Quyết định 1372/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 1372/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Vũ Đình Quang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1372/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 09 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1092/QĐ-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 3002/TTr-SXD ngày 08 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1092/QĐ-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 3, mục I, phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Quyết định này bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 1, mục I của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 853/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ XÂY DỰNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH
TẾ TỈNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (02 TTHC)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
1 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
16 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 12 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
Không |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. |
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Công Thương; UBND cấp xã. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
2 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
Không |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. |
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Công Thương; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; UBND cấp xã. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
- Tổng số danh mục TTHC được công bố: |
02 |
TTHC |
|
Trong đó |
||
|
- TTHC mới ban hành: |
00 |
TTHC |
|
- TTHC được sửa đổi, bổ sung: |
02 |
TTHC |
|
- TTHC được bãi bỏ: |
00 |
TTHC |
|
Cụ thể |
||
|
- Số TTHC thực hiện trực tiếp: |
02 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: |
02 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ công trực tuyến: |
02 |
TTHC |
|
- Số TTHC có phí, lệ phí: |
00 |
TTHC |
|
- Số TTHC được cắt giảm thời hạn giải quyết: |
00 |
TTHC |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1372/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 09 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1092/QĐ-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 3002/TTr-SXD ngày 08 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1092/QĐ-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 3, mục I, phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Quyết định này bãi bỏ danh mục thủ tục hành chính có số thứ tự 1, mục I của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 853/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ XÂY DỰNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH
TẾ TỈNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (02 TTHC)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
1 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
16 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 12 ngày làm việc đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
Không |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. |
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Công Thương; UBND cấp xã. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
2 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
Không |
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; - Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. |
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Công Thương; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; UBND cấp xã. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
- Tổng số danh mục TTHC được công bố: |
02 |
TTHC |
|
Trong đó |
||
|
- TTHC mới ban hành: |
00 |
TTHC |
|
- TTHC được sửa đổi, bổ sung: |
02 |
TTHC |
|
- TTHC được bãi bỏ: |
00 |
TTHC |
|
Cụ thể |
||
|
- Số TTHC thực hiện trực tiếp: |
02 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: |
02 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ công trực tuyến: |
02 |
TTHC |
|
- Số TTHC có phí, lệ phí: |
00 |
TTHC |
|
- Số TTHC được cắt giảm thời hạn giải quyết: |
00 |
TTHC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ XÂY DỰNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH
TẾ TỈNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Cao Bằng)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương (Mã TTHC: 1.009794)
1.1. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
Quy trình số 01
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
Cấp I, cấp đặc biệt |
Công trình còn lại |
|||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông; |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông; |
13,5 ngày làm việc |
9,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
16 ngày làm việc |
12 ngày làm việc |
||
1.2. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Quy trình số 02
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
Cấp I, cấp đặc biệt |
Công trình còn lại |
|||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước; |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Quản lý công trình, Chi cục Tài nguyên nước; |
13,5 ngày làm việc |
9,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước; |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
16 ngày làm việc |
12 ngày làm việc |
||
1.3. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương
Quy trình số 03
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
Cấp I, cấp đặc biệt |
Công trình còn lại |
|||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp; |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp; |
13,5 ngày làm việc |
9,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp; |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Công thương |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư Sở Công thương |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
16 ngày làm việc |
12 ngày làm việc |
||
1.4. Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các xã, phường
Quy trình số 04
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
9,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư UBND xã, phường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
12 ngày làm việc |
||
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (Mã TTHC: 1.009791)
2.1 Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
Quy trình số 05
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông; |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông |
7,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông; |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
10 ngày làm việc |
|
2.2 Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Quy trình số 06
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức Chi cục Tài nguyên nước |
7,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
10 ngày làm việc |
|
2.3 Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công thương
Quy trình số 07
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp |
7,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Quản lý công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Công thương |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư Sở Công thương |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
10 ngày làm việc |
|
2.4 Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Quy trình số 08
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
7,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
10 ngày làm việc |
|
2.5 Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các xã, phường
Quy trình số 09
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên Phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
7,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư UBND xã, phường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương và Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng. |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
10 ngày làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh