Quyết định 1355/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 29 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1355/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 22/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1355/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 22 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 29 (HAI MƯƠI CHÍN) QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1359/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 410/TTr-STC ngày 16 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 29 (Hai mươi chín) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1359/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 (chi tiết Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
2. Giao Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động, hỗ trơ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
||||
|
1 |
2.002635 |
Đề nghị thay đổi tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
Quyết định số 1359/QĐ- UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long |
|
|
2 |
2.002636 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo |
|
|
|
3 |
2.002637 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
|
|
|
4 |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
|
|
|
5 |
2.002639 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
|
|
|
6 |
2.002640 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
|
|
|
7 |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác |
|
|
|
8 |
2.002642 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
|
|
|
9 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
10 |
2.002644 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
|
|
|
11 |
2.002645 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
12 |
2.002646 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
|
|
|
13 |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
14 |
2.002649 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
15 |
2.002650 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
16 |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
|
|
|
17 |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh |
|
|
|
18 |
1.005277 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
|
|
|
19 |
1.004901 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
20 |
1.004979 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
|
|
|
21 |
2.001958 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
22 |
1.005378 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
23 |
1.005377 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
|
|
|
24 |
2.001973 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
25 |
1.004982 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
26 |
1.005010 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
27 |
2.002226 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
|
|
|
28 |
2.002228 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
|
|
|
29 |
2.002668 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
PHỤ LỤC 2
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
A. Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1. Đề nghị thay đổi tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp (Mã hồ sơ TTHC: 2.002635)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1355/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 22 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 29 (HAI MƯƠI CHÍN) QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1359/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 410/TTr-STC ngày 16 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 29 (Hai mươi chín) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1359/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 (chi tiết Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
2. Giao Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động, hỗ trơ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
||||
|
1 |
2.002635 |
Đề nghị thay đổi tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
Quyết định số 1359/QĐ- UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long |
|
|
2 |
2.002636 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo |
|
|
|
3 |
2.002637 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
|
|
|
4 |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
|
|
|
5 |
2.002639 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
|
|
|
6 |
2.002640 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
|
|
|
7 |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác |
|
|
|
8 |
2.002642 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
|
|
|
9 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
10 |
2.002644 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
|
|
|
11 |
2.002645 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
12 |
2.002646 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
|
|
|
13 |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
14 |
2.002649 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
15 |
2.002650 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
16 |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
|
|
|
17 |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh |
|
|
|
18 |
1.005277 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
|
|
|
19 |
1.004901 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
20 |
1.004979 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
|
|
|
21 |
2.001958 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
22 |
1.005378 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
23 |
1.005377 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
|
|
|
24 |
2.001973 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
25 |
1.004982 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
26 |
1.005010 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
|
27 |
2.002226 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
|
|
|
28 |
2.002228 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
|
|
|
29 |
2.002668 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
PHỤ LỤC 2
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
A. Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1. Đề nghị thay đổi tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp (Mã hồ sơ TTHC: 2.002635)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
2. Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo (Mã hồ sơ TTHC: 2.002636)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
3. Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 (Mã hồ sơ TTHC: 2.002637)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy (Mã hồ sơ TTHC: 2.002638)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
5. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác (Mã hồ sơ TTHC: 2.002639)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
6. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác (Mã hồ sơ TTHC: 2.002640)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
7. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác (Mã hồ sơ TTHC: 2.002641)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
8. Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác (Mã hồ sơ TTHC: 2.002642) Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,5 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
2,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,5 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày |
Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
9. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 2.002643)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
10. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác (Mã hồ sơ TTHC: 2.002644)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
11. Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 2.002645)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
12. Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (Mã hồ sơ TTHC: 2.002646)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
13. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 2.002648)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
14. Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 2.002649)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
15. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 2.002650)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
16. Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất (Mã hồ sơ TTHC: 1.005280)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
17. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh (Mã hồ sơ TTHC: 2.002123)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
18. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập (Mã hồ sơ TTHC: 1.005277)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
19. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 1.004901)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
20. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập (Mã hồ sơ TTHC: 1.004979)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
21. Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 2.001958)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
22. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 1.005378)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
23. Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (Mã hồ sơ TTHC: 1.005377)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
24. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 2.001973)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
25. Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 1.004982)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,5 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
2,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,5 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày |
26. Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 1.005010)
a) Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,5 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
2,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,5 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
05 ngày |
b) Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
1,5 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
0,5 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
B. Lĩnh vực thành lập và hoạt động tổ hợp tác (áp dụng cho các tổ hợp tác không thực hiện đăng ký theo Luật Hợp tác xã năm 2023)
1. Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác (Mã hồ sơ TTHC: 2.002226)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và cập nhật thông tin vào Sổ theo dõi về việc thành lập và hoạt động của tổ hợp tác các thông tin có liên quan |
04 giờ |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
01 ngày |
2. Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác (Mã hồ sơ TTHC: 2.002228)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
02 giờ |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ và cập nhật thông tin vào Sổ theo dõi về việc thành lập và hoạt động của tổ hợp tác các thông tin có liên quan |
04 giờ |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
01 ngày |
C. Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1. Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 2.002668)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,5 ngày |
|
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã |
|||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo phòng tiếp nhận hồ sơ và chuyển chuyên viên xử lý |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo phòng xem xét, ký duyệt |
07 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt, chuyển đến bộ phận văn thư đóng dấu, phát hành |
01 ngày |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,5 ngày |
|
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh