Quyết định 1296/QĐ-UBND năm 2026 về giá nước sạch đô thị Văn Quan, xã Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 1296/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Đinh Hữu Học |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1296/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 16 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
GIÁ NƯỚC SẠCH ĐÔ THỊ VĂN QUAN, XÃ VĂN QUAN, TỈNH LẠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá số ngày 19/6/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10/12/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; số 145/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 hướng dẫn các nội dung đặc thù khi áp dụng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trong định giá nước sạch;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 54/2024/QĐ-UBND ngày 09/11/2024 ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; số 58/2025/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 09/11/2024 ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 11/2025/QĐ- UBND ngày 19/02/2025 ban hành quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc Danh mục kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 170/TTr-SXD ngày 14/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Định giá nước sạch đô thị Văn Quan, xã Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) như phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2026.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 419/QĐ-UBND ngày 27/01/2021 của UBND tỉnh về giá tiêu thụ nước sạch đô thị trên địa bàn thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Sở Xây dựng, UBND xã Văn Quan theo chức năng, nhiệm vụ chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và trước UBND tỉnh về tính hợp pháp, sự đầy đủ và chính xác của nội dung, hồ sơ trình phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Thuế tỉnh Lạng Sơn; Chủ tịch UBND xã Văn Quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
BẢNG
GIÁ NƯỚC SẠCH ĐÔ THỊ VĂN QUAN, XÃ VĂN QUAN, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1296/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh Lạng
Sơn)
|
STT |
Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch |
Lượng nước sạch sử dụng/tháng |
Hệ số tính giá so với giá bình quân (Hi) |
Giá tiền |
|
|
Mức (m3/đồng hồ/tháng) |
Ký hiệu |
||||
|
Nhóm 1 |
Hộ dân cư |
- Mức dưới 10 m3/đồng hồ/tháng |
SH1 |
0,8 |
6.600 |
|
- Từ 10 m3 - 20 m3/đồng hồ/tháng |
SH2 |
1,0 |
8.300 |
||
|
- Từ trên 20 m3 - 30 m3/đồng hồ/tháng |
SH3 |
1,1 |
9.100 |
||
|
- Trên 30 m3/đồng hồ/tháng |
SH4 |
1,1 |
9.100 |
||
|
Nhóm 2 |
Cơ quan hành chính nhà nước; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) |
Theo thực tế sử dụng |
HCSN |
1,2 |
10.000 |
|
Nhóm 3 |
Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất |
Theo thực tế sử dụng |
SX |
1,5 |
12.500 |
|
Nhóm 4 |
Tổ chức, cá nhân tiêu thụ nước sạch cho mục đích kinh doanh dịch vụ |
Theo thực tế sử dụng |
KD |
1,6 |
13.300 |
|
Giá bán lẻ nước sạch bình quân |
1,0 |
8.300 |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1296/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 16 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
GIÁ NƯỚC SẠCH ĐÔ THỊ VĂN QUAN, XÃ VĂN QUAN, TỈNH LẠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá số ngày 19/6/2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10/12/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính: số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá; số 145/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 hướng dẫn các nội dung đặc thù khi áp dụng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá trong định giá nước sạch;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 54/2024/QĐ-UBND ngày 09/11/2024 ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; số 58/2025/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 09/11/2024 ban hành Quy định quản lý nhà nước về Giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 11/2025/QĐ- UBND ngày 19/02/2025 ban hành quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hoá, dịch vụ thuộc Danh mục kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 170/TTr-SXD ngày 14/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Định giá nước sạch đô thị Văn Quan, xã Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) như phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2026.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 419/QĐ-UBND ngày 27/01/2021 của UBND tỉnh về giá tiêu thụ nước sạch đô thị trên địa bàn thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Sở Xây dựng, UBND xã Văn Quan theo chức năng, nhiệm vụ chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và trước UBND tỉnh về tính hợp pháp, sự đầy đủ và chính xác của nội dung, hồ sơ trình phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Thuế tỉnh Lạng Sơn; Chủ tịch UBND xã Văn Quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
BẢNG
GIÁ NƯỚC SẠCH ĐÔ THỊ VĂN QUAN, XÃ VĂN QUAN, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1296/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh Lạng
Sơn)
|
STT |
Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch |
Lượng nước sạch sử dụng/tháng |
Hệ số tính giá so với giá bình quân (Hi) |
Giá tiền |
|
|
Mức (m3/đồng hồ/tháng) |
Ký hiệu |
||||
|
Nhóm 1 |
Hộ dân cư |
- Mức dưới 10 m3/đồng hồ/tháng |
SH1 |
0,8 |
6.600 |
|
- Từ 10 m3 - 20 m3/đồng hồ/tháng |
SH2 |
1,0 |
8.300 |
||
|
- Từ trên 20 m3 - 30 m3/đồng hồ/tháng |
SH3 |
1,1 |
9.100 |
||
|
- Trên 30 m3/đồng hồ/tháng |
SH4 |
1,1 |
9.100 |
||
|
Nhóm 2 |
Cơ quan hành chính nhà nước; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) |
Theo thực tế sử dụng |
HCSN |
1,2 |
10.000 |
|
Nhóm 3 |
Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất |
Theo thực tế sử dụng |
SX |
1,5 |
12.500 |
|
Nhóm 4 |
Tổ chức, cá nhân tiêu thụ nước sạch cho mục đích kinh doanh dịch vụ |
Theo thực tế sử dụng |
KD |
1,6 |
13.300 |
|
Giá bán lẻ nước sạch bình quân |
1,0 |
8.300 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh