Quyết định 1384/QĐ-UBND năm 2024 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 1384/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/05/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 04/05/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | H’Yim Kđoh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1384/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 04 tháng 05 năm 2024 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1079/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh, về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải và UBND cấp huyện;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 840/TTr- SGTVT ngày 24/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
TTHC LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG
VẬN TẢI VÀ UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1384/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái |
Công chức của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái |
0,5 |
|
Bước 3 |
Lấy ý kiến của Chi cục đường thủy nội địa khu vực |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 4 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC), trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
02 |
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái |
0,5 |
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải |
0,5 |
|
Bước 7 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 8 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 |
||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc Phòng Quản lý Đô thị) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC), trình lãnh đạo phòng |
Công chức xử lý hồ sơ |
02 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình lãnh đạo UBND cấp huyện |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
0,5 |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc Phòng Quản lý Đô thị) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
0,25 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình lãnh đạo UBND cấp huyện |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
0,25 |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Văn thư |
0,25 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
02 |
||
3. Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1384/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 04 tháng 05 năm 2024 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1079/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh, về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải và UBND cấp huyện;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 840/TTr- SGTVT ngày 24/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
TTHC LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG
VẬN TẢI VÀ UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1384/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái |
Công chức của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái |
0,5 |
|
Bước 3 |
Lấy ý kiến của Chi cục đường thủy nội địa khu vực |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 4 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC), trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
02 |
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải phương tiện và người lái |
0,5 |
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải |
0,5 |
|
Bước 7 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 8 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Giao thông vận tải tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 |
||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc Phòng Quản lý Đô thị) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính (TTHC), trình lãnh đạo phòng |
Công chức xử lý hồ sơ |
02 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình lãnh đạo UBND cấp huyện |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
0,5 |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc Phòng Quản lý Đô thị) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
0,25 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình lãnh đạo UBND cấp huyện |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
0,25 |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Văn thư |
0,25 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
02 |
||
3. Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc Phòng Quản lý Đô thị) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình lãnh đạo UBND cấp huyện |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
0,5 |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 |
||
4. Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc Phòng Quản lý Đô thị) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình lãnh đạo UBND cấp huyện |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
0,5 |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 |
||
5. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc Phòng Quản lý Đô thị) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình lãnh đạo UBND cấp huyện |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
0,5 |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 |
||
6. Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng chuyên môn (Phòng Kinh tế hạ tầng hoặc Phòng Quản lý Đô thị) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
0,25 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo trình lãnh đạo UBND cấp huyện |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
0,25 |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo, chuyển cho Văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Văn thư |
0,25 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
02 |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh