Quyết định 1382/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục dự án thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2026-2030
| Số hiệu | 1382/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 23/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lào Cai |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Anh |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1382/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 23 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC DỰ ÁN THU HÚT ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI NĂM 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 11/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 525/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Lào Cai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị Quyết số 296-NQ/ĐU ngày 20/4/2026 của Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quyết định phê duyệt danh mục dự án thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2026 - 2030;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 291/TTr-STC ngày 16/4/2026 về việc đề nghị phê duyệt danh mục dự án thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2026 - 2030.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục dự án thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2026 - 2030 như sau:
Tổng số các dự án thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lào Cai trong giai đoạn 2026 - 2030 là: 431 danh mục, Trong đó:
1. Danh mục Dự án khu, cụm công nghiệp: 48 danh mục (Chi tiết theo phụ lục số 01);
2. Danh mục Dự án năng lượng (thủy điện, điện sinh khối, điện gió, điện mặt trời, điện rác): 86 danh mục (Chi tiết theo phụ lục 2);
3. Danh mục Dự án xây dựng - Hạ tầng đô thị: 58 danh mục (Chi tiết theo phụ lục 3);
4. Danh mục Dự án nông nghiệp và môi trường: 123 danh mục (Chi tiết theo phụ lục 4);
5. Danh mục Dự án Du lịch, y tế, giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ: 116 danh mục (Chi tiết theo phụ lục 5).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giao Sở Tài chính:
- Công bố công khai, rộng rãi danh mục dự án thu hút đầu tư trên cổng thông tin điện tử tỉnh và các phương tiện thông tin đại chúng;
- Là cơ quan đầu mối hướng dẫn nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án bảo đảm kịp thời, theo đúng quy định của pháp luật;
- Thường xuyên cập nhật, điều chỉnh bổ sung danh mục dự án thu hút đầu tư trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt;
- Theo dõi tình hình, kết quả thu hút đầu tư trên từng lĩnh vực của từng sở, ngành, xã, phường, định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Giao Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị, Chủ tịch UBND xã, phường:
- Chịu trách nhiệm giới thiệu, kêu gọi thu hút đối với các dự án được Ủy ban nhân dân tỉnh giao đầu mối liên hệ.
- Trực tiếp theo dõi, hướng dẫn, hỗ trợ các nhà đầu tư, doanh nghiệp trong quá trình tìm hiểu, nghiên cứu, khảo sát đầu tư và triển khai dự án; lấy kết quả thu hút đầu tư được UBND tỉnh giao làm căn cứ đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị, xã, phường và người đứng đầu hàng năm.
- UBND các xã, phường căn cứ danh mục dự án thu hút đầu tư được UBND tỉnh phê duyệt chịu trách nhiệm rà soát, cập nhật vào quy hoạch chung cấp xã bảo đảm đồng bộ, không được để xảy ra chồng chéo.
- Đối với các xã, phường chưa được UBND tỉnh giao danh mục thu hút đầu tư, giao UBND các xã, phường có trách nhiệm tiếp tục rà soát, đề xuất, bảo đảm mỗi xã, phường phải thu hút được tối thiểu 01 dự án trong giai đoạn 2026 - 2030 .
3. Giao Trung tâm Xúc tiến đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1382/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 23 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC DỰ ÁN THU HÚT ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI NĂM 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 11/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 525/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Lào Cai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị Quyết số 296-NQ/ĐU ngày 20/4/2026 của Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quyết định phê duyệt danh mục dự án thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2026 - 2030;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 291/TTr-STC ngày 16/4/2026 về việc đề nghị phê duyệt danh mục dự án thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2026 - 2030.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục dự án thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2026 - 2030 như sau:
Tổng số các dự án thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh Lào Cai trong giai đoạn 2026 - 2030 là: 431 danh mục, Trong đó:
1. Danh mục Dự án khu, cụm công nghiệp: 48 danh mục (Chi tiết theo phụ lục số 01);
2. Danh mục Dự án năng lượng (thủy điện, điện sinh khối, điện gió, điện mặt trời, điện rác): 86 danh mục (Chi tiết theo phụ lục 2);
3. Danh mục Dự án xây dựng - Hạ tầng đô thị: 58 danh mục (Chi tiết theo phụ lục 3);
4. Danh mục Dự án nông nghiệp và môi trường: 123 danh mục (Chi tiết theo phụ lục 4);
5. Danh mục Dự án Du lịch, y tế, giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ: 116 danh mục (Chi tiết theo phụ lục 5).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Giao Sở Tài chính:
- Công bố công khai, rộng rãi danh mục dự án thu hút đầu tư trên cổng thông tin điện tử tỉnh và các phương tiện thông tin đại chúng;
- Là cơ quan đầu mối hướng dẫn nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án bảo đảm kịp thời, theo đúng quy định của pháp luật;
- Thường xuyên cập nhật, điều chỉnh bổ sung danh mục dự án thu hút đầu tư trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt;
- Theo dõi tình hình, kết quả thu hút đầu tư trên từng lĩnh vực của từng sở, ngành, xã, phường, định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Giao Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị, Chủ tịch UBND xã, phường:
- Chịu trách nhiệm giới thiệu, kêu gọi thu hút đối với các dự án được Ủy ban nhân dân tỉnh giao đầu mối liên hệ.
- Trực tiếp theo dõi, hướng dẫn, hỗ trợ các nhà đầu tư, doanh nghiệp trong quá trình tìm hiểu, nghiên cứu, khảo sát đầu tư và triển khai dự án; lấy kết quả thu hút đầu tư được UBND tỉnh giao làm căn cứ đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị, xã, phường và người đứng đầu hàng năm.
- UBND các xã, phường căn cứ danh mục dự án thu hút đầu tư được UBND tỉnh phê duyệt chịu trách nhiệm rà soát, cập nhật vào quy hoạch chung cấp xã bảo đảm đồng bộ, không được để xảy ra chồng chéo.
- Đối với các xã, phường chưa được UBND tỉnh giao danh mục thu hút đầu tư, giao UBND các xã, phường có trách nhiệm tiếp tục rà soát, đề xuất, bảo đảm mỗi xã, phường phải thu hút được tối thiểu 01 dự án trong giai đoạn 2026 - 2030 .
3. Giao Trung tâm Xúc tiến đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh:
- Xây dựng tài liệu xúc tiến đầu tư của tỉnh;
- Tư vấn hỗ trợ các nhà đầu tư đến tìm hiểu, quan tâm đầu tư các dự án, bảo đảm kịp thời, đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, các cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC SỐ 01
DANH MỤC DỰ ÁN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP THU HÚT ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
Tổng số danh mục dự án: 48 dự án, bao gồm:
- Dự án khu công nghiệp: 13 danh mục
- Dự án cụm công nghiệp: 35 danh mục
|
STT |
Danh mục dự án |
Địa điểm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Quy mô |
Tổng vốn đầu tư dự kiến |
Hiện trạng sử dụng đất |
Hình thức lựa chọn nhà đầu tư |
Đầu mối liên hệ |
|
I |
Dự án Khu công nghiệp (13 dự án) |
|
|
|
40.044 |
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Bản Qua |
Xã Bát Xát |
2026 - 2030 |
107 ha |
1.284 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
Ông Vương Trinh Quốc, Trưởng Ban QL Khu kinh tế; Số ĐT: 0982596455 |
|
2 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Cốc Mỳ - Trịnh Tường |
Xã Trịnh Tường |
2026 - 2030 |
500 ha |
6.000 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
3 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Võ Lao |
Xã Võ Lao |
2026 - 2030 |
500 ha |
6.000 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
4 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Phú Xuân |
Xã Gia Phú |
2026 - 2030 |
300 ha |
3.600 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
5 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Phú Xuân 1 |
Xã Gia Phú |
2026 - 2030 |
200 ha |
2.400 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
6 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Cam Đường |
Phường Cam Đường |
2026 - 2030 |
200 ha |
2.400 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
7 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Thống Nhất |
Xã Gia Phú |
2026 - 2030 |
150 ha |
1.800 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
8 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Bát Xát |
Xã Bát Xát |
2026 - 2030 |
76 ha |
912 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
9 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Y Can |
Xã Lương Thịnh, xã Quy Mông |
2026 - 2030 |
350 ha |
4.200 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
Ông Đỗ Việt Bách, Trưởng Ban QL các Khu công nghiệp; Số ĐT: 0941216999 |
|
10 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Đông An |
Xã Đông Cuông |
2026 - 2030 |
350 ha |
4.200 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
11 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Thịnh Hưng |
Xã Yên Bình |
2026 - 2030 |
104 ha |
1.248 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
12 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Việt Hồng 1 |
Xã Việt Hồng |
2026 - 2030 |
300 ha |
3.600 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
13 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Việt Hồng 2 |
Xã Việt Hồng |
2026 - 2030 |
200 ha |
2.400 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
II |
Dự án Cụm công nghiệp (35 dự án) |
|
|
|
22.854 |
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Hợp Minh |
Phường Âu Lâu |
2026 - 2030 |
37,4 ha |
450 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
Ông Hoàng Chí Hiền, Giám đốc Sở Công Thương; Số ĐT: 0913360193 |
|
2 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Phú Thịnh 4 |
Xã Yên Bình, phường Văn Phú |
2026 - 2030 |
75 ha |
900 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
3 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Phú Thịnh 5 |
Phường Văn Phú |
2026 - 2030 |
75 ha |
900 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
4 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Phú Thịnh 6 |
Phường Văn Phú |
2026 - 2030 |
75 ha |
900 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
Ông Hoàng Chí Hiền, Giám đốc Sở Công Thương; Số ĐT: 0913360193 |
|
5 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Châu Quế Thượng |
Xã Châu Quế |
2026 - 2030 |
40 ha |
480 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
6 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Bảo Hưng 2 |
Phường Âu Lâu |
2026 - 2030 |
50 ha |
600 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
7 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Tân Lĩnh |
Xã Tân Lĩnh |
2026 - 2030 |
75 ha |
900 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
8 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Thượng Bằng La |
Xã Thượng Bằng La |
2026 - 2030 |
20 ha |
240 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
9 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng |
2026 - 2030 |
40 ha |
480 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
10 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Bản Phung |
Xã Văn Bàn |
2026 - 2030 |
40 ha |
480 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
11 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Trà Trẩu |
Xã Bảo Thắng |
2026 - 2030 |
35 ha |
420 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
12 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN An Thịnh |
Xã Mậu A |
2026 - 2030 |
75 ha |
900 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
13 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Xuân Ái |
Xã Xuân Ái |
2026 - 2030 |
75 ha |
900 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
14 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Tân Hợp |
Xã Tân Hợp |
2026 - 2030 |
75 ha |
900 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
15 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Mường Khương |
Xã Mường Khương |
2026 - 2030 |
30 ha |
360 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
16 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Tân An |
Xã Bảo Hà |
2026 - 2030 |
40 ha |
480 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
17 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Hòa Mạc |
Xã Văn Bàn |
2026 - 2030 |
20 ha |
240 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
18 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Bản Phiệt 1 |
Phường Lào Cai |
2026 - 2030 |
75 ha |
900 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
19 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Bản Phiệt 2 |
Phường Lào Cai |
2026 - 2030 |
75 ha |
900 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
20 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Cam Đường 1 |
Phường Cam Đường |
2026 - 2030 |
40 ha |
480 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
21 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Cam Đường 2 |
Phường Cam Đường |
2026 - 2030 |
12 ha |
144 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
22 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Phố Ràng 1 |
Xã Bảo Yên |
2026 - 2030 |
56 ha |
672 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
23 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Phố Ràng 2 |
Xã Bảo Yên |
2026 - 2030 |
75 ha |
900 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
24 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Quang Kim 1 |
Xã Bát Xát |
2026 - 2030 |
55 ha |
660 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
25 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Mông Sơn |
Xã Bảo Ái |
2026 - 2030 |
50 ha |
600 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
26 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Tân Nguyên |
Xã Bảo Ái |
2026 - 2030 |
55 ha |
660 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
Ông Hoàng Chí Hiền, Giám đốc Sở Công Thương; Số ĐT: 0913360193 |
|
27 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN An Bình |
Xã Đông Cuông |
2026 - 2030 |
50 ha |
600 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
28 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Ngòi A |
Xã Mậu A |
2026 - 2030 |
62 ha |
744 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
29 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Yên Hưng |
Xã Mậu A |
2026 - 2030 |
42 ha |
504 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
30 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Yên Hợp 1 |
Xã Yên Hợp |
2026 - 2030 |
63 ha |
756 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
31 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Yên Hợp 2 |
Xã Yên Hợp |
2026 - 2030 |
75 ha |
900 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
32 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Châu Quế |
Xã Châu Quế |
2026 - 2030 |
75 ha |
900 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
33 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Văn Chấn |
Xã Văn Chấn |
2026 - 2030 |
75 ha |
900 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
34 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Bát Xát |
Xã Bát Xát |
2026 - 2030 |
57 ha |
684 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
|
35 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng CCN Thống Nhất |
Xã Gia Phú |
2026 - 2030 |
35 ha |
420 |
Chưa GPMB |
Thành lập cụm công nghiệp |
|
PHỤ LỤC SỐ 02
DANH MỤC DỰ ÁN NĂNG LƯỢNG THU HÚT ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
Tổng số danh mục dự án: 86 danh mục, bao gồm:
- Dự án thủy điện: 61 danh mục
- Dự án điện sinh khối: 03 danh mục
- Dự án điện gió: 03 danh mục
- Dự án điện mặt trời: 16 danh mục
- Dự án điện rác: 03 danh mục
|
STT |
Danh mục dự án |
Địa điểm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Quy mô |
Diện tích đất năng lượng dự kiến phân bổ thêm cho xã (ha) |
Tổng vốn đầu tư dự kiến (tỷ đồng) |
Hiện trạng sử dụng đất |
Hình thức lựa chọn nhà đầu tư |
Cơ quan đề xuất; đầu mối liên hệ |
|
I |
Dự án thủy điện (61 dự án) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
An Bình (Thủy điện kết hợp đập và âu thuyền) |
Xã Đông Cuông |
2026 - 2030 |
65 MW |
115,76 |
2.340,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
Ông Hoàng Chí Hiền, Giám đốc Sở Công Thương; Số ĐT: 0913360193 |
|
2 |
An Thịnh (Thủy điện kết hợp đập và âu thuyền) |
Xã Mậu A |
2026 - 2030 |
70 MW |
95,75 |
2.520,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
3 |
Việt Thành (Thủy điện kết hợp đập và âu thuyền) |
Xã Quy Mông, Trấn Yên |
2026 - 2030 |
55 MW |
90,15 |
1.980,0 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
4 |
Ngòi Hút 9 |
Xã Phong Dụ Hạ, Đông Cuông |
2026 - 2030 |
11 MW |
91,22 |
396,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
5 |
Cát Thịnh |
Xã Cát Thịnh |
2026 - 2030 |
7.5 MW |
118,5 |
270,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
6 |
Nà Hầu 2 |
Xã Tân Hợp |
2026 - 2030 |
10.6 MW |
98,44 |
381,6 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
7 |
Nậm Mô |
Các xã Sơn Lương, Gia Hội |
2026 - 2030 |
20 MW |
98,44 |
720,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
8 |
Ngòi Lao |
Xã Cát Thịnh |
2026 - 2030 |
13.5 MW |
111,8 |
486,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
9 |
Ngòi Lao 2 |
Các xã Chấn Thịnh, Cát Thịnh và Thượng Bằng La |
2026 - 2030 |
15 MW |
120 |
540,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
10 |
Khe Mạng |
Xã Phong Dụ Thượng |
2026 - 2030 |
16 MW |
138,5 |
576,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
11 |
Nậm Lành |
Xã Gia Hội |
2026 - 2030 |
10.5 MW |
183,61 |
378,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
12 |
Suối Bánh 2 |
Xã Tà Xi Láng và xã Văn Chấn |
2026 - 2030 |
15 MW |
79,38 |
540,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
13 |
Nghĩa An |
Phường Nghĩa Lộ |
2026 - 2030 |
10.2 MW |
13,92 |
367,2 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
14 |
Thái Niên (Thủy điện kết hợp đập và âu thuyền) |
Xã Bảo Thắng |
2026 - 2030 |
75 MW |
110,4 |
2.700,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
15 |
Bảo Hà (Thủy điện kết hợp đập và âu thuyền) |
Xã Bảo Hà |
2026 - 2030 |
75 MW |
87,21 |
2.700,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
16 |
Tà Ghềnh |
Xã Hạnh Phúc |
2026 - 2030 |
14 MW |
107,2 |
504,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
17 |
Lùng Cúm |
Xã Nậm Có |
2026 - 2030 |
22 MW |
107,4 |
792,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
18 |
Nậm Đông II |
Xã Trạm Tấu |
2026 - 2030 |
12 MW |
61,38 |
432,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
19 |
Mảnh Tầu |
Xã Phình Hồ |
2026 - 2030 |
8 MW |
63,05 |
288,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
20 |
Lìm Thái |
Xã Tú Lệ |
2026 - 2030 |
5 MW |
43,04 |
180,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
Ông Hoàng Chí Hiền, Giám đốc Sở Công Thương; Số ĐT: 0913360193 |
|
21 |
Nậm Khốt 2 |
Xã Púng Luông |
2026 - 2030 |
12 MW |
43,23 |
432,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
22 |
Tu San |
Xã Mù Cang Chải |
2026 - 2030 |
6 MW |
70,44 |
216,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
23 |
Nậm Trung Hồ 2 |
Xã Tả Van |
2026 - 2030 |
6.5 MW |
70 |
234,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
24 |
Nậm Má |
Xã Võ Lao |
2026 - 2030 |
8 MW |
90,98 |
288,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
25 |
Nậm Xây Nọi |
Xã Minh Lương |
2026 - 2030 |
4.6 MW |
60,52 |
165,6 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
26 |
Chu Linh |
Xã Tả Phìn |
2026 - 2030 |
8.6 MW |
22,63 |
309,6 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
27 |
Tung Chung |
Xã Mường Khương |
2026 - 2030 |
9.2 MW |
38,12 |
331,2 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
28 |
Nậm Chảy |
Xã Mường Khương |
2026 - 2030 |
5 MW |
38,12 |
180,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
29 |
Thanh Bình |
Xã Mường Khương |
2026 - 2030 |
5.4 MW |
38,12 |
194,4 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
30 |
Ngòi Phát 2 |
Xã Bát Xát |
2026 - 2030 |
5 MW |
14,25 |
180,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
31 |
Võ Lao |
Xã Võ Lao |
2026 - 2030 |
9 MW |
90,98 |
324,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
32 |
Bản Phùng |
Xã Mường Bo |
2026 - 2030 |
5 MW |
55,71 |
180,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
33 |
Nậm Khánh B |
Xã Bản Liền |
2026 - 2030 |
6 MW |
33,34 |
216,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
34 |
Nậm Miện |
Xã Nậm Chày |
2026 - 2030 |
9 MW |
92,22 |
324,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
35 |
Nậm Chạc 1 |
Xã A Mú Sung |
2026 - 2030 |
8 MW |
20,87 |
288,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
36 |
Nậm Chạc 2 |
Xã A Mú Sung |
2026 - 2030 |
16 MW |
20,87 |
576,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
37 |
Nậm Chạc 3 |
Xã A Mú Sung |
2026 - 2030 |
5 MW |
20,87 |
180,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
38 |
Nàn Sín |
Xã Sín Chéng |
2026 - 2030 |
4 MW |
16,27 |
144,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
Ông Hoàng Chí Hiền, Giám đốc Sở Công Thương; Số ĐT: 0913360193 |
|
39 |
Thài Giàng Phố 1 |
Xã Lùng Phình |
2026 - 2030 |
6 MW |
32,41 |
216,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
40 |
Nậm Chòn |
Xã Trịnh Tường |
2026 - 2030 |
5 MW |
15,24 |
180,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
41 |
Tân Tiến 1 |
Xã Nghĩa Đô |
2026 - 2030 |
3.4 MW |
23,71 |
122,4 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
42 |
Tân Tiến 2 |
Xã Nghĩa Đô |
2026 - 2030 |
4.6 MW |
23,71 |
165,6 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
43 |
Tân Tiến 3 |
Xã Nghĩa Đô |
2026 - 2030 |
3.4 MW |
23,71 |
122,4 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
44 |
Mây Hồ 2 |
Xã Ngũ Chỉ Sơn |
2026 - 2030 |
4.1 MW |
9,33 |
147,6 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
45 |
Trung Chải |
Xã Tả Phìn |
2026 - 2030 |
9.5 MW |
22,63 |
342,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
46 |
Ngòi Đô |
Xã Bắc Hà |
2026 - 2030 |
5.2 MW |
24,43 |
187,2 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
47 |
Sim San |
Xã Y Tý |
2026 - 2030 |
8 MW |
19,48 |
288,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
48 |
Suối Câu |
Xã Trịnh Tường |
2026 - 2030 |
7 MW |
15,24 |
252,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
49 |
Dền Sáng |
Xã Dền Sáng |
2026 - 2030 |
5 MW |
45,48 |
180,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
50 |
Lùng Cải |
Xã Si Ma Cai |
2026 - 2030 |
8 MW |
79,56 |
288,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
51 |
Nậm Mặt |
Xã Mường Bo |
2026 - 2030 |
5.2 MW |
55,71 |
187,2 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
52 |
Nậm Hu 1 |
Xã Bắc Hà và Bảo Nhai |
2026 - 2030 |
7 MW |
65,57 |
252,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
53 |
Nậm Hu 2 |
2026 - 2030 |
5 MW |
180,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|||
|
54 |
Lùng Vai |
Xã Bản Lầu |
2026 - 2030 |
7 MW |
56,11 |
252,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
55 |
Chu Dìn |
Xã Dền Sáng |
2026 - 2030 |
6 MW |
45,48 |
216,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
56 |
Cao Sơn |
Xã Cao Sơn |
2026 - 2030 |
5.5 MW |
222,97 |
198,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
57 |
Nậm Chày |
Xã Nậm Chày |
2026 - 2030 |
5 MW |
92,22 |
180,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
58 |
Minh Lương Thượng 1 |
Xã Minh Lượng |
2026 - 2030 |
5 MW |
60,52 |
180,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
59 |
Nậm Xi Tan |
Xã Nậm Xé |
2026 - 2030 |
6 MW |
23,3 |
216,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
60 |
Dần Thàng |
Xã Nậm Chày |
2026 - 2030 |
7 MW |
92,22 |
252,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
Ông Hoàng Chí Hiền, Giám đốc Sở Công Thương; Số ĐT: 0913360193 |
|
61 |
Dần Thàng 2 |
Xã Nậm Chày |
2026 - 2030 |
15 MW |
92,22 |
540,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
II |
Dự án điện sinh khối (03 dự án) |
|
|
|
|
3.600,0 |
|
|
|
|
1 |
Lục Yên 1 |
Xã Khánh Hòa |
2026 - 2030 |
32 MW |
29,7 |
1.152,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
2 |
Lục Yên 2 |
Xã Khánh Hòa |
2026 - 2030 |
18 MW |
29,7 |
648,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
3 |
Bảo Thắng |
Xã Tằng Loỏng |
2026 - 2030 |
50 MW |
25,34 |
1.800,0 |
Đã GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
III |
Dự án điện gió (03 dự án) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trạm Tấu 1 |
Xã Hạnh Phúc và Trạm Tấu |
2026 - 2030 |
100 MW |
168 |
3.600,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
2 |
Nậm Búng |
Xã Gia Hội, Hạnh Phúc, Mù Cang Chải |
2026 - 2030 |
200 MW |
255,05 |
7.200,0 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
3 |
Trạm Tấu |
Xã Hạnh Phúc và Trạm Tấu |
2026 - 2030 |
60 MW |
168 |
2.160,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
IV |
Dự án điện mặt trời (16 dự án) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ĐMT Yên Bình |
Các xã Bảo Ái, Thác Bà và Yên Thành |
2026 - 2030 |
500 MW |
193,81 |
10.000,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
2 |
ĐMT nổi Hồ Thác Bà |
Các xã Yên Bình, Thác Bà và phường Văn Phú |
2026 - 2030 |
500 MW |
193,81 |
10.000,0 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
3 |
ĐMT Mỹ Gia 2 |
Các xã Bảo Ái, Yên Bình và Yên Thành |
2026 - 2030 |
580 MW |
193,81 |
11.600,0 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
4 |
ĐMT Yên Bái |
Xã Trạm Tấu |
2026 - 2030 |
6 MW |
4,29 |
216,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
5 |
ĐMT Tân Lĩnh |
Các xã Phúc Khánh, Khánh Hòa |
2026 - 2030 |
50 MW |
29,7 |
1.800,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
6 |
ĐMT Nậm Đông IV (có pin lưu trữ) |
Xã Trạm Tấu, Phường Nghĩa Lộ |
2026 - 2030 |
20 MW |
70,44 |
720,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư hoặc đấu thầu |
|
|
7 |
ĐMT Trung Hồ (nổi trên lòng hồ) |
Xã Bát Xát |
2026 - 2030 |
5 MW |
14,25 |
180,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư hoặc đấu thầu |
|
|
8 |
ĐMT Lào Cai 1 |
Xã Tằng Loỏng |
2026 - 2030 |
20 MW |
25,34 |
720,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
9 |
ĐMT Lào Cai 2 |
Xã Khánh Yên |
2026 - 2030 |
10 MW |
15,67 |
360,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
10 |
ĐMT Lào Cai 3 |
Xã Khánh Yên |
2026 - 2030 |
10 MW |
15,67 |
360,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
11 |
ĐMT Lào Cai 4 |
Xã Gia Phú |
2026 - 2030 |
10 MW |
111,97 |
360,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
12 |
ĐMT Lào Cai 5 |
Xã Gia Phú |
2026 - 2030 |
10 MW |
111,97 |
360,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
13 |
ĐMT Lào Cai 6 |
Xã Bảo Thắng |
2026 - 2030 |
10 MW |
110,4 |
360,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
14 |
ĐMT Lào Cai 7 |
Xã Bảo Thắng |
2026 - 2030 |
10 MW |
110,4 |
360,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
15 |
ĐMT Lào Cai 8 |
Xã Bảo Hà |
2026 - 2030 |
10 MW |
87,21 |
360,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
16 |
ĐMT Lào Cai 9 |
Xã Bảo Hà |
2026 - 2030 |
10 MW |
87,21 |
360,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
V |
Dự án điện rác (03 dự án) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thu hút dự án Điện rác Lào Cai |
Phường Lào Cai |
2026 - 2030 |
6 MW |
18,98 |
216,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
2 |
Thu hút dự án Điện rác Bảo Thắng |
Xã Bảo Thắng |
2026 - 2030 |
6 MW |
110,4 |
216,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
3 |
Thu hút dự án Điện rác khác |
Tỉnh Lào Cai |
2026 - 2030 |
1 MW |
10 |
36,0 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
PHỤ LỤC SỐ 03
DANH MỤC DỰ ÁN XÂY DỰNG - HẠ TẦNG ĐÔ THỊ THU HÚT ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
Tổng số danh mục dự án: 58 dự án, bao gồm:
- Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kinh tế cửa khẩu: 05 dự án
- Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng giao thông: 12 dự án
- Dự án đầu tư xây dựng phát triển nhà ở: 41 dự án
|
STT |
Danh mục dự án |
Địa điểm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Quy mô (ha) |
Tổng vốn đầu tư dự kiến |
Hiện trạng sử dụng đất |
Hình thức lựa chọn nhà đầu tư |
Đầu mối liên hệ |
|
I |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu (05 dự án) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng cửa khẩu thông minh tại lối thông quan cầu đường bộ Kim Thành thuộc cửa khẩu Quốc tế Lào Cai |
Khu kinh tế cửa khẩu |
2026 - 2030 |
9,2 |
1.140 |
Đã GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
Ông Vương Trinh Quốc, Trưởng Ban QL Khu kinh tế; Số ĐT: 0982596455 |
|
2 |
Trung tâm Logistics Kim Thành |
Khu kinh tế cửa khẩu |
2026 - 2030 |
75 |
2.000 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
3 |
Trung tâm Logistics Bản Vược |
Khu kinh tế cửa khẩu |
2026 - 2030 |
73 |
1.946 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
4 |
Cảng cạn Kim Thành |
Khu kinh tế cửa khẩu |
2026 - 2030 |
50 |
1.388 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
5 |
Cảng cạn Bản Vược |
Khu kinh tế cửa khẩu |
2026 - 2030 |
30 |
832 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
II |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng giao thông (11 dự án) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cảng hàng không Sa Pa |
Xã Bảo Hà |
2026 - 2030 |
cấp 4C, 03 triệu hành khách/năm |
6.948 |
Đã GPMB |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
Ông Phí Công Hoan, Giám đốc Sở Xây dựng; Số ĐT: 0912016135 |
|
2 |
Bến xe phía Đông - Đường tránh 4D, Ô Quý Hồ, Sa Pa |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
5,25 |
280 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
Ông Tô Ngọc Liễn, Chủ tịch UBND phường Sa Pa; Số ĐT: 0977883883 |
|
3 |
Bến xe phía Tây - Giàng Tra, Sa Pa |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
8,3 |
350 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
4 |
Bến xe phía Nam - Khu dân cư tổ 7, Sa Pa |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
3,2 |
200 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
5 |
Bến xe Trung tâm xã Bắc Hà |
Xã Bắc Hà |
2026 - 2030 |
3 |
100 |
Đã GPMB |
Đấu giá lựa chọn nhà đầu tư |
Ông Bùi Minh Hải, Chủ tịch UBND xã Bắc Hà; Số ĐT: 0911489489 |
|
6 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh Cảng Lục Cẩu (Kim Thành) |
Phường Lào Cai |
2026 - 2030 |
Theo quy hoạch và đề xuất của nhà đầu tư |
Theo đề xuất của nhà đầu tư |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
Ông Phí Công Hoan, Giám đốc Sở Xây dựng; Số ĐT: 0912016135 |
|
7 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh cảng Phố Mới |
Phường Lào Cai |
2026 - 2030 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|||
|
8 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh cảng Phố Lu |
Xã Bảo Thắng |
2026 - 2030 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|||
|
9 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh cảng Bảo Hà |
Xã Bảo Hà |
2026 - 2030 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|||
|
10 |
Đầu tư xây dựng và kinh doanh cảng khác tại các xã, phường |
Các xã, phường |
2026 - 2030 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|||
|
11 |
Đầu tư xây dựng đường kết nối trung tâm Sa Pa và Y Tý |
Phường Sa Pa, xã Y Tý |
2026 - 2030 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
|||
|
12 |
Đầu tư xây dựng tuyến đường kết nối từ đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến khu du lịch Y Tý |
Xã Bát Xát, Trịnh Tường và xã Y Tý |
2027 - 2030 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
|||
|
III |
Dự án đầu tư xây dựng phát triển nhà ở (41 dự án) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổ hợp Khu đô thị Kim Thành |
Phường Lào Cai |
2026 - 2030 |
100 |
4.800 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
Ông Vương Trinh Quốc, Trưởng Ban QL Khu kinh tế; Số ĐT: 0982596455 |
|
2 |
Khu đô thị, du lịch Suối Hồ, phường Sa Pa |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
175,8 |
8.438 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
Ông Phí Công Hoan, Giám đốc Sở Xây dựng; Số ĐT: 0912016135 |
|
3 |
Khu đô thị mới Cốc San |
Xã Cốc San |
2026 - 2030 |
100 |
4.500 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
4 |
Nhà ở xã hội Tiểu khu đô thị số 6,7, phường Cam Đường |
Phường Cam Đường |
2026 - 2030 |
1,3 |
450 |
Đã GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
5 |
Nhà ở xã hội Tiểu khu đô thị số 16 |
Phường Cam Đường |
2026 - 2030 |
4,27 |
4.703 |
Đang GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
6 |
Khu Nhà ở xã hội thuộc Khu dân cư nông thôn mới (phát triển quỹ đất hai bên Quốc lộ 32C nối với đường Âu Cơ) |
Phường Âu Lâu |
2026 - 2030 |
2,75 |
950 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
7 |
Nhà ở xã hội Yên Thịnh (khu 1) |
Phường Văn Phú |
2026 - 2030 |
13,4 |
2.050 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
8 |
Nhà ở xã hội Yên Thịnh (khu 2) |
Phường Văn Phú |
2026 - 2030 |
0,96 |
475 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
9 |
Xây dựng khu đô thị mới Sa Pả 2 |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
68,7 |
3.370 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
Ổng Tô Ngọc Liễn, Chủ tịch UBND phường Sa Pa; Số ĐT: 0977883883 |
|
10 |
Khu đô thị mới Tổ 11, phường Sa Pa |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
24 |
1.152 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
11 |
Khu đô thị sinh thái Suối Hồ 1 |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
107,4 |
5.155 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
12 |
Khu đô thị sinh thái Suối Hồ 2 |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
83,5 |
4.008 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
13 |
Khu đô thị xanh Ô Quý Hồ |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
59,1 |
2.837 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
14 |
Khu đô thị xanh Ô Quý Hồ 2 |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
58,8 |
2.822 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
15 |
Khu đô thị du lịch sinh thái, du lịch cộng đồng suối Mường Hoa 1 |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
140,94 |
6.765 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
16 |
Khu đô thị du lịch sinh thái, du lịch cộng đồng suối Mường Hoa 2 |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
106,56 |
5.115 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
17 |
Khu đô thị mới tổ 13 |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
77,5 |
3.720 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
18 |
Khu đô thị mới tổ 1, 2a |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
69,15 |
3.319 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
19 |
Tổ hợp dịch vụ, khu đô thị mới Phan Si Păng |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
40,9 |
1.963 |
Đã GPMB 90% |
Đấu giá lựa chọn nhà đầu tư |
Ông Tô Ngọc Liễn, Chủ tịch UBND phường Sa Pa; Số ĐT: 0977883883 |
|
20 |
Tổ hợp dịch vụ, đô thị, vui chơi giải trí Phan Si Păng |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
50,15 |
2.407 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
21 |
Tổ hợp nghỉ dưỡng và nhà ở Bắc Hà |
Xã Bắc Hà |
2026 - 2030 |
35,55 |
1.000 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
Ông Bùi Minh Hải, Chủ tịch UBND xã Bắc Hà; Số ĐT: 0911489489 |
|
22 |
Khu du lịch nghỉ dưỡng và nhà ở thương mại Đồi truyền hình |
Xã Bắc Hà |
2026 - 2030 |
7,5 |
700 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
23 |
Tổ hợp du lịch nghỉ dưỡng và nhà ở thương mại đồi Nậm Cáy |
Xã Bắc Hà |
2026 - 2030 |
52,6 |
1.800 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
24 |
Khu nhà ở thương mại và công trình dịch vụ thương mại khu vực đường Pạc Kha, xã Bắc Hà |
Xã Bắc Hà |
2026 - 2030 |
14,45 |
694 |
Đã GPMB |
Đấu giá lựa chọn nhà đầu tư |
|
|
25 |
Khu đô thị Na Pắc Ngam, xã Bắc Hà |
Xã Bắc Hà |
2026 - 2030 |
23,29 |
1.118 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
26 |
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Kang Kỷ (khu 1) |
Xã Văn Chấn |
2026 - 2030 |
19,7 |
946 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
Ông Nguyễn Hữu Lực, Chủ tịch UBND xã Văn Chấn; Số ĐT: 0916551615 |
|
27 |
Xây dựng khu đô thị tại đường Âu Cơ, phường Âu Lâu |
Phường Âu Lâu |
2026 - 2030 |
25,84 |
1.240 |
Đã GPMB |
Đấu giá lựa chọn nhà đầu tư |
Ông Phạm Đức Trung, Phó giám đốc phụ trách Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh; Số ĐT: 0813988666 |
|
28 |
Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (Chỉnh trang đô thị) Quỹ đất giáp mặt đường Âu Cơ - Mở rộng khu số 1 về phía đường Trần Phú |
Phường Yên Bái |
2026 - 2030 |
3,85 |
185 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
29 |
Khu đô thị mới Yên Ninh 12 |
Phường Yên Bái |
2026 - 2030 |
7,3 |
350 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
30 |
Dự án xây dựng Khu đô thị mới (Quỹ đất khu vực Công ty cổ phần Khoáng sản VPG) |
Phường Yên Bái |
2026 - 2030 |
10,7 |
514 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
31 |
Dự án xây dựng khu đô thị mới (quỹ đất khu vực phía sau Báo Yên Bái tại phường Đồng Tâm) |
Phường Yên Bái |
2026 - 2030 |
14 |
672 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
32 |
Dự án xây dựng Khu đô thị mới (Quỹ đất trên trục đường Nguyễn Tất Thành, giáp trường Trung cấp Kinh tế cũ) |
Phường Văn Phú |
2026 - 2030 |
15,5 |
744 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
33 |
Dự án xây dựng khu đô thị mới phường Yên Ninh |
Phường Yên Bái |
2026 - 2030 |
23,9 |
1.147 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
34 |
Khu đô thị mới phường Hợp Minh |
Phường Âu Lâu |
2026 - 2030 |
24,5 |
1.176 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
35 |
Dự án Xây dựng khu đô thị mới trên trục đường Võ Chí Công (khu 2) |
Phường Âu Lâu |
2026 - 2030 |
29 |
1.392 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
36 |
Dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở (chỉnh trang đô thị) khu vực cầu Tuần Quán |
Phường Yên Bái |
2026 - 2030 |
49,4 |
2.371 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
37 |
Khu đô thị mới xã Giới Phiên |
Phường Âu Lâu |
2026 - 2030 |
67,6 |
3.245 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
38 |
Khu đô thị, nghỉ dưỡng xã Nậm Khắt |
Xã Nậm Khắt |
2026 - 2030 |
80 |
3.840 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
39 |
Dự án xây dựng khu đô thị mới xã Yên Bình (Khu 1) |
Xã Yên Bình |
2026 - 2030 |
86 |
4.128 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
40 |
Khu đô thị trung tâm phường Nghĩa Lộ (Tân An cũ) |
Phường Nghĩa Lộ |
2026 - 2030 |
49,05 |
1.200 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
|
41 |
Dự án xây dựng khu đô thị mới xã Yên Bình (khu 2) |
Xã Yên Bình |
2026 - 2030 |
100 |
4.800 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư |
|
PHỤ LỤC SỐ 04
DỰ ÁN NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THU HÚT ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
Tổng số danh mục dự án: 123 danh mục, bao gồm:
- Dự án đầu tư xây dựng lĩnh vực vệ sinh môi trường: 14 danh mục
- Dự án thuê môi trường rừng phát triển du lịch: 74 danh mục
- Dự án đầu tư kinh doanh, sản xuất, chế biến nông lâm thủy sản: 32 danh mục
- Dự án Cấp nước nông thôn: 02 danh mục
|
STT |
Danh mục dự án |
Địa điểm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Quy mô |
Tổng vốn đầu tư dự kiến |
Hiện trạng sử dụng đất |
Hình thức lựa chọn nhà đầu tư |
Đầu mối liên hệ |
|
I |
Dự án đầu tư xây dựng lĩnh vực vệ sinh môi trường (14 danh mục) |
|||||||
|
1 |
Khu xử lý chất thải Đồng Tuyển; Khu xử lý Tòng Mòn |
Xã Cốc San |
2026 - 2030 |
Diện tích 25ha; công suất 120-170 tấn/ngày |
150 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
Ông Trần Minh Sáng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Số ĐT: 0988090683 |
|
2 |
Khu xử lý Bảo Hà và vùng lân cận |
Xã Bảo Hà |
2026 - 2030 |
Diện tích 12ha; công suất 30-40 tấn/ngày |
40 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
|
|
3 |
Khu xử lý Xuân Quang |
Xã Xuân Quang |
2026 - 2030 |
Diện tích 12ha; công suất 40-50 tấn/ngày |
50 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
|
|
4 |
Khu xử lý Bảo Yên và vùng lân cận |
Xã Bảo Yên |
2026 - 2030 |
Diện tích 15ha; công suất 30-40 tấn/ngày |
40 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
|
|
5 |
Khu xử lý Lùng Phình |
Xã Lùng Phình |
2026 - 2030 |
Diện tích 04ha; công suất 30-40 tấn/ngày |
40 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn, nhà đầu tư |
|
|
6 |
Khu xử lý Ngũ Chỉ Sơn |
Xã Ngũ Chỉ Sơn |
2026 - 2030 |
Diện tích 10ha; công suất 30-40 tấn/ngày |
40 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
|
|
7 |
Khu xử lý Khánh Yên và vùng lân cận |
Xã Khánh Yên |
2026 - 2030 |
Diện tích 10ha; công suất 20-300 tấn/ngày |
150 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
|
|
8 |
Khu xử lý Trịnh Tường và vùng lân cận |
Xã Trịnh Tường |
2026 - 2030 |
Diện tích 10ha; công suất 20-300 tấn/ngày |
150 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
|
|
9 |
Khu xử lý chất thải rắn Nghĩa Lộ |
Phường Trung Tâm |
2026 - 2030 |
Diện tích 13 ha; công suất 50-70 tấn/ngày |
70 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
|
|
10 |
Khu xử lý chất thải rắn Trấn Yên |
Xã Trấn Yên |
2026 - 2030 |
Diện tích 10 ha; công suất 50-70 tấn/ngày |
70 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
|
|
11 |
Khu xử lý chất thải rắn Lục Yên |
Xã Lục Yên |
2026 - 2030 |
Diện tích 08 ha; công suất 50-60 tấn/ngày |
60 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
|
|
12 |
Khu xử lý chất thải rắn Văn Chấn |
Xã Tú Lệ; Thượng Bằng La |
2026 - 2030 |
Diện tích 20 ha; công suất 40-50 tấn/ngày |
50 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
|
|
13 |
Khu xử lý chất thải rắn Khao Mang và vùng lân cận |
Xã Khao Mang |
2026 - 2030 |
Diện tích 10 ha; công suất 20-25 tấn/ngày |
25 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
|
|
14 |
Các khu xử lý chất thải rắn (Mậu A; Phong Dụ Hạ; Châu Quế...) và vùng lân cận |
Xã Mậu A, Phong Dụ Hạ, Châu Quế... |
2026 - 2030 |
Diện tích 20 ha; công suất 50-70 tấn/ngày |
70 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
|
|
II |
Dự án thuê môi trường rừng phát triển du lịch (74 dự án) |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Điểm phát triển Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí khu vực Trà Phà, thôn Nhìu Cồ San, xã Dền Sáng |
Xã Dền Sáng |
2026 - 2030 |
Diện tích 92,0 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
2 |
Điểm phát triển Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí khu vực núi Nhìu Cồ San, thôn Nhìu Cồ San, xã Dền Sáng |
Xã Dền Sáng |
2026 - 2030 |
Diện tích 44,8 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
3 |
Điểm phát triển Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí khu vực Núi Muối |
Khu vực Ý Tý |
2026 - 2030 |
Diện tích 56 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
4 |
Điểm phát triển Du lịch sinh thái nghỉ dưỡng Thác Xanh - Y Tý |
Khu vực Ý Tý |
2026 - 2030 |
Diện tích 100 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
Ông Trần Minh Sáng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Số ĐT: 0988090683 |
|
5 |
Điểm phát triển Du lịch sinh thái tham quan thác Tiên - Thôn Ngải Trồ, xã Dền Sáng |
xã Dền Sáng |
2026 - 2030 |
Diện tích 108,6 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
6 |
Điểm phát triển DLST tham quan Thác Long Thần Điêu, thôn Khu Chu Phìn, xã Dền Sáng, tỉnh Lào Cai |
xã Dền Sáng |
2026 - 2030 |
Diện tích 103,1 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
7 |
Điểm phát triển Du lịch sinh thái tham quan Thác Rồng thôn Trung Hồ, xã Mường Hum, tỉnh Lào Cai |
xã Mường Hum |
2026 - 2030 |
Diện tích 50,7 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
8 |
Điểm phát triển Du lịch sinh thái tham quan Thác Lao Chải, thôn Lao Chải, xã Y TÝ |
Xã Y Tý |
2026 - 2030 |
Diện tích 13,3 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
9 |
Điểm phát triển Du lịch sinh thái nghỉ dưỡng và giải trí khu vực Thác Nậm Pung |
xã Mường Hum |
2026 - 2030 |
Diện tích 87,7 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
10 |
Dự án đầu tư Chương trình (tuyến) du lịch mạo hiểm chinh phục đỉnh Ky Quan San |
Xã Dền Sáng và xã Mường Hum |
2026 - 2030 |
Độ cao 3.046 m |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
11 |
Dự án đầu tư Chương trình (tuyến) leo núi chinh phục đỉnh Nhìu Cồ San - thác Ong Chúa |
Xã Dền Sáng |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
12 |
Dự án đầu tư Chương trình (tuyến) tham quan Thác Đỏ - quần thể Thiết sam cổ thụ - đỉnh Cú Nhù San. |
Xã Dền Sáng |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
13 |
Dự án đầu tư Chương trình (tuyến) khám phá di tích Đường đá cổ Pavie xã Sàng Ma Sáo. |
Xã Dền Sáng |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
14 |
Dự án đầu tư Chương trình (tuyến) tham quan thác Hồng Ngài và cột mốc biên giới số 85 |
Xã Y Tý |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
15 |
Chương trình (tuyến) du lịch mạo hiểm chinh phục đỉnh Pu Ta Leng |
Xã Y Tý |
2026 - 2030 |
Độ cao 3.049 m |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
16 |
Chương trình (tuyến) du lịch mạo hiểm chinh phục đỉnh Lảo Thẩn |
Xã Y Tý |
2026 - 2030 |
Độ cao 2.680 m |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
17 |
Điểm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng Đèo Khau Co thuộc Tiểu khu 486 xã Nậm Xé |
Xã Nậm Xé |
2026 - 2030 |
Diện tích 467 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
18 |
Điểm du lịch sinh thái Thác Ba Tầng thuộc các Khoảnh 9, 10 Tiểu khu 518, xã Nậm Xé; Khoảnh 1 tiểu khu 526, Xã Nậm Xây |
Xã Minh Lương, xã Nậm Xé |
2026 - 2030 |
Diện tích 30 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
19 |
Du lịch sinh thái số 1 (Tuyến tuần tra BVR kết hợp DLST từ Trạm Kiểm lâm đèo Khau Co đến núi Hố Mít) |
Xã Nậm Xé, tỉnh Lào Cai |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
20 |
Chương trình (tuyến) du lịch sinh thái số 2: Chốt bảo vệ rừng Nậm Khóa - Sinh Cha Pao |
Xã Nậm Xé |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
21 |
Du lịch sinh thái số 3 (Tuyến tuần tra BVR kết hợp DLST từ chốt bảo vệ rừng Nậm Si Tan - Đập thủy điện Nậm Mu - Điểm DLST Rừng Pơ Mu |
Xã Nậm Xé |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
22 |
Chương trình (tuyến) du lịch sinh thái số 4: Chốt bảo vệ rừng Nậm Si Tan đi chốt bảo vệ rừng Xây Nọi II |
Xã Nậm Xé |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
23 |
Du lịch sinh thái số 5 (Tuyến tuần tra BVR kết hợp DLST từ chốt bảo vệ rừng bản Phù Lá Ngài đi các tiểu khu 527; 534, vòng về chốt BVR bản Phù Lá Ngài |
Xã Nậm Xây |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
24 |
Chương trình (tuyến) du lịch sinh thái số 7: Chốt bảo vệ rừng Nậm Khóa - Nam Kang Ho Tao |
Xã Nậm Xé |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
25 |
Phát triển Du lịch sinh thái tham quan Rừng Pơ Mu, xã Nậm Xé, tỉnh Lào Cai |
Xã Nậm Xé |
2026 - 2030 |
Quy mô: 308,22 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
26 |
Phát triển Du lịch sinh thái tham quan du lịch Thác Bay - Cây Di Sản, xã Liêm Phú, tỉnh Lào Cai |
Xã Khánh Yên |
2026 - 2030 |
Quy mô quy hoạch 100,28 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
Ông Trần Minh Sáng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Số ĐT: 0988090683 |
|
27 |
Dự án đầu tư Điểm Du lịch sinh thái và vui chơi giải trí Đồi Nhạc Sơn |
Phường Lào Cai, xã Cốc San |
2026 - 2030 |
Diện tích quy hoạch 62,24 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
28 |
Dự án đầu tư Điểm Du lịch sinh thái và vui chơi giải trí - Công viên văn hóa Bắc Cường; |
Phường Cam Cường |
2026 - 2030 |
Diện tích quy hoạch 70 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
29 |
Dự án đầu tư Điểm Du lịch sinh thái và vui chơi giải trí Đông Phố Mới |
Phường Lào Cai |
2026 - 2030 |
Diện tích quy hoạch 143,03 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
30 |
Dự án đầu tư Điểm Du lịch sinh thái và vui chơi giải trí Dông 400 Vạn Hòa |
Phường Lào Cai |
2026 - 2030 |
Diện tích quy hoạch 439,63 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
31 |
Dự án đầu tư Điểm Du lịch sinh thái và vui chơi giải trí Thác Nậm Rịa |
Xã Hợp Thành |
2026 - 2030 |
Diện tích quy hoạch 292,02 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
32 |
Dự án đầu tư Điểm Du lịch sinh thái và vui chơi giải trí dã ngoại Tả Phời |
Xã Hợp Thành |
2026 - 2030 |
Diện tích quy hoạch 160,14 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
33 |
Dự án đầu tư Chương trình (Tuyến) Du lịch sinh thái dã ngoại Bản Cam Thống Nhất |
Xã Gia Phú |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
34 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí Điểm du lịch sinh thái 07 (Khu du lịch sinh thái Núi Hàm Rồng) tại Khoảnh 02, Tiểu khu 266A |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
Diện tích 75,0 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện hạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
35 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí Điểm du lịch sinh thái 01 (Khu du lịch sinh thái Đồi Thông); tại Khoảnh 02, Tiểu khu 266A |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
Diện tích 60,0 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
36 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí Điểm du lịch sinh thái 02 (Khu du lịch sinh thái Đồi Ly); tại Khoảnh 5, Tiểu khu 264; Khoảnh 2, Tiểu khu 269 A, phường Hàm Rồng, |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
Diện tích 35 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
37 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí Điểm du lịch sinh thái 03 (Khu du lịch sinh thái Suối Để); tại Khoảnh (2,3), Tiểu khu 269A |
Phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai |
2026 - 2030 |
Diện tích 43,0 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
38 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí Điểm du lịch sinh thái 04 (Khu du lịch sinh thái Suối Hồ); tại Khoảnh 4, Tiểu khu 269A; Khoảnh 05, Tiểu khu 265 |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
Diện tích 89,0 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
39 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí Điểm du lịch sinh thái 06 (Khu du lịch sinh thái Đồi Cháy); tại Khoảnh 1, Tiểu khu 265 |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
Diện tích 79,0 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
40 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí Điểm du lịch sinh thái 08 (Khu du lịch sinh thái Mường Hoa); tại Khoảnh (8,9) thuộc Tiểu khu 266B |
Xã Tả Van |
2026 - 2030 |
Diện tích 98,0 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
41 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng giải trí Ngũ Chỉ Sơn |
Khu vực Sa Pa |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
42 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng giải trí Thác Bạc |
Khu vực Sa Pa |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
43 |
Điểm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng Rừng Thông Thải Giàng Phố, Lùng Phình |
Khu vực Bắc Hà |
2026 - 2030 |
Diện tích 42,21 ha. |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
44 |
Điểm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng Rừng Thông Thải Giàng Phố, Lùng Phình |
Khu vực Bắc Hà |
2026 - 2030 |
Diện tích 42,21 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
45 |
Điểm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng Rừng Thông xã Nậm Mòn, Na Hối |
Khu vực Bắc Hà |
2026 - 2030 |
Quy mô quy hoạch; 18,77 ha. |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
Ông Trần Minh Sáng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Số ĐT: 0988090683 |
|
46 |
Điểm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng Sông Chảy - Hang Tiên |
Khu vực Bắc Hà |
2026 - 2030 |
Diện tích 134,28 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
47 |
Điểm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng Núi Rồng |
Khu vực Bắc Hà |
2026 - 2030 |
Diện tích 125,39 ha. |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
48 |
Điểm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng Bắc Hà Ecolodge |
Khu vực Bắc Hà |
2026 - 2030 |
Diện tích 89,01 ha. |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
49 |
Điểm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng Thác Nậm Cậy |
Khu vực Bắc Hà |
2026 - 2030 |
Diện tích 106,46 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
50 |
Điểm Trung tâm du khách |
Khu vực Bắc Hà |
2026 - 2030 |
Diện tích 1,5 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
51 |
Điểm tham quan đỉnh Nữ Hoàng |
Khu vực Bắc Hà |
2026 - 2030 |
Diện tích 1,36 ha. |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
52 |
Điểm tham quan Đồi cỏ may |
Khu vực Bắc Hà |
2026 - 2030 |
Diện tích 4,61 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
53 |
Tuyến leo núi, chinh phục đỉnh Nam Can Hồ |
Xã Tả Van |
2026 - 2030 |
Đỉnh cao 2,881 m |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
54 |
Tuyến đi bộ dã ngoại Vũng Rồng - Giếng Tiên |
Khu vực Sa Pa |
2026 - 2030 |
8km |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
55 |
Khu 2 tại khoảnh 14,15,18,27,28,45, tiểu khu 272; khoảnh 4,6,8 tiểu khu 296B |
Khu vực Sa Pa |
2026 - 2030 |
Diện tích 27 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
56 |
Khu 5 tại khoảnh 6, tiểu khu 295a, khoảnh 3,4,5,8 tiểu khu 295b, khoảnh 11, tiểu khu 296, khoảnh 22 tiểu khu 286 |
Khu vực Sa Pa |
2026 - 2030 |
Diện tích 14,61 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
57 |
Khu 6 tại khoảnh 13,14,15,16 tiểu khu 291, khoảnh 1,2 tiểu khu 295b, khoảnh 1,2,3 tiểu khu 296 |
Khu vực Sa Pa |
2026 - 2030 |
Diện tích 17,71 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
58 |
Khu 7 tại khoảnh 4,5,11,16,21,33 tiểu khu 293 |
Vườn Quốc gia Hoàng Liên |
2026 - 2030 |
Diện tích 55,83 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
59 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí khu vực xã Nậm Có |
Ban quản lý rừng phòng hộ Mù Cang Chải |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
60 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí khu vực đèo Khau Phạ, xã Tú Lệ |
Ban quản lý rừng phòng hộ Mù Cang Chải |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
61 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí khu vực xã Púng Luông |
Ban quản lý rừng phòng hộ Mù Cang Chải |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
62 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí khu vực xã Mù Cang Chải |
Ban quản lý rừng phòng hộ Mù Cang Chải |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
63 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí khu vực xã Khao Mang |
Ban quản lý rừng phòng hộ Mù Cang Chải |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
64 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí khu vực xã Lao Chải |
Ban quản lý rừng phòng hộ Mù Cang Chải |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
65 |
Tuyến du lịch chinh phục đỉnh Xinh Cha Bao xã Nậm Chày |
Khoanh 2,3,4,5, tiểu khu 459 xã Nậm Chầy |
2026 - 2030 |
Diện tích 250 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
Ông Trần Minh Sáng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Số ĐT: 0988090683 |
|
66 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng giải trí thôn Bản Đon và Pác Bó xã Nghĩa Đô |
Thuộc khoanh 2,3,4,5, tiểu khu 459 xã Nghĩa Đô |
2026 - 2030 |
Diện tích 200 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
67 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí thác Đầu Nhuần thôn Đầu Nhuần xã Tằng Lỏong |
Thuộc khoảnh 5,6,7 tiểu khu 245 và khoảnh 9 tiểu khu 247, Thôn Đầu Nhuần, xã Tằng Lỏong |
2026 - 2030 |
Diện tích 150 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
68 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí thác Nậm Mu, suối Nậm Mả xã Võ Lao |
Thuộc khoảnh 2,3 tiểu khu 437, xã Võ Lao |
2026 - 2030 |
Diện tích 150 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
69 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí thác Pịt xã Bảo Yên |
Thuộc khoảnh 3 tiểu khu 360, xã Bảo Yên |
2026 - 2030 |
Diện tích 50 ha |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
70 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí khu vực Đồi thông Eo gió - xã Hạnh Phúc |
Ban quản lý rừng phòng hộ Trạm Tấu |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
71 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí khu vực Thác nước Háng Đề Chơ - xã Phình Hồ |
Ban quản lý rừng phòng hộ Trạm Tấu |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
72 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí khu vực Đỉnh Tà Chì Nhù - xã Hạnh Phúc |
Ban quản lý rừng phòng hộ Trạm Tấu |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
Ông Trần Minh Sáng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Số ĐT:0988090683 |
|
73 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí khu vực Mỏm Rùa - xã Hạnh Phúc |
Ban quản lý rừng phòng hộ Trạm Tấu |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
74 |
Dự án đầu tư, phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí khu vực Bản Mù - xã Phình Hồ |
Ban quản lý rừng phòng hộ Trạm Tấu |
2026 - 2030 |
Quy mô đầu tư theo Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
NĐT đề xuất |
Đất rừng hiện trạng |
Thuê môi trường rừng |
|
|
III |
Dự án đầu tư kinh doanh, sản xuất, chế biến nông lâm thủy sản (32 dự án: Có thể chia thành từng dự án tại các xã, phường khác nhau trên địa bàn tỉnh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án xây dựng vùng nguyên liệu dược liệu gắn với chế biến sâu |
xã Bắc Hà, xã Lùng Phình, xã Si Ma Cai, xã Y Tý, xã Púng Luông, xã Tú Lệ... |
2026 - 2030 |
5.000 tấn sản phẩm dược liệu tươi/năm |
650 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
2 |
Dự án xây dựng vùng sản xuất rau, hoa, cây ăn quả nghệ cao |
Phường Sa Pa, xã Bắc Hà, xã Y Tý, xã Xuân Quang, xã Mường Khương, xã Bản Lầu, xã Bảo Hà, Xuân Hòa, Trấn Yên, Xuân Ái, Lâm Giang, xã Thác Bà... |
2026 - 2030 |
200-300 tấn sản phẩm tươi/năm |
150 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
3 |
Dự án phát triển chăn nuôi hàng hóa gắn với liên kết chuỗi (Trang trại chăn nuôi khép kín, nhà máy giết mổ, chế biến sâu và tiêu thụ sản phẩm) |
Khu vực Bảo Thắng, Văn Bàn, Gia Phú, Xuân Quang, Bảo Yên, Quy Mông, Lương Thịnh, Văn Chấn, Văn Yên, Trấn Yên, Mậu A... |
2026 - 2030 |
10.000 tấn thịt hơi/năm |
300/dự án |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
4 |
Các dự án xây dựng cơ sở giết mổ động vật động vật tập trung |
Dự kiến tại một trong các phường (Lào Cai, Cam Đường, Yên Bái, Nam Cường) hoặc trên địa bàn các xã, phường do chủ đầu tư lựa chọn |
2026 - 2030 |
Công suất giết mổ >100 con gia súc hoặc 1.000 con gia cầm/ngày. |
15/cơ sở |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
5 |
Dự án xây dựng vùng sản xuất thủy sản tập trung ứng dụng công nghệ cao, gắn với chế biến sâu và tiêu thụ sản phẩm (cá chép, cá rô phi, cá trắm, cá lăng, cá tầm, cá hồi...) |
Xã Thác Bà, Yên Bình, Ngũ Chỉ Sơn, Bảo Thắng, Sa Pa, Phong Hải... |
2026 - 2030 |
Sản lượng trên 1.000 tấn |
150 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
6 |
Các dự án thuê môi trường rừng, liên doanh, liên kết phát triển trồng dược liệu dưới tán rừng |
Trên địa bàn tỉnh |
2026 - 2030 |
|
|
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
Ông Trần Minh Sáng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Số ĐT: 0988090683 |
|
7 |
Dự án trồng cây tre khu vực Hồ thác Bà, tỉnh Lào Cai |
Trên địa bàn tỉnh |
2026 - 2030 |
|
|
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
8 |
Dự án xây dựng bảo tàng dược liệu tỉnh Lào Cai |
Trên địa bàn tỉnh |
2026 - 2030 |
5 ha |
200 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
9 |
Dự án xây dựng Trung tâm giao dịch nông, lâm sản “Chợ Quế - Dược liệu”. |
Trên địa bàn tỉnh |
2026 - 2030 |
|
|
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
10 |
Vùng trồng cây lâu năm tại |
Phường, xã: Nghĩa Lộ, Văn Chấn, Trấn Yên, Yên Bình, Trạm Tấu, Lục Yên, Mù Cang Chải,... |
2026 - 2030 |
150 ha |
200 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
11 |
Các dự án phát triển trồng trọt (chè, cây ăn quả, dâu, dược liệu, quế, sơn tra, măng tre Bát Độ...) trên địa bàn |
Trên địa bàn tỉnh |
2026 - 2030 |
300 ha |
200 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
12 |
Các dự án phát triển chăn nuôi đặc sản, hữu cơ trên địa bàn tỉnh |
Trên địa bàn tỉnh |
2026 - 2030 |
1.000 tấn/năm |
50/dự án |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
13 |
Các dự án hỗ trợ phát triển các vùng nông nghiệp tập trung, các vùng nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh |
Trên địa bàn tỉnh |
2026 - 2030 |
100ha |
300 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
14 |
Phát triển vùng sản xuất hàng hóa các loại cây trồng chủ lực phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu trên toàn tỉnh |
Trên địa bàn tỉnh |
2026 - 2030 |
500 ha |
200 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
15 |
Phát triển sản xuất sản phẩm nông nghiệp tiềm năng có giá trị cao của các địa phương trên địa bàn tỉnh |
Trên địa bàn tỉnh |
2026 - 2030 |
100 ha |
100 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
16 |
Phát triển các hình thức tổ chức sản xuất gắn với liên kết và tiêu thụ sản phẩm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Trên địa bàn tỉnh |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
17 |
Dự án trồng rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Trên địa bàn tỉnh |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
18 |
Các dự án phát triển cơ sở chế biến sâu các sản phẩm nông lâm thủy sản |
Trên địa bàn tỉnh |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
19 |
Dự án đầu tư cơ sở bảo quản dược liệu tại xã Hưng Khánh |
Xã Hưng Khánh |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
20 |
Xây dựng Kho GPS (Thực hành tốt kho bảo quản thuốc) và sơ chế dược liệu |
Xã Bát Xát |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
21 |
Xây dựng dây chuyền chế biến củ Hoàng Sin Cô |
Xã Y Tý |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
22 |
Xây dựng 02 cơ sở thu gom, sơ chế dược liệu tại xã Y Tý và Mường Hum, phường Sa Pa |
Xã Y Tý hoặc Mường Hum, phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
23 |
Xây dựng mới 02 cơ sở chế biến dược liệu |
Xã Bắc Hà, Lùng Phình |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
24 |
Nâng công suất dây chuyền chế biến nước tắm tại Sa Pa |
Xã Tả Phìn |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
25 |
Xây dựng 02 nhà máy sơ chế, bảo quản hoa quả |
Xã Bắc Hà, phường Sa Pa, Lục Yên, Văn Chấn |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
26 |
Xây dựng 02 cơ sở chế biến thóc gạo Văn Bản, Nghĩa Lộ |
Các khu, cụm công nghiệp |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
27 |
Xây dựng 03 cơ sở sấy, bảo quản ngô |
Xã Cốc Ly |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
28 |
Nâng công suất cơ sở chế biến gạo xã Mường Vi |
Xã Mường Vi |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
29 |
Dự án sản xuất tinh dầu quế Phúc Lợi |
Xã Phúc Lợi |
2026 - 2030 |
11 |
25 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
30 |
Dự án chế biến gỗ rừng trồng |
Xã Phúc Lợi |
2026 - 2030 |
10 |
50 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
31 |
Làng nghề thêu dệt thổ cẩm dân tộc Dao |
Xã Phúc Lợi |
2026 - 2030 |
4 |
5 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
32 |
Nhà máy chế biến chè |
Xã Pha Long |
2026 - 2030 |
1 |
15 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
33 |
Xây dựng 04 nhà máy chế biến tinh đầu quế |
Xã Bảo Yên, Văn Yên, Bảo Thắng, Văn Bản, Trấn Yên |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
IV |
Cấp nước nông thôn (2 danh mục: Nhà đầu tư được đề xuất từng dự án tại các xã, phường khác nhau trên địa bàn tỉnh theo quy hoạch tỉnh đã được duyệt) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư, nâng cấp, cải tạo các nhà máy nước Phong Hải, Phố Lu, Sơn Hải, Thôn Cù, Lào Cai, Cốc San, Cam Đường, Ngòi Đường, Bát Xát, Y Tý, Trịnh Tường, Bảo Yên, Bảo Hà, Văn Bản, Võ Lao, Sa Pa, BOO, Trung Chải, Mường Bo, Bắc Hà, Bảo Nhai, Mường Khương, Bản Lầu, Si Ma Cai, Mù Cang Chải, Trạm Tấu, Nghĩa Lộ, Cụm công trình cấp nước sạch cho 03 xã: Phù Nham, Thanh Lương, Thạch Lương; Thượng Bằng La, Sơn Thịnh, Nghĩa Lộ, Mậu A, An Thịnh, Yên Thế, Thác Bà, Bảo Ái, Yên Bình, Cổ Phúc, Báo Đáp, Hưng Khánh,... |
Trên địa bàn tỉnh |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
|
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
2 |
Đầu tư xây dựng công trình sản xuất nước sạch và mạng lưới phân phối nước các xã, phường trên địa bàn theo Quy hoạch |
Trên địa bàn tỉnh |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
|
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
PHỤ LỤC SỐ 05
DANH MỤC DỰ ÁN DU LỊCH, Y TẾ, GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THU HÚT ĐẦU TƯ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
Tổng số danh mục dự án: 116 danh mục, bao gồm:
- Dự án du lịch: 105 danh mục
- Dự án Y tế: 04 danh mục
- Dự án Giáo dục và Đào tạo: 02 danh mục
- Dự án Khoa học và Công nghệ: 05 danh mục
|
STT |
Danh mục dự án |
Địa điểm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Quy mô (ha/công suất) |
Tổng
vốn đầu tư dự kiến |
Hiện trạng sử dụng đất |
Hình thức lựa chọn nhà đầu tư |
Đầu mối liên hệ |
|
I |
Danh mục dự án du lịch (105 dự án) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu du lịch sinh thái trung tâm giống cây trồng |
Xã Bắc Hà |
2026 - 2030 |
8 |
300 |
Đã GPMB |
Đấu giá quyền sử dụng đất |
Ông: Nông Việt Yên, Giám đốc
Sở VHTTDL |
|
2 |
Làng du lịch văn hóa cao nguyên Ngải Thầu |
Xã Bắc Hà |
2026 - 2030 |
100 |
200 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
3 |
Khu du lịch nghỉ dưỡng và thể thao mạo hiểm núi Cô Tiên |
Xã Bắc Hà |
2026 - 2030 |
60 |
100 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
4 |
Khu du lịch nghỉ dưỡng Bản Hốc |
Xã Văn Chấn |
2026 - 2030 |
53,6 |
100 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
5 |
Khu du lịch ẩm thực và nghỉ dưỡng Thác Hoa |
Xã Văn Chấn |
2026 - 2030 |
1,08 |
20 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
6 |
Khu du lịch trải nghiệm thác Hoa Eco House Hoàng Gia |
Xã Văn Chấn |
2026 - 2030 |
0,9 |
20 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
7 |
Khu du lịch ẩm thực và nghỉ dưỡng Minh Hiền YB |
Xã Văn Chấn |
2026 - 2030 |
2,8 |
25 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
8 |
Khu nghỉ dưỡng cao cấp quần thể Hang động Mường Vi |
Xã Bản Xèo |
2026 - 2030 |
30,00 |
200 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
9 |
Khu du lịch tắm suối nước nóng Trịnh Tường |
Xã Trịnh Tường |
2026 - 2030 |
20,00 |
100 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
10 |
Khu du lịch Thác Bạc, thị xã Sa Pa |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
358,40 |
750 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
11 |
Công viên Du lịch ASEAN Sa Pa (Công viên chuyên đề) |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
33,30 |
350 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
12 |
Tổ hợp dịch vụ khách sạn, nhà hàng và dịch vụ vui chơi giải trí phường Sa Pả |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
6,50 |
320 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
13 |
Công viên văn hóa Sa Pa |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
119,60 |
1.000 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
14 |
Khu du lịch - dịch vụ nghỉ dưỡng cao cấp Phan Si Păng Sa Pa |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
40,00 |
850 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
15 |
Khách sạn trung tâm tiêu chuẩn 5 sao, phường Sa Pa |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
2,72 |
800 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
16 |
Tổ hợp khu dịch vụ, công viên và sân Golf Suối Hồ |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
52,60 |
300 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
17 |
Khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng Sâu Chua |
Xã Tả Phìn |
2026 - 2030 |
250,00 |
2.500 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
18 |
Tổ hợp khu dịch vụ, vui chơi giải trí công viên đá Tả Phìn |
Xã Tả Phìn |
2026 - 2030 |
124,60 |
500 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
19 |
Khu du lịch sinh thái, dịch vụ, vui chơi giải trí Hầu Thào |
Xã Tả Van |
2026 - 2030 |
110,3 |
1.050 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
20 |
Trung tâm thương mại Giàng Tra |
Phường xã Sa Pa |
2026 - 2030 |
1,80 |
250 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
Ông: Nông Việt Yên, Giám đốc
Sở VHTTDL |
|
21 |
Khu du lịch nghỉ dưỡng Phía Bắc Sa Pa |
Phường xã Sa Pa |
2026 - 2030 |
170,8 |
1.500 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
22 |
Khu/điểm du lịch nông thôn cộng đồng gắn với văn hóa bản địa và sản phẩm quế |
Xã Tân Hợp |
2026 - 2030 |
10 |
30 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
23 |
Khu du lịch Thác sông Lẫm, thôn Sông Lẫm, xã Tả Củ Tỷ |
Xã Tả Củ Tỷ |
2026 - 2030 |
5 |
30 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
24 |
Khu nghỉ dưỡng Lao Chải xã Tả Củ Tỷ |
Xã Tả Củ Tỷ |
2026 - 2030 |
10 |
60 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
25 |
Bảo tồn, phát triển du lịch cộng đồng Làng cổ Hà nhì, xã Mường Hum |
Xã Mường Hum |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
30 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
26 |
Dự án nâng cấp khu du lịch cấp quốc gia Sa Pa thành "Kinh đô du lịch mùa hè của Việt Nam |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
500 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
27 |
Nâng cấp khu du lịch cấp quốc gia hồ Thác Bà thành điểm đến "du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng và trải nghiệm thiên nhiên |
Xã Yên Bình, Xã Thác Bà |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
500 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
28 |
Dự án Thiên đường nghỉ dưỡng núi tại Mù Cang Chải |
Xã Púng Luông, Xã Mù Cang Chải |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
200 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
29 |
Dự án Khu nghỉ dưỡng Mù Cang Chải (Mù Cang Chải Resort) |
Xã Púng Luông, Xã Mù Cang Chải |
2026 - 2030 |
8 |
200 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
30 |
Dự án khu nghỉ dưỡng Nậm Khắt Ecoforest |
Xã Púng Luông |
2026 - 2030 |
20 |
264 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
31 |
Dự án Khu du lịch dã ngoại Mù Cang Chải Discovery |
Xã Púng Luông |
2026 - 2030 |
4,3 |
13 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
32 |
Dự án khu du lịch, khu phức hợp thương mại - dịch vụ - đô thị |
Xã Mù Cang Chải, Púng Luông, Nậm Có |
2026 - 2030 |
1.541,60 |
5.100 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
33 |
Dự án du lịch sinh thái trải nghiệm |
Xã Mù Cang Chải, Púng Luông, Nậm Có |
2026 - 2030 |
10 |
66 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
34 |
Dự án du lịch sinh thái nghỉ dưỡng |
Xã Mù Cang Chải |
2026 - 2030 |
22 |
290 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
35 |
Làng du lịch cộng đồng suối Nậm Kim |
Xã Mù Cang Chải |
2026 - 2030 |
9,79 |
15 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
36 |
Trung tâm giới thiệu lịch sử tự nhiên - văn hóa Mù Cang Chải |
Xã Mù Cang Chải |
2026 - 2030 |
10 |
100 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
37 |
Trung tâm du lịch khinh khí cầu |
Xã Khao Mang |
2026 - 2030 |
9 |
119 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
38 |
Khu du lịch nghỉ dưỡng khoáng nóng - trị liệu Làng Sang - Nậm Khắt |
Xã Púng Luông |
2026 - 2030 |
50 |
330 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
39 |
Trung tâm du lịch khinh khí cầu |
Xã Nậm Có |
2026 - 2030 |
9 |
119 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
40 |
Dự án đầu tư khu dịch vụ đình đèo Khau Phạ |
Xã Tú Lệ |
2026 - 2030 |
85 |
140 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
41 |
Dự án đầu tư khu dịch vụ đèo Khau Phạ |
Xã Tú Lệ |
2026 - 2030 |
34,5 |
455 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
42 |
Dự án Hạ tầng du lịch dù lượn Cao Phạ thành điểm bay quốc tế |
Xã Tú Lệ |
2026 - 2030 |
4,65 |
123 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
43 |
Dự án đầu tư khu dịch vụ du lịch đèo Khau Phạ |
Xã Tú Lệ |
2026 - 2030 |
0,15 |
500 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
Ông: Nông Việt Yên, Giám đốc
Sở VHTTDL |
|
44 |
Khu nghỉ dưỡng tại bản Lìm Thái xã Cao Phạ |
Xã Tú Lệ |
2026 - 2030 |
150 |
700 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
45 |
Khu nghỉ dưỡng và văn hóa Trúc lâm Khau Phạ |
Xã Tú Lệ |
2026 - 2030 |
19,8 |
700 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
46 |
Khu du lịch Bình nguyên xanh Khai Trung |
Xã Tân Lĩnh |
2026 - 2030 |
47,1 |
20 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
47 |
Khách sạn, trung tâm hội nghị |
Phường Yên Bái |
2026 - 2030 |
3,28 |
65 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
48 |
Khu du lịch sinh thái Phình Hồ Eco Farm |
Xã Phình Hồ |
2026 - 2030 |
4,5 |
30 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
49 |
Khu đất thương mại dịch vụ tại Xà Hồ (chòm Cu Vai) |
Xã Hạnh Phúc |
2026 - 2030 |
0,75 |
15 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
50 |
Dự án du lịch trải nghiệm đỉnh Tà Xùa, Tà Chì Nhù |
Xã Hạnh Phúc |
2026 - 2030 |
40 |
30 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
51 |
Điểm thăm quan du lịch thác Háng Đề Chơ |
Xã Tà Xi Láng |
2026 - 2030 |
2 |
2 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
52 |
Khu dân cư sinh thái và du lịch chăm sóc sức khỏe Trạm Tấu |
Xã Hạnh Phúc |
2026 - 2030 |
75 |
57 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
53 |
Công viên đồi thông Eo Gió |
Xã Hạnh Phúc |
2026 - 2030 |
23,6 |
7 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
54 |
Xây dựng HTX dịch vụ Nông Nghiệp (thôn Tặc Tè) |
Xã Gia Hội |
2026 - 2030 |
0,05 |
1 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
55 |
Khu du lịch suối nước nóng Khe Sanh |
Xã Gia Hội |
2026 - 2030 |
2 |
13 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
56 |
Khu nghỉ dưỡng giải trí cao cấp Tú Lệ |
Xã Tú Lệ |
2026 - 2030 |
88 |
1.160 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
57 |
Khu dân cư sinh thái và du lịch chăm sóc sức khỏe Gia Hội |
Xã Gia Hội |
2026 - 2030 |
70 |
53 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
58 |
Khu du lịch Nghỉ dưỡng suối khoáng nóng, trải nghiệm văn hóa cộng đồng |
Xã Gia Hội |
2026 - 2030 |
|
250 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
59 |
Khu du lịch chăm sóc sức khỏe Sơn Lương |
Xã Sơn Lương |
2026 - 2030 |
15 |
11 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
60 |
Khu du lịch sinh thái Thác Mộng Mơ |
Xã Cát Thịnh |
2026 - 2030 |
10 |
8 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
61 |
Khu du lịch sinh thái, trải nghiệm thôn Giằng Pằng |
Xã Sơn Lương |
2026 - 2030 |
20 |
15 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
62 |
Khu thương mại, dịch vụ - Khu vui chơi giải trí hồ nước Vàng |
Xã Mậu A |
2026 - 2030 |
9,8 |
129 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
63 |
Khu du lịch sinh thái suối nước nóng |
Xã Phong Dụ Thượng |
2026 - 2030 |
15 |
99 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
64 |
Điểm du lịch sinh thái thác Khe Mạng |
Xã Phong Dụ Thượng |
2026 - 2030 |
5 |
33 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
65 |
Điểm du lịch sinh thái thác Khe Ban |
Xã Phong Dụ Thượng |
2026 - 2030 |
5 |
33 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
66 |
Điển du lịch ruộng bậc thang Khe Táu |
Xã Phong Dụ Thượng |
2026 - 2030 |
50 |
15 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
Ông: Nông Việt Yên, Giám đốc
Sở VHTTDL |
|
67 |
Xây dựng khu du lịch sinh thái |
Xã Đông Cuông |
2026 - 2030 |
1 |
7 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
68 |
Khu du lịch sinh thái thác Khe Phảo |
Xã Tân Hợp |
2026 - 2030 |
5 |
16 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
69 |
Du lịch sinh thái thác Khe Cam Làng Quạch |
Xã Mậu A |
2026 - 2030 |
2 |
28 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
70 |
Du lịch sinh thái trải nghiệm Nà Hẩu |
Xã Tân Hợp |
2026 - 2030 |
100 |
15 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
71 |
Điểm du lịch sinh thái thác Tháp Cái, xâ Viễn Sơn |
Xã Xuân Ái |
2026 - 2030 |
3 |
10 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
72 |
Khu du lịch cộng đồng thác Minh Khai, xã Quang Minh |
Xã Đông Cuông |
2026 - 2030 |
5 |
33 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
73 |
Dự án đầu tư xây dựng khu du lịch sinh thái thể thao, vui chơi, giải trí hồ Thác Bà |
Xã Yên Bình |
2026 - 2030 |
37,2 |
490 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
74 |
Dự án đầu tư khu du lịch sinh thái tại bản Ngòi Tu, xã Vũ Linh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
Xã Thác Bà |
2026 - 2030 |
28,5 |
188 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
75 |
Dự án đầu tư xây dựng khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng Món quà Phước Lành |
Xã Yên Bình |
2026 - 2030 |
2,1 |
28 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
76 |
Khu du lịch Yên Bình |
Yên Bình |
2026 - 2030 |
1.000 |
304 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
77 |
Khu du lịch suối nước nóng Sơn A |
Xã Liên Sơn |
2026 - 2030 |
15,79 |
26 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
78 |
Khu thương mại dịch vụ xã Nghĩa Lợi |
Phường Trung Tâm |
2026 - 2030 |
2,03 |
27 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
79 |
Khu du lịch nghỉ dưỡng sinh thái (bãi bồi đối diện Nhà máy Sắn cũ) |
Phường Trung Tâm |
2026 - 2030 |
22,2 |
146 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
80 |
Dự án đầu tư xây dựng công trình khu du lịch, dịch vụ thương mại Hoa Tây Bắc |
Phường Nghĩa Lộ |
2026 - 2030 |
4 |
53 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
81 |
Dự án Suối nước nóng Bản Bon |
Xã Liên Sơn |
2026 - 2030 |
|
500 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
82 |
Dự án đầu tư khu du lịch tâm linh Cột cờ Lũng Pô |
Xã A Mú Sung |
2026 - 2030 |
3 |
100 |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
83 |
Bảo tồn, phát triển du lịch cộng đồng Làng cổ Hà nhì, xã Mường Hum |
Xã Mường Hum |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
84 |
Danh thắng quốc gia đặc biệt Ruộng bậc thang Mù Cang Chải |
Các xã: Mù Cang Chải, Pùng Luông, Lao Chải |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
85 |
Di tích danh lam thắng cảnh Động Na Măng |
Xã Pha Long |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
86 |
Danh thắng Động Thiên Long |
Xã Lùng Phình |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
87 |
Đầu tư Làng thể thao Olympic tại phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai |
Phường Cam Đường |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
88 |
Khu nghỉ dưỡng cao cấp kết hợp dịch vụ casino tại phường Lào Cai, phường Sa Pa |
Phường Lào Cai, Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
89 |
Cáp treo Y Tý tại xã Y Tý và các khu vực du lịch có điều kiện |
Xã Y Tý |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
Ông: Nông Việt Yên, Giám đốc
Sở VHTTDL |
|
90 |
Khách sạn 4 sao trở lên tại phường Lào Cai, phường Sa Pa, phường Yên Bái, xã Yên Bình... |
Phường Lào Cai, Phường Sa Pa, Phường Yên Bái, Xã Yên Bình |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
91 |
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kinh doanh dịch vụ, du lịch (khu du lịch, resort, khu vui chơi giải trí, homestay,...) tại các địa điểm quy hoạch phát triển du lịch trên địa bàn. |
Phường Sa Pa, xã Bát Xát, xã Bắc Hà, xã Y Tý, các xã trên Hồ Thác Bà, phường Nghĩa Lộ, xã Mù Cang Chải, xã Văn Chấn... |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
92 |
Hệ thống các điểm dừng chân ngắm cảnh tại các vị trí có cảnh quan đẹp khác trên địa bàn tỉnh |
Phường Sa Pa, xã Bát Xát, xã Bắc Hà, Xã Y Tý, các xã trên Hồ Thác Bà, phường Nghĩa Lộ, xã Mù Cang Chải, xã Văn Chấn... |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
93 |
Thu hút đầu tư các điểm du lịch tại các khu du lịch trọng điểm trên địa bàn. |
Phường Sa Pa, xã Bát Xát, xã Bắc Hà, xã Y Tý, các xã trên Hồ Thác Bà, phường Nghĩa Lộ, xã Mù Cang Chải, xã Văn Chấn... |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
94 |
Các khu dịch vụ tổng hợp, sân gôn trên địa bàn theo quy hoạch |
Các xã, phường của tỉnh |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
95 |
Đầu tư xây dựng các tuyến đường ngắm cảnh, đường kết nối đi du lịch với các trục giao thông chính tại Sa Pa, Bát Xát, Bắc Hà, Hồ Thác Bà, Nghĩa Lộ, Mù Cang Chải.... |
Phường Sa Pa, xã Bát Xát, xã Bắc Hà, xã Y Tý, các xã trên Hồ Thác Bà, phường Nghĩa Lộ, xã Mù Cang Chải, xã Văn Chấn... |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
96 |
Khu nghỉ dưỡng Mù Cang Chải Legend tại xã Púng Luông |
Xã Púng Luông |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
97 |
Dự án khu du lịch, khu phức hợp thương mại - dịch vụ - đô thị tại xã Mù Cang Chải và xã Nậm Có |
Xã Mù Cang Chải, Xã Nậm Có |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
98 |
Khu du lịch sinh thái tại Phường Âu Lâu |
Phường Âu Lâu |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
99 |
Khu dân cư sinh thái và du lịch chăm sóc sức khỏe Trạm Tấu tại xã Trạm Tấu |
Xã Trạm Tấu |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
100 |
Dự án Khu du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng phức hợp Quốc tế Vân Hội |
Xã Việt Hồng |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
101 |
Dự án khu nghỉ dưỡng và dịch vụ giải trí cao cấp tại các xã trên hồ Thác Bà |
Các xã Yên Bình, Cẩm Nhân, Thác Bà, Yên Thành, Bảo Ái... |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
102 |
Khu nghỉ dưỡng khoáng nóng Apec mandana của Tập đoàn Apec tại Phường Trung Tâm |
Phường Trung Tâm |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chua GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
103 |
Dự án bảo tàng dược liệu tỉnh Lào Cai |
Phường Sa Pa |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
104 |
Tổ hợp công viên cảnh quan, văn hóa, tâm linh Kim Thành tại phường Lào Cai |
Phường Lào Cai |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
105 |
Khu du lịch Thác sông Lẫm, thôn Sông Lẫm, xã Tả Củ Tỷ |
Xã Tả Củ Tỷ |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
Chưa GPMB |
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
II |
Danh mục dự án Y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bệnh viện Quốc tế Lào Cai |
Phường Lào Cai |
2026 - 2030 |
300 - 500 giường |
1500 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
Ông Hoàng Quốc Hương, Giám đốc Sở Y tế; Số ĐT: 0912857203 |
|
2 |
Trung tâm chăm sóc sức khỏe người cao tuổi |
Tại Bắc Hà, Lào Cai, Yên Bái; Mù Cang Chải, Thác Bà, Yên Bình, Trạm Tấu và những nơi đủ điều kiện... |
2026 - 2030 |
200-300 đối tượng |
350 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
|
|
3 |
Kêu gọi đầu tư, phát triển các bệnh viện ngoài công lập được bố trí tại các khu vực tập trung đông dân cư, khu đô thị mới đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe nhân dân trên địa bàn |
Trên địa bàn tỉnh |
2026-2031 |
100 - 200 đối tượng |
350 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
|
|
4 |
Tăng cường khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp tham gia thành lập, phát triển cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập để đáp ứng nhu cầu cung cấp các dịch vụ trợ giúp xã hội |
Trên địa bàn tỉnh |
2026-2032 |
100 - 200 đối tượng |
250 |
Chưa GPMB |
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
|
|
III |
Danh mục dự án Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phát triển các cơ sở giáo dục ngoài công lập tại những địa bàn có điều kiện thuận lợi, bảo đảm phù hợp với nhu cầu học tập của người dân và điều kiện kinh tế - xã hội của địa phương. |
Trên địa bàn tỉnh |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
|
Chấp thuận nhà đầu tư hoặc đấu thầu |
Ông Luyện Hữu Chung, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Số ĐT: 0913348789 |
|
2 |
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi sổ trong giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
Trên địa bàn tỉnh |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
|
Chấp thuận nhà đầu tư hoặc đấu thầu |
|
|
IV |
Lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phát triển hạ tầng 4G, 5G, internet băng rộng cố định trên địa bàn tỉnh |
Trên địa bàn tỉnh |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
|
Chấp thuận nhà đầu tư |
Ông Trần Ngọc Luận, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Số ĐT: 0919163909 |
|
2 |
Thu hút đầu tư, xây dựng 01 Trung tâm dữ liệu phân tán quy mô vùng, sử dụng năng lượng tái tạo, đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia về an toàn, an ninh mạng và dự phòng dữ liệu |
Trên địa bàn tỉnh |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
|
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
3 |
Xây dựng không gian trải nghiệm, nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo |
Phường Yên Bái |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
|
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
4 |
Xây dựng Trung tâm chiếu xạ hàng hóa xuất nhập khẩu tỉnh Lào Cai |
Phường Lào Cai |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
|
Chấp thuận nhà đầu tư |
|
|
5 |
Xây dựng hệ thống trung tâm Bưu chính tỉnh trên địa bàn |
Trên địa bàn tỉnh |
2026 - 2030 |
NĐT đề xuất |
NĐT đề xuất |
|
Chấp thuận nhà đầu tư |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh