tak Xoai: nóc Ông Tiêu |
Trà Leng |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
5 |
|
161 |
PTDTBT TH và THCS Trần Phú |
Trường chính |
Trà Liên |
TH và THCS |
Tổ 1, thôn Tak Ngưi |
Trà Liên |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
162 |
PTDTBT TH và THCS Trần Phú |
Trường chính |
Trà Liên |
THCS |
Tổ 2, 3, 4, thôn Tak Ngưi |
Trà Liên |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
5 |
|
163 |
PTDTBT TH và THCS Trần Phú |
Phân hiệu |
Trà Liên |
THCS |
Tổ 1 thôn Làng gạch |
Trà Liên |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
5 |
|
164 |
PTDTBT TH và THCS Ngọc Linh |
Trường chính |
Trà Linh |
THCS |
Thôn Hy Ló (làng Mô Pua) |
Trà Linh |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
5 |
|
165 |
PTDTBT TH và THCS Ngọc Linh |
Phân hiệu 1 |
Trà Linh |
TH |
Thôn Long Linh (làng Pong Kích, làng Xa Ling); thôn Ngọc Linh (làng Mô Rối, làng Mô Tiêu) |
Trà Linh |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
166 |
PTDTBT TH và THCS Ngọc Linh |
Phân hiệu 2 |
Trà Linh |
TH và THCS |
Thôn Long Linh (làng Mang Dí 2, làng Mang Dí 3, làng Tu Ron 2) |
Trà Linh |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
167 |
THCS Nguyễn Du |
Trường chính |
Trà My |
THCS |
Tổ 3, thôn Tân Hiệp |
Trà My |
Qua khu vực ngập nước vào mùa mưa, thường xuyên sạt lở |
5 |
|
168 |
THCS Nguyễn Du |
Trường chính |
Trà My |
THCS |
Thôn Đồng Trầu: tổ 6 từ hộ Bùi Văn Tưởng đến hộ bà Bùi Thị Xỉm; tổ 7 từ hộ Vũ Văn Quý đến hộ Bùi Thị Thứ; tổ 10, 11, 12 |
Trà My |
Qua đồi núi, sông, suối, chưa có cầu cống, khu vực thường xuyên sạt lở |
5 |
|
169 |
THCS Nguyễn Huệ |
Trường chính |
Trà My |
THCS |
Tổ 3, thôn Tân Hiệp |
Trà My |
Qua khu vực ngập nước vào mùa mưa, thường xuyên sạt lở |
4 |
|
170 |
THCS Nguyễn Huệ |
Phân hiệu |
Trà My |
THCS |
Thôn Đồng Trầu: tổ 6 từ hộ Bùi Văn Tưởng đến hộ bà Bùi Thị Xỉm; tổ 7 từ hộ Vũ Văn Quý đến hộ Bùi Thị Thứ; tổ 10, 11, 12 |
Trà My |
Qua đồi núi, sông, suối, chưa có cầu cống, khu vực thường xuyên sạt lở |
4 |
|
171 |
THPT Bắc Trà My |
Trường chính |
Trà My |
THPT |
Tổ 6, thôn Đồng Trầu. Các hộ dưới cầu 14, đoạn từ nhà ông Bùi Văn Luận đến nhà ông Bùi Văn Chình |
Trà My |
Đường đất, qua suối không có cầu, thường xuyên bị ngập |
8 |
|
172 |
THPT Bắc Trà My |
Trường chính |
Trà My |
THPT |
Tổ 3, thôn Long Sơn, khu vực Nà Gành |
Trà My |
Qua đồi dốc, quanh co, khu vực thường xuyên sạt lở |
7 |
|
173 |
PTDTBT TH và THCS Lý Tự Trọng |
Trường chính |
Trà Tân |
TH và THCS |
Thôn Trà Giác |
Trà Tân |
Qua suối, núi cao, thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
174 |
PTDTBT TH và THCS Lý Tự Trọng |
Trường chính |
Trà Tân |
TH và THCS |
Thôn Ngọc Tu |
Trà Tân |
Qua suối, núi cao, thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
175 |
PTDTBT TH và THCS Lý Tự Trọng |
Trường chính |
Trà Tân |
TH và THCS |
Thôn Ngọc Giác |
Trà Tân |
Qua suối, núi cao, thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
176 |
TH và THCS 19 tháng 8 |
Phân hiệu |
Trà Tân |
TH |
Tổ K25, thôn Nước Oa |
Trà Tân |
Qua khu vực thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
177 |
PTDTBT TH và THCS Nguyễn Trãi |
Trường chính |
Trà Tập |
TH và THCS |
KDC Tu Du, thôn Trà Cang |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
178 |
PTDTBT TH và THCS Nguyễn Trãi |
Trường chính |
Trà Tập |
TH và THCS |
KDC Tak Pet, thôn Trà Cang |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở |
2 |
|
179 |
PTDTBT TH và THCS Nguyễn Trãi |
Trường chính |
Trà Tập |
TH và THCS |
KDC Tu Chân, thôn Trà Cang |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
180 |
PTDTBT TH và THCS Nguyễn Trãi |
Phân hiệu |
Trà Tập |
TH và THCS |
KDC Tu Chân, thôn Trà Cang |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở |
2 |
|
181 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Trường chính |
Trà Tập |
TH |
Nóc Tu Gia, thôn Ngok Tập |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, suối và thường xuyên sạt lở |
3,8 |
|
182 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Trường chính |
Trà Tập |
TH |
Nóc Măng Ri, thôn Ngok Tập |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, suối và thường xuyên sạt lở |
2,5 |
|
183 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Trường chính |
Trà Tập |
TH |
Nóc Tâk Ri, thôn Ngok Tập |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, suối và thường xuyên sạt lở |
2,5 |
|
184 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Trường chính |
Trà Tập |
TH |
Khu dân cư C72, thôn Ngok Pang |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
185 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Trường chính |
Trà Tập |
TH |
Nóc Tu Lung, thôn Ngok Pang |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, suối và thường xuyên sạt lở |
2,5 |
|
186 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Trường chính |
Trà Tập |
TH |
Nóc Mô Rỗi, thôn Ngọc Pang |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, suối và thường xuyên sạt lở |
2,5 |
|
187 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Phân hiệu |
Trà Tập |
THCS |
Nóc Tu Lung, thôn Ngok Pang |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
2,6 |
|
188 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Phân hiệu |
Trà Tập |
THCS |
Khu dân cư, thôn Ngok Tập |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
3 |
|
189 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Phân hiệu |
Trà Tập |
THCS |
Khu dân cư C72, thôn Ngok Pang |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
3 |
|
190 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Phân hiệu |
Trà Tập |
THCS |
Nóc Măng Ri, thôn Ngok Tập |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
191 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Phân hiệu |
Trà Tập |
THCS |
Nóc Mô Rỗi, thôn Ngọc Pang |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
192 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Phân hiệu |
Trà Tập |
THCS |
Nóc Tu Gia, thôn Ngok Tập |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
5,7 |
|
193 |
PTDTBT TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng |
Trường chính |
Trà Vân |
TH và THCS |
Nóc Ông Nút, thôn 4 |
Trà Vân |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
2 |
|
194 |
PTDTBT TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng |
Trường chính |
Trà Vân |
TH và THCS |
Nóc Ông Hải, thôn 4 |
Trà Vân |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
3 |
|
195 |
PTDTBT TH và THCS Võ Chí Công |
Trường chính |
Trà Vân |
THCS |
Nóc Ông Nơi, thôn 1 |
Trà Vân |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
1,5 |
|
196 |
PTDTBT TH và THCS Võ Chí Công |
Trường chính |
Trà Vân |
THCS |
Nóc Ông Sinh, thôn 1 |
Trà Vân |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
5 |
|
197 |
PTDTBT TH và THCS Võ Chí Công |
Phân hiệu |
Trà Vân |
TH |
Nóc Ông Bích, thôn 1 |
Trà Vân |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
2 |
[1] Khoảng cách từ địa bàn cư trú đến cơ sở giáo dục tính theo tuyến đường thực tế học sinh phải đi lại.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 142/2026/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 30 tháng 9 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 5203/TTr-SGDĐT ngày 29 tháng 9 năm 2026;
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
1. Bãi bỏ khoản 1 Điều 3.
2. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 5 như sau:
“1a. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bởi cấp có thẩm quyền thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.”
3. Thay thế Phụ lục kèm theo Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND bằng Phụ lục kèm theo Quyết định này.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 9 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Dân tộc và Tôn giáo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KHOẢNG CÁCH, ĐỊA BÀN CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI
LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA BIỂN, HỒ, SÔNG, SUỐI, QUA ĐÈO, NÚI CAO, QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT,
ĐÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 142/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
TT |
Tên trường |
Cơ sở, địa chỉ |
Cấp học |
Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày[1] |
||||
|
Cơ sở |
Địa chỉ |
Khu vực nơi học sinh cư trú |
Thuộc xã |
Đặc điểm địa hình |
Số km |
|||
|
1 |
PTDTBT TH và THCS Bến Giằng |
Trường chính |
Bến Giằng |
TH |
Thôn Pà Ong |
Bến Giằng |
Qua sông, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
2 |
PTDTBT TH và THCS Bến Giằng |
Phân hiệu |
Bến Giằng |
THCS |
Thôn Pà Ong |
Bến Giằng |
Qua sông, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
3 |
TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng |
Trường chính |
Bến Giằng |
TH |
Thôn Sông Thanh |
Bến Giằng |
Qua suối |
3,5 |
|
4 |
TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng |
Trường chính |
Bến Giằng |
TH |
Thôn Tà Bhing |
Bến Giằng |
Qua suối |
3 |
|
5 |
TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng |
Phân hiệu |
Bến Giằng |
TH và THCS |
Thôn Rơ Rang |
Bến Giằng |
Qua suối |
2 |
|
6 |
TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng |
Điểm trường |
Bến Giằng |
TH |
Thôn Tơ Pơơ |
Bến Giằng |
Qua suối |
1 |
|
7 |
TH và THCS Phan Bội Châu |
Trường chính |
Bến Hiên |
THCS |
Thôn Cột Buồm |
Bến Hiên |
Qua sông, suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
5 |
|
8 |
TH và THCS Phan Bội Châu |
Trường chính |
Bến Hiên |
THCS |
Thôn Kà Dăng (tổ Khe Bợc, tổ Dốc Gợp) |
Bến Hiên |
Qua khu vực thường xuyên sạt lở |
6 |
|
9 |
TH và THCS Phan Bội Châu |
Điểm trường |
Bến Hiên |
TH |
Thôn Kà Dăng (tổ Khe Bợc) |
Bến Hiên |
Qua khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
10 |
TH Prao |
Trường chính |
Đông Giang |
TH |
Thôn Prao (Tà vạc cũ) |
Đông Giang |
Qua khu vực thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
11 |
TH Prao |
Trường chính |
Đông Giang |
TH |
Thôn Arooi (Ka đắp cũ) |
Đông Giang |
Qua khu vực thường xuyên sạt lở |
3,8 |
|
12 |
TH Prao |
Phân hiệu 1 |
Đông Giang |
TH |
Thôn Tà Lu (Arheh - Đrồng) |
Đông Giang |
Qua sông, suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
2 |
|
13 |
THCS Mẹ Thứ |
Trường chính |
Đông Giang |
THCS |
Thôn La Bớ (A Dinh cũ) |
Đông Giang |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
6 |
|
14 |
THCS Mẹ Thứ |
Trường chính |
Đông Giang |
THCS |
Thôn Prao (Tà vạc Tổ 2,4,5) |
Đông Giang |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
15 |
THCS Mẹ Thứ |
Trường chính |
Đông Giang |
THCS |
Thôn Tà Lu (Aré Đhrồng cũ) |
Đông Giang |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
6 |
|
16 |
THCS Mẹ Thứ |
Phân hiệu |
Đông Giang |
THCS |
Thôn Arooi (Ka đắp) |
Đông Giang |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
4,5 |
|
17 |
THPT Quang Trung - Đông Giang |
Trường chính |
Đông Giang |
THPT |
Thôn La Bớ (cụm A Duông 2 cũ) |
Đông Giang |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
8 |
|
18 |
THPT Võ Chí Công - Hùng Sơn |
Trường chính |
Hùng Sơn |
THPT |
Thôn Ki'nonh |
Hùng Sơn |
Qua đèo, núi cao, suối và vùng thường xuyên sạt lở |
7 |
|
19 |
THPT Võ Chí Công - Hùng Sơn |
Trường chính |
Hùng Sơn |
THPT |
Thôn Axan |
Hùng Sơn |
Qua đèo, núi cao, suối và vùng thường xuyên sạt lở |
8 |
|
20 |
TH và THCS Khâm Đức |
Phân hiệu 2 |
Khâm Đức |
TH và THCS |
Thôn Lao Đu (tổ đoàn kết Nước Lang) |
Khâm Đức |
Qua vùng thường xuyên sạt lở |
3 |
|
21 |
TH và THCS Khâm Đức |
Phân hiệu 2 |
Khâm Đức |
THCS |
Thôn Lao Mưng |
Khâm Đức |
Qua vùng thường xuyên sạt lở |
6,5 |
|
22 |
TH và THCS Khâm Đức |
Phân hiệu 2 |
Khâm Đức |
THCS |
Thôn Lao Đu (tổ đoàn kết số 1, số 2) |
Khâm Đức |
Qua vùng thường xuyên sạt lở |
5 |
|
23 |
THPT Khâm Đức |
Trường chính |
Khâm Đức |
THPT |
Thôn Lao Mưng |
Khâm Đức |
Qua núi cao, vùng sạt lở, đất đá |
7,5 |
|
24 |
THPT Khâm Đức |
Trường chính |
Khâm Đức |
THPT |
Thôn 5 |
Phước Năng |
Qua núi cao, vùng sạt lở, đất đá |
6 |
|
25 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Trường chính |
La Dêê |
THPT |
Thôn Đắc Pênh (cụm Đắc Chờ Đay) |
La Dêê |
Qua đèo dốc, suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
9,2 |
|
26 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Trường chính |
La Dêê |
THPT |
Thôn Công Tơ Rơn |
La Dêê |
Qua đèo dốc, suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
8,7 |
|
27 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Trường chính |
La Dêê |
THPT |
Thôn Đắc Ôốc (tổ 3, tổ 4, tổ 5) |
La Dêê |
Qua đèo dốc, suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
6,3 |
|
28 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Trường chính |
La Dêê |
THPT |
Thôn La La |
La Dêê |
Qua đèo dốc, suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
8,5 |
|
29 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Trường chính |
La Dêê |
THPT |
Thôn Đắc Tôi |
La Dêê |
Qua đèo dốc, suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
8 |
|
30 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Trường chính |
La Dêê |
THPT |
Thôn Pring (cụm Cần Đôn) |
Nam Giang |
Đường dốc, qua suối, khu vực thường xuyên ngập lụt, lũ quét |
8,5 |
|
31 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Trường chính |
La Dêê |
THPT |
Thôn A Bát |
Nam Giang |
Đường dốc, qua suối, khu vực thường xuyên ngập lụt, lũ quét |
5 |
|
32 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Trường chính |
La Dêê |
THPT |
Thôn Cha val (tổ 1; tổ 7) |
Nam Giang |
Đường dốc, qua suối, khu vực thường xuyên ngập lụt, lũ quét |
4 |
|
33 |
PTDTBT TH Nam Giang |
Trường chính |
Nam Giang |
TH |
Thôn A Bát |
Nam Giang |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
2 |
|
34 |
PTDTBT TH Nam Giang |
Phân hiệu 1 |
Nam Giang |
TH |
Thôn Công Dồn |
Nam Giang |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
2 |
|
35 |
PTDTBT THCS Nam Giang |
Trường chính |
Nam Giang |
THCS |
Thôn Pring |
Nam Giang |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
6 |
|
36 |
PTDTBT THCS Nam Giang |
Trường chính |
Nam Giang |
THCS |
Thôn Cha Val |
Nam Giang |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
4 |
|
37 |
PTDTBT TH và THCS Trà Don |
Trường chính |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Trà Don, KDC Tak Lang |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
38 |
PTDTBT TH và THCS Trà Don |
Trường chính |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Trà Don, KDC Làng Lê (Trong) |
Nam Trà My |
Qua đồi, suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
39 |
PTDTBT TH và THCS Trà Don |
Trường chính |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Trà Don, KDC Măng Ây |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, sạt lở |
4,5 |
|
40 |
PTDTBT TH và THCS Trà Don |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
TH |
Thôn Trà Don, KDC Tak Lang |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, sạt lở |
2 |
|
41 |
PTDTBT TH và THCS Trà Don |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
TH |
Thôn Trà Don, KDC Làng Lê (Trong) |
Nam Trà My |
Qua đồi, suối, vùng sạt lở đất đá |
2 |
|
42 |
PTDTBT TH và THCS Trà Don |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
TH |
Thôn Trà Don, KDC Măng Ây |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
3,5 |
|
43 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Trường chính |
Nam Trà My |
TH |
Thôn Tak Lũ, KDC Tak Ngô 3 |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
3,5 |
|
44 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Trường chính |
Nam Trà My |
TH |
Thôn Trà Mai, KDC Ông Phương |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
3 |
|
45 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Trường chính |
Nam Trà My |
TH |
Thôn Trà Mai, KDC Ông Sinh |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
3 |
|
46 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Trường chính |
Nam Trà My |
TH |
Thôn Trà Mai, KDC Ông Ré |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
3,5 |
|
47 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Trường chính |
Nam Trà My |
TH |
Thôn Tak Pỏ, KDC Tak Ven |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
3 |
|
48 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Trường chính |
Nam Trà My |
TH |
Thôn Tak Pỏ, KDC Tak Lang |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
3 |
|
49 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Trà Mai, KDC Ông Phương |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
2,5 |
|
50 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Trà Mai, KDC Ông Sinh |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
2 |
|
51 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Trà Mai, KDC Ông Ré |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
2 |
|
52 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Tak Lũ, KDC Tak Ngô 3 |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
2,5 |
|
53 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Tak Lũ, KDC Tak Râu 1 |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
4 |
|
54 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Tak Lũ, KDC Ông Thảo |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
5 |
|
55 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Tak Pỏ, KDC Tak Ven |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
4 |
|
56 |
PTDTBT TH và THCS Trà Mai |
Phân hiệu |
Nam Trà My |
THCS |
Thôn Tak Pỏ, KDC Tak Lang |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
4 |
|
57 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Ngok Tập (Tak Pổ) |
Trà Tập |
Qua đồi dốc |
9,8 |
|
58 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Ngok Tập (Tu Gia 2) |
Trà Tập |
Qua đồi dốc |
9 |
|
59 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Ngok Pang (KDC Trung tâm) |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
5 |
|
60 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Ngok Pang (Tu Gia 1) |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
5 |
|
61 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Ngok Pang (Răng Dí) |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở, qua khe không có cầu |
8 |
|
62 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Ngok Pang (Tu Lung) |
Trà Tập |
Qua đồi dốc |
4 |
|
63 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Ngok Pang (C72) |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
5 |
|
64 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Ngok Pang (Tăk Nhing) |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
5 |
|
65 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Tak Lũ (xóm Ủy ban) |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
4 |
|
66 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Tak Lũ (xóm Tak Râu) |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
6 |
|
67 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Tak Lũ (xóm Ông già Thảo) |
Nam Trà My |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
7 |
|
68 |
THPT Nam Trà My |
Trường chính |
Nam Trà My |
THPT |
Thôn Ngok Tập (Mô Rỗi) |
Trà Tập |
Qua đồi dốc |
9 |
|
69 |
PTDTBT THCS Phước Chánh |
Trường chính |
Phước Chánh |
THCS |
Thôn Tà Dê |
Phước Chánh |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
3,5 |
|
70 |
PTDTBT THCS Phước Chánh |
Trường chính |
Phước Chánh |
THCS |
Thôn Xà Bau |
Phước Chánh |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
6 |
|
71 |
TH Phước Chánh |
Trường chính |
Phước Chánh |
TH |
Thôn Tà Dê |
Phước Chánh |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
3,5 |
|
72 |
TH và THCS Phước Năng |
Phân hiệu 1 |
Phước Năng |
THCS |
Thôn 4 |
Phước Năng |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
5 |
|
73 |
TH và THCS Phước Năng |
Phân hiệu 2 |
Phước Năng |
THCS |
Thôn Long Viên |
Phước Năng |
Qua đồi dốc, vùng sạt lở |
6 |
|
74 |
PTDTBT TH và THCS Phước Thành |
Trường chính |
Phước Thành |
TH |
Thôn Phước Sơn |
Phước Thành |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
3,2 |
|
75 |
PTDTBT TH và THCS Phước Thành |
Trường chính |
Phước Thành |
THCS |
Thôn Phước Sơn |
Phước Thành |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
6,7 |
|
76 |
PTDTBT TH và THCS Phước Thành |
Phân hiệu 1 |
Phước Thành |
TH |
Thôn Phước Kim |
Phước Thành |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
3,2 |
|
77 |
PTDTBT TH và THCS Phước Thành |
Phân hiệu 2 |
Phước Thành |
TH |
Thôn Phước Lộc |
Phước Thành |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
78 |
PTDTBT TH và THCS Phước Thành |
Phân hiệu 1 |
Phước Thành |
THCS |
Thôn Phước Kim |
Phước Thành |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
6,5 |
|
79 |
PTDTBT TH và THCS Phước Thành |
Phân hiệu 2 |
Phước Thành |
THCS |
Thôn Phước Lộc |
Phước Thành |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
6,4 |
|
80 |
TH Kpa-Kơlơng |
Điểm trường |
Phước Trà |
TH |
Thôn Gia Cao |
Phước Trà |
Qua khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
81 |
TH Sông Kôn |
Trường chính |
Sông Kôn |
TH |
Tổ Kèng thôn Ra Đung |
Sông Kôn |
Qua khu vực thường xuyên sạt lở |
2,5 |
|
82 |
TH Sông Kôn |
Phân hiệu 1 |
Sông Kôn |
TH |
Tổ 2,3 thôn K8 |
Sông Kôn |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
1,2 |
|
83 |
TH Sông Kôn |
Phân hiệu 2 |
Sông Kôn |
TH |
Tổ Ra vah, thôn A Liêng Ra vah |
Sông Kôn |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
1,5 |
|
84 |
TH Sông Kôn |
Phân hiệu 2 |
Sông Kôn |
TH |
Tổ Ra văh, thôn Pa Coong |
Sông Kôn |
Thường xuyên qua suối khi mưa lớn |
1,5 |
|
85 |
THCS Lê Văn Tám |
Trường chính |
Sông Kôn |
THCS |
Tổ Aliêng, tổ Ravăh thôn Pa Coong |
Sông Kôn |
Qua vùng đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
6 |
|
86 |
THCS Lê Văn Tám |
Trường chính |
Sông Kôn |
THCS |
Tổ Arớch thôn A Ting |
Sông Kôn |
Qua vùng đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
87 |
THCS Lê Văn Tám |
Trường chính |
Sông Kôn |
THCS |
Tổ A Ram 2, tổ Zà Há, tổ La Đàng thôn Ra Nuối |
Sông Kôn |
Qua vùng đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
5 |
|
88 |
THCS Lê Văn Tám |
Trường chính |
Sông Kôn |
THCS |
Tổ Ngật thôn Ra Đung |
Sông Kôn |
Qua suối, khu vực thường xuyên bị cô lập |
3 |
|
89 |
THCS Lê Văn Tám |
Phân hiệu |
Sông Kôn |
THCS |
Tổ 2 Bhơhồông thôn A Păng |
Sông Kôn |
Qua suối, khu vực thường xuyên bị cô lập |
4 |
|
90 |
THCS Lê Văn Tám |
Phân hiệu |
Sông Kôn |
THCS |
Tổ A Ram 2 thôn Ra Nuối |
Sông Kôn |
Qua vùng đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
4 |
|
91 |
THPT Âu Cơ |
Trường chính |
Sông Vàng |
THPT |
Thôn Đha Mi (tổ 1) |
Sông Vàng |
Qua đèo núi, khu vực thường sạt lở |
5,5 |
|
92 |
PTDTBT TH và THCS Dang |
Trường chính |
Tây Giang |
THCS |
Thôn Tưr |
Tây Giang |
Qua đèo núi, khu vực thường sạt lở |
4 |
|
93 |
PTDTBT TH và THCS Dang |
Trường chính |
Tây Giang |
THCS |
Thôn Dang (thôn Axur cũ) |
Tây Giang |
Qua đèo núi, khu vực thường sạt lở |
5,5 |
|
94 |
PTDTBT TH và THCS Dang |
Phân hiệu Lăng |
Tây Giang |
TH |
Thôn Aró |
Tây Giang |
Qua đèo núi, khu vực thường sạt lở |
2,5 |
|
95 |
THPT Tây Giang |
Trường chính |
Tây Giang |
THPT |
Thôn Aching |
Tây Giang |
Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập |
7 |
|
96 |
THPT Tây Giang |
Trường chính |
Tây Giang |
THPT |
Thôn Ahu |
Tây Giang |
Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập |
5 |
|
97 |
THPT Tây Giang |
Trường chính |
Tây Giang |
THPT |
Thôn Chavi |
Tây Giang |
Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập |
9 |
|
98 |
THPT Tây Giang |
Trường chính |
Tây Giang |
THPT |
Thôn Lăng |
Tây Giang |
Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập |
4,6 |
|
99 |
THPT Tây Giang |
Trường chính |
Tây Giang |
THPT |
Thôn Nal |
Tây Giang |
Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập |
3,5 |
|
100 |
THPT Tây Giang |
Trường chính |
Tây Giang |
THPT |
Thôn Agiốc |
Avương |
Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập |
9,2 |
|
101 |
TH Đào Em |
Phân hiệu |
Thạnh Bình |
TH |
Thôn Tiên Lập |
Thạnh Bình |
Qua cống, khu vực thường xuyên ngập |
3 |
|
102 |
TH Mính Viên |
Trường chính |
Thạnh Bình |
TH |
Thôn Bình Yên |
Thạnh Bình |
Qua khe suối, khu vực thường sạt lở |
3 |
|
103 |
TH Mính Viên |
Trường chính |
Thạnh Bình |
TH |
Thôn Trung An |
Thạnh Bình |
Qua khe suối |
3 |
|
104 |
TH Mính Viên |
Phân hiệu |
Thạnh Bình |
TH |
Thôn An Xá |
Thạnh Bình |
Đường dốc, qua khu vực thường sạt lở |
3 |
|
105 |
TH Mính Viên |
Phân hiệu |
Thạnh Bình |
TH |
Thôn Bàn An |
Thạnh Bình |
Đường dốc, qua khe suối, khu vực thường sạt lở |
3 |
|
106 |
TH và THCS Thạnh Mỹ |
Trường chính |
Thạnh Mỹ |
TH |
Thôn Pà Dấu 1 |
Thạnh Mỹ |
Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở |
3 |
|
107 |
TH và THCS Thạnh Mỹ |
Trường chính |
Thạnh Mỹ |
TH |
Thôn Mực |
Thạnh Mỹ |
Đường dốc núi, thường sạt lở |
2 |
|
108 |
TH và THCS Thạnh Mỹ |
Phân hiệu 2 |
Thạnh Mỹ |
TH |
Thôn Hoa |
Thạnh Mỹ |
Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở |
3 |
|
109 |
TH và THCS Thạnh Mỹ |
Phân hiệu 2 |
Thạnh Mỹ |
TH |
Thôn Pà Dương |
Thạnh Mỹ |
Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở |
3 |
|
110 |
TH và THCS Thạnh Mỹ |
Phân hiệu 1 |
Thạnh Mỹ |
THCS |
Thôn Pà Dấu 1 |
Thạnh Mỹ |
Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở |
3 |
|
111 |
TH và THCS Thạnh Mỹ |
Phân hiệu 1 |
Thạnh Mỹ |
THCS |
Thôn Hoa |
Thạnh Mỹ |
Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở |
3,5 |
|
112 |
TH và THCS Thạnh Mỹ |
Phân hiệu 1 |
Thạnh Mỹ |
THCS |
Thôn Pà Dương |
Thạnh Mỹ |
Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở |
5 |
|
113 |
TH và THCS Thạnh Mỹ |
Phân hiệu 1 |
Thạnh Mỹ |
THCS |
Thôn Mực |
Thạnh Mỹ |
Đường dốc núi, thường sạt lở |
3 |
|
114 |
TH và THCS Thạnh Mỹ |
Phân hiệu 1 |
Thạnh Mỹ |
THCS |
Thôn Dung |
Thạnh Mỹ |
Đường dốc, qua khe suối |
3 |
|
115 |
THPT Tố Hữu |
Trường chính |
Thạnh Mỹ |
THPT |
Thôn Pà Dương |
Thạnh Mỹ |
Đường dốc, qua sông, suối, nguy cơ sạt lở |
7 |
|
116 |
THPT Tố Hữu |
Trường chính |
Thạnh Mỹ |
THPT |
Thôn Hoa |
Thạnh Mỹ |
Đường dốc, qua khe suối, nguy cơ sạt lở |
3,5 |
|
117 |
THPT Tố Hữu |
Trường chính |
Thạnh Mỹ |
THPT |
Thôn Dung |
Thạnh Mỹ |
Đường dốc, qua khe suối, nguy cơ sạt lở |
3 |
|
118 |
THPT Tố Hữu |
Trường chính |
Thạnh Mỹ |
THPT |
Thôn Mực |
Thạnh Mỹ |
Đường dốc, qua khe suối, nguy cơ sạt lở |
3 |
|
119 |
THPT Tố Hữu |
Trường chính |
Thạnh Mỹ |
THPT |
Thôn Pà Dấu 1 |
Thạnh Mỹ |
Đường dốc, qua khe suối, nguy cơ sạt lở |
3 |
|
120 |
TH và THCS Đại Sơn |
Trường chính |
Thượng Đức |
THCS |
Thôn Hội Khách |
Thượng Đức |
Đồi dốc, sạt lở, qua đò |
6 |
|
121 |
TH và THCS Đại Sơn |
Phân hiệu |
Thượng Đức |
TH |
Thôn Hội Khách |
Thượng Đức |
Đồi dốc, núi, dễ sạt lở |
3 |
|
122 |
TH và THCS Đại Sơn |
Điểm trường |
Thượng Đức |
TH |
Thôn Đại Sơn |
Thượng Đức |
Qua đồi, dốc, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
123 |
TH và THCS Đại Sơn |
Điểm trường |
Thượng Đức |
TH |
Thôn Đại Sơn |
Thượng Đức |
Qua đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
1 |
|
124 |
TH và THCS Nguyễn Huệ |
Trường chính |
Thượng Đức |
THCS |
Thôn Đại Lãnh |
Thượng Đức |
Qua khu vực thường xuyên bị ngập nước, chia cắt |
5 |
|
125 |
TH và THCS Nguyễn Huệ |
Phân hiệu |
Thượng Đức |
TH |
Thôn Hà Tân |
Thượng Đức |
Qua khu vực thường xuyên bị ngập nước, chia cắt |
2 |
|
126 |
TH và THCS Nguyễn Huệ |
Điểm trường |
Thượng Đức |
TH |
Thôn Lộc Bắc |
Thượng Đức |
Qua khu vực thường xuyên bị ngập nước, chia cắt |
3 |
|
127 |
TH và THCS Quang Trung |
Trường chính |
Thượng Đức |
THCS |
Thôn Đại Hưng |
Thượng Đức |
Qua khu vực thường xuyên bị ngập nước, sạt lở, chia cắt |
5 |
|
128 |
TH và THCS Quang Trung |
Phân hiệu Trương Đình Nam |
Thượng Đức |
TH |
Thôn Đại Hưng |
Thượng Đức |
Qua khu vực thường xuyên bị ngập nước, sạt lở, chia cắt |
2 |
|
129 |
TH và THCS Quang Trung |
Điểm trường Đại Mỹ |
Thượng Đức |
TH |
Làng Yều, thôn Đại Mỹ |
Thượng Đức |
Nhiều đoạn đường bị ngập nước, đường thường sạt lở |
3 |
|
130 |
PTDTBT TH Trà Đốc |
Trường chính |
Trà Đốc |
TH |
Nóc Ông Hương - thôn 4 |
Trà Đốc |
Qua suối, đường dốc, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
131 |
PTDTBT TH Trà Đốc |
Trường chính |
Trà Đốc |
TH |
Thôn 5a |
Trà Đốc |
Qua suối, đường dốc, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
132 |
PTDTBT TH Trà Đốc |
Trường chính |
Trà Đốc |
TH |
Từ điểm trường chính đến nóc Bà Hoè - thôn 4b |
Trà Đốc |
Qua suối, đường dốc, khu vực thường xuyên sạt lở |
2 |
|
133 |
PTDTBT TH Trà Đốc |
Phân hiệu 1 |
Trà Đốc |
TH |
Nóc Ông Phong, thôn 8 |
Trà Đốc |
Đi lại khó khăn, có đoạn qua vùng sạt lở và nguy cơ sạt lở |
3 |
|
134 |
PTDTBT TH Trà Đốc |
Phân hiệu 1 |
Trà Đốc |
TH |
Nóc Ông Xiêm, thôn 8 |
Trà Đốc |
Đi lại khó khăn, có đoạn qua vùng sạt lở và nguy cơ sạt lở |
3 |
|
135 |
PTDTBT TH Trà Đốc |
Phân hiệu 2 |
Trà Đốc |
TH |
Nóc Ông Tăng tổ 3, 7, thôn 1 |
Trà Đốc |
Qua suối, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
136 |
PTDTBT TH Trà Đốc |
Phân hiệu 2 |
Trà Đốc |
TH |
Nóc Ông Rí, nóc Ông Hùng, nóc Ông Tướng - thôn 2 |
Trà Đốc |
Qua suối, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở |
2 |
|
137 |
PTDTBT TH Trà Đốc |
Phân hiệu 2 |
Trà Đốc |
TH |
Nóc Ông Chốt, nóc Ông Tài |
Trà Đốc |
Qua suối, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở |
2 |
|
138 |
PTDTBT THCS Trà Đốc |
Trường chính |
Trà Đốc |
THCS |
Nóc Ông Hoa - thôn 7 |
Trà Đốc |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
4 |
|
139 |
PTDTBT THCS Trà Đốc |
Trường chính |
Trà Đốc |
THCS |
Từ nóc Ông Bình trở ra thôn 7 |
Trà Đốc |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
6 |
|
140 |
PTDTBT THCS Trà Đốc |
Trường chính |
Trà Đốc |
THCS |
Từ điểm đầu tổ Bà Phương tính đến cuối thôn 5 |
Trà Đốc |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
6 |
|
141 |
PTDTBT THCS Trà Đốc |
Trường chính |
Trà Đốc |
THCS |
Từ điểm cuối cầu sông Bui đến nóc Nước Lía, nóc Ông Đổi - thôn 6 |
Trà Đốc |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
4 |
|
142 |
PTDTBT THCS Trà Đốc |
Phân hiệu |
Trà Đốc |
THCS |
Thôn 2 |
Trà Đốc |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
6 |
|
143 |
PTDTBT THCS Trà Đốc |
Phân hiệu |
Trà Đốc |
THCS |
Thôn 1 (nóc Ông Tăng, Ông Dương và Bảy Nóc) |
Trà Đốc |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
6 |
|
144 |
PTDTBT TH Trà Giáp |
Trường chính |
Trà Giáp |
TH |
Các tổ 2, 4, 5, 7, 8, 16, 17, thôn 3 |
Trà Giáp |
Qua suối, đường dốc, thường xuyên sạt lở |
3 |
|
145 |
PTDTBT TH Trà Giáp |
Trường chính |
Trà Giáp |
TH |
Tổ 15, thôn 3 |
Trà Giáp |
Qua suối, đường dốc, thường xuyên sạt lở |
2 |
|
146 |
PTDTBT TH Trà Giáp |
Phân hiệu |
Trà Giáp |
TH |
Thôn 1 (tổ 1, xóm Tam góc, các tổ 2, 3); thôn 2 (tổ 1, xóm trên; các tổ 2, 3, 4; tổ 9, xóm trên) |
Trà Giáp |
Qua sông, suối, thường xuyên sạt lở |
3 |
|
147 |
PTDTBT THCS Chu Huy Mân |
Trường chính |
Trà Giáp |
THCS |
Thôn 3 (tổ 1,2,3,8,16,17,18,19) |
Trà Giáp |
Qua suối, đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
5 |
|
148 |
PTDTBT THCS Chu Huy Mân |
Điểm trường |
Trà Giáp |
THCS |
Nóc ông Sơn, thôn 1 |
Trà Giáp |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
2 |
|
149 |
PTDTBT THCS Chu Huy Mân |
Điểm trường |
Trà Giáp |
THCS |
Nóc ông Hà, thôn 1 |
Trà Giáp |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
3 |
|
150 |
PTDTBT THCS Chu Huy Mân |
Điểm trường |
Trà Giáp |
THCS |
Nóc Xa Xít, thôn 1 |
Trà Giáp |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
5 |
|
151 |
PTDTBT THCS Chu Huy Mân |
Điểm trường |
Trà Giáp |
THCS |
Nóc ông Chanh, thôn 2 |
Trà Giáp |
Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
152 |
PTDTBT THCS Chu Huy Mân |
Điểm trường |
Trà Giáp |
THCS |
Nóc ông Doi, thôn 2 |
Trà Giáp |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
3 |
|
153 |
PTDTBT THCS Chu Huy Mân |
Điểm trường |
Trà Giáp |
THCS |
Nóc ông Quang, thôn 2 |
Trà Giáp |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
3 |
|
154 |
PTDTBT THCS Chu Huy Mân |
Điểm trường |
Trà Giáp |
THCS |
Xà Nu trên, thôn 2 |
Trà Giáp |
Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở |
4 |
|
155 |
PTDTBT TH Trà Leng |
Trường chính |
Trà Leng |
TH |
Thôn Nước xa |
Trà Mai |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
156 |
PTDTBT TH Trà Leng |
Phân hiệu |
Trà Leng |
TH |
Thôn Tak Xoai: nóc Ông Tiến |
Trà Leng |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
157 |
PTDTBT TH Trà Leng |
Phân hiệu |
Trà Leng |
TH |
Thôn Tak Xoai: nóc Ông Tiêu |
Trà Leng |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
158 |
PTDTBT THCS Trà Leng |
Phân hiệu |
Trà Leng |
THCS |
Thôn Nước xa |
Trà Mai |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
5 |
|
159 |
PTDTBT THCS Trà Leng |
Phân hiệu |
Trà Leng |
THCS |
Thôn Tak Xoai: nóc Ông Tiến |
Trà Leng |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
5 |
|
160 |
PTDTBT THCS Trà Leng |
Phân hiệu |
Trà Leng |
THCS |
Thôn Tak Xoai: nóc Ông Tiêu |
Trà Leng |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
5 |
|
161 |
PTDTBT TH và THCS Trần Phú |
Trường chính |
Trà Liên |
TH và THCS |
Tổ 1, thôn Tak Ngưi |
Trà Liên |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
162 |
PTDTBT TH và THCS Trần Phú |
Trường chính |
Trà Liên |
THCS |
Tổ 2, 3, 4, thôn Tak Ngưi |
Trà Liên |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
5 |
|
163 |
PTDTBT TH và THCS Trần Phú |
Phân hiệu |
Trà Liên |
THCS |
Tổ 1 thôn Làng gạch |
Trà Liên |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
5 |
|
164 |
PTDTBT TH và THCS Ngọc Linh |
Trường chính |
Trà Linh |
THCS |
Thôn Hy Ló (làng Mô Pua) |
Trà Linh |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
5 |
|
165 |
PTDTBT TH và THCS Ngọc Linh |
Phân hiệu 1 |
Trà Linh |
TH |
Thôn Long Linh (làng Pong Kích, làng Xa Ling); thôn Ngọc Linh (làng Mô Rối, làng Mô Tiêu) |
Trà Linh |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
166 |
PTDTBT TH và THCS Ngọc Linh |
Phân hiệu 2 |
Trà Linh |
TH và THCS |
Thôn Long Linh (làng Mang Dí 2, làng Mang Dí 3, làng Tu Ron 2) |
Trà Linh |
Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
167 |
THCS Nguyễn Du |
Trường chính |
Trà My |
THCS |
Tổ 3, thôn Tân Hiệp |
Trà My |
Qua khu vực ngập nước vào mùa mưa, thường xuyên sạt lở |
5 |
|
168 |
THCS Nguyễn Du |
Trường chính |
Trà My |
THCS |
Thôn Đồng Trầu: tổ 6 từ hộ Bùi Văn Tưởng đến hộ bà Bùi Thị Xỉm; tổ 7 từ hộ Vũ Văn Quý đến hộ Bùi Thị Thứ; tổ 10, 11, 12 |
Trà My |
Qua đồi núi, sông, suối, chưa có cầu cống, khu vực thường xuyên sạt lở |
5 |
|
169 |
THCS Nguyễn Huệ |
Trường chính |
Trà My |
THCS |
Tổ 3, thôn Tân Hiệp |
Trà My |
Qua khu vực ngập nước vào mùa mưa, thường xuyên sạt lở |
4 |
|
170 |
THCS Nguyễn Huệ |
Phân hiệu |
Trà My |
THCS |
Thôn Đồng Trầu: tổ 6 từ hộ Bùi Văn Tưởng đến hộ bà Bùi Thị Xỉm; tổ 7 từ hộ Vũ Văn Quý đến hộ Bùi Thị Thứ; tổ 10, 11, 12 |
Trà My |
Qua đồi núi, sông, suối, chưa có cầu cống, khu vực thường xuyên sạt lở |
4 |
|
171 |
THPT Bắc Trà My |
Trường chính |
Trà My |
THPT |
Tổ 6, thôn Đồng Trầu. Các hộ dưới cầu 14, đoạn từ nhà ông Bùi Văn Luận đến nhà ông Bùi Văn Chình |
Trà My |
Đường đất, qua suối không có cầu, thường xuyên bị ngập |
8 |
|
172 |
THPT Bắc Trà My |
Trường chính |
Trà My |
THPT |
Tổ 3, thôn Long Sơn, khu vực Nà Gành |
Trà My |
Qua đồi dốc, quanh co, khu vực thường xuyên sạt lở |
7 |
|
173 |
PTDTBT TH và THCS Lý Tự Trọng |
Trường chính |
Trà Tân |
TH và THCS |
Thôn Trà Giác |
Trà Tân |
Qua suối, núi cao, thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
174 |
PTDTBT TH và THCS Lý Tự Trọng |
Trường chính |
Trà Tân |
TH và THCS |
Thôn Ngọc Tu |
Trà Tân |
Qua suối, núi cao, thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
175 |
PTDTBT TH và THCS Lý Tự Trọng |
Trường chính |
Trà Tân |
TH và THCS |
Thôn Ngọc Giác |
Trà Tân |
Qua suối, núi cao, thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
176 |
TH và THCS 19 tháng 8 |
Phân hiệu |
Trà Tân |
TH |
Tổ K25, thôn Nước Oa |
Trà Tân |
Qua khu vực thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
177 |
PTDTBT TH và THCS Nguyễn Trãi |
Trường chính |
Trà Tập |
TH và THCS |
KDC Tu Du, thôn Trà Cang |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
178 |
PTDTBT TH và THCS Nguyễn Trãi |
Trường chính |
Trà Tập |
TH và THCS |
KDC Tak Pet, thôn Trà Cang |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở |
2 |
|
179 |
PTDTBT TH và THCS Nguyễn Trãi |
Trường chính |
Trà Tập |
TH và THCS |
KDC Tu Chân, thôn Trà Cang |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
180 |
PTDTBT TH và THCS Nguyễn Trãi |
Phân hiệu |
Trà Tập |
TH và THCS |
KDC Tu Chân, thôn Trà Cang |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở |
2 |
|
181 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Trường chính |
Trà Tập |
TH |
Nóc Tu Gia, thôn Ngok Tập |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, suối và thường xuyên sạt lở |
3,8 |
|
182 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Trường chính |
Trà Tập |
TH |
Nóc Măng Ri, thôn Ngok Tập |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, suối và thường xuyên sạt lở |
2,5 |
|
183 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Trường chính |
Trà Tập |
TH |
Nóc Tâk Ri, thôn Ngok Tập |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, suối và thường xuyên sạt lở |
2,5 |
|
184 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Trường chính |
Trà Tập |
TH |
Khu dân cư C72, thôn Ngok Pang |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở |
3 |
|
185 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Trường chính |
Trà Tập |
TH |
Nóc Tu Lung, thôn Ngok Pang |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, suối và thường xuyên sạt lở |
2,5 |
|
186 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Trường chính |
Trà Tập |
TH |
Nóc Mô Rỗi, thôn Ngọc Pang |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, suối và thường xuyên sạt lở |
2,5 |
|
187 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Phân hiệu |
Trà Tập |
THCS |
Nóc Tu Lung, thôn Ngok Pang |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
2,6 |
|
188 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Phân hiệu |
Trà Tập |
THCS |
Khu dân cư, thôn Ngok Tập |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
3 |
|
189 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Phân hiệu |
Trà Tập |
THCS |
Khu dân cư C72, thôn Ngok Pang |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
3 |
|
190 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Phân hiệu |
Trà Tập |
THCS |
Nóc Măng Ri, thôn Ngok Tập |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
191 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Phân hiệu |
Trà Tập |
THCS |
Nóc Mô Rỗi, thôn Ngọc Pang |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
3,5 |
|
192 |
PTDTBT TH và THCS Võ Nguyên Giáp |
Phân hiệu |
Trà Tập |
THCS |
Nóc Tu Gia, thôn Ngok Tập |
Trà Tập |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
5,7 |
|
193 |
PTDTBT TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng |
Trường chính |
Trà Vân |
TH và THCS |
Nóc Ông Nút, thôn 4 |
Trà Vân |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
2 |
|
194 |
PTDTBT TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng |
Trường chính |
Trà Vân |
TH và THCS |
Nóc Ông Hải, thôn 4 |
Trà Vân |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
3 |
|
195 |
PTDTBT TH và THCS Võ Chí Công |
Trường chính |
Trà Vân |
THCS |
Nóc Ông Nơi, thôn 1 |
Trà Vân |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
1,5 |
|
196 |
PTDTBT TH và THCS Võ Chí Công |
Trường chính |
Trà Vân |
THCS |
Nóc Ông Sinh, thôn 1 |
Trà Vân |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
5 |
|
197 |
PTDTBT TH và THCS Võ Chí Công |
Phân hiệu |
Trà Vân |
TH |
Nóc Ông Bích, thôn 1 |
Trà Vân |
Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở |
2 |
[1] Khoảng cách từ địa bàn cư trú đến cơ sở giáo dục tính theo tuyến đường thực tế học sinh phải đi lại.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh