Quyết định 1329/QĐ-UBND năm 2026 công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh mới, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 1329/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1329/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC); Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa , một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát TTHC; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 375/TTr-SVHTTDL ngày 20/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 9 TTHC cấp tỉnh mới ban hành; 9 TTHC cấp tỉnh được thay thế; 01 TTHC cấp tỉnh sửa đổi, bổ sung; 03 TTHC cấp tỉnh bị bãi bỏ lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh (kèm theo 159 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các TTHC tương ứng đã công bố tại Quyết định số 4915/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 1329/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
A. TTHC CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA: 09 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
TTHC thực hiện phi địa giới hành chính |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trự c tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
1.014608 |
10 ngày |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
1.014609 |
05 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
3 |
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh) |
1.014610 |
20 ngày |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
4 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật |
1.014611 |
10 ngày |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh) |
1.014612 |
03 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
1.014613 |
15 ngày |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
7 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
1.014614 |
07 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
8 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
1.014615 |
05 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
9 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
1.014616 |
05 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
B. TTHC CẤP TỈNH ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA: 09 TTHC
|
STT |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí,
lệ phí |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
TTHC thực hiện phi địa giới hành chính |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trực tiế p |
BC CI |
Trực tuyến |
|||||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp |
Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp |
2.001591 |
03 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật |
2.001631 |
15 ngày |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
3 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
1.003738 |
10 ngày |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
4 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
1.001106 |
07 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
1.001123 |
05 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
1.003901 |
07 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
7 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
2.001641 |
- Trường hợp cấp lại do bị hỏng, thay đổi thông tin: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cấp lại do bị mất, điều chỉnh, bổ sung nội dung hành nghề: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
8 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
1.001822 |
05 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
9 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
1.002003 |
05 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
C. TTHC CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA: 01 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
TTH C thực hiện phi địa giới hành chính |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trự c tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
1.003793 |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1329/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính (TTHC); Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa , một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát TTHC; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 375/TTr-SVHTTDL ngày 20/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 9 TTHC cấp tỉnh mới ban hành; 9 TTHC cấp tỉnh được thay thế; 01 TTHC cấp tỉnh sửa đổi, bổ sung; 03 TTHC cấp tỉnh bị bãi bỏ lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh (kèm theo 159 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các TTHC tương ứng đã công bố tại Quyết định số 4915/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 1329/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh)
A. TTHC CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA: 09 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
TTHC thực hiện phi địa giới hành chính |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trự c tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
1.014608 |
10 ngày |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
1.014609 |
05 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
3 |
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh) |
1.014610 |
20 ngày |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
4 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật |
1.014611 |
10 ngày |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh) |
1.014612 |
03 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
1.014613 |
15 ngày |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
7 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
1.014614 |
07 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
8 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
1.014615 |
05 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
9 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
1.014616 |
05 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
B. TTHC CẤP TỈNH ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA: 09 TTHC
|
STT |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí,
lệ phí |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
TTHC thực hiện phi địa giới hành chính |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trực tiế p |
BC CI |
Trực tuyến |
|||||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp |
Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp |
2.001591 |
03 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật |
2.001631 |
15 ngày |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
3 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
1.003738 |
10 ngày |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
4 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
1.001106 |
07 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
1.001123 |
05 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
6 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
1.003901 |
07 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
7 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
2.001641 |
- Trường hợp cấp lại do bị hỏng, thay đổi thông tin: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cấp lại do bị mất, điều chỉnh, bổ sung nội dung hành nghề: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
8 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
1.001822 |
05 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
9 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
1.002003 |
05 ngày làm việc |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
C. TTHC CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA: 01 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
TTH C thực hiện phi địa giới hành chính |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trự c tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
1.003793 |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
D. TTHC CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA: 03 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
TTH C thực hiện phi địa giới hành chính |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trự c tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||||
|
1 |
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập |
2.001613 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích |
1.003646 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
3 |
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật |
1.003835 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
