Quyết định 1341/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 1341/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1341/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 17 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 ngày 6 tháng 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 983/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3510/TTr-SXD ngày 09/4/2026.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính tương ứng tại Phụ lục III - Quyết định số 685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
- Mã số quy trình: 1.013105.
- Thời gian giải quyết:
+ Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc;
+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày;
+ Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Biểu mẫu/ kết quả |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,5 |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). |
|
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ; tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế |
Chuyên viên |
14 |
- Dự thảo văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Dự thảo thông báo tiếp nhận hồ sơ (trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế). - Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; Dự thảo biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
- Tham mưu phát hành Thông báo tiếp nhận/từ chối hồ sơ: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc. - Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; Dự thảo biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy: 1,5 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu. |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0,5 |
- Dự thảo văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Dự thảo thông báo tiếp nhận hồ sơ (trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế). - Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; Dự thảo biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,75 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Thông báo tiếp nhận hồ sơ (trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế). - Biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
|
Bước 4 - Phát hành |
Văn thư |
0,25 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Thông báo tiếp nhận hồ sơ (trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế). - Biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy; Biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
|
||||
- Mã số quy trình: 1.013110-01
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên |
1,5 |
- Dự thảo Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0,5 |
- Dự thảo Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Dự thảo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
Bước 4 - Phát hành |
Văn thư |
0,25 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
- Mã số quy trình: 1.013110-02
- Thời gian giải quyết:
+ Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc;
+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày;
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1341/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 17 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 ngày 6 tháng 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 983/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3510/TTr-SXD ngày 09/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính tương ứng tại Phụ lục III - Quyết định số 685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG
KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 1341/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
1. Thủ tục Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (Mã số TTHC: 1.013105, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.013105.
- Thời gian giải quyết:
+ Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc;
+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày;
+ Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Biểu mẫu/ kết quả |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,5 |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). |
|
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ; tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế |
Chuyên viên |
14 |
- Dự thảo văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Dự thảo thông báo tiếp nhận hồ sơ (trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế). - Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; Dự thảo biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
- Tham mưu phát hành Thông báo tiếp nhận/từ chối hồ sơ: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc. - Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; Dự thảo biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy: 1,5 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu. |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0,5 |
- Dự thảo văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Dự thảo thông báo tiếp nhận hồ sơ (trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế). - Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; Dự thảo biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,75 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Thông báo tiếp nhận hồ sơ (trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế). - Biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
|
Bước 4 - Phát hành |
Văn thư |
0,25 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Thông báo tiếp nhận hồ sơ (trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế). - Biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy; Biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
|
||||
2. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (Mã số TTHC: 1.013110, có 02 quy trình)
2.1. Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính:
- Mã số quy trình: 1.013110-01
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên |
1,5 |
- Dự thảo Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0,5 |
- Dự thảo Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Dự thảo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
Bước 4 - Phát hành |
Văn thư |
0,25 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
2.2. Trường hợp cấp lại cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy:
- Mã số quy trình: 1.013110-02
- Thời gian giải quyết:
+ Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc;
+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày;
+ Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Biểu mẫu/ kết quả |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,5 |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). |
|
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ; tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế |
Chuyên viên |
14 |
- Dự thảo Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Dự thảo thông báo tiếp nhận hồ sơ (trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế). - Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; Dự thảo biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
- Tham mưu phát hành Thông báo tiếp nhận/từ chối hồ sơ: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc. - Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; Dự thảo biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy: 1,5 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu. |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0,5 |
- Dự thảo Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Dự thảo thông báo tiếp nhận hồ sơ (trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế). - Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; Dự thảo biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,75 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Thông báo tiếp nhận hồ sơ (trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế). - Biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
|
Bước 4 - Phát hành |
Văn thư |
0,25 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Thông báo tiếp nhận hồ sơ (trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế). - Biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. |
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy; Biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
|
||||
3. Thủ tục Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (Mã số TTHC: 1.001322, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.001322.
- Thời gian giải quyết:
+ Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc;
+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày;
+ Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Biểu mẫu/ kết quả |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,5 |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). |
|
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ; tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế |
Chuyên viên |
14 |
- Dự thảo Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Dự thảo thông báo tiếp nhận hồ sơ (trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế). - Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; Dự thảo biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
- Tham mưu phát hành Thông báo tiếp nhận/từ chối hồ sơ: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc. - Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; Dự thảo biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới: 1,5 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu. |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0,5 |
- Dự thảo Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Dự thảo thông báo tiếp nhận hồ sơ (trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế). - Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; Dự thảo biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,75 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Thông báo tiếp nhận hồ sơ (trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế). - Biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
|
|
Bước 4 - Phát hành |
Văn thư |
0,25 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Thông báo tiếp nhận hồ sơ (trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế). - Biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới; Biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
|
||||
4. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (Mã số TTHC: 1.001296, có 02 quy trình)
4.1. Trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động:
- Mã số quy trình: 1.001296-01
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên |
1,5 |
- Dự thảo văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0,5 |
- Dự thảo văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
|
Bước 4 - Phát hành |
Văn thư |
0,25 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
4.2. Trường hợp cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới:
- Mã số quy trình: 1.001296-02
- Thời gian giải quyết:
+ Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc;
+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày;
+ Cấp Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Biểu mẫu/ kết quả |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,5 |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). |
|
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ; tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế |
Chuyên viên |
14 |
- Dự thảo Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Dự thảo thông báo tiếp nhận hồ sơ (trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế). - Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; Dự thảo biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
- Tham mưu phát hành Thông báo tiếp nhận/từ chối hồ sơ: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc. - Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; Dự thảo biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế: 10 ngày kể từ ngày lập thông báo tiếp nhận hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới: 1,5 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu. |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
0,5 |
- Dự thảo Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Dự thảo thông báo tiếp nhận hồ sơ (trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế). - Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế; Dự thảo biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,75 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Thông báo tiếp nhận hồ sơ (trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế). - Biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
|
|
Bước 4 - Phát hành |
Văn thư |
0,25 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Thông báo tiếp nhận hồ sơ (trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế). - Biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 |
- Văn bản hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ/từ chối hồ sơ. - Biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. |
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới; Biên bản kiểm tra, đánh giá thực tế. - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
|
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh