Quyết định 1330/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 1330/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Vũ Đình Quang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1330/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 06 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1139/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2878/TTr-SXD ngày 03 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1139/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 06 thủ tục hành chính có số thứ tự 02, 06, 07, 08, 09, 10 tại mục VIII phần A; bãi bỏ danh mục 03 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 03 tại mục IV phần B Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ thục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại điểm 1 khoản 2, các khoản 3, 4, 5, 6 mục VIII phần A và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại các khoản 1, 2, 3 mục IV phần B Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ thục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1330/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (06 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC (Mã TTHC) |
Cơ quan thực hiện |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Chấp thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc (1.013276) |
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng |
- Trường hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định; - Trường hợp phải lấy ý kiến: 16 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó: + Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ; + Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền. + Thời hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; thời gian giải quyết TTHC. |
|
2 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ (2.001921) |
Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; thời gian giải quyết TTHC. |
|
3 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác (1.013274) |
Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng |
Trong thời hạn 01 ngày đối với đám tang; không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; giảm thời gian giải quyết TTHC. |
|
4 |
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác (1.002798) |
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; giảm thời gian giải quyết TTHC. |
|
|
5 |
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác (1.000314) |
Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; thời gian giải quyết TTHC. |
|
6 |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch (1.013277) |
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng |
- Trường hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy định. - Trường hợp phải lấy ý kiến: 16 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó: + Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ; + Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền. + Thời hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
- Tổng số danh mục TTHC được công bố: |
06 |
TTHC |
|
Trong đó |
||
|
- TTHC mới ban hành: |
00 |
TTHC |
|
- TTHC được sửa đổi, bổ sung: |
06 |
TTHC |
|
+ Cấp tỉnh: |
06 |
TTHC |
|
+ Cấp xã: |
03 |
TTHC |
|
- TTHC được bãi bỏ: |
00 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện trực tiếp: |
06 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: |
06 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ công trực tuyến: |
06 |
TTHC |
|
- Số TTHC có phí, lệ phí: |
00 |
TTHC |
|
- Số TTHC được cắt giảm thời hạn giải quyết: |
00 |
TTHC |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1330/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 06 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1139/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2878/TTr-SXD ngày 03 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1139/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 06 thủ tục hành chính có số thứ tự 02, 06, 07, 08, 09, 10 tại mục VIII phần A; bãi bỏ danh mục 03 thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 03 tại mục IV phần B Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ thục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại điểm 1 khoản 2, các khoản 3, 4, 5, 6 mục VIII phần A và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại các khoản 1, 2, 3 mục IV phần B Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ thục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1330/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (06 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC (Mã TTHC) |
Cơ quan thực hiện |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Chấp thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc (1.013276) |
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng |
- Trường hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định; - Trường hợp phải lấy ý kiến: 16 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó: + Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ; + Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền. + Thời hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; thời gian giải quyết TTHC. |
|
2 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ (2.001921) |
Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; thời gian giải quyết TTHC. |
|
3 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác (1.013274) |
Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng |
Trong thời hạn 01 ngày đối với đám tang; không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; giảm thời gian giải quyết TTHC. |
|
4 |
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác (1.002798) |
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; giảm thời gian giải quyết TTHC. |
|
|
5 |
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác (1.000314) |
Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; thời gian giải quyết TTHC. |
|
6 |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch (1.013277) |
Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng |
- Trường hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy định. - Trường hợp phải lấy ý kiến: 16 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, trong đó: + Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ; + Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền. + Thời hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến. |
Không có |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
- Tổng số danh mục TTHC được công bố: |
06 |
TTHC |
|
Trong đó |
||
|
- TTHC mới ban hành: |
00 |
TTHC |
|
- TTHC được sửa đổi, bổ sung: |
06 |
TTHC |
|
+ Cấp tỉnh: |
06 |
TTHC |
|
+ Cấp xã: |
03 |
TTHC |
|
- TTHC được bãi bỏ: |
00 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện trực tiếp: |
06 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: |
06 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ công trực tuyến: |
06 |
TTHC |
|
- Số TTHC có phí, lệ phí: |
00 |
TTHC |
|
- Số TTHC được cắt giảm thời hạn giải quyết: |
00 |
TTHC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1330/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính:
1.2. Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác (Mã TTHC: 1.000314).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng giao thông |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả) |
Công chức Phòng Kết cấu hạ tầng giao thông |
24 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Soát xét, trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng giao thông |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC |
Văn thư Sở Xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
(40 giờ) 05 ngày làm việc |
||
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác (Mã TTHC: 1.013274).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
Đối với đám tang |
Đối với các trường hợp khác |
|||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
01 giờ làm việc |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng giao thông |
01 giờ làm việc |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả) |
Công chức Phòng Kết cấu hạ tầng giao thông |
03 giờ làm việc |
12 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Soát xét, trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng giao thông |
01 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
01 giờ làm việc |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC |
Văn thư Sở Xây dựng |
01 giờ làm việc |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TT PVHCC |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
08 giờ (01 ngày làm việc) |
24 giờ (03 ngày làm việc) |
|
3. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính:
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng giao thông |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả) |
Công chức Phòng Kết cấu hạ tầng giao thông |
80 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Soát xét, trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng giao thông |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC |
Văn thư Sở Xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
(96 giờ) 12 ngày làm việc |
||
4. Quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính:
4.1. Chấp thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc (Mã TTHC: 1.013276).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
Trường hợp không phải lấy ý kiến |
Trường hợp phải lấy ý kiến |
|||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
02 giờ làm việc |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng giao thông |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả) |
Công chức Phòng Kết cấu hạ tầng giao thông |
24 giờ làm việc |
112 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Soát xét, trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng giao thông |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
04 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC |
Văn thư Sở Xây dựng |
02 giờ làm việc |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
40 giờ |
128 giờ |
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính:
1.2. Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác (Mã TTHC: 1.000314).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả) |
Công chức Phòng Kinh tế |
24 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Soát xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC |
Văn thư UBND cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
(40 giờ) 05 ngày làm việc |
||
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác (Mã TTHC: 1.013274).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
Đối với đám tang |
Đối với các trường hợp khác |
|||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
01 giờ làm việc |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế |
01 giờ làm việc |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo kết quả) |
Công chức Phòng Kinh tế |
03 giờ làm việc |
12 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Soát xét, trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế |
01 giờ làm việc |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
02 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về TTPVHCC |
Văn thư UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
08 giờ (01 ngày làm việc) |
24 giờ (03 ngày làm việc) |
|
[1] Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh