Quyết định 1386/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế
| Số hiệu | 1386/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Nguyễn Văn Mạnh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1386/QĐ-UBND |
Huế, ngày 28 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2116/TTr-SGDĐT ngày 23 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Thay thế quy trình quy trình nội bộ, quy trình điện tử số thứ tự 52, 54, 55, 71 tại phụ lục 1 và số thứ tự 26 tại phụ lục 2 Quyết định số 2648/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp xã.
2. Bãi bỏ quy trình quy trình nội bộ, quy trình điện tử số thứ tự 56, 66, 68, 117 tại phụ lục 1 và số thứ tự 27, 47 tại phụ lục 2 Quyết định số 2648/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 1386/QĐ-UBND ngày 28tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Tên Quy trình (Mã số TTHC) |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
A. |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|
|
I. |
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
|
|
1. |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.008720) |
Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. |
|
II. |
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
|
|
2. |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và bảo đảm điều kiện hoạt động; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động không vì lợi nhuận (1.008723) |
Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. |
|
3. |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.008721) |
|
|
III. |
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
4. |
Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.000482) |
Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. |
|
B. |
Thủ tục hành chính cấp xã |
|
|
I. |
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
|
|
1. |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động không vì lợi nhuận (1.008725) |
Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1386/QĐ-UBND |
Huế, ngày 28 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2116/TTr-SGDĐT ngày 23 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Thay thế quy trình quy trình nội bộ, quy trình điện tử số thứ tự 52, 54, 55, 71 tại phụ lục 1 và số thứ tự 26 tại phụ lục 2 Quyết định số 2648/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp xã.
2. Bãi bỏ quy trình quy trình nội bộ, quy trình điện tử số thứ tự 56, 66, 68, 117 tại phụ lục 1 và số thứ tự 27, 47 tại phụ lục 2 Quyết định số 2648/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 1386/QĐ-UBND ngày 28tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Tên Quy trình (Mã số TTHC) |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
A. |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|
|
I. |
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
|
|
1. |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.008720) |
Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. |
|
II. |
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
|
|
2. |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và bảo đảm điều kiện hoạt động; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động không vì lợi nhuận (1.008723) |
Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. |
|
3. |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.008721) |
|
|
III. |
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
4. |
Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.000482) |
Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. |
|
B. |
Thủ tục hành chính cấp xã |
|
|
I. |
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
|
|
1. |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động không vì lợi nhuận (1.008725) |
Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức-Cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
104 giờ làm việc |
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo |
100 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
104 giờ làm việc |
|
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức-Cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
104 giờ làm việc |
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo |
100 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
104 giờ làm việc |
|
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 1 |
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Tổ chức cán bộ |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
60 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. |
04 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. |
12 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) cho Trung tâm PVHCC thành phố và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
104 giờ làm việc |
|
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
I |
Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo |
76 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Tổ chức cán bộ |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
60 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức cán bộ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
Ký Văn bản trình UBND thành phố phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố. |
04 giờ làm việc |
|
II |
Quy trình tại UBND thành phố |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố |
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt. |
12 giờ làm việc |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố |
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo UBND thành phố |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 11 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (bản giấy và bản điện tử) về Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và chuyển kết quả (bản điện tử) về Sở Giáo dục và Đào tạo để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
02 giờ làm việc |
|
Bước 12 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
104 giờ làm việc |
|
- Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Tổ chức-Cán bộ của Sở GDĐT xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
104 giờ làm việc |
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo |
100 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Tổ chức-Cán bộ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
104 giờ làm việc |
|
a) Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá - Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Văn hoá - Xã hội |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
104 giờ làm việc |
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho UBND cấp xã xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Quy trình tại UBND cấp xã |
|
100 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Văn hoá - Xã hội |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
104 giờ làm việc |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 1386/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Tên Quy trình (Mã số TTHC) |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
A. |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|
|
I. |
Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
1. |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với sinh viên học theo chế độ cử tuyển (2.002851) |
Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. |
|
B. |
Thủ tục hành chính cấp xã |
|
|
I. |
Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
1. |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật (1.014997) |
Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. |
|
II. |
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
|
|
2. |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (1.014996) |
Quyết định số 1292/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế. |
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1. Xét, cấp học bổng chính sách đối với sinh viên học theo chế độ cử tuyển (2.002851)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
+ Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Văn phòng Sở GDĐT xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Văn phòng Sở GDĐT |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Văn phòng Sở GDĐT |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
56 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Văn phòng Sở GDĐT |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
80 giờ làm việc |
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Giáo dục và Đào tạo xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Quy trình tại Sở Giáo dục và Đào tạo |
76 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Văn phòng Sở GDĐT |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Văn phòng Sở GDĐT |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
56 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Văn phòng Sở GDĐT |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở GDĐT |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích trả kết quả cho cá nhân/tổ chức. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
80 giờ làm việc |
|
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận hồ sơ.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá - Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Văn hoá - Xã hội |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
56 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
80 giờ làm việc |
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho UBND cấp xã xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Quy trình tại UBND cấp xã |
|
76 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Văn hoá - Xã hội |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
56 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp bưu chính công ích |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
80 giờ làm việc |
a) Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Văn hoá - Xã hội của UBND cấp xã xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Văn hoá - Xã hội |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
104 giờ làm việc |
- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/Người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức; - Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho UBND cấp xã xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Quy trình tại UBND cấp xã |
|
100 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Văn hoá - Xã hội |
Xem xét, thông báo cho tổ chức, cá nhân để thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có), tổ chức thẩm định, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý |
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ Lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển văn thư. - Văn thư vào số văn bản, ký số đóng dấu, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho chuyên viên thụ lý và gửi cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp bưu chính công ích |
04 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa; - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
104 giờ làm việc |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh