Quyết định 1350/QĐ-UBND năm 2024 về Kế hoạch thực hiện Quyết định 274/QĐ-TTg triển khai Luật Tài nguyên nước 2023 do tỉnh Cà Mau ban hành
| Số hiệu | 1350/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/07/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 05/07/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Lâm Văn Bi |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1350/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 05 tháng 7 năm 2024 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019);
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 274/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 224/TTr-STNMT ngày 21 tháng 6 năm 2024.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỰC
HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 274/QĐ-TTG CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ TRIỂN KHAI THI HÀNH LUẬT
TÀI NGUYÊN NƯỚC SỐ 28/2023/QH15
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1350/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2024 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 được Quốc hội khóa XV, KǶ họp thứ 6 thông qua ngày 27 tháng 11 năm 2023, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024. Ngày 02 tháng 4 năm 2024, Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 274/QĐ-TTg ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15. Để triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước kịp thời, đồng bộ, thống nhất và hiệu quả, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch thực hiện Quyết định số 274/QĐ-TTg như sau:
1. Mục đích
a) Xác định cụ thể nội dung công việc, thời hạn, tiến độ hoàn thành và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước bảo đảm kịp thời, đồng bộ, thống nhất, hiệu lực, hiệu quả,
b) Xác định trách nhiệm, cơ chế phối hợp giữa Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc tiến hành các hoạt động triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước trên phạm vi toàn tỉnh.
a) Bảo đảm sự thống nhất Kế hoạch triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 từ Trung ương đến địa phương.
b) Bảo đảm sự chỉ đạo thống nhất của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; sự phối hợp chặt chẽ, hiệu quả giữa Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước.
c) Nội dung công việc phải gắn với trách nhiệm, vai trò của cơ quan, đơn vị được phân công chủ trì trong việc phối hợp các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước.
d) Xác định lộ trình cụ thể để bảo đảm từ ngày 01 tháng 7 năm 2024, Luật Tài nguyên nước và các văn bản quy định chi tiết hướng dẫn thi hành Luật Tài nguyên nước được thực hiện thống nhất, đồng bộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
e) Kịp thời kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn tháo gỡ, giải quyết vướng mắc, khó khăn phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện, đảm bảo tiến độ, hiệu quả của việc triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước.
Nội dung, nhiệm vụ cụ thể của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau, các cơ quan, đơn vị có liên quan, thực hiện theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.
1. Căn cứ các nội dung nhiệm vụ được giao tại mục II, các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch để triển khai thực hiện. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc, phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau Cà Mau và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong việc triển khai thực hiện các nhiệm vụ được nêu trong Kế hoạch này để kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh đảm bảo quy định./.
CÁC NỘI DUNG, NHIỆM VỤ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ
274/QĐ-TTG CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 1350/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên nhiệm vụ, nội dung công việc |
Cơ quan chủ trì |
Cơ quan phối hợp |
Căn cứ quy định |
Thời gian thực hiện (năm) |
Sản phẩm |
|
01 |
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, tập huấn Luật Tài nguyên nước và các văn bản quy định chi tiết một số điều của Luật |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
mục 1 phần II Quyết định số 274/QĐ-TTg |
2024 |
Kế hoạch |
|
02 |
Tổ chức rà soát và xây dựng văn bản quy phạm pháp luật có liên quan |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Sở tư pháp |
mục 2 phần II Quyết định số 274/QĐ- TTg |
2024 |
Quyết định |
|
03 |
Cung cấp, cập nhật thông tin, dữ liệu về tài nguyên nước thuộc phạm vi quản lý vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 7 Điều 7 |
Thường xuyên |
Văn bản cung cấp thông tin, dữ liệu |
|
04 |
Tổ chức thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý và tổng hợp, cập nhật kết quả vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 4 Điều 10 |
Thường xuyên |
Văn bản cung cấp thông tin, dữ liệu |
|
05 |
Xác định, công bố chức năng đối với nguồn nước mặt nội tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 5 Điều 22 |
2027 |
Quyết định |
|
06 |
Tổ chức lập, công bố, điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước; phê duyệt, điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước, kế hoạch, phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước; giao mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước cho Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã để quản lý, bảo vệ . |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 3 Điều 23; điểm d khoản 6 Điều 23 |
2025 2027 |
- Kế hoạch; - Quyết định. |
|
07 |
- Xác định, điều chỉnh vị trí, giá trị dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh; công bố dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối nội tỉnh; |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 7 Điều 24 |
2028
|
- Quyết định
|
|
- Phê duyệt, công bố dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu đập, hồ chứa xây dựng trên các sông, suối quy định tại điểm b khoản 1 Điều 24 Luật Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền đăng ký, cấp phép khai thác tài nguyên nước. |
2030 |
- Quyết định |
||||
|
08 |
- Kiểm soát các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm nguồn nước sinh hoạt; - Xác định và tổ chức việc công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt; - Tổ chức quan trắc, công bố thông tin chất lượng nguồn nước sinh hoạt, cảnh báo hiện tượng bất thường về chất lượng nguồn nước sinh hoạt trên địa bàn. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
- Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; - Đơn vị cung cấp nước sinh hoạt. |
khoản 2 Điều 26 |
Thường xuyên |
Quyết định |
|
09 |
Xem xét, quyết định việc chuyển đổi mục đích sử dụng đối với các mỏ khai thác khoáng sản, đất, vật liệu xây dựng sau khi dừng khai thác tạo thành hồ để điều hòa, tích trữ nước, cấp nước, tạo cảnh quan khi đáp ứng đủ các điều kiện quy định của Luật Tài nguyên nước, pháp luật về đầu tư, đất đai, bảo vệ môi trường, khoáng sản và cập nhật, bổ sung vào danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh và danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 5 Điều 27 |
Thường xuyên |
Quyết định |
|
10 |
- Tổ chức thực hiện việc khoanh định, công bố, điều chỉnh danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; - Quyết định đưa ra khỏi danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất khi nguồn nước dưới đất đã phục hồi. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 4 Điều 31 |
2027 |
Quyết định |
|
11 |
Ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo vệ nước dưới đất. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 7 Điều 31 |
2026 |
Kế hoạch |
|
12 |
Lập kế hoạch khai thác, sử dụng tài nguyên nước phù hợp với kịch bản nguồn nước. |
Sở Xây dựng |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 6 Điều 35 |
2027 |
Kế hoạch |
|
13 |
Khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, tổ chức thực hiện các biện pháp ứng phó, giảm thiểu thiệt hại; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sử dụng các nguồn nước mặt, nước dưới đất và các công trình cấp nước dự phòng hiện có trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý để chủ động ứng phó với tình trạng thiếu nước bảo đảm nước cấp cho sinh hoạt và các nhu cầu sử dụng nước thiết yếu khác; chỉ đạo huy động mọi nguồn lực để thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng thiếu nước trên địa bàn. |
- Sở Tài nguyên và Môi trường; - Sở Xây dựng; - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Sở Y tế. |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
điểm d khoản 2 Điều 36 |
Thường xuyên |
Văn bản chỉ đạo |
|
14 |
Phê duyệt quy trình hoặc điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa theo thời gian thực theo đề nghị của tổ chức quản lý, vận hành đập, hồ chứa; lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc địa bàn quản lý phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành; tổ chức xây dựng quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối. |
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Sở Công Thương |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
điểm b khoản 8 và khoản 9 Điều 38 |
Thường xuyên |
Quyết định |
|
15 |
Tổ chức thực hiện biện pháp khẩn cấp để bảo đảm nước sinh hoạt trong trường hợp hạn hán, thiếu nước hoặc sự cố ô nhiễm nguồn nước nghiêm trọng gây ra thiếu nước. |
- Sở Tài nguyên và Môi trường; - Sở Xây dựng; - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Sở Y tế; - Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
Các tổ chức, cá nhân có liên quan |
khoản 4 Điều 43 |
Thường xuyên |
Văn bản chỉ đạo |
|
16 |
Điều chỉnh các quy trình vận hành hồ chứa, công trình, hệ thống công trình thủy lợi bảo đảm sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả, đa mục tiêu, chống thất thoát, lãng phí nước và bảo đảm lưu thông của dòng chảy trong hệ thống công trình, không gây ứ đọng, ô nhiễm nguồn nước; chỉ đạo tổ chức việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ, cây trồng, vật nuôi phù hợp với khả năng đáp ứng của nguồn nước, kịch bản nguồn nước, phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước quy định tại Điều 35 và Điều 36 của Luật Tài nguyên nước; áp dụng công nghệ tưới tiên tiến, tiết kiệm, hiệu quả |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
điểm b khoản 2 Điều 44 |
Thường xuyên |
Văn bản chỉ đạo |
|
17 |
Tổ chức xây dựng, vận hành mạng quan trắc tài nguyên nước đối với các nguồn nước mặt nội tỉnh; giám sát hoạt động khai thác tài nguyên nước đối với các công trình thuộc thẩm quyền cấp phép |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
điểm b khoản 1 Điều 51; điểm c khoản 2 Điều 51 |
Thường xuyên |
Văn bản chỉ đạo |
|
18 |
Có kế hoạch, lộ trình quy định các loại dự án phải có phương án sử dụng nước tuần hoàn, tái sử dụng nước đối với các dự án tại các khu vực thường xuyên xảy ra hạn hán, thiếu nước và xác định các ưu đãi mà dự án đó được hưởng theo quy định của pháp luật |
- Sở Tài nguyên và Môi trường; - Sở Công Thương; - Sở Xây dựng; - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Các tổ chức, cá nhân có liên quan |
khoản 4 Điều 59 |
2026 |
Kế hoạch |
|
19 |
Lập, công bố, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp đối với hồ, ao, đầm, phá thuộc nguồn nước mặt nội tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 6 Điều 63 |
2029 |
Quyết định |
|
20 |
Tổ chức thực hiện các biện pháp phòng, chống xâm nhập mặn |
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 6 Điều 64 |
Thường xuyên |
Văn bản chỉ đạo |
|
21 |
Chỉ đạo các tổ chức, cá nhân quản lý vận hành công trình thủy lợi đã xây dựng và khai thác trước ngày 01 tháng 01 năm 2013 thuộc phạm vi quản lý mà chưa được đăng ký, cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước phải hoàn thành thủ tục đăng ký, cấp phép khai thác tài nguyên nước theo quy định của Luật Tài nguyên nước chậm nhất là ngày 30 tháng 6 năm 2027 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau, các tổ chức, cá nhân có liên quan |
khoản 6 Điều 86 |
2025 |
Văn bản chỉ đạo |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1350/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 05 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019);
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 274/QĐ-TTg ngày 02 tháng 4 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 224/TTr-STNMT ngày 21 tháng 6 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỰC
HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 274/QĐ-TTG CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ TRIỂN KHAI THI HÀNH LUẬT
TÀI NGUYÊN NƯỚC SỐ 28/2023/QH15
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1350/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2024 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 được Quốc hội khóa XV, KǶ họp thứ 6 thông qua ngày 27 tháng 11 năm 2023, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2024. Ngày 02 tháng 4 năm 2024, Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 274/QĐ-TTg ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15. Để triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước kịp thời, đồng bộ, thống nhất và hiệu quả, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch thực hiện Quyết định số 274/QĐ-TTg như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
a) Xác định cụ thể nội dung công việc, thời hạn, tiến độ hoàn thành và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước bảo đảm kịp thời, đồng bộ, thống nhất, hiệu lực, hiệu quả,
b) Xác định trách nhiệm, cơ chế phối hợp giữa Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc tiến hành các hoạt động triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước trên phạm vi toàn tỉnh.
2. Yêu cầu
a) Bảo đảm sự thống nhất Kế hoạch triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 từ Trung ương đến địa phương.
b) Bảo đảm sự chỉ đạo thống nhất của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; sự phối hợp chặt chẽ, hiệu quả giữa Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước.
c) Nội dung công việc phải gắn với trách nhiệm, vai trò của cơ quan, đơn vị được phân công chủ trì trong việc phối hợp các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước.
d) Xác định lộ trình cụ thể để bảo đảm từ ngày 01 tháng 7 năm 2024, Luật Tài nguyên nước và các văn bản quy định chi tiết hướng dẫn thi hành Luật Tài nguyên nước được thực hiện thống nhất, đồng bộ trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
e) Kịp thời kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn tháo gỡ, giải quyết vướng mắc, khó khăn phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện, đảm bảo tiến độ, hiệu quả của việc triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước.
II. NỘI DUNG
Nội dung, nhiệm vụ cụ thể của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau, các cơ quan, đơn vị có liên quan, thực hiện theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Căn cứ các nội dung nhiệm vụ được giao tại mục II, các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch để triển khai thực hiện. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc, phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau Cà Mau và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong việc triển khai thực hiện các nhiệm vụ được nêu trong Kế hoạch này để kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh đảm bảo quy định./.
PHỤ LỤC
CÁC NỘI DUNG, NHIỆM VỤ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ
274/QĐ-TTG CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số: 1350/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên nhiệm vụ, nội dung công việc |
Cơ quan chủ trì |
Cơ quan phối hợp |
Căn cứ quy định |
Thời gian thực hiện (năm) |
Sản phẩm |
|
01 |
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, tập huấn Luật Tài nguyên nước và các văn bản quy định chi tiết một số điều của Luật |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
mục 1 phần II Quyết định số 274/QĐ-TTg |
2024 |
Kế hoạch |
|
02 |
Tổ chức rà soát và xây dựng văn bản quy phạm pháp luật có liên quan |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Sở tư pháp |
mục 2 phần II Quyết định số 274/QĐ- TTg |
2024 |
Quyết định |
|
03 |
Cung cấp, cập nhật thông tin, dữ liệu về tài nguyên nước thuộc phạm vi quản lý vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 7 Điều 7 |
Thường xuyên |
Văn bản cung cấp thông tin, dữ liệu |
|
04 |
Tổ chức thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý và tổng hợp, cập nhật kết quả vào Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 4 Điều 10 |
Thường xuyên |
Văn bản cung cấp thông tin, dữ liệu |
|
05 |
Xác định, công bố chức năng đối với nguồn nước mặt nội tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 5 Điều 22 |
2027 |
Quyết định |
|
06 |
Tổ chức lập, công bố, điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước; phê duyệt, điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước, kế hoạch, phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước; giao mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước cho Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã để quản lý, bảo vệ . |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 3 Điều 23; điểm d khoản 6 Điều 23 |
2025 2027 |
- Kế hoạch; - Quyết định. |
|
07 |
- Xác định, điều chỉnh vị trí, giá trị dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh; công bố dòng chảy tối thiểu trên các sông, suối nội tỉnh; |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 7 Điều 24 |
2028
|
- Quyết định
|
|
- Phê duyệt, công bố dòng chảy tối thiểu ở hạ lưu đập, hồ chứa xây dựng trên các sông, suối quy định tại điểm b khoản 1 Điều 24 Luật Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền đăng ký, cấp phép khai thác tài nguyên nước. |
2030 |
- Quyết định |
||||
|
08 |
- Kiểm soát các hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm nguồn nước sinh hoạt; - Xác định và tổ chức việc công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt; - Tổ chức quan trắc, công bố thông tin chất lượng nguồn nước sinh hoạt, cảnh báo hiện tượng bất thường về chất lượng nguồn nước sinh hoạt trên địa bàn. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
- Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; - Đơn vị cung cấp nước sinh hoạt. |
khoản 2 Điều 26 |
Thường xuyên |
Quyết định |
|
09 |
Xem xét, quyết định việc chuyển đổi mục đích sử dụng đối với các mỏ khai thác khoáng sản, đất, vật liệu xây dựng sau khi dừng khai thác tạo thành hồ để điều hòa, tích trữ nước, cấp nước, tạo cảnh quan khi đáp ứng đủ các điều kiện quy định của Luật Tài nguyên nước, pháp luật về đầu tư, đất đai, bảo vệ môi trường, khoáng sản và cập nhật, bổ sung vào danh mục nguồn nước mặt nội tỉnh và danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 5 Điều 27 |
Thường xuyên |
Quyết định |
|
10 |
- Tổ chức thực hiện việc khoanh định, công bố, điều chỉnh danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất; - Quyết định đưa ra khỏi danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất khi nguồn nước dưới đất đã phục hồi. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 4 Điều 31 |
2027 |
Quyết định |
|
11 |
Ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo vệ nước dưới đất. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 7 Điều 31 |
2026 |
Kế hoạch |
|
12 |
Lập kế hoạch khai thác, sử dụng tài nguyên nước phù hợp với kịch bản nguồn nước. |
Sở Xây dựng |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 6 Điều 35 |
2027 |
Kế hoạch |
|
13 |
Khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, tổ chức thực hiện các biện pháp ứng phó, giảm thiểu thiệt hại; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sử dụng các nguồn nước mặt, nước dưới đất và các công trình cấp nước dự phòng hiện có trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý để chủ động ứng phó với tình trạng thiếu nước bảo đảm nước cấp cho sinh hoạt và các nhu cầu sử dụng nước thiết yếu khác; chỉ đạo huy động mọi nguồn lực để thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng thiếu nước trên địa bàn. |
- Sở Tài nguyên và Môi trường; - Sở Xây dựng; - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Sở Y tế. |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
điểm d khoản 2 Điều 36 |
Thường xuyên |
Văn bản chỉ đạo |
|
14 |
Phê duyệt quy trình hoặc điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa theo thời gian thực theo đề nghị của tổ chức quản lý, vận hành đập, hồ chứa; lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc địa bàn quản lý phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành; tổ chức xây dựng quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối. |
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Sở Công Thương |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
điểm b khoản 8 và khoản 9 Điều 38 |
Thường xuyên |
Quyết định |
|
15 |
Tổ chức thực hiện biện pháp khẩn cấp để bảo đảm nước sinh hoạt trong trường hợp hạn hán, thiếu nước hoặc sự cố ô nhiễm nguồn nước nghiêm trọng gây ra thiếu nước. |
- Sở Tài nguyên và Môi trường; - Sở Xây dựng; - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Sở Y tế; - Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
Các tổ chức, cá nhân có liên quan |
khoản 4 Điều 43 |
Thường xuyên |
Văn bản chỉ đạo |
|
16 |
Điều chỉnh các quy trình vận hành hồ chứa, công trình, hệ thống công trình thủy lợi bảo đảm sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả, đa mục tiêu, chống thất thoát, lãng phí nước và bảo đảm lưu thông của dòng chảy trong hệ thống công trình, không gây ứ đọng, ô nhiễm nguồn nước; chỉ đạo tổ chức việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ, cây trồng, vật nuôi phù hợp với khả năng đáp ứng của nguồn nước, kịch bản nguồn nước, phương án điều hòa, phân phối tài nguyên nước quy định tại Điều 35 và Điều 36 của Luật Tài nguyên nước; áp dụng công nghệ tưới tiên tiến, tiết kiệm, hiệu quả |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
điểm b khoản 2 Điều 44 |
Thường xuyên |
Văn bản chỉ đạo |
|
17 |
Tổ chức xây dựng, vận hành mạng quan trắc tài nguyên nước đối với các nguồn nước mặt nội tỉnh; giám sát hoạt động khai thác tài nguyên nước đối với các công trình thuộc thẩm quyền cấp phép |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
điểm b khoản 1 Điều 51; điểm c khoản 2 Điều 51 |
Thường xuyên |
Văn bản chỉ đạo |
|
18 |
Có kế hoạch, lộ trình quy định các loại dự án phải có phương án sử dụng nước tuần hoàn, tái sử dụng nước đối với các dự án tại các khu vực thường xuyên xảy ra hạn hán, thiếu nước và xác định các ưu đãi mà dự án đó được hưởng theo quy định của pháp luật |
- Sở Tài nguyên và Môi trường; - Sở Công Thương; - Sở Xây dựng; - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Các tổ chức, cá nhân có liên quan |
khoản 4 Điều 59 |
2026 |
Kế hoạch |
|
19 |
Lập, công bố, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp đối với hồ, ao, đầm, phá thuộc nguồn nước mặt nội tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 6 Điều 63 |
2029 |
Quyết định |
|
20 |
Tổ chức thực hiện các biện pháp phòng, chống xâm nhập mặn |
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau |
khoản 6 Điều 64 |
Thường xuyên |
Văn bản chỉ đạo |
|
21 |
Chỉ đạo các tổ chức, cá nhân quản lý vận hành công trình thủy lợi đã xây dựng và khai thác trước ngày 01 tháng 01 năm 2013 thuộc phạm vi quản lý mà chưa được đăng ký, cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước phải hoàn thành thủ tục đăng ký, cấp phép khai thác tài nguyên nước theo quy định của Luật Tài nguyên nước chậm nhất là ngày 30 tháng 6 năm 2027 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau, các tổ chức, cá nhân có liên quan |
khoản 6 Điều 86 |
2025 |
Văn bản chỉ đạo |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh