Quyết định 142/2026/QĐ-UBND quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 142/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Y Ngọc |
| Lĩnh vực | Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 142/2026/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 8 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 188/2026/NĐ-CP ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chính sách cho học sinh trường phổ thông nội trú và trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1302/TTr-SGDĐT ngày 17 tháng 8 năm 2026; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 457/BC-STP ngày 06 tháng 8 năm 2026 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Quyết định này Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Học sinh học tại trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền.
2. Trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền.
3. Học sinh nước láng giềng học tại trường phổ thông nội trú hưởng chính sách theo các thỏa thuận hợp tác song phương và theo quy định của pháp luật.
4. Các tổ chức và cá nhân khác có liên quan.
1. Chăn màn và đồ dùng cá nhân trang cấp cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền, như sau:
|
STT |
Chăn màn và đồ dùng cá nhân |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Chăn màn |
||
|
- |
Chăn mùa đông |
Cái |
01 |
|
- |
Màn |
Cái |
01 |
|
2 |
Đồ dùng cá nhân |
||
|
- |
Chiếu |
Cái |
01 |
|
- |
Gối |
Cái |
01 |
|
- |
Ô che nắng, mưa |
Cái |
01 |
2. Quần, áo đồng phục và học phẩm trang cấp cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền, như sau:
|
STT |
Quần, áo đồng phục và học phẩm |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Quần, áo đồng phục |
||
|
- |
Quần dài |
Chiếc |
02 |
|
- |
Áo đồng phục mùa đông |
Chiếc |
01 |
|
- |
Áo đồng phục mùa hè |
Chiếc |
01 |
|
2 |
Học phẩm |
||
|
- |
Vở viết |
Quyển |
20 |
|
- |
Ba lô đựng sách vở |
Cái |
01 |
|
- |
Bút bi |
Cái |
10 |
|
- |
Bút chì |
Cái |
01 |
|
- |
Tẩy chì |
Cái |
01 |
|
- |
Compa |
Cái |
01 |
|
- |
Thước kẻ |
Cái |
01 |
|
- |
Thước đo độ |
Cái |
01 |
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 9 năm 2026.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 142/2026/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 8 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 188/2026/NĐ-CP ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chính sách cho học sinh trường phổ thông nội trú và trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1302/TTr-SGDĐT ngày 17 tháng 8 năm 2026; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 457/BC-STP ngày 06 tháng 8 năm 2026 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Quyết định này Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Học sinh học tại trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền.
2. Trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền.
3. Học sinh nước láng giềng học tại trường phổ thông nội trú hưởng chính sách theo các thỏa thuận hợp tác song phương và theo quy định của pháp luật.
4. Các tổ chức và cá nhân khác có liên quan.
1. Chăn màn và đồ dùng cá nhân trang cấp cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền, như sau:
|
STT |
Chăn màn và đồ dùng cá nhân |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Chăn màn |
||
|
- |
Chăn mùa đông |
Cái |
01 |
|
- |
Màn |
Cái |
01 |
|
2 |
Đồ dùng cá nhân |
||
|
- |
Chiếu |
Cái |
01 |
|
- |
Gối |
Cái |
01 |
|
- |
Ô che nắng, mưa |
Cái |
01 |
2. Quần, áo đồng phục và học phẩm trang cấp cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền, như sau:
|
STT |
Quần, áo đồng phục và học phẩm |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Quần, áo đồng phục |
||
|
- |
Quần dài |
Chiếc |
02 |
|
- |
Áo đồng phục mùa đông |
Chiếc |
01 |
|
- |
Áo đồng phục mùa hè |
Chiếc |
01 |
|
2 |
Học phẩm |
||
|
- |
Vở viết |
Quyển |
20 |
|
- |
Ba lô đựng sách vở |
Cái |
01 |
|
- |
Bút bi |
Cái |
10 |
|
- |
Bút chì |
Cái |
01 |
|
- |
Tẩy chì |
Cái |
01 |
|
- |
Compa |
Cái |
01 |
|
- |
Thước kẻ |
Cái |
01 |
|
- |
Thước đo độ |
Cái |
01 |
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 9 năm 2026.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh