Quyết định 1340/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công tác dân tộc; lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1340/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 28/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Thị Quyên Thanh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1340/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công tác dân tộc; lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Giao Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo chủ trì, phối hợp với Sở Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 862/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 1340/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
1.012655.H61 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.012655.H61 |
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.012660.H61 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.012661.H61 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.012641.H61 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.012639.H61 |
Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
7 |
1.012637.H61 |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
1.012607.H61 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
9 |
1.012606.H61 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
10 |
1.012605.H61 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
12 |
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
13 |
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
14 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
15 |
1.012656.H61 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
16 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
17 |
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
18 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
19 |
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
20 |
1.012644.H61 |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
21 |
1.012632.H61 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
22 |
1.012629.H61 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
23 |
1.012628.H61 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
24 |
1.012616.H61 |
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||
|
1 |
1.013796.H61 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.013797.H61 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.013798.H61 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.012590.H61 |
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
6 |
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
7 |
1.012591.H61 |
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
9 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
10 |
1.012222.H61 |
Công nhận danh sách người có uy tín |
Công tác dân tộc |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
1.012223.H61 |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín |
Công tác dân tộc |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
27 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
11 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1340/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công tác dân tộc; lĩnh vực Tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Giao Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo chủ trì, phối hợp với Sở Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 862/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 1340/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
1.012655.H61 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.012655.H61 |
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.012660.H61 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.012661.H61 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
1.012641.H61 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
1.012639.H61 |
Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
7 |
1.012637.H61 |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
1.012607.H61 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
9 |
1.012606.H61 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
10 |
1.012605.H61 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
12 |
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
13 |
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
14 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
15 |
1.012656.H61 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
16 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
17 |
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
18 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
19 |
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
20 |
1.012644.H61 |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
21 |
1.012632.H61 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
22 |
1.012629.H61 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
23 |
1.012628.H61 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
24 |
1.012616.H61 |
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||
|
1 |
1.013796.H61 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.013797.H61 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
1.013798.H61 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
1.012590.H61 |
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
6 |
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
7 |
1.012591.H61 |
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
9 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
10 |
1.012222.H61 |
Công nhận danh sách người có uy tín |
Công tác dân tộc |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
1.012223.H61 |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín |
Công tác dân tộc |
Quyết định số 1285/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
27 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
11 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo ban xem xét, ký duyệt |
27 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
11 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
40 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
13 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
60 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
40 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
13 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
60 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
40 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
13 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
60 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
27 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
11 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
27 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
11 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
15 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
15 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
15 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
15 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
15 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
15 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
15 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
15 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét , trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
15 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
15 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
15 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
15 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Ban Tôn giáo xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, ký duyệt |
15 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
1,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
UBND tỉnh |
08 ngày |
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Phòng xem xét trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, thẩm định |
54 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
60 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn,kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ chuyển về Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, thẩm định |
16 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xét duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn,kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ chuyển về Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, thẩm định |
16 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xét duyệt hồ sơ và trình Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
01 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo phân công chuyên viên xử lý hồ sơ |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
01 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban xem xét, thẩm định |
24 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Ban Tôn giáo xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội xem xét |
UBND cấp xã |
20,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét |
UBND cấp xã |
20,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét |
UBND cấp xã |
20,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày |
||
4. Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (mã TTHC: 1.012590.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét |
UBND cấp xã |
15,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
02 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét |
UBND cấp xã |
12,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
6. Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng (mã TTHC: 1.012592.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội xem xét |
UBND cấp xã |
12,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
7. Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (mã TTHC: 1.012591.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét |
UBND cấp xã |
12,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội xem xét |
UBND cấp xã |
12,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa – Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét |
UBND cấp xã |
12,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản trả lời chấp thuận hoặc không chấp thuận, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
10. Công nhận danh sách người có uy tín (mã TTHC: 1.012222.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét |
UBND cấp xã |
4,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã lập hồ sơ gửi xin ý kiến cơ quan chuyên môn về dân tộc, tín ngưỡng và tôn giáo cấp tỉnh |
04 ngày |
|
|
Bước 4 |
Sau khi nhận đủ hồ sơ của cấp xã, cơ quan chuyên môn về dân tộc, tín ngưỡng và tôn giáo cấp tỉnh chủ trì, phối với các cơ quan liên quan kiểm tra, rà soát và có văn bản gửi UBND cấp xã |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
06 ngày |
|
Bước 5 |
Khi có văn bản thống nhất của cơ quan chuyên môn về dân tộc, tín ngưỡng và tôn giáo cấp tỉnh. Chủ tịch UBND xã quyết định công nhận người có uy tín trên địa bàn xã và báo cáo UBND cấp tỉnh (Sở Dân tộc và Tôn giáo) để theo dõi chỉ đạo và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND cấp xã |
05 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa - Xã hội |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa - Xã hội xử lý hồ sơ phối hợp đơn vị khác thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét |
UBND cấp xã |
4,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã lập hồ sơ gửi xin ý kiến cơ quan chuyên môn về dân tộc, tín ngưỡng và tôn giáo cấp tỉnh |
04 ngày |
|
|
Bước 4 |
Sau khi nhận đủ hồ sơ của cấp xã, cơ quan chuyên môn về dân tộc, tín ngưỡng và tôn giáo cấp tỉnh chủ trì, phối với các cơ quan liên quan kiểm tra, rà soát và có văn bản gửi UBND cấp xã |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
06 ngày |
|
Bước 5 |
Khi có văn bản thống nhất của cơ quan chuyên môn về dân tộc, tín ngưỡng và tôn giáo cấp tỉnh. Chủ tịch UBND xã quyết định Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn xã và báo cáo UBND cấp tỉnh (Sở Dân tộc và Tôn giáo) để theo dõi chỉ đạo và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
UBND cấp xã |
05 ngày |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh