Quyết định 1334/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; được thay thế lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau
| Số hiệu | 1334/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Nguyễn Minh Luân |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1334/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Công văn số 8536/VPCP-KSTT ngày 11/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn công bố, công khai; rà soát, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ;
Căn cứ Quyết định số 1193/QĐ-BNNMT ngày 06/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ thay thế giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 315/TTr-SNNMT ngày 08/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC, NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI
BAN HÀNH; ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1334/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Ghi chú |
|
|
Lĩnh vực Môi trường |
|
|
1 |
Lấy ý kiến để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi. |
Cấp tỉnh |
2. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau
|
STT |
Mã TTHC nội bộ |
Tên TTHC nội bộ bị thay thế |
Tên TTHC nội bộ thay thế |
Tên VBQPPL quy định TTHC nội bộ thay thế |
|
|
Lĩnh vực Môi trường |
|||
|
1 |
6.005530 |
Ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. |
Xây dựng, ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường và Điều 2 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP. |
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14. - Khoản 2, Điều 1, Luật số 146/2025/QH15. - Điều 36, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP. - Điều 2, Nghị định số 48/2026/NĐ-CP. |
|
2 |
6.005531 |
Xây dựng kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. |
||
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1:
+ Trong quá trình xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh gửi Văn bản lấy ý kiến Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong trường hợp công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mẫu số 04b ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT).
+ Trong quá trình xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh gửi Văn bản lấy ý kiến Chi cục Thủy lợi trong trường hợp công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của địa phương (Mẫu số 04b ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT): 2,25 ngày.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1334/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Công văn số 8536/VPCP-KSTT ngày 11/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn công bố, công khai; rà soát, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ;
Căn cứ Quyết định số 1193/QĐ-BNNMT ngày 06/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ thay thế giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 315/TTr-SNNMT ngày 08/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC, NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI
BAN HÀNH; ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1334/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Ghi chú |
|
|
Lĩnh vực Môi trường |
|
|
1 |
Lấy ý kiến để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi. |
Cấp tỉnh |
2. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau
|
STT |
Mã TTHC nội bộ |
Tên TTHC nội bộ bị thay thế |
Tên TTHC nội bộ thay thế |
Tên VBQPPL quy định TTHC nội bộ thay thế |
|
|
Lĩnh vực Môi trường |
|||
|
1 |
6.005530 |
Ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. |
Xây dựng, ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường và Điều 2 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP. |
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14. - Khoản 2, Điều 1, Luật số 146/2025/QH15. - Điều 36, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP. - Điều 2, Nghị định số 48/2026/NĐ-CP. |
|
2 |
6.005531 |
Xây dựng kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP. |
||
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1:
+ Trong quá trình xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh gửi Văn bản lấy ý kiến Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong trường hợp công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mẫu số 04b ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT).
+ Trong quá trình xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến, Chi cục Bảo vệ môi trường tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh gửi Văn bản lấy ý kiến Chi cục Thủy lợi trong trường hợp công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của địa phương (Mẫu số 04b ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT- BNNMT): 2,25 ngày.
- Bước 2: Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc Chi cục Thủy lợi cho ý kiến về việc đồng thuận hoặc không đồng thuận đối với hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi của dự án đầu tư theo Mẫu số 04b ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TTBTNMT được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT: Không quy định thời gian.
1.2. Cách thức thực hiện: Xin ý kiến bằng văn bản.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
Văn bản lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về thủy lợi theo Mẫu số 04b Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
1.4. Thời hạn giải quyết: 2,25 ngày (cắt giảm 0,75/03 ngày, tỷ lệ 25%).
1.5. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau
1.6. Cơ quan giải quyết TTHC nội bộ:
- Cơ quan có thẩm quyền, trực tiếp giải quyết TTHC: Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường (trong trường hợp công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) hoặc Chi cục Thủy lợi (trong trường hợp công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của địa phương).
- Cơ quan phối hợp: Không có.
1.7. Kết quả giải quyết TTHC nội bộ: Văn bản cho ý kiến về việc đồng thuận hoặc không đồng thuận đối với hoạt động xả nước thải vào công trình thuỷ lợi của dự án đầu tư số 04c Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 04b Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TTBTNMT được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
Trong quá trình phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM đối các dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến bằng văn bản.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Điểm b khoản 1 Điều 26 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.
- Khoản 3 Điều 16 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi bổ sung tại Điều 8 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
Mẫu
số 04b. Văn bản lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về thủy lợi
(Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT)
|
(1) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: … |
(Địa danh), ngày … tháng … năm ….. |
Kính gửi: (3)
Thực hiện quy định về việc lấy ý kiến xả nước thải vào công trình thủy lợi để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, (1) gửi đến (3) thông tin về việc xả nước thải vào công trình thủy lợi của dự án (2), cụ thể như sau:
1. Công trình thủy lợi tiếp nhận nước thải:………………...……………………...
2. Vị trí xả nước thải:……………………………………………………………...
3. Lưu lượng xả nước thải lớn nhất:……..…........................ m³/ngày đêm.
4. Quy chuẩn áp dụng:............................................................................................. Đề nghị quý Cơ quan có ý kiến bằng văn bản và gửi về (1) (nêu chi tiết địa chỉ liên hệ) trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản này. Trường hợp hết thời hạn lấy ý kiến mà không có văn bản trả lời thì được coi là đồng thuận.
Trân trọng cảm ơn./.
|
|
QUYỀN HẠN, CHỨC
VỤ CỦA NGƯỜI KÝ |
Ghi chú:
(1) Cơ quan thẩm định, người có thẩm quyền thẩm định;
(2) Tên dự án;
(3) Cơ quan quản lý nhà nước về thủy lợi.
Mẫu
số 04c. Văn bản trả lời của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi về
việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
(Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT)
|
(1) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: … |
(Địa danh), ngày … tháng … năm ….. |
Kính gửi: (3)
(1) nhận được Văn bản số... ngày... tháng... năm... của (3) về việc lấy ý kiến về việc xả nước thải vào công trình thủy lợi để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án (2). Sau khi xem xét, (1) có ý kiến về các nội dung cụ thể như sau:
1. Công trình thủy lợi tiếp nhận nước thải:………………...……………………..
2. Vị trí xả nước thải:……………………………………………………………..
3. Lưu lượng xả nước thải lớn nhất:……..…........................ m³/ngày đêm.
4. Quy chuẩn áp dụng:............................................................................................
Kết luận: đồng thuận về việc xả nước thải vào công trình thủy lợi; trường hợp không đồng thuận, (1) nêu rõ lý do và đề xuất hướng xử lý.
Trên đây là ý kiến của (1), kính gửi (3) để xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án nêu trên./.
|
|
QUYỀN HẠN, CHỨC
VỤ CỦA NGƯỜI KÝ |
Ghi chú:
(1) Cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi;
(2) Tên dự án;
(3) Cơ quan thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC THAY THẾ
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp và Môi trường lựa chọn đơn vị tư vấn xây dựng Kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng (viết tắt là Kế hoạch). Cơ quan, đơn vị chủ trì lập Kế hoạch tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn xây dựng Kế hoạch.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với đơn vị tư vấn lập Kế hoạch: 10 ngày làm việc.
- Bước 3: Xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm gửi hồ sơ lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh với dự thảo Kế hoạch. Sau khi nhận được các ý kiến góp ý, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp, tiếp thu giải trình ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, hoàn thiện dự thảo Kế hoạch trước khi tổ chức họp Hội đồng thẩm định cấp tỉnh: 50 ngày làm việc.
- Bước 4: Tổ chức họp Hội đồng thẩm định cấp tỉnh. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm thành lập Hội đồng thẩm định Kế hoạch. Sau khi họp Hội đồng thẩm định cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm hoàn thiện Kế hoạch theo ý kiến kết luận của Chủ tịch Hội đồng: 45 ngày làm việc.
- Bước 5: Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt Kế hoạch: 20 ngày làm việc.
- Bước 6: Công bố Kế hoạch. Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức công bố Kế hoạch sau khi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt: 10 ngày làm việc.
1.2. Cách thức thực hiện: không quy định.
1.3. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Dự thảo Kế hoạch.
- Báo cáo tóm tắt Kế hoạch.
- Báo cáo tổng hợp Kế hoạch.
- Bản đồ các điểm ô nhiễm, khu vực ô nhiễm (nếu có).
- Bản tổng hợp ý kiến; tiếp thu, giải trình các ý kiến góp ý.
1.4. Số lượng hồ sơ: bản điện tử và 01 bản giấy.
1.5. Thời gian giải quyết: 135 ngày làm việc (cắt giảm 58/193 ngày làm việc, tỷ lệ 30,05%) kể từ ngày nhận dự thảo Kế hoạch.
1.6. Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1.7. Cơ quan giải quyết TTHC nội bộ:
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện giải quyết: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan phối hợp: Các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
1.8. Kết quả giải quyết TTHC nội bộ: Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt Kế hoạch.
1.9. Phí, lệ phí: Không quy định.
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
1.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không quy định.
1.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính nội bộ:
- Điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường.
- Khoản 2, Điều 1, Luật số 146/2025/QH15.
- Khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Điều 36, Nghị định số 136/2025/NĐ-CP.
- Điều 2 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh