Quyết định 132/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính công bố mới, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 132/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Lê Hải Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 132/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Vần phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Vần phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 152/TTr-BQLKKT ngày 21 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI, THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI (06 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC/ Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức/ Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013236) |
14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: 1. Trực tiếp: - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 2. Trực tuyến: Qua cổng Dịch vụ công quốc gia Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 150.000 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 20 ngày còn 14 ngày |
|
2 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013238) |
14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: 1. Trực tiếp: - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 2. Trực tuyến: Qua cổng Dịch vụ công quốc gia Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 150.000 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng |
Đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 20 ngày còn 14 ngày |
|
3 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013230) |
14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: 1. Trực tiếp: - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 2. Trực tuyến: Qua cổng Dịch vụ công quốc gia Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 150.000 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP gày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng |
Đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 20 ngày còn 14 ngày |
|
4 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013231) |
14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: 1. Trực tiếp: - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 2. Trực tuyến: Qua cổng Dịch vụ công quốc gia Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng |
Đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 20 ngày xuống còn 14 ngày |
|
5 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013233) |
3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: 1. Trực tiếp: - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 2. Trực tuyến: Qua cổng Dịch vụ công quốc gia Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng |
Đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống còn 3,5 ngày làm việc |
|
6 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013235) |
3,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: 1. Trực tiếp: - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 2. Trực tuyến: Qua cổng Dịch vụ công quốc gia Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng |
Đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống còn 3,5 ngày làm việc |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (06 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
Căn cứ pháp lý quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013225) |
Quyết định số 1174/QĐ- UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Quyết định về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. |
|
2 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013229) |
Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; |
|
|
3 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013232) |
Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; |
|
|
4 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013226) |
Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; |
|
|
5 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo +tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013227) |
Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; |
|
|
6 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013228) |
Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. |
Tổng số danh mục TTHC công bố: 06 TTHC, trong đó:
- TTHC công bố mới: 06 TTHC;
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 132/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Vần phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Vần phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 152/TTr-BQLKKT ngày 21 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI, THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI (06 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC/ Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức/ Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013236) |
14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: 1. Trực tiếp: - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 2. Trực tuyến: Qua cổng Dịch vụ công quốc gia Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 150.000 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân dân tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 20 ngày còn 14 ngày |
|
2 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013238) |
14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: 1. Trực tiếp: - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 2. Trực tuyến: Qua cổng Dịch vụ công quốc gia Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 150.000 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng |
Đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 20 ngày còn 14 ngày |
|
3 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013230) |
14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: 1. Trực tiếp: - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 2. Trực tuyến: Qua cổng Dịch vụ công quốc gia Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 150.000 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP gày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng |
Đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 20 ngày còn 14 ngày |
|
4 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013231) |
14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: 1. Trực tiếp: - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 2. Trực tuyến: Qua cổng Dịch vụ công quốc gia Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng |
Đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 20 ngày xuống còn 14 ngày |
|
5 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013233) |
3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: 1. Trực tiếp: - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 2. Trực tuyến: Qua cổng Dịch vụ công quốc gia Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng |
Đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống còn 3,5 ngày làm việc |
|
6 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013235) |
3,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: 1. Trực tiếp: - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 2. Trực tuyến: Qua cổng Dịch vụ công quốc gia Địa chỉ truy cập: https://dichvucong.gov.vn/ 3. Dịch vụ Bưu chính công ích |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 75.000 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng/1 giấy phép (Theo quy định tại Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng) |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13. - Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng; - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng |
Đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống còn 3,5 ngày làm việc |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (06 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
Căn cứ pháp lý quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013225) |
Quyết định số 1174/QĐ- UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Quyết định về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. |
|
2 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013229) |
Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; |
|
|
3 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013232) |
Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; |
|
|
4 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013226) |
Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; |
|
|
5 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo +tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013227) |
Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; |
|
|
6 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013228) |
Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. |
Tổng số danh mục TTHC công bố: 06 TTHC, trong đó:
- TTHC công bố mới: 06 TTHC;
- TTHC bị bãi bỏ: 06 TTHC;
- TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính phạm vị tỉnh Cao Bằng: 06 TTHC;
- TTHC thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết: 06 TTHC.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU
KINH TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ của Ban Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công các phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày |
Cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 20 ngày xuống còn 14 ngày đối với dự án (giảm 06 ngày tương ứng 30%) |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường |
01 ngày |
|
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường |
10,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,25 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
14 ngày |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ của Ban Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công các phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày |
Cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 20 ngày xuống còn 14 ngày đối với dự án (giảm 06 ngày tương ứng 30%) |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường |
01 ngày |
|
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường |
10,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,25 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
14 ngày |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ của Ban Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công các phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày |
Cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 20 ngày xuống còn 14 ngày đối với dự án (giảm 06 ngày tương ứng 30%) |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường |
01 ngày |
|
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường |
10,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,25 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
14 ngày |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ của Ban Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công các phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày |
Cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 20 ngày xuống còn 14 ngày đối với dự án (giảm 06 ngày tương ứng 30%) |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường |
01 ngày |
|
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường |
10,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,25 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
14 ngày |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ của Ban Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công các phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày |
Cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống còn 3,5 ngày làm việc đối với dự án (giảm 1,5 ngày làm việc tương ứng 30%) |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường |
2,0 ngày |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và Môi trường |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày |
|
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,25 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
3,5 ngày làm việc |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ của Ban Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công các phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày |
Cắt giảm thời hạn giải quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống còn 3,5 ngày làm việc đối với dự án (giảm 1,5 ngày làm việc tương ứng 30%) |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường |
0,25 ngày |
|
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường |
2,0 ngày |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày |
|
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,25 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Ban Quản lý Khu kinh tế tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp phường, xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
3,5 ngày làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh