Quyết định 1415/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1415/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Thị Quyên Thanh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1415/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu;
Căn cứ Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 (Bảy) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
1. Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 06 (Sáu) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính.
2. Thủ tục hành chính cấp xã: 01 (Một) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính.
(Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 676/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long hết hiệu lực thi hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1. Thủ tục hành chính đã ban hành |
|||
|
1 |
1.010735.000.00.00.H61 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
Quyết định số 1103/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
2. Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung |
|||
|
1 |
1.010733.000.00.00.H61 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) |
Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của UBND tỉnh vĩnh Long |
|
2 |
1.010727.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) |
|
|
3 |
1.010728.000.00.00.H61 |
Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) |
|
|
4 |
1.010729.000.00.00.H61 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) |
|
|
5 |
1.010730.000.00.00.H61 |
Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) |
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
1 |
1.010736.000.00.00.H61 |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) |
Quyết định số 1103/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1415/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu;
Căn cứ Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 (Bảy) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long, cụ thể:
1. Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 06 (Sáu) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính.
2. Thủ tục hành chính cấp xã: 01 (Một) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính.
(Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 676/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long hết hiệu lực thi hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1. Thủ tục hành chính đã ban hành |
|||
|
1 |
1.010735.000.00.00.H61 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
Quyết định số 1103/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
2. Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung |
|||
|
1 |
1.010733.000.00.00.H61 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) |
Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06 năm 2025 của UBND tỉnh vĩnh Long |
|
2 |
1.010727.000.00.00.H61 |
Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) |
|
|
3 |
1.010728.000.00.00.H61 |
Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) |
|
|
4 |
1.010729.000.00.00.H61 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) |
|
|
5 |
1.010730.000.00.00.H61 |
Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) |
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
1 |
1.010736.000.00.00.H61 |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) |
Quyết định số 1103/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
A. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
|
||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, thu phí, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý. |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Đơn vị được giao thực hiện, tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
Bước 3 |
Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ, dự thảo tờ trình và quyết định thành lập Hội đồng thẩm định (HĐTĐ) |
02 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Tờ trình thành lập HĐTĐ |
1,5 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình thành lập HĐTĐ |
01 |
|
|
Bước 6 |
Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
04 |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Văn phòng |
||
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng xem xét trình Chủ tịch UBND tỉnh ký Quyết định thành lập HĐTĐ |
||
|
Bước 9 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
09 |
|
Bước 10 |
Thư ký hội đồng thẩm định tổng hợp biên bản, dự thảo Thông báo kết quả thẩm định |
05 |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Văn bản trình Thông báo kết quả thẩm định |
1,5 |
|
|
Bước 12 |
Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
04 |
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Văn phòng |
||
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Văn phòng xem xét trình, Chủ tịch UBND tỉnh ký Thông báo kết quả thẩm định, lưu hồ sơ điện tử. |
||
|
Bước 15 |
Công chức nhận kết quả từ Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết: |
|
30 ngày |
|
B. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
|
||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ đã hoàn thiện, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý. |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn của Đơn vị được giao thực hiện, tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và dự thảo Tờ trình và Văn bản lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi (trường hợp dự án có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi) |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Tờ trình lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi. |
01 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi. |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phòng chuyên môn thuộc UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
02 |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Văn phòng |
||
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng trình Chủ tịch UBND tỉnh ký Văn bản lấy ý kiến cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi. |
||
|
Bước 9 |
Chuyên viên và Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Đơn vị được giao thực hiện: Tổng hợp ý kiến của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi. Dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án hoặc văn bản thông báo chưa đủ điều kiện phê duyệt. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
07 |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Tờ trình phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án hoặc văn bản thông báo chưa đủ điều kiện phê duyệt. |
01 |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án hoặc Văn bản trình thông báo chưa đủ điều kiện phê duyệt. |
01 |
|
|
Bước 12 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
05 |
|
Bước 13 |
Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết: |
|
20 ngày |
2. Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
A. Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường |
|
||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, thu phí, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý. |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Đơn vị được giao thực hiện, tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
Bước 3 |
Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ. |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn dự thảo Tờ trình và Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định (HĐTĐ) |
02 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Tờ trình thành lập HĐTĐ |
01 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình thành lập HĐTĐ |
01 |
|
|
Bước 7 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
04 |
|
Bước 8 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
09 |
|
Bước 9 |
Thư ký hội đồng thẩm định tổng hợp biên bản, dự thảo Thông báo kết quả thẩm định |
05 |
|
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký dự thảo Thông báo kết quả thẩm định |
02 |
|
|
Bước 11 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
04 |
|
Bước 12 |
Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết: |
|
30 ngày |
|
B. Phê duyệt kết quả thẩm định Phương án cải tạo, phục hồi, môi trường |
|||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ đã hoàn thiện, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý. |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Đơn vị được giao thực hiện, tiếp nhận và phân công xử lý hồ sơ. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ |
2,5 |
|
|
Bước 4 |
Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn dự thảo Tờ trình phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án hoặc Văn bản chưa đủ điều kiện phê duyệt. |
01 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Tờ trình phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án hoặc Văn bản trình thông báo chưa đủ điều kiện phê duyệt. |
01 |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường của dự án hoặc Văn bản trình thông báo chưa đủ điều kiện phê duyệt. |
01 |
|
|
Bước 7 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
08 |
|
Bước 8 |
Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết: |
|
15 ngày |
3. Cấp giấy phép môi trường
3.1. Trường hợp cấp giấy phép môi trường cho đối tượng là Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
A. Thẩm định, cấp giấy phép môi trường |
|
||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, thu phí, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý. |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ dự thảo tờ trình và quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Tờ trình thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra |
|
0,5 |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
02 |
|
Bước 6 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 |
|
Bước 7 |
Căn cứ kết quả thẩm định, Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn dự thảo tờ trình cấp Giấy phép môi trường hoặc Thông báo yêu cầu chủ dự án hoàn thiện hồ sơ |
3,5 |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký tờ trình hoặc dự thảo Thông báo yêu cầu chủ dự án hoàn thiện hồ sơ. |
0,5 |
|
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Tờ trình hoặc văn bản trình Thông báo yêu cầu chủ dự án hoàn thiện hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 10 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
05 |
|
Bước 11 |
Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết: |
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
B. Cấp giấy phép môi trường |
|
||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ đã hoàn thiện, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và dự thảo Tờ trình cấp giấy phép môi trường hoặc Văn bản thông báo chưa đủ điều kiện cấp giấy phép |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra hồ sơ, trình ký Tờ trình cấp giấy phép môi trường hoặc Văn bản trình thông báo chưa đủ điều kiện cấp giấy phép |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình cấp giấy phép môi trường hoặc Văn bản trình thông báo chưa đủ điều kiện cấp giấy phép |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
02 |
|
Bước 6 |
Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết: |
|
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
|
|
3.2. Các trường hợp còn lại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
A. Thẩm định, cấp giấy phép môi trường |
|
||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, thu phí, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý. |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và: - Dự thảo văn bản gửi đến Văn phòng UBND tỉnh để đăng công khai nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của UBND tỉnh. - Dự thảo văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (nếu xả nước thải vào công trình thủy lợi). - Dự thảo văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (nếu dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này). |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký: - Dự thảo văn bản tham vấn ý kiến đến Văn phòng UBND tỉnh để đăng công khai báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của UBND tỉnh. - Dự thảo văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (nếu xả nước thải vào công trình thủy lợi). - Dự thảo văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (nếu dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này). |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký: - Văn bản gửi đến Văn phòng UBND tỉnh để đăng công khai báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của UBND tỉnh. - Dự thảo văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (nếu xả nước thải vào công trình thủy lợi). Dự thảo văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (nếu dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này). |
|
01 |
|
Bước 5 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
02 |
|
Bước 6 |
Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn dự thảo tờ trình và quyết định thành lập Hội đồng thẩm định (HĐTĐ)/Đoàn kiểm tra |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký dự thảo Tờ trình và Quyết định thành lập HĐTĐ/Đoàn kiểm tra |
01 |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình thành lập HĐTĐ/Đoàn kiểm tra |
01 |
|
|
Bước 9 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
05 |
|
Bước 10 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10 |
|
Bước 11 |
Căn cứ kết quả thẩm định, công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn dự thảo Tờ trình cấp Giấy phép môi trường hoặc Văn bản trình thông báo yêu cầu chủ dự án hoàn thiện hồ sơ |
1,5 |
|
|
Bước 12 |
Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Tờ trình hoặc Văn bản trình thông báo yêu cầu chủ dự án hoàn thiện hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Tờ trình hoặc Văn bản trình thông báo yêu cầu chủ dự án hoàn thiện hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 14 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
02 |
|
Bước 15 |
Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết: |
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
B. Cấp giấy phép môi trường |
|
||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ đã hoàn thiện, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và dự thảo tờ trình cấp giấy phép môi trường hoặc Văn bản trình thông báo chưa đủ điều kiện cấp giấy phép |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3,5 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Tờ trình cấp giấy phép môi trường hoặc Văn bản trình thông báo chưa đủ điều kiện cấp giấy phép. |
2,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình cấp giấy phép môi trường hoặc Văn bản trình thông báo chưa đủ điều kiện cấp giấy phép |
01 |
|
|
Bước 5 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
07 |
|
Bước 6 |
Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết: |
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
4. Cấp đổi giấy phép môi trường
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý. |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
Bước 3 |
Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn dự thảo Tờ trình và Quyết định cấp đổi giấy phép môi trường hoặc Văn bản trình thông báo chưa đủ điều kiện cấp đổi giấy phép môi trường. |
02 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Tờ trình cấp đổi giấy phép môi trường hoặc Văn bản trình thông báo chưa đủ điều kiện cấp đổi giấy phép môi trường. |
01 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình cấp đổi giấy phép môi trường hoặc Văn bản trình thông báo chưa đủ điều kiện cấp đổi giấy phép môi trường. |
01 |
|
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
04 |
|
Bước 7 |
Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết: |
|
10 ngày |
5. Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
A |
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
|
|
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, thu phí, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý. |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên và Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên và Lãnh đạo Phòng Chuyên môn dự thảo tờ trình và quyết định thành lập Hội đồng thẩm định |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký dự thảo tờ trình và quyết định thành lập Hội đồng thẩm định |
01 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký tờ trình thành lập Hội đồng thẩm định |
|
0,5 |
|
Bước 6 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
02 |
|
Bước 7 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 |
|
Bước 8 |
Căn cứ kết quả thẩm định, Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn dự thảo Tờ trình cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường hoặc Văn bản trình thông báo yêu cầu chủ dự án hoàn thiện hồ sơ |
02 |
|
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Tờ trình hoặc Văn bản trình thông báo yêu cầu chủ dự án hoàn thiện hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Tờ trình hoặc Văn bản trình thông báo yêu cầu chủ dự án hoàn thiện hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 11 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
10 |
|
Bước 12 |
Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết: |
|
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
B. Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
|
||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ đã hoàn thiện, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn và Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra hồ sơ và dự thảo tờ trình cấp điều chỉnh giấy phép môi trường hoặc Văn bản trình thông báo chưa đủ điều kiện cấp điều chỉnh giấy phép |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình cấp điều chỉnh giấy phép môi trường hoặc Văn bản trình thông báo chưa đủ điều kiện cấp điều chỉnh giấy phép |
01 |
|
|
Bước 4 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
02 |
|
Bước 5 |
Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết: |
|
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
6. Cấp lại giấy phép môi trường
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
A. Thẩm định, cấp lại giấy phép môi trường |
|
||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, thu phí, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý. |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và: - Dự thảo văn bản gửi đến Văn phòng UBND tỉnh để đăng công khai nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của UBND tỉnh. - Dự thảo văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (nếu xả nước thải vào công trình thủy lợi). - Dự thảo văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (nếu dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này). |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký: - Dự thảo văn bản tham vấn ý kiến đến Văn phòng UBND tỉnh để đăng công khai báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của UBND tỉnh. - Dự thảo văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (nếu xả nước thải vào công trình thủy lợi). - Dự thảo văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (nếu dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này). |
01 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký: - Văn bản gửi đến Văn phòng UBND tỉnh để đăng công khai báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên trang thông tin điện tử của UBND tỉnh. - Dự thảo văn bản tham vấn ý kiến đến cơ quan quản lý nhà nước quản lý công trình thủy lợi (nếu xả nước thải vào công trình thủy lợi). - Dự thảo văn bản tham vấn ý kiến đến chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp (nếu dự án đầu tư, cơ sở nằm trong khu, cụm này). |
01 |
|
|
Bước 5 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
02 |
|
Bước 6 |
Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn dự thảo tờ trình và quyết định thành lập Hội đồng thẩm định (HĐTĐ)/Đoàn kiểm tra |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký dự thảo Tờ trình và Quyết định thành lập HĐTĐ/Đoàn kiểm tra |
01 |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình thành lập HĐTĐ/Đoàn kiểm tra |
01 |
|
|
Bước 9 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
05 |
|
Bước 10 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10 |
|
Bước 11 |
Căn cứ kết quả thẩm định, công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn dự thảo Tờ trình cấp lại Giấy phép môi trường hoặc Văn bản trình thông báo yêu cầu chủ dự án hoàn thiện hồ sơ |
1,5 |
|
|
Bước 12 |
Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Tờ trình hoặc Văn bản trình thông báo yêu cầu chủ dự án hoàn thiện hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 13 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký Tờ trình hoặc Văn bản trình thông báo yêu cầu chủ dự án hoàn thiện hồ sơ |
|
01 |
|
Bước 14 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
02 |
|
Bước 15 |
Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết: |
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
B. Cấp lại giấy phép môi trường |
|
||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ đã hoàn thiện, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Công chức và Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ và dự thảo tờ trình cấp giấy phép môi trường hoặc Văn bản trình thông báo chưa đủ điều kiện cấp giấy phép |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3,5 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Đơn vị được giao thực hiện kiểm tra và trình ký Tờ trình cấp lại giấy phép môi trường hoặc Văn bản trình thông báo chưa đủ điều kiện cấp giấy phép. |
2,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký Tờ trình cấp lại giấy phép môi trường hoặc Văn bản trình thông báo chưa đủ điều kiện cấp giấy phép |
01 |
|
|
Bước 5 |
UBND tỉnh xử lý hồ sơ |
UBND tỉnh |
07 |
|
Bước 6 |
Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết: |
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển đến Phòng chuyên môn được giao thực hiện để xử lý. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn được giao thực hiện phân công Công chức thực hiện |
UBND cấp xã |
0,5 |
|
Bước 3 |
Công chức được giao thực hiện kiểm tra hồ sơ và dự thảo Văn bản cho ý kiến về báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án |
08 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn được giao thực hiện kiểm tra nội dung Văn bản cho ý kiến về báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án và trình ký Văn bản. |
|
|
|
Bước 5 |
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét và ký Văn bản cho ý kiến về báo cáo đánh giá tác động môi trường, lưu hồ sơ điện tử. |
05 |
|
|
Bước 6 |
Công chức trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh