Quyết định 1373/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 1373/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Trần Báu Hà |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1373/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 01 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 3688/TTr-STC ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính 03 (ba) thủ tục hành chính (TTHC) ban hành mới, 14 (mười bốn) TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các đơn vị liên quan căn cứ TTHC ban hành kèm theo Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày làm việc, công khai các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (csdltthc.dichvucong.gov.vn); 20 ngày làm việc, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;
- Thay thế Danh mục TTHC tại số thứ tự 7, 8, 11, 20, 21, 22 Phần II, Mục III và Quy trình nội bộ TTHC tại số thứ tự 7, 8, 11, 20, 21, 22 Phần B, Mục V ban hành kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 và số 1416/QĐ- UBND ngày 20/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
- Thay thế Danh mục và Quy trình nội bộ TTHC tại số thứ tự 1, 2, 4, 6 Phần A, Mục I; số thứ tự 1 Phần A, Mục II ban hành kèm theo Quyết định số 2538/QĐ- UBND ngày 16/10/2025 và số 1416/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
- Thay thế Danh mục và Quy trình nội bộ TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2698/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT NGÀNH TÀI CHÍNH TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1373/QĐ-UBND ngày 01/06/2026 của UBND tỉnh
Hà Tĩnh)
I. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI
|
TT |
Tên TTHC |
Mã hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm/ cách thức thực hiện |
Phí/Lệ phí |
Dịch vụ công trực tuyến |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||||
|
1 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
|
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính. - Qua hệ thống bưu chính. - Nộp hồ sơ trực tuyến Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucon g.gov.vn. |
Không |
x |
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư. - Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
|
2 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
Như trên |
Không |
x |
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư. - Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
|
3 |
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
|
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
x |
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư; - Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
II. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên TTHC |
Mã hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm/ cách thức thực hiện |
Phí/Lệ phí |
Dịch vụ công trực tuyến |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.009645 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính. - Qua hệ thống bưu chính. - Nộp hồ sơ trực tuyến Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucon g.gov.vn |
Không |
x |
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư. - Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
2 |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.009646 |
- Đối với các trường hợp từ a1 đến a7: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với các trường hợp a8: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp a9: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
x |
|
Như trên |
|
3 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.009642 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
x |
|
Như trên |
|
4 |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.009644 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
x |
|
Như trên |
|
5 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
1.009659 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
x |
|
Như trên |
|
6 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009664 |
- Đối với trường hợp a1 và a4: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp a2 và a3: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
x |
|
Như trên |
|
7 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009647 |
- Đối với trường hợp a1: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp a2: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp a3: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
x |
|
Như trên |
|
8 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009665 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
|
x |
Như trên |
|
9 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009671 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
|
x |
Như trên |
|
10 |
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
1.009729 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
x |
|
Như trên |
|
11 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
1.009731 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
Như trên |
Không |
x |
|
Như trên |
|
12 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
1.009736 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
Như trên |
Không |
x |
|
Như trên |
|
13 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư |
1.009661 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của nhà đầu tư. |
Như trên |
Không |
|
x |
Như trên |
|
14 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư |
1.009662 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của nhà đầu tư. |
Như trên |
Không |
|
x |
Như trên |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1373/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 01 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 3688/TTr-STC ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính 03 (ba) thủ tục hành chính (TTHC) ban hành mới, 14 (mười bốn) TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các đơn vị liên quan căn cứ TTHC ban hành kèm theo Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày làm việc, công khai các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (csdltthc.dichvucong.gov.vn); 20 ngày làm việc, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;
- Thay thế Danh mục TTHC tại số thứ tự 7, 8, 11, 20, 21, 22 Phần II, Mục III và Quy trình nội bộ TTHC tại số thứ tự 7, 8, 11, 20, 21, 22 Phần B, Mục V ban hành kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 14/5/2025 và số 1416/QĐ- UBND ngày 20/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
- Thay thế Danh mục và Quy trình nội bộ TTHC tại số thứ tự 1, 2, 4, 6 Phần A, Mục I; số thứ tự 1 Phần A, Mục II ban hành kèm theo Quyết định số 2538/QĐ- UBND ngày 16/10/2025 và số 1416/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
- Thay thế Danh mục và Quy trình nội bộ TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 2698/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT NGÀNH TÀI CHÍNH TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1373/QĐ-UBND ngày 01/06/2026 của UBND tỉnh
Hà Tĩnh)
I. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI
|
TT |
Tên TTHC |
Mã hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm/ cách thức thực hiện |
Phí/Lệ phí |
Dịch vụ công trực tuyến |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||||
|
1 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
|
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính. - Qua hệ thống bưu chính. - Nộp hồ sơ trực tuyến Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucon g.gov.vn. |
Không |
x |
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư. - Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
|
2 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
Như trên |
Không |
x |
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư. - Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
|
3 |
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
|
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
x |
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư; - Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
II. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên TTHC |
Mã hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm/ cách thức thực hiện |
Phí/Lệ phí |
Dịch vụ công trực tuyến |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.009645 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính. - Qua hệ thống bưu chính. - Nộp hồ sơ trực tuyến Qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucon g.gov.vn |
Không |
x |
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư. - Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
2 |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.009646 |
- Đối với các trường hợp từ a1 đến a7: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với các trường hợp a8: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp a9: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
x |
|
Như trên |
|
3 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.009642 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
x |
|
Như trên |
|
4 |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.009644 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
x |
|
Như trên |
|
5 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
1.009659 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
x |
|
Như trên |
|
6 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009664 |
- Đối với trường hợp a1 và a4: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp a2 và a3: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
x |
|
Như trên |
|
7 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009647 |
- Đối với trường hợp a1: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp a2: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp a3: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
x |
|
Như trên |
|
8 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009665 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
|
x |
Như trên |
|
9 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009671 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
|
x |
Như trên |
|
10 |
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
1.009729 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
x |
|
Như trên |
|
11 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
1.009731 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
Như trên |
Không |
x |
|
Như trên |
|
12 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
1.009736 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
Như trên |
Không |
x |
|
Như trên |
|
13 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư |
1.009661 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của nhà đầu tư. |
Như trên |
Không |
|
x |
Như trên |
|
14 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư |
1.009662 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của nhà đầu tư. |
Như trên |
Không |
|
x |
Như trên |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh