Quyết định 1376/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi 40 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh và 02 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1376/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 23/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1376/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 23 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG 40 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH VÀ 02 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và bãi lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 374/TTr-SNV ngày 18/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này sửa đổi, bổ sung 40 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh và 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 30/6/2025(chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Vĩnh Long, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết
định số 1376/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
1.013746.H61 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
2 |
1.013747.H61 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
3 |
1.013748.H61 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
4 |
1.013749.H61 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
5 |
1.010803.000. |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
6 |
1.010810.000. |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
7 |
1.010825.000. |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
8 |
1.010816.000. |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
9 |
1.010817.000. |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
10 |
1.010818.000. |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
11 |
1.010819.000. |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
12 |
1.010820.000. |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
13 |
1.010811.000. |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
14 |
1.010821.000. |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
15 |
1.010612.000. |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
16 |
1.010824.000. |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
17 |
1.010829.000. |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
18 |
1.010830.000. |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
19 |
1.010804.000. |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
20 |
1.010805.000. |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
21 |
1.001257.000. |
Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
22 |
1.004964.000. |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
23 |
2.001157.000. |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
24 |
2.001396.000. |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
25 |
1.010801.000.00. 00.H61 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
26 |
1.010802.000.00. 00.H61 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
27 |
1.010806.000.00. 00.H61 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
28 |
1.010807.000. |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
29 |
1.0107808.000. |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
30 |
1.010809.000. |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
31 |
1.010813.000. |
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
32 |
1.010814.000. |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
33 |
1.010815.000. |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
34 |
1.010822.000. |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
35 |
1.010823.000. |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
36 |
1.010826.000. |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
37 |
1.010827.000. |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
38 |
1.010828.000. |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
39 |
1.010831.000. |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
40 |
2.0023080.000. |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống pháp |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
1 |
1.013750.H61 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
2 |
1.010833 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1376/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 23 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG 40 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH VÀ 02 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và bãi lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 374/TTr-SNV ngày 18/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này sửa đổi, bổ sung 40 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh và 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp xã trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 30/6/2025(chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Vĩnh Long, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết
định số 1376/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
||
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
1.013746.H61 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
2 |
1.013747.H61 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
3 |
1.013748.H61 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
4 |
1.013749.H61 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
5 |
1.010803.000. |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
6 |
1.010810.000. |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
7 |
1.010825.000. |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
8 |
1.010816.000. |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
9 |
1.010817.000. |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
10 |
1.010818.000. |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
11 |
1.010819.000. |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
12 |
1.010820.000. |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
13 |
1.010811.000. |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
14 |
1.010821.000. |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
15 |
1.010612.000. |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
16 |
1.010824.000. |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
17 |
1.010829.000. |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
18 |
1.010830.000. |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
19 |
1.010804.000. |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
20 |
1.010805.000. |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
21 |
1.001257.000. |
Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
22 |
1.004964.000. |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
23 |
2.001157.000. |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
24 |
2.001396.000. |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
25 |
1.010801.000.00. 00.H61 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
26 |
1.010802.000.00. 00.H61 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
27 |
1.010806.000.00. 00.H61 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
28 |
1.010807.000. |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
29 |
1.0107808.000. |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
30 |
1.010809.000. |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
31 |
1.010813.000. |
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
32 |
1.010814.000. |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
33 |
1.010815.000. |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
34 |
1.010822.000. |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
35 |
1.010823.000. |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
36 |
1.010826.000. |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
37 |
1.010827.000. |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
38 |
1.010828.000. |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
39 |
1.010831.000. |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
40 |
2.0023080.000. |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống pháp |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
1 |
1.013750.H61 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ |
Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
2 |
1.010833 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
Quyết định số 626/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
