Quyết định 140/QĐ-UBND năm 2025 về định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La
| Số hiệu | 140/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/01/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 17/01/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Lê Hồng Minh |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 140/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 17 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SẢN XUẤT NƯỚC SẠCH SINH HOẠT ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 98/2019/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2019 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật;
Căn cứ Quyết định số 590/QĐ-BXD ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán sản xuất nước sạch và quản lý, vận hành mạng cấp nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 06/TTr-SXD ngày 06 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:
1. Phần I. Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng
Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La bao gồm các hao phí cần thiết về nguyên, vật liệu, điện năng, lao động và hao phí khác để sản xuất 01 m3 (một mét khối) nước sạch theo công nghệ sản xuất, tổ chức vận hành của từng nhà máy/trạm xử lý nước và đặc điểm nước nguồn.
2. Phần II. Định mức khung, định mức chi tiết và lưu ý áp dụng
a) 03 định mức chung đối với 3 loại nguồn nước, bao gồm: Nước mặt, nước ngầm (nước giếng khoan), nước ngầm lộ thiên (nước mó).
b) 13 định mức riêng được xây dựng cho 13 nhà máy/trạm xử lý nước khai thác nước mặt.
c) 15 định mức riêng được xây dựng cho 15 nhà máy/trạm xử lý nước khai thác nước ngầm (nước giếng khoan).
d) 14 định mức riêng được xây dựng cho 14 nhà máy/trạm xử lý nước khai thác nước ngầm lộ thiên (nước mó).
(Có Thuyết minh và định mức chi tiết kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La là cơ sở để thẩm định phương án giá và quản lý nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La.
2. Các đơn vị vận hành các nhà máy, trạm xử lý nước sạch căn cứ đặc điểm nước nguồn, khung định mức cơ sở để sử dụng hao phí nguyên, vật liệu, thiết bị, vật tư, hao phí cần thiết khác để kiểm soát chất lượng nước sau xử lý đạt quy chuẩn quốc gia và của tỉnh về chất lượng nước sạch. Trường hợp có thay đổi cơ bản về phương pháp xác định, thay đổi lớn về tính chất nước nguồn, dây chuyền công nghệ, tổ chức sản xuất, các đơn vị cấp nước có trách nhiệm báo cáo Sở Xây dựng để xem xét, đề xuất tổ chức rà soát, tham mưu điều chỉnh phù hợp với thực tiễn, tuân thủ quy định pháp luật hiện hành.
3. Trong quá trình áp dụng định mức và thực hiện các nội dung có liên quan, nếu có vướng mắc, kiến nghị, đề xuất, các cơ quan, đơn vị gửi văn bản về Sở Xây dựng hướng dẫn, giải đáp, xử lý hoặc kiến nghị xử lý theo thẩm quyền.
4. Sở Xây dựng:
- Chịu trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số liệu, quy trình trình ban hành định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La; có trách nhiệm kiểm tra, giải đáp, hướng dẫn áp dụng định mức; tham mưu triển khai các định hướng, giải pháp, xây dựng định mức, đơn giá khác có liên quan, kịp thời ban hành, công bố áp dụng đồng bộ, hiệu quả, góp phần tiết kiệm chi phí, đảm bảo cấp nước an toàn.
- Trong quá trình triển khai áp dụng các định mức, Sở Xây dựng thực hiện theo dõi, đánh giá rà soát định mức (rà soát, đánh giá để hoàn thiện các nội dung liên quan đến việc xây dựng định mức như quy trình xử lý, vận hành; thành phần công việc; thành phần hao phí, trị số hao phí… của định mức), phối hợp với các đơn vị có liên quan kịp thời điều chỉnh cho phù hợp (nếu có); đồng thời gửi báo cáo gửi Bộ Xây dựng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Người đại diện theo pháp luật của Công ty cổ phần cấp nước Sơn La, Công ty cổ phần VBIC Sơn La, Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Mộc Châu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 140/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 17 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SẢN XUẤT NƯỚC SẠCH SINH HOẠT ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 98/2019/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2019 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật;
Căn cứ Quyết định số 590/QĐ-BXD ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán sản xuất nước sạch và quản lý, vận hành mạng cấp nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 06/TTr-SXD ngày 06 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:
1. Phần I. Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng
Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La bao gồm các hao phí cần thiết về nguyên, vật liệu, điện năng, lao động và hao phí khác để sản xuất 01 m3 (một mét khối) nước sạch theo công nghệ sản xuất, tổ chức vận hành của từng nhà máy/trạm xử lý nước và đặc điểm nước nguồn.
2. Phần II. Định mức khung, định mức chi tiết và lưu ý áp dụng
a) 03 định mức chung đối với 3 loại nguồn nước, bao gồm: Nước mặt, nước ngầm (nước giếng khoan), nước ngầm lộ thiên (nước mó).
b) 13 định mức riêng được xây dựng cho 13 nhà máy/trạm xử lý nước khai thác nước mặt.
c) 15 định mức riêng được xây dựng cho 15 nhà máy/trạm xử lý nước khai thác nước ngầm (nước giếng khoan).
d) 14 định mức riêng được xây dựng cho 14 nhà máy/trạm xử lý nước khai thác nước ngầm lộ thiên (nước mó).
(Có Thuyết minh và định mức chi tiết kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La là cơ sở để thẩm định phương án giá và quản lý nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La.
2. Các đơn vị vận hành các nhà máy, trạm xử lý nước sạch căn cứ đặc điểm nước nguồn, khung định mức cơ sở để sử dụng hao phí nguyên, vật liệu, thiết bị, vật tư, hao phí cần thiết khác để kiểm soát chất lượng nước sau xử lý đạt quy chuẩn quốc gia và của tỉnh về chất lượng nước sạch. Trường hợp có thay đổi cơ bản về phương pháp xác định, thay đổi lớn về tính chất nước nguồn, dây chuyền công nghệ, tổ chức sản xuất, các đơn vị cấp nước có trách nhiệm báo cáo Sở Xây dựng để xem xét, đề xuất tổ chức rà soát, tham mưu điều chỉnh phù hợp với thực tiễn, tuân thủ quy định pháp luật hiện hành.
3. Trong quá trình áp dụng định mức và thực hiện các nội dung có liên quan, nếu có vướng mắc, kiến nghị, đề xuất, các cơ quan, đơn vị gửi văn bản về Sở Xây dựng hướng dẫn, giải đáp, xử lý hoặc kiến nghị xử lý theo thẩm quyền.
4. Sở Xây dựng:
- Chịu trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số liệu, quy trình trình ban hành định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La; có trách nhiệm kiểm tra, giải đáp, hướng dẫn áp dụng định mức; tham mưu triển khai các định hướng, giải pháp, xây dựng định mức, đơn giá khác có liên quan, kịp thời ban hành, công bố áp dụng đồng bộ, hiệu quả, góp phần tiết kiệm chi phí, đảm bảo cấp nước an toàn.
- Trong quá trình triển khai áp dụng các định mức, Sở Xây dựng thực hiện theo dõi, đánh giá rà soát định mức (rà soát, đánh giá để hoàn thiện các nội dung liên quan đến việc xây dựng định mức như quy trình xử lý, vận hành; thành phần công việc; thành phần hao phí, trị số hao phí… của định mức), phối hợp với các đơn vị có liên quan kịp thời điều chỉnh cho phù hợp (nếu có); đồng thời gửi báo cáo gửi Bộ Xây dựng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Người đại diện theo pháp luật của Công ty cổ phần cấp nước Sơn La, Công ty cổ phần VBIC Sơn La, Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Mộc Châu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐỊNH
MỨC DỰ TOÁN SẢN XUẤT NƯỚC SẠCH SINH HOẠT ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm của Ủy ban nhân
dân tỉnh Sơn La)
MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG BIỂU
PHẦN I. THUYẾT MINH, HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1. Nội dung định mức
2. Căn cứ xây dựng định mức
2.1. Căn cứ pháp lý
2.2. Tiêu chuẩn, quy chuẩn và tài liệu có liên quan
3. Kết cấu định mức
4. Hướng dẫn áp dụng định mức
PHẦN II. CHI TIẾT ĐỊNH MỨC
1. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT NƯỚC SẠCH TỪ NƯỚC MẶT
1.1. Quy trình công nghệ và thành phần công việc
1.2. Yêu cầu kỹ thuật
1.3. Định mức chung
1.4. Định mức riêng cho từng trạm
2. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT NƯỚC SẠCH TỪ NƯỚC NGẦM
2.1. Quy trình công nghệ và thành phần công việc
2.2. Yêu cầu kỹ thuật
2.3. Định mức chung
2.4. Định mức riêng cho từng trạm
3. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT NƯỚC SẠCH TỪ NƯỚC NGẦM LỘ THIÊN
3.1. Quy trình công nghệ và thành phần công việc
3.2. Yêu cầu kỹ thuật
3.3. Định mức chung
(hoặc NaCl điện phân)
3.4. Định mức riêng cho từng trạm
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1. Quy chuẩn, Tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu được sử dụng
Bảng 2. Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La sử dụng nguồn nước mặt (sông, suối, hồ)
Bảng 3. Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La sử dụng nước ngầm (giếng khoan)
Bảng 4. Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La sử dụng nước ngầm lộ thiên (mó nước)
PHẦN I. THUYẾT MINH, HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1. Nội dung định mức
Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La bao gồm các hao phí cần thiết về nguyên vật liệu, điện năng, lao động và hao phí khác để sản xuất 01 m³ (một mét khối) sản phẩm nước sạch theo quy trình công nghệ sản xuất, tổ chức vận hành của từng nhà máy/trạm xử lý nước và đặc điểm nước nguồn.
2. Căn cứ xây dựng định mức
2.1. Căn cứ pháp lý
- Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14;
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/07/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/07/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
- Nghị định số 98/2019/NĐ-CP ngày 27/12/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật;
- Nghị định số 43/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch;
- Quyết định số 590/QĐ-BXD ngày 30/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán sản xuất nước sạch và quản lý, vận hành mạng cấp nước;
- Và một số quy định liên quan.
2.2. Tiêu chuẩn, quy chuẩn và tài liệu có liên quan
Bảng 1. Quy chuẩn, Tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu được sử dụng
|
STT |
Số hiệu |
Tên |
|
1 |
QCVN 07-1:2023/BXD |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình cấp nước |
|
2 |
QCVN 01-1:2018/BYT |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt |
|
3 |
TCVN 3989:2012/BXD |
Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Cấp nước và thoát nước - Mạng lưới bên ngoài - Bản vẽ thi công |
|
4 |
TCVN 13606:2023/BXD |
Tiêu chuẩn thiết kế Cấp nước - Mạng lưới đường ống và công trình |
|
5 |
QCVN 08:2023/ BTNMT |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt |
|
6 |
QCVN 09:2023/BTNMT |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dưới đất |
Và các tài liệu khác có liên quan phục vụ cho quá trình lập định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sơn La bao gồm:
- Các định mức dự toán tương tự được ban hành và công bố theo quy định;
- Định mức dự toán của một số công tác tương tự đã và đang thực hiện tại Việt Nam;
- Quy trình vận hành; chỉ dẫn kỹ thuật; biện pháp, quy trình kỹ thuật, điều kiện sản xuất; bản vẽ thiết kế hoặc hoàn công (nếu có) của các cơ sở cần xây dựng định mức;
- Cơ cấu tổ chức bộ máy lao động tại cơ sở cần xây dựng định mức;
- Nhật ký vận hành, biên bản nghiệm thu khối lượng, hồ sơ sử dụng các nguyên liệu, vật liệu, năng lượng đầu vào, ...
- Các hồ sơ liên quan khác.
3. Kết cấu định mức
Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La, bao gồm: mã hiệu, tên công việc (công tác), thành phần hao phí, đơn vị tính, bảng các hao phí định mức và các lưu ý khác ngoài hướng dẫn chung. Gồm 04 nhóm định mức, cụ thể như sau:
a) 03 định mức chung đối với 3 loại nguồn nước, bao gồm: Nước mặt, nước ngầm (nước giếng khoan), nước ngầm lộ thiên (nước mó nước);
b) 13 định mức riêng được xây dựng cho 13 nhà máy/trạm xử lý nước khai thác nước mặt;
c) 15 định mức riêng được xây dựng cho 15 nhà máy/trạm xử lý nước khai thác nước ngầm;
d) 14 định mức riêng được xây dựng cho 14 nhà máy/trạm xử lý nước khai thác nước ngầm lộ thiên.
4. Hướng dẫn áp dụng định mức
a) Định mức được xây dựng cho việc xử lý 1 m³ nước và bao gồm các thành phần nguyên vật liệu, nhân công, điện năng và hao phí khác. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết về từng thành phần:
b) Các thành phần hao phí của định mức:
* Nguyên vật liệu:
- Vôi:
+ Chức năng: Vôi được sử dụng để khử độ cứng và kiềm hóa nước, giúp tăng hiệu quả keo tụ, cũng như loại bỏ sắt và mangan.
+ Liều lượng: Xác định liều lượng vôi cần thiết dựa trên các chỉ tiêu chất lượng nước đầu vào và mức độ cứng cần loại bỏ.
- Phèn nhôm:
+ Chức năng: Được sử dụng chủ yếu để xử lý độ đục và độ màu của nước. Phèn nhôm thường được kết hợp với phèn polime để tăng hiệu quả keo tụ.
+ Liều lượng: Liều lượng phèn nhôm sẽ phụ thuộc vào độ đục và độ màu cụ thể của nguồn nước.
- Phèn Polime:
+ Chức năng: Giúp cải thiện quá trình keo tụ tương tự như phèn nhôm, đặc biệt trong các tình huống cần xử lý nước có độ đục và màu cao.
+ Liều lượng: Tính toán liều lượng phèn polime dựa trên điều kiện cụ thể của nguồn nước và khuyến nghị kỹ thuật.
- Giaven (hoặc NaCl điện phân):
+ Chức năng: Được sử dụng để khử trùng nước, giúp loại bỏ vi khuẩn, virus và các tác nhân gây bệnh khác.
+ Liều lượng: Xác định dựa trên mức độ ô nhiễm vi sinh vật trong nước đầu vào và yêu cầu an toàn cho nước sau xử lý.
- Hao phí khác: Bao gồm các nguyên vật liệu hao phí khác chưa được tính trong định mức hoặc với liều lượng rất nhỏ hoặc được sử dụng bổ sung để xử lý nước sạch đạt quy chuẩn theo đặc điểm nước nguồn. Cần theo dõi, ghi chép các chi phí phát sinh từ các nguyên vật liệu này để đảm bảo tính chính xác trong việc tính toán chi phí sản xuất.
* Nhân công 4/7:
- Chức năng: Nhân công 4/7 đảm bảo quy trình vận hành của nhà máy/ trạm xử lý được thực hiện liên tục và hiệu quả, bao gồm các công việc như vận hành thiết bị, giám sát hệ thống, thực hiện các nhiệm vụ bảo trì,....
* Điện năng:
- Chức năng: Điện năng là nguồn năng lượng chính cho các thiết bị và máy móc trong quá trình xử lý nước, từ bơm, máy khuấy cho đến hệ thống điều khiển tự động.
c) Định mức này phản ánh các hao phí cần thiết phù hợp quy trình công nghệ sản xuất, tổ chức vận hành để sản xuất nước sạch đạt chất lượng và hiệu quả kinh tế tại các nhà máy/trạm xử lý. Các đơn vị vận hành phải giám sát chất lượng nguồn nước để điều chỉnh liều lượng hao phí nguyên vật liệu, đảm bảo chất lượng nước đầu ra đạt yêu cầu theo quy chuẩn chất lượng nước sinh hoạt. Định mức được rà soát định kỳ 03 năm kể từ ngày định mức được ban hành và cập nhật, điều chỉnh sớm hơn khi có sự thay đổi cơ bản về công nghệ, điều kiện sản xuất và các quy chuẩn, quy định pháp luật liên quan.
d) Ngoài thuyết minh hướng dẫn áp dụng chung, trong các chương của định mức còn có các lưu ý riêng.
e) Trong quá trình áp dụng, thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị có liên quan phản ảnh bằng văn bản về Sở Xây dựng để nghiên cứu, giải quyết.
PHẦN II. CHI TIẾT ĐỊNH MỨC
1. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT NƯỚC SẠCH TỪ NƯỚC MẶT
1.1. Quy trình công nghệ và thành phần công việc
Căn cứ đặc điểm nước nguồn, dây chuyền công nghệ, tổ chức sản xuất, trên cơ sở quy trình đầy đủ theo Quyết định số 590/QĐ-BXD ngày 30/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán sản xuất nước sạch và quản lý, vận hành mạng cấp nước và tham khảo, áp dụng quy trình chi tiết cho 42 trạm cấp nước, đơn vị cấp nước có trách nhiệm thực hiện các công việc cần thiết, đảm bảo chất lượng nước đầu ra theo quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng nước sinh hoạt.
1.2. Yêu cầu kỹ thuật
- Nước sạch đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định.
- Áp lực nước sau đồng hồ tổng đảm bảo theo quy định.
1.3. Định mức chung
Định mức chung của các thành phần hao phí để sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt được tổng hợp trong phạm vi định mức của các nhà máy/trạm xử lý nước sạch sử dụng nguồn nước mặt trên địa bàn tỉnh Sơn La được trình bày trong Bảng dưới đây,
các định mức chi tiết của từng trạm được trình bày trong Mục 1.5.
Bảng 2. Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La sử dụng nguồn nước mặt (sông, suối, hồ)
Đơn vị tính: 1 m³
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS01.00 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt (sông, suối, hồ) |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
- Vôi |
Kg |
0.0020 - 0.0144 |
||
|
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0294 - 0.0495 |
||
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0012 - 0.0163 |
||
|
- Giaven |
Kg |
0.0162 - 0.0168 |
||
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0319 - 0.0331 |
||
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
||
|
Nhân công 4/7: |
công |
0.0039 - 0.0052 |
||
|
Điện năng |
KWh |
0.0247 - 1.4037 |
1.4. Định mức riêng cho từng trạm
Đơn vị tính: 1 m³
Bảng mức 1.1
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt
Nhà máy nước Nậm La
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS01.01 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước mặt |
- Vôi |
Kg |
0.0020 |
|
|
Suối Nậm La |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0349 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0163 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0166 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0326 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0039 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.4018 |
Bảng mức 1.2
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt
Trạm chính Mai Sơn
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS01.02 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước mặt |
- Vôi |
Kg |
0.0073 |
|
|
Suối Nậm Pàn |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0449 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0070 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0166 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0327 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0049 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.4789 |
Bảng mức 1.3
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt
Trạm Lóng Luông
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS01.03 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước mặt |
- Vôi |
Kg |
0.0020 |
|
|
Suối Bon |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0294 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0012 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0168 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0330 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0052 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.1917 |
Bảng mức 1.4
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt
Trạm Suối Bon
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS01.04 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước mặt |
- Vôi |
Kg |
0.0020 |
|
|
Suối Bon |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0294 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0012 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0167 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0327 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0052 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
1.4037 |
Bảng mức 1.5
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt
Trạm Suối Sập Yên Châu
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS01.05 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước mặt |
- Vôi |
Kg |
0.0086 |
|
|
Suối Sập |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0386 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0117 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0168 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0329 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0052 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.7010 |
Bảng mức 1.6
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt
Trạm Nà Lốc Mường La
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS01.06 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước mặt |
- Vôi |
Kg |
0.0083 |
|
|
Suối Hua Nậm (mùa mưa) |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0433 |
|
|
Mó nước Noong Heo |
- Phèn Polime |
Kg |
0.0012 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0162 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0319 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0052 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.0331 |
Bảng mức 1.7
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt
Trạm sân bay Mường La
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS01.07 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước mặt |
- Vôi |
Kg |
0.0020 |
|
|
Suối Hìn Khao |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0294 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0012 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0168 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0331 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0052 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.0479 |
Bảng mức 1.8
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt
Trạm Nà Xá Phù Yên
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS01.08 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước mặt |
- Vôi |
Kg |
0.0144 |
|
|
Suối Tấc |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0346 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0012 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0166 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0326 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0049 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.5046 |
Bảng mức 1.9
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt
Trạm Suối Ngọt Phù Yên
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS01.09 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước mặt |
- Vôi |
Kg |
0.0073 |
|
|
Suối Ngọt |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0294 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0051 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0164 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0321 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0052 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.0247 |
Bảng mức 1.10
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt
Trạm chính Sông Mã
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS01.10 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước mặt |
- Vôi |
Kg |
0.0085 |
|
|
Sông Mã |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0495 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0155 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0166 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0326 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0049 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.6331 |
Bảng mức 1.11
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt
Trạm chính Sốp Cộp
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS01.11 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước mặt |
- Vôi |
Kg |
0.0128 |
|
|
Suối Nậm Lạnh |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0364 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0156 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0166 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0326 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0052 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.5445 |
Bảng mức 1.12
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt
Trạm suối Bẹ Bắc Yên
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS01.12 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước mặt |
- Vôi |
Kg |
0.0020 |
|
|
Suối Bẹ |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0294 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0012 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0166 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0327 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0052 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.1633 |
Bảng mức 1.13
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước mặt
Trạm Phiêng Ban Bắc Yên
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS01.13 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước mặt |
- Vôi |
Kg |
0.0020 |
|
|
Suối Phiêng Ban |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0294 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0012 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0166 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0327 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0052 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.1633 |
Ghi chú: Các định mức quy định tại các bảng trên tương ứng với chất lượng nguồn nước nguồn để xử lý và nước sạch sau xử lý; phù hợp với dây chuyền, quy trình công nghệ xử lý và tổ chức sản xuất.
2. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT NƯỚC SẠCH TỪ NƯỚC NGẦM
2.1. Quy trình công nghệ và thành phần công việc
Căn cứ đặc điểm nước nguồn, dây chuyền công nghệ, tổ chức sản xuất, trên cơ sở quy trình đầy đủ theo Quyết định số 590/QĐ-BXD ngày 30/05/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán sản xuất nước sạch và quản lý, vận hành mạng cấp nước và tham khảo, áp dụng quy trình chi tiết cho 42 trạm cấp nước, đơn vị cấp nước có trách nhiệm thực hiện các công việc cần thiết, đảm bảo chất lượng nước đầu ra theo quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng nước sinh hoạt.
2.2. Yêu cầu kỹ thuật
- Nước sạch đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định.
- Áp lực nước sau đồng hồ tổng đảm bảo theo quy định.
2.3. Định mức chung
Định mức chung của các thành phần hao phí để sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm (giếng khoan) được tổng hợp trong phạm vi định mức của các nhà máy/trạm xử lý nước sạch sử dụng nguồn nước ngầm trên địa bàn tỉnh Sơn La được trình bày trong Bảng dưới đây, các định mức chi tiết của từng trạm được trình bày trong Mục 2.5.
Bảng 3. Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La sử dụng nước ngầm (giếng khoan)
Đơn vị tính: 1 m³
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS03.00 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm (giếng khoan) |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
- Vôi |
Kg |
0.0010 - 0.0268 |
||
|
- Phèn nhôm |
Kg |
- |
||
|
- Phèn Polime |
Kg |
- |
||
|
- Giaven |
Kg |
0.0100 - 0.0113 |
||
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0196 - 0.0223 |
||
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
||
|
Nhân công 4/7: |
công |
0.0027 - 0.0043 |
||
|
Điện năng: |
KWh |
0.0342 - 0.6885 |
2.4. Định mức riêng cho từng trạm
Đơn vị tính: 1 m³
Bảng mức 2.1
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS02.01 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm |
- Vôi |
Kg |
0.0262 |
|
|
Giếng khoan Nà Cóong |
- Phèn nhôm |
Kg |
- |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
- |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0110 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0219 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0043 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.5129 |
|
|
Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %). |
||||
Bảng mức 2.2
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm
Trạm Km7
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS02.02 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Giếng khoan 7 |
- Phèn nhôm |
Kg |
- |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
- |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0110 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0217 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0041 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.5584 |
|
|
Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %). |
||||
Bảng mức 2.3
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm
Trạm Km8
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS02.03 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Giếng khoan 8 |
- Phèn nhôm |
Kg |
- |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
- |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0110 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0217 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0027 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.5326 |
|
|
Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %). |
||||
Bảng mức 2.4
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm
Trạm Km12
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS02.04 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Giếng khoan 12 |
- Phèn nhôm |
Kg |
- |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
- |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0110 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0216 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0037 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.5081 |
|
|
Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %). |
||||
Bảng mức 2.5
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm
Trạm Km10
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS02.05 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Giếng Khoan 10 |
- Phèn nhôm |
Kg |
- |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
- |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0110 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0216 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0037 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.5848 |
|
|
Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %). |
||||
Bảng mức 2.6
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm
Trạm số 13
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS02.06 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm |
- Vôi |
Kg |
0.0268 |
|
|
Giếng khoan 13 |
- Phèn nhôm |
Kg |
- |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
- |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0110 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0216 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0043 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.3206 |
|
|
Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %). |
||||
Bảng mức 2.7
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm
Trạm Chiềng Sinh
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS02.07 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm |
- Vôi |
Kg |
0.0253 |
|
|
Giếng khoan 11 |
- Phèn nhôm |
Kg |
- |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
- |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0110 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0216 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0043 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.6885 |
|
|
Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %). |
||||
Bảng mức 2.8
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm
Trạm Viện quân y 6
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS02.08 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Giếng viện 6 |
- Phèn nhôm |
Kg |
- |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
- |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0110 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0216 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0043 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.4566 |
|
|
Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %). |
||||
Bảng mức 2.9
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm
Trạm Sư phạm
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS02.09 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Giếng Khoan Sư phạm (GK9) |
- Phèn nhôm |
Kg |
- |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
- |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0110 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0218 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0043 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.6104 |
|
|
Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %). |
||||
Bảng mức 2.10
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm
Trạm Cò Nòi Mai Sơn
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS02.10 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Giếng khoan Cò Nòi |
- Phèn nhôm |
Kg |
- |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
- |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0111 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0219 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0043 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.5201 |
|
|
Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %). |
||||
Bảng mức 2.11
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm
Trạm Bình Minh Mai Sơn
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS02.11 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Giếng khoan Bình Minh |
- Phèn nhôm |
Kg |
- |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
- |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0113 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0223 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0043 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.4556 |
|
|
Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %). |
||||
Bảng mức 2.12
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm
Trạm Co
Tăng
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS02.12 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Giếng tại bản Co Tràm |
- Phèn nhôm |
Kg |
- |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
- |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0109 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0215 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0043 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.4764 |
|
|
Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %). |
||||
Bảng mức 2.13
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm
Trạm Ủy ban huyện Mộc Châu
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS02.13 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Giếng khoan ủy ban huyện Mộc Châu |
- Phèn nhôm |
Kg |
- |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
- |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0100 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0196 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0031 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.0342 |
|
|
Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %). |
||||
Bảng mức 2.14
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm
Trạm G3, G4
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS02.14 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Giếng khoan G3,G4 |
- Phèn nhôm |
Kg |
- |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
- |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0110 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0219 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0043 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.4099 |
|
|
Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %). |
||||
Bảng mức 2.15
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm
Trạm giếng khoan Tiểu khu 4
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS02.15 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Giếng khoan Tiểu khu 4 |
- Phèn nhôm |
Kg |
- |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
- |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0110 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0216 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0043 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.5417 |
|
|
Lưu ý: Một số hao phí trong bảng định mức có giá trị rất nhỏ, được sử dụng linh động trong quá trình sản xuất nhằm đảm bảo chất lượng nước sạch đầu ra và đã tính trong hao phí khác (theo tỷ lệ %). |
||||
Ghi chú: Các định mức quy định tại các bảng trên tương ứng với chất lượng nguồn nước nguồn để xử lý và nước sạch sau xử lý ; phù hợp với dây chuyền, quy trình công nghệ xử lý và tổ chức sản xuất.
3. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT NƯỚC SẠCH TỪ NƯỚC NGẦM LỘ THIÊN
3.1. Quy trình công nghệ và thành phần công việc
Các trạm cấp nước khai thác nước ngầm lộ thiên có chất lượng nước biến đổi mạnh theo mùa, mùa khô độ đục thấp thì có thể áp dụng quy trình sản xuất tương tự nguồn nước ngầm, trong khi mùa mưa nước nguồn có độ đục cao thì có thể áp dụng quy trình công nghệ và thành phần công việc sản xuất nước tương tự nguồn nước mặt.
Các trạm cấp nước khai thác nước ngầm lộ thiên có chất lượng nước và trữ lượng tốt, ổn định theo mùa cũng có thể sử dụng quy trình công nghệ và thành phần công việc sản xuất nước tương tự như nước quy trình áp dụng đối với nguồn nước ngầm.
3.2. Yêu cầu kỹ thuật
- Nước sạch đảm bảo các tiêu chuẩn theo quy định.
- Áp lực nước sau đồng hồ tổng đảm bảo theo quy định.
3.3. Định mức chung
Định mức chung của các thành phần hao phí để sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên (mó nước) được tổng hợp trong phạm vi định mức của các nhà máy/trạm xử lý nước sạch sử dụng nguồn nước ngầm lộ thiên trên địa bàn tỉnh Sơn La được trình bày trong Bảng dưới đây, các định mức chi tiết của từng trạm được trình bày trong Mục 3.5.
Bảng 4. Định mức dự toán sản xuất nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La sử dụng nước ngầm lộ thiên (mó nước)
Đơn vị tính: 1 m³
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS02.00 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên (mó nước) |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
- Vôi |
Kg |
0.0010 - 0.0307 |
||
|
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0292 - 0.0469 |
||
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0002 - 0.0120 |
||
|
- Giaven |
Kg |
0.0110 - 0.0250 |
||
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0073 - 0.0545 |
||
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
||
|
Nhân công 4/7: |
công |
0.0032 - 0.0043 |
||
|
Điện năng |
KWh |
0.0078 - 0.6216 |
3.4. Định mức riêng cho từng trạm
Đơn vị tính: 1 m³
Bảng mức 3.1
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên
Nhà Máy nước Bó Cá
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS03.01 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm lộ thiên |
- Vôi |
Kg |
0.0307 |
|
|
Hang Tát Tòng |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0469 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0120 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0138 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0271 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0032 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.5130 |
Bảng mức 3.2
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên
Trạm Km4
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS03.02 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm lộ thiên |
- Vôi |
Kg |
0.0053 |
|
|
Mó nước Bó Ẩn |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0292 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0002 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0141 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0278 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0043 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.3152 |
Bảng mức 3.3
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên
Trạm Nà Sản Mai Sơn
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS03.03 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm lộ thiên |
- Vôi |
Kg |
0.0068 |
|
|
Mó nước Nong Phụ |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0341 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0063 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0138 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0270 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0043 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.5434 |
Bảng mức 3.4
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên
Trạm 19-5 Mai Sơn
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS03.04 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm lộ thiên |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Mó nước 19/5 |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0292 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0085 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0142 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0278 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0043 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.6216 |
Bảng mức 3.5
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên
Trạm chính Thuận Châu
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS03.05 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm lộ thiên |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Mó Bản Bó ly (Tằng Ngầm) |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0307 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0009 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0139 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0273 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0042 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.4640 |
Bảng mức 3.6
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên
Trạm Tông Lệnh Thuận Châu
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS03.06 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm lộ thiên |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Mó Hậu, Chiềng Pấc |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0292 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0050 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0139 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0273 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0043 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.0083 |
Bảng mức 3.7
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên
Trạm Bưu điện Mộc Châu
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS03.07 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm lộ thiên |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Mó nước bưu điện |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0292 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0003 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0140 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0275 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0040 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.4543 |
Bảng mức 3.8
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên
Trạm Chiềng Đi
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS03.08 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm lộ thiên |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Mó nước Chiềng Đi |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0460 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0002 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0130 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0073 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0043 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.5313 |
Bảng mức 3.9
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên
Trạm Bó Bun
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS03.09 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm lộ thiên |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Mó nước Bó Bun |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0318 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0002 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0139 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0274 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0039 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.4004 |
Bảng mức 3.10
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên
Trạm Bắt Đông Yên Châu
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS03.10 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm lộ thiên |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Mó nước Bắt Đông |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0292 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0002 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0139 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0273 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0043 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.0078 |
Bảng mức 3.11
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên
Trạm Bệnh viện Mường La
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS03.11 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm lộ thiên |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Mó nước Bệnh Viện |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0292 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0008 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0250 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0545 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0043 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.6039 |
Bảng mức 3.12
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên
Trạm Mó Noong Heo
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS03.12 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm lộ thiên |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Mó nước Noong Heo |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0292 |
|
|
Suối Hua Nậm |
- Phèn Polime |
Kg |
0.0002 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0146 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0286 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0043 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.5238 |
Bảng mức 3.13
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên
Trạm Pói Lanh
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS03.13 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm lộ thiên |
- Vôi |
Kg |
0.0098 |
|
|
Mó nước Nà Một |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0361 |
|
|
Mó Nong Lanh |
- Phèn Polime |
Kg |
0.0061 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0110 |
|
|
|
(hoặc NaCl điện phân) |
Kg |
0.0273 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0043 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.0801 |
Bảng mức 3.14
Định mức công tác sản xuất nước sạch từ nguồn nước ngầm lộ thiên
Trạm chính Quỳnh Nhai
|
Mã hiệu |
Tên công việc |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Định mức |
|
NS03.14 |
Sản xuất nước sạch từ nguồn |
Nguyên vật liệu: |
|
|
|
Nước ngầm lộ thiên |
- Vôi |
Kg |
0.0010 |
|
|
Mó nước Huổi Có |
- Phèn nhôm |
Kg |
0.0292 |
|
|
|
- Phèn Polime |
Kg |
0.0002 |
|
|
|
- Giaven |
Kg |
0.0110 |
|
|
|
(hoặc muối ăn điện phân) |
Kg |
0.0273 |
|
|
|
-Vật liệu khác |
% |
7.0000 |
|
|
|
Nhân công 4/7 |
công |
0.0042 |
|
|
|
Điện năng: |
KWh |
0.5166 |
Ghi chú: Các định mức quy định tại các bảng trên tương ứng với chất lượng nguồn nước nguồn để xử lý và nước sạch sau xử lý ; phù hợp với dây chuyền, quy trình công nghệ xử lý và tổ chức sản xuất.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh