Quyết định 1403/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1403/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Đặng Văn Chính |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1403/QĐ UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1361/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 20 (hai mươi) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long đã được công bố Quyết định số 1361/QĐ UBND ngày 29/6/2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 1403/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
1 |
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 1361/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
||
|
3 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường |
||
|
4 |
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
||
|
5 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường |
||
|
6 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
||
|
7 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức chính trị xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức |
||
|
8 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
||
|
9 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
||
|
10 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
||
|
11 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
||
|
12 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
||
|
13 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
||
|
14 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
||
|
15 |
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận |
||
|
16 |
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận |
||
|
17 |
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
||
|
18 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
||
|
19 |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo |
||
|
20 |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
1. Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
a) Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
2,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
03 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày |
||
b) Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1403/QĐ UBND |
Vĩnh Long, ngày 30 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1361/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 20 (hai mươi) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long đã được công bố Quyết định số 1361/QĐ UBND ngày 29/6/2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 1403/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
1 |
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Quyết định số 1361/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
||
|
3 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường |
||
|
4 |
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
||
|
5 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường |
||
|
6 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
||
|
7 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức chính trị xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức |
||
|
8 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
||
|
9 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
||
|
10 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
||
|
11 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
||
|
12 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
||
|
13 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
||
|
14 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
||
|
15 |
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận |
||
|
16 |
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận |
||
|
17 |
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
||
|
18 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
||
|
19 |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo |
||
|
20 |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
1. Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
a) Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
2,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
03 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày |
||
b) Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
4,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
2. Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
a) Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
02 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày |
||
b) Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
2,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
03 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày |
||
3. Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày |
||
4. Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
a) Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
2,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
03 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày |
||
b) Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
4,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
5. Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
a) Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
2,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
03 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày |
||
b) Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
4,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
6. Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
7. Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức chính trị xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
4,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
8. Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn
a) Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
b) Trường hợp cần đánh giá thực tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
09 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
9. Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn
a) Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
b) Trường hợp cần đánh giá thực tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
09 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
10. Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập
a) Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
b) Trường hợp cần đánh giá thực tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
09 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
11. Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập
a) Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
b) Trường hợp cần đánh giá thực tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
09 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
12. Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
a) Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
b) Trường hợp cần đánh giá thực tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
09 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
13. Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận
a) Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
b) Trường hợp cần đánh giá thực tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
09 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
14. Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
15. Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận
a) Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
b) Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
16. Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
a) Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
b) Trường hợp cần đánh giá thực tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
09 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
17. Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
a) Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
b) Trường hợp cần đánh giá thực tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
09 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
18. Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
19. Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo
a) Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày |
||
b) Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
20. Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo
a) Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày |
||
b) Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
3,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét ký duyệt, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND tỉnh |
04 ngày |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh