Quyết định 1381/QĐ-UBND năm 2026 tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 1381/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Trần Song Tùng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1381/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 08 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29/11/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô; Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ;
Căn cứ Văn bản số 269-TB/TU ngày 30/3/2026 của Tỉnh ủy Ninh Bình về thông báo ý kiến của Thường trực Tỉnh ủy tại Hội nghị giao ban ngày 30/3/2026 và ý kiến thống nhất của tập thể Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh tại Hội nghị giao ban ngày 26/3/2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3354/TTr-STC ngày 08/4/2026 và hồ sơ, tài liệu kèm theo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại: cơ quan nhà nước; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư); ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước; các xã, phường (sau đây gọi là các cơ quan, tổ chức, đơn vị) theo quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi điểm i khoản 2 Điều 2 Nghị định số 153/2025/NĐ-CP: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
1. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị:
a) Trên cơ sở tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng quy định tại Quyết định này; các cơ quan, tổ chức, đơn vị chịu trách nhiệm:
- Quản lý, sử dụng xe ô tô theo đúng tiêu chuẩn, định mức và quy định của pháp luật; đảm bảo công khai, minh bạch, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí;
- Thực hiện rà soát, sắp xếp lại, xử lý xe ô tô dôi dư, thanh lý xe ô tô khi đủ điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP. Báo cáo kết quả xếp lại, xử lý, thanh lý xe ô tô về Sở Tài chính trước ngày 30/4/2026.
- Chỉ đạo các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc: Thực hiện quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, hạch toán, kế toán đầy đủ về hiện vật, giá trị đối với xe ô tô được giao quản lý, sử dụng; hoàn thiện đầy đủ hồ sơ pháp lý về xe ô tô theo quy định.
- Cập nhật đầy đủ dữ liệu, số liệu xe ô tô sau khi rà soát, xử lý vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công theo thời hạn quy định tại khoản 3 Điều 24 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP.
- Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh hoặc kiến nghị, đề xuất, kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo.
b) Bố trí, sắp xếp đội ngũ lái xe ô tô dôi dư (nếu có) theo quy định của pháp luật về lao động; phối hợp với Sở Nội vụ để giải quyết khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
2. Trách nhiệm của Sở Tài chính:
a) Kiểm tra, giám sát các cơ quan, tổ chức, đơn vị việc tuân thủ tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng; kiến nghị hoặc báo cáo cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm trong quản lý, sử dụng xe ô tô theo quy định của pháp luật;
b) Trên cơ sở báo cáo, đề xuất của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; tham mưu UBND tỉnh sắp xếp lại, xử lý, mua sắm xe ô tô chuyên dùng theo quy định hiện hành;
c) Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kiến nghị, đề xuất của các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan, báo cáo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo;
d) Trường hợp giá mua xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm cao hơn so với mức giá tối đa do UBND tỉnh ban hành tại Quyết định này, Sở Tài chính có trách nhiệm tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.
3. Kho bạc Nhà nước khu vực V thực hiện kiểm soát chi đối với các nội dung liên quan đến việc mua sắm, sửa chữa, thanh lý và các hình thức xử lý khác đối với xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị theo đúng quy định của pháp luật và tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại Quyết định này.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1381/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 08 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29/11/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô; Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ;
Căn cứ Văn bản số 269-TB/TU ngày 30/3/2026 của Tỉnh ủy Ninh Bình về thông báo ý kiến của Thường trực Tỉnh ủy tại Hội nghị giao ban ngày 30/3/2026 và ý kiến thống nhất của tập thể Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh tại Hội nghị giao ban ngày 26/3/2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3354/TTr-STC ngày 08/4/2026 và hồ sơ, tài liệu kèm theo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại: cơ quan nhà nước; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư); ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước; các xã, phường (sau đây gọi là các cơ quan, tổ chức, đơn vị) theo quy định tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi điểm i khoản 2 Điều 2 Nghị định số 153/2025/NĐ-CP: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
1. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị:
a) Trên cơ sở tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng quy định tại Quyết định này; các cơ quan, tổ chức, đơn vị chịu trách nhiệm:
- Quản lý, sử dụng xe ô tô theo đúng tiêu chuẩn, định mức và quy định của pháp luật; đảm bảo công khai, minh bạch, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí;
- Thực hiện rà soát, sắp xếp lại, xử lý xe ô tô dôi dư, thanh lý xe ô tô khi đủ điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP. Báo cáo kết quả xếp lại, xử lý, thanh lý xe ô tô về Sở Tài chính trước ngày 30/4/2026.
- Chỉ đạo các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc: Thực hiện quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, hạch toán, kế toán đầy đủ về hiện vật, giá trị đối với xe ô tô được giao quản lý, sử dụng; hoàn thiện đầy đủ hồ sơ pháp lý về xe ô tô theo quy định.
- Cập nhật đầy đủ dữ liệu, số liệu xe ô tô sau khi rà soát, xử lý vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công theo thời hạn quy định tại khoản 3 Điều 24 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP.
- Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh hoặc kiến nghị, đề xuất, kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo.
b) Bố trí, sắp xếp đội ngũ lái xe ô tô dôi dư (nếu có) theo quy định của pháp luật về lao động; phối hợp với Sở Nội vụ để giải quyết khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
2. Trách nhiệm của Sở Tài chính:
a) Kiểm tra, giám sát các cơ quan, tổ chức, đơn vị việc tuân thủ tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng; kiến nghị hoặc báo cáo cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm trong quản lý, sử dụng xe ô tô theo quy định của pháp luật;
b) Trên cơ sở báo cáo, đề xuất của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; tham mưu UBND tỉnh sắp xếp lại, xử lý, mua sắm xe ô tô chuyên dùng theo quy định hiện hành;
c) Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kiến nghị, đề xuất của các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan, báo cáo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo;
d) Trường hợp giá mua xe trên thị trường tại thời điểm mua sắm cao hơn so với mức giá tối đa do UBND tỉnh ban hành tại Quyết định này, Sở Tài chính có trách nhiệm tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.
3. Kho bạc Nhà nước khu vực V thực hiện kiểm soát chi đối với các nội dung liên quan đến việc mua sắm, sửa chữa, thanh lý và các hình thức xử lý khác đối với xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị theo đúng quy định của pháp luật và tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại Quyết định này.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Quyết định và điều, khoản sau đây hết hiệu lực thi hành:
a) Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 05/01/2024 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành số lượng xe ô tô phục vụ công tác chức danh; số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung; tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng theo Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ;
b) Quyết định số 1482/QĐ-UBND ngày 16/8/2021 của UBND tỉnh Hà Nam ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý tỉnh Hà Nam.
c) Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 682/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh; chuyển đổi công năng xe phục vụ công tác chung sang xe ô tô chuyên dùng và điều chuyển xe ô tô từ Văn phòng Tỉnh ủy sang Bệnh viện Đa khoa tỉnh để quản lý, sử dụng.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị, đoàn thể cấp tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực V; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG
TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số:1381/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
|
STT |
Đối tượng sử dụng |
Số lượng tối đa (xe) |
Chủng loại |
Mức giá tối đa (triệu đồng/xe) |
Mục đích sử dụng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
|
TỔNG CỘNG |
571 |
|
|
|
|
486 |
|
|
|
||
|
1 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô được gắn biển "XE HỘ ĐÊ" (Xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật) |
4.950 |
Xe thường xuyên phục vụ công tác phòng, chống thiên tai tìm kiếm cứu nạn; công tác quản lý rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng |
|
2 |
Sở Xây dựng |
200 |
|
|
|
|
2.1 |
Trường Trung cấp Giao thông vận tải Ninh Bình |
200 |
|
|
|
|
|
|
115 |
Xe ô tô tập lái được gắn 02 biển "XE TẬP LÁI" trước và sau xe (Xe ô tô con 05 chỗ ngồi) |
950 |
Phục vụ nhiệm vụ đào tạo, sát hạch |
|
|
|
8 |
Xe ô tô tập lái được gắn 02 biển "XE TẬP LÁI" trước và sau xe (Xe ô tô khách 29 - 36 chỗ ngồi ) |
2.000 |
|
|
|
|
7 |
Xe ô tô tập lái được gắn 02 biển "XE TẬP LÁI" trước và sau xe (Xe ô tô khách 45 - 47 chỗ ngồi) |
4.000 |
|
|
|
|
69 |
Xe ô tô tập lái được gắn 02 biển "XE TẬP LÁI" trước và sau xe (Xe ô tô tải) |
900 |
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô tập lái được gắn 02 biển "XE TẬP LÁI" trước và sau xe (Xe ô tô Sơmi rơ móc) |
1.200 |
|
|
3 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
2 |
|
|
|
|
3.1 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô thông tin chuyên dùng (Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng) |
2.800 |
Đảm bảo thông tin liên lạc chỉ đạo, chỉ huy điều hành ứng phó và đảm bảo an toàn trong điều kiện thiên tai, bão, lũ, lũ quét, sạt lở đất đã, đang diễn ra |
|
3.2 |
Chi cục Tiêu chuẩn, Đo lường và Chất lượng |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe gắn bộ giá lắp bình chuẩn để lấy mẫu kiểm tra đặc thù về đo lường và bình chứa mẫu xăng, dầu, hóa chất đi thử nghiệm (Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng) |
1.050 |
Phục vụ công tác kiểm tra về đo lường và lấy mẫu thử nghiệm chất lượng sản phẩm hàng hóa |
|
4 |
Sở Nội vụ |
12 |
|
|
|
|
4.1 |
Trung tâm Điều dưỡng thương binh Nho Quan |
2 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô khách 35 chỗ ngồi |
2.000 |
Phục vụ đưa đón người có công đến điều dưỡng tại trung tâm |
|
|
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ người có công điều dưỡng và được nuôi dưỡng tại trung tâm |
|
4.2 |
Trung tâm Nuôi dưỡng thương bệnh binh nặng và Điều dưỡng người có công Hà Nam |
4 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xe ô tô khách 29 chỗ ngồi |
2.000 |
Phục vụ đưa đón người có công đến điều dưỡng tại trung tâm |
|
|
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ người có công điều dưỡng và được nuôi dưỡng tại trung tâm |
|
4.3 |
Trung tâm Điều dưỡng Người có công Nam Định |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xe ô tô khách 29 chỗ ngồi |
2.000 |
Phục vụ đưa đón người có công đến điều dưỡng tại trung tâm |
|
|
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ người có công điều dưỡng và được nuôi dưỡng tại trung tâm |
|
4.4 |
Trung tâm Điều dưỡng Người có công Ninh Bình |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xe ô tô khách 35 chỗ ngồi |
2.000 |
Phục vụ đưa đón người có công đến điều dưỡng tại trung tâm |
|
|
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ người có công điều dưỡng và được nuôi dưỡng tại trung tâm |
|
5 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
32 |
|
|
|
|
5.1 |
Bảo tàng tỉnh Ninh Bình |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải |
900 |
Phục vụ hoạt động trưng bày lưu động |
|
5.2 |
Thư viện tỉnh Ninh Bình |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xe ô tô tải |
900 |
Phục vụ hoạt động lưu động trong tỉnh |
|
5.3 |
Trung tâm Văn hóa tỉnh Ninh Bình |
9 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô khách 45 chỗ ngồi |
4.000 |
Phục vụ tham gia các hội thi, hội diễn, tuyên truyền lưu động do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Cục Văn hóa tổ chức, lưu diễn, Tham gia các hoạt động triển lãm phục vụ nhiệm vụ phát triển du lịch, phục vụ các nhiệm vụ chính trị khác |
|
|
|
5 |
Xe ô tô khách 29 chỗ ngồi |
2.000 |
Phục vụ công tác tuyên truyền và chiếu phim lưu động, phục vụ các cuộc triển lãm và các nhiệm vụ chính trị khác; Phục vụ tham gia các hội thi, hội diễn, tuyên truyền lưu động do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Cục Văn hóa tổ chức, lưu diễn; Tham gia các hoạt động triển lãm phục vụ nhiệm vụ phát triển du lịch |
|
|
|
1 |
Xe phát thanh truyền hình lưu động (Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng) |
1.000 |
|
|
|
|
2 |
Xe ô tô tải |
900 |
Phục vụ chở thiết bị âm thanh ánh sáng |
|
5.4 |
Nhà hát Nghệ thuật truyền thống tỉnh Ninh Bình |
12 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xe ô tô khách 47 chỗ ngồi |
4.000 |
Xe chở diễn viên, nhạc công |
|
|
|
2 |
Xe ô tô khách 34 chỗ ngồi |
2.000 |
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô khách 29 chỗ ngồi |
2.000 |
|
|
|
|
6 |
Xe ô tô tải |
900 |
Xe chở thiết bị, đạo cụ, thiết bị âm thanh, ánh sáng |
|
5.5 |
Trung tâm Thể Thao I tỉnh Ninh Bình |
4 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xe ô tô khách 29 chỗ ngồi |
2.000 |
Xe phục vụ 02 đội Bóng chuyền nam nữ hạng mạnh |
|
|
|
1 |
Xe ô tô khách 19 chỗ ngồi |
1.800 |
Xe chở các vận động viên đi tập huấn, thi đấu các môn thể thao cá nhân, đồng đội như: vật, cờ vua, quần vợt, cầu lông, … |
|
|
|
1 |
Xe ô tô khách 45 chỗ ngồi |
4.000 |
Xe chở các vận động viên môn Bóng chuyền các tuyến đi tập huấn, thi đấu và phục vụ đăng cai tổ chức các giải thể thao quốc gia, quốc tế |
|
5.6 |
Trung tâm Thể Thao II tỉnh Ninh Bình |
3 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô khách 29 chỗ ngồi |
2.000 |
Chở vận động viên đi tập luyện và thi đấu |
|
|
|
2 |
Xe ô tô khách 47 chỗ ngồi |
4.000 |
|
|
6 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
12 |
|
|
|
|
6.1 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô được gắn biển "XE HỘ ĐÊ" (Xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật) |
2.800 |
Phục vụ công tác phòng chống thiên tai tìm kiếm cứu nạn; công tác quản lý rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng |
|
6.2 |
Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xe phòng, chống thiên tai gắn thiết bị chuyên dùng được quyền ưu tiên khi đi làm nhiệm vụ (Xe gắn thiết bị chuyên dùng) |
2.800 |
Phục vụ công tác quản lý rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng, tuần tra, kiểm tra rừng; quản lý lâm sản và động vật hoang dã |
|
6.3 |
Trung tâm Giống Nông nghiệp |
4 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Xe ô tô tải |
900 |
Phục vụ chở vật tư, con giống, thiết bị, dụng cụ |
|
6.4 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải |
900 |
Phục vụ chở vật tư, thiết bị, phòng chống dịch bệnh |
|
6.5 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải |
900 |
Phục vụ chở vật tư, thiết bị, phòng chống dịch bệnh |
|
6.6 |
Trung tâm Giống Thủy hải sản |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xe ô tô tải |
900 |
Phục vụ chở vật tư, còn giống, thiết bị, dụng cụ |
|
6.7 |
Ban Quản lý cảng cá |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải |
900 |
Phục vụ công tác phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn, phòng chống cháy nổ cảng cá và khu neo đậu tàu thuyền tránh trú bão |
|
6.8 |
Chi cục Thủy lợi |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xe ô tô được gắn biển "XE HỘ ĐÊ" (Xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật) |
2.800 |
Phục vụ công tác phòng chống thiên tai tìm kiếm cứu nạn; công tác quản lý rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng |
|
7 |
Thanh tra tỉnh |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô khách 19 chỗ ngồi |
1.800 |
Phục vụ công tác Thanh tra |
|
8 |
Trường Đại học Hoa Lư |
2 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô khách 34 chỗ ngồi |
2.000 |
Chở cán bộ, giảng viên, ,sinh viên đi học tập thực tế theo chương trình học, … |
|
|
|
1 |
Xe ô tô khách 29 chỗ ngồi |
2.000 |
|
|
9 |
Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định |
2 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô khách 29 chỗ ngồi |
2.000 |
Phục vụ đào tạo thực hành cho học sinh, sinh viên nghề hướng dẫn viên du lịch |
|
|
|
1 |
Xe ô tô tải |
900 |
Phục vụ chở máy móc, thiết bị dạy nghề cho các điểm trường huyện |
|
10 |
Trường Cao đẳng Nghề Hà Nam |
19 |
|
|
|
|
|
|
10 |
Xe ô tô tập lái được gắn 02 biển "XE TẬP LÁI" trước và sau xe (Xe ô tô con 05 chỗ ngồi) |
950 |
Phục vụ nhiệm vụ đào tạo lái xe |
|
|
|
9 |
Xe ô tô tập lái được gắn 02 biển "XE TẬP LÁI" trước và sau xe (Xe ô tô tải) |
900 |
|
|
11 |
Sở Y tế |
203 |
|
|
|
|
11.1 |
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Tam Điệp |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.2 |
Bệnh viện Đa khoa Hải Hậu |
6 |
|
|
|
|
|
|
5 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
|
|
1 |
Xe ô tô khác có gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
1.450 |
Xe phục vụ cho hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
|
11.3 |
Bệnh viện Đa khoa Hà Nam |
10 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
1.800 |
Phục vụ công tác phòng, chống dịch |
|
|
|
8 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.4 |
Bệnh viện Đa khoa Kim Sơn |
3 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
|
|
1 |
Xe chở rác (Xe ô tô có kết cấu đặc biệt) |
1.500 |
Vận chuyển chất thải y tế |
|
11.5 |
Bệnh viện Đa khoa Nam Lý |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.6 |
Bệnh viện Đa khoa Nam Định |
14 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
1.800 |
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng |
|
|
|
2 |
Xe vận chuyển người bệnh (Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt) |
1.500 |
Xe vận chuyển người bệnh |
|
|
|
8 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
|
|
2 |
Xe chở rác (Xe ô tô có kết cấu đặc biệt) |
1.500 |
Phục vụ công tác chở chất thải y tế |
|
|
|
1 |
Xe lấy máu (Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế ) |
800 |
Xe lấy máu |
|
11.7 |
Bệnh viện Đa khoa Nho Quan |
5 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
|
|
1 |
Xe vận chuyển người bệnh (Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt) |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực |
|
|
|
1 |
Xe chở rác (Xe ô tô có kết cấu đặc biệt) |
1.500 |
Phục vụ công tác chở chất thải y tế |
|
11.8 |
Bệnh viện Da liễu Nam Định |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.9 |
Bệnh viện Mắt Hà Nam |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Vận chuyển bệnh nhân |
|
11.10 |
Bệnh viện Mắt Ninh Bình |
4 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác khám chữa bệnh tại bệnh viện, chở bệnh nhân cấp cứu khi cần |
|
|
|
1 |
Xe khám, chữa mắt lưu động (Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế ) |
1.300 |
Khám các bệnh về mắt lưu động tuyến cơ sở |
|
|
|
1 |
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
1.800 |
Chỉ đạo tuyến dưới về các chuyên môn kỹ thuật, thực hiện chương trình hoạt động chuyên khoa tại cộng đồng |
|
11.11 |
Bệnh viện Mắt Nam Định |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác chung, chở người bệnh, trang thiết bị y tế và cán bộ phục vụ khám chữa bệnh |
|
11.12 |
Bệnh viện Nhi Nam Định |
4 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ vận chuyển bệnh nhân |
|
11.13 |
Bệnh viện Nội tiết Nam Định |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ vận chuyển bệnh nhân |
|
11.14 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng Nam Định |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.15 |
Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Ninh Bình |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.16 |
Bệnh viện Phổi Hà Nam |
5 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
1.800 |
Xe phục vụ công tác chỉ đạo tuyến, giám sát phòng chống lao trong cộng đồng (dự án phòng chống lao cấp để phục vụ hoạt động của dự án) |
|
|
|
3 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ vận chuyển bệnh nhân |
|
|
|
1 |
Xe chụp X.quang lưu động (Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế ) |
2.600 |
Xe phục vụ chụp Xquang di động và khám sàng lọc tại cộng đồng - quỹ toàn cầu cấp đang sử dụng |
|
11.17 |
Bệnh viện Phổi Ninh Bình |
2 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
1.200 |
Xe dự án phục vụ công tác phòng chống Lao |
|
|
|
1 |
Xe chụp X.quang lưu động (Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế ) |
2.600 |
Xe chuyên dùng dự án phục vụ công tác phòng chống Lao |
|
11.18 |
Bệnh viện Phổi Nam Định |
5 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
1.800 |
Xe chuyên dùng để chỉ đạo tuyến |
|
|
|
4 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển cấp cứu bệnh nhân |
|
11.19 |
Bệnh viện Phụ sản Nam Định |
5 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
|
|
1 |
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
1.800 |
Xe chuyên dùng để chỉ đạo tuyến |
|
11.20 |
Bệnh viện Sản - Nhi Ninh Bình |
6 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
|
|
1 |
Xe chở rác (Xe ô tô có kết cấu đặc biệt ) |
1.500 |
Xe tải thùng vận chuyển chất thải nguy hại |
|
|
|
1 |
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
1.800 |
Xe ô tô phục vụ chỉ đạo tuyến |
|
11.21 |
Bệnh viện Tâm thần Hà Nam |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.22 |
Bệnh viện Tâm thần Ninh Bình |
2 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
|
|
1 |
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
1.800 |
Phục vụ hoạt động chuyển giao kỹ thuật và chỉ đạo tuyến |
|
11.23 |
Bệnh viện Tâm thần Nam Định |
4 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.24 |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
11 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
1.800 |
Phục vụ hoạt động chuyển giao kỹ thuật và chỉ đạo tuyến |
|
|
|
1 |
Xe chuyên dùng phục vụ công tác chăm sóc, bảo vệ sức khỏe cán bộ trung và cấp cao (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
1.500 |
Phục vụ hoạt động y tế |
|
|
|
1 |
Xe chụp X.quang lưu động (Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế ) |
2.600 |
Xe chụp X.quang lưu động |
|
|
|
7 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
|
|
1 |
Xe lấy máu (Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế ) |
800 |
Xe lấy máu |
|
11.25 |
Bệnh viện Y học cổ truyền Hà Nam |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.26 |
Bệnh viện Y học cổ truyền Nam Định |
4 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.27 |
Bệnh viện Y học cổ truyền Ninh Bình |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.28 |
Trường Trung cấp Y tế Nam Định |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô gắn mô hình giảng dạy, mô hình mô phỏng, các thiết bị và phương tiện giảng dạy, giáo cụ trực quan (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
1.100 |
Xe ô tô gắn mô hình giảng dạy, mô phỏng, các thiết bị và phương tiện giảng dạy, giáo cụ trực quan |
|
11.29 |
Trường Cao đẳng Y tế Hà Nam |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe chỉ đạo tuyến và chuyển giao kỹ thuật có gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
1.800 |
Xe phục vụ chở học sinh, sinh viên |
|
11.30 |
Trường cao đẳng Y tế Ninh Bình |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô gắn mô hình giảng dạy, mô hình mô phỏng, các thiết bị và phương tiện giảng dạy, giáo cụ trực quan (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
1.100 |
Xe ô tô gắn mô hình giảng dạy, mô phỏng, các thiết bị và phương tiện giảng dạy, giáo cụ trực quan |
|
11.31 |
Chi cục An toàn thực phẩm tỉnh Ninh Bình |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
1.200 |
Xe phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra, hậu kiểm ATTP, công tác truyền thông ATTP, giám sát mối nguy ô nhiễm thực phẩm, xử lý ngộ độc thực phẩm, vận chuyển mẫu |
|
11.32 |
Chi cục Dân số và trẻ em tỉnh Ninh Bình |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe chỉ đạo tuyến và chuyển giao kỹ thuật có gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
1.800 |
Phục vụ tập huấn, truyền thông giáo dục và thực hiện các hoạt động về công tác Dân số và Trẻ em |
|
11.33 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình |
13 |
|
|
|
|
|
|
9 |
Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm (Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế ) |
1.450 |
Dùng chung cho các hoạt động vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực phòng, chống dịch bệnh; Phục vụ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm |
|
|
|
3 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
1.200 |
Phục vụ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm; Sử dụng để vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc, vận chuyển vắc xin, sinh phẩm xuống các xã phường trong tỉnh. |
|
|
|
1 |
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
450 |
Chở máy phun và hóa chất lưu động |
|
11.34 |
Trung tâm Bảo trợ xã hội Hà Nam |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ chuyển tuyến, trực cấp cứu |
|
11.35 |
Trung tâm cấp cứu 115 tỉnh Ninh Bình |
15 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Vận chuyển cấp cứu |
|
11.36 |
Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm tỉnh Ninh Bình |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
1.200 |
Xe phục vụ công tác lấy mẫu kiểm tra, kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm |
|
11.37 |
Trung tâm Pháp y tỉnh Ninh Bình |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe giám định pháp y, xe vận chuyển tử thi (Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế) |
1.100 |
Xe giám định pháp y, xe vận chuyển tử thi |
|
11.38 |
Trung tâm Phục hồi chức năng tâm thần tỉnh Ninh Bình |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.39 |
Bệnh viện Đa khoa Bình Lục |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.40 |
Bệnh viện Đa khoa Duy Tiên |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.41 |
Bệnh viện Đa khoa Gia Viễn |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.42 |
Bệnh viện Đa khoa Giao Thủy |
4 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.43 |
Bệnh viện Đa khoa Hoa Lư |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.44 |
Bệnh viện Đa khoa Kim Bảng |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.45 |
Bệnh viện Đa khoa Lý Nhân |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.46 |
Bệnh viện Đa khoa Thành Nam |
4 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
|
|
1 |
Xe chở rác (Xe ô tô có kết cấu đặc biệt ) |
1.500 |
Thu gom rác thải y tế |
|
11.47 |
Bệnh viện Đa khoa Nam Trực |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.48 |
Bệnh viện Đa khoa Nghĩa Hưng |
4 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.49 |
Bệnh viện Đa khoa Tam Điệp |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.50 |
Bệnh viện Đa khoa Thanh Liêm |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.51 |
Bệnh viện Đa khoa Trực Ninh |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.52 |
Bệnh viện Đa khoa Vụ Bản |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.53 |
Bệnh viện Đa khoa Xuân Trường |
4 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.54 |
Bệnh viện Đa khoa Ý Yên |
4 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.55 |
Bệnh viện Đa khoa Yên Khánh |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
11.56 |
Bệnh viện Đa khoa Yên Mô |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Xe vận chuyển, cấp cứu bệnh nhân |
|
85 |
|
|
|
||
|
1 |
Phường Phù Vân |
1 |
|
|
|
|
1.1 |
Trạm Y tế phường Phù Vân |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
2 |
Phường Châu Sơn |
1 |
|
|
|
|
2.1 |
Trạm Y tế phường Châu Sơn |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
3 |
Phường Duy Tiên |
1 |
|
|
|
|
3.1 |
Trạm Y tế phường Duy Tiên |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
4 |
Phường Duy Tân |
1 |
|
|
|
|
4.1 |
Trạm Y tế phường Duy Tân |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
5 |
Phường Đồng Văn |
1 |
|
|
|
|
5.1 |
Trạm Y tế phường Đồng Văn |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
6 |
Phường Kim Bảng |
1 |
|
|
|
|
6.1 |
Trạm Y tế phường Kim Bảng |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
7 |
Phường Lê Hồ |
1 |
|
|
|
|
7.1 |
Trạm Y tế phường Lê Hồ |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
8 |
Phường Tam Chúc |
1 |
|
|
|
|
8.1 |
Trạm Y tế phường Tam Chúc |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
9 |
Phường Liêm Tuyền |
1 |
|
|
|
|
9.1 |
Trạm Y tế phường Liêm Tuyền |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
10 |
Phường Nam Định |
1 |
|
|
|
|
10.1 |
Trạm Y tế phường Nam Định |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
11 |
Phường Thành Nam |
1 |
|
|
|
|
11.1 |
Trạm Y tế phường Thành Nam |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
12 |
Phường Hồng Quang |
1 |
|
|
|
|
12.1 |
Trạm Y tế phường Hồng Quang |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
13 |
Phường Nam Hoa Lư |
1 |
|
|
|
|
13.1 |
Trung tâm Dịch vụ đô thị phường Nam Hoa Lư |
1 |
Xe chở rác (Xe ô tô có kết cấu đặc biệt) |
1.500 |
Phục vụ công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt |
|
14 |
Phường Tam Điệp |
1 |
|
|
|
|
14.1 |
Trạm Y tế phường Tam Điệp |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
15 |
Phường Trung Sơn |
24 |
|
|
|
|
15.1 |
Trạm Y tế phường Trung Sơn |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
15.2 |
Nhà máy xử lý chất thải rắn Ninh Bình |
23 |
|
|
|
|
|
|
18 |
Xe chở rác (Xe ô tô có kết cấu đặc biệt) |
1.500 |
Xe ô tô chở rác |
|
|
|
4 |
Xe hút bùn và chất thải (Xe ô tô có kết cấu đặc biệt) |
4.800 |
Xe ô tô hút bùn |
|
|
|
1 |
Xe tưới nước (Xe ô tô có kết cấu đặc biệt) |
2.500 |
Xe ô tô tưới nước |
|
16 |
Phường Yên Sơn |
1 |
|
|
|
|
16.1 |
Trạm Y tế phường Yên Sơn |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
17 |
Xã Bình Giang |
1 |
|
|
|
|
17.1 |
Trạm Y tế xã Bình Giang |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
18 |
Xã Bình An |
1 |
|
|
|
|
18.1 |
Trạm Y tế xã Bình Giang |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
19 |
Xã Bình Sơn |
1 |
|
|
|
|
19.1 |
Trạm Y tế xã Bình Sơn |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
20 |
Xã Lý Nhân |
1 |
|
|
|
|
20.1 |
Trạm Y tế xã Lý Nhân |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
21 |
Xã Trần Thương |
1 |
|
|
|
|
21.1 |
Trạm Y tế xã Trần Thương |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
22 |
Xã Vĩnh Trụ |
1 |
|
|
|
|
22.1 |
Trạm Y tế xã Vĩnh Trụ |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
23 |
Xã Nhân Hà |
1 |
|
|
|
|
23.1 |
Trạm Y tế xã Nhân Hà |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
24 |
Xã Ý Yên |
1 |
|
|
|
|
24.1 |
Trạm Y tế xã Ý Yên |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
25 |
Xã Tân Minh |
1 |
|
|
|
|
25.1 |
Trạm Y tế xã Tân Minh |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
26 |
Xã Nghĩa Hưng |
1 |
|
|
|
|
26.1 |
Trạm Y tế xã Nghĩa Hưng |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
27 |
Xã Nghĩa Sơn |
1 |
|
|
|
|
27.1 |
Trạm Y tế xã Nghĩa Sơn |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
28 |
Xã Quỹ Nhất |
1 |
|
|
|
|
28.1 |
Trạm Y tế xã Quỹ Nhất |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
29 |
Xã Nghĩa Lâm |
1 |
|
|
|
|
29.1 |
Trạm Y tế xã Nghĩa Lâm |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
30 |
Xã Nam Ninh |
1 |
|
|
|
|
30.1 |
Trạm Y tế xã Nam Ninh |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
31 |
Xã Minh Thái |
1 |
|
|
|
|
31.1 |
Trạm Y tế xã Minh Thái |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
32 |
Xã Xuân Hồng |
1 |
|
|
|
|
32.1 |
Trạm Y tế xã Xuân Hồng |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
33 |
Xã Xuân Giang |
1 |
|
|
|
|
33.1 |
Trạm Y tế xã Xuân Giang |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
34 |
Xã Xuân Hưng |
1 |
|
|
|
|
34.1 |
Trạm Y tế xã Xuân Hưng |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
35 |
Xã Giao Minh |
1 |
|
|
|
|
35.1 |
Trạm Y tế xã Giao Minh |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
36 |
Xã Giao Thủy |
1 |
|
|
|
|
36.1 |
Trạm Y tế xã Giao Thủy |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
37 |
Xã Giao Hưng |
1 |
|
|
|
|
37.1 |
Trạm Y tế xã Giao Hưng |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
38 |
Xã Giao Hòa |
1 |
|
|
|
|
38.1 |
Trạm Y tế xã Giao Hòa |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
39 |
Xã Giao Bình |
1 |
|
|
|
|
39.1 |
Trạm Y tế xã Giao Bình |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
40 |
Xã Giao Phúc |
1 |
|
|
|
|
40.1 |
Trạm Y tế xã Giao Phúc |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
41 |
Xã Hải Thịnh |
1 |
|
|
|
|
41.1 |
Trạm Y tế xã Hải Thịnh |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
42 |
Xã Gia Tường |
1 |
|
|
|
|
42.1 |
Trạm Y tế xã Gia Tường |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
43 |
Xã Cúc Phương |
1 |
|
|
|
|
43.1 |
Trạm Y tế xã Cúc Phương |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
44 |
Xã Phú Sơn |
1 |
|
|
|
|
44.1 |
Trạm Y tế xã Phú Sơn |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
45 |
Xã Thanh Sơn |
1 |
|
|
|
|
45.1 |
Trạm Y tế xã Thanh Sơn |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
46 |
Xã Quỳnh Lưu |
1 |
|
|
|
|
46.1 |
Trạm Y tế xã Quỳnh Lưu |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
47 |
Xã Phú Long |
1 |
|
|
|
|
47.1 |
Trạm Y tế xã Phú Long |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
48 |
Xã Gia Viễn |
1 |
|
|
|
|
48.1 |
Trạm Y tế xã Gia Viễn |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
49 |
Xã Đại Hoàng |
1 |
|
|
|
|
49.1 |
Trạm Y tế xã Đại Hoàng |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
50 |
Xã Yên Khánh |
2 |
|
|
|
|
50.1 |
Trạm Y tế xã Yên Khánh |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
50.2 |
Trung tâm Vệ sinh môi trường đô thị Yên Khánh |
1 |
Xe chở rác (Xe ô tô có kết cấu đặc biệt) |
1.500 |
Thu gom rác thải trên địa bàn xã |
|
51 |
Xã Khánh Thiện |
1 |
|
|
|
|
51.1 |
Trạm Y tế xã Khánh Thiện |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
52 |
Xã Khánh Trung |
1 |
|
|
|
|
52.1 |
Trạm Y tế xã Khánh Trung |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
53 |
Xã Khánh Hội |
1 |
|
|
|
|
53.1 |
Trạm Y tế xã Khánh Hội |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
54 |
Xã Phát Diệm |
2 |
|
|
|
|
54.1 |
Trạm Y tế xã Phát Diệm |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
54.2 |
Trung tâm Vệ sinh môi trường đô thị Kim Sơn |
1 |
Xe chở rác (Xe ô tô có kết cấu đặc biệt) |
1.500 |
Thu gom rác thải trên địa bàn xã |
|
55 |
Xã Chất Bình |
1 |
|
|
|
|
55.1 |
Trạm Y tế xã Chất Bình |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
56 |
Xã Lai Thành |
1 |
|
|
|
|
56.1 |
Trạm Y tế xã Lai Thành |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
57 |
Xã Định Hóa |
1 |
|
|
|
|
57.1 |
Trạm Y tế xã Định Hóa |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
58 |
Xã Kim Đông |
1 |
|
|
|
|
58.1 |
Trạm Y tế xã Kim Đông |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
59 |
Xã Yên Từ |
1 |
|
|
|
|
59.1 |
Trạm Y tế xã Yên Từ |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
|
60 |
Xã Đồng Thái |
1 |
|
|
|
|
60.1 |
Trạm Y tế xã Đồng Thái |
1 |
Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn do Bộ Y tế quy định |
1.500 |
Phục vụ công tác cấp cứu và khám, chữa bệnh |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh