Quyết định 1278/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 1278/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Xuất nhập khẩu,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1278/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 13 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định 403/QĐ-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định 1012/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 58/TTr-SCT ngày 03/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XUẤT
NHẬP KHẨU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG
ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH
HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-UBND ngày 13 tháng 04 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh)
1. Thủ tục Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà.
- Mã số TTHC: 1.000363, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm PVHCC các cấp |
0,25 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hô sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). - Hồ sơ của tổ chức. |
|
Sở Công Thương |
Bước 2- Thẩm định hồ sơ |
|
02 ngày |
|
|
Sở Công Thương |
Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
|
Sở Công Thương |
Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ |
Công chức |
1,5 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà /văn bản từ chối cấp trình UBND tỉnh. |
|
Sở Công Thương |
Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà / văn bản từ chối cấp trình UBND tỉnh. |
|
Sở Công Thương |
Bước 3- Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà / văn bản từ chối cấp trình UBND tỉnh. |
|
Sở Công Thương |
Bước 4- Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà / văn bản từ chối cấp trình UBND tỉnh. |
|
UBND tỉnh |
Bước 5- Thẩm tra hồ sơ |
|
2,25 ngày |
|
|
Bước 5.1- Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư/ Công chức viên chức được phân công tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà |
|
|
Bước 5.2- Thẩm tra hồ sơ |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà / văn bản từ chối cấp |
|
|
Bước 5.3- Duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng, ban chuyên môn |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà / văn bản từ chối cấp |
|
|
Bước 5.4- Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà / văn bản từ chối cấp |
|
|
Bước 5.5- Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Dự thảo Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà / văn bản từ chối cấp |
|
|
Bước 5.6- Phát hành |
Văn thư - Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà / văn bản từ chối cấp |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 6- Trả kết quả |
Trung tâm PVHCC các cấp |
0 |
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà / văn bản từ chối cấp |
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà / văn bản từ chối cấp - Văn bản về việc giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1278/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 13 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định 403/QĐ-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung ban hành trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định 1012/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 58/TTr-SCT ngày 03/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC XUẤT
NHẬP KHẨU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG
ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH
HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1278/QĐ-UBND ngày 13 tháng 04 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh)
1. Thủ tục Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà.
- Mã số TTHC: 1.000363, có 01 quy trình:
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 1- Tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm PVHCC các cấp |
0,25 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hô sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). - Hồ sơ của tổ chức. |
|
Sở Công Thương |
Bước 2- Thẩm định hồ sơ |
|
02 ngày |
|
|
Sở Công Thương |
Bước 2.1- Phân công thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
Chuyển việc trên phần mềm một cửa hành chính công |
|
Sở Công Thương |
Bước 2.2- Thẩm định hồ sơ |
Công chức |
1,5 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà /văn bản từ chối cấp trình UBND tỉnh. |
|
Sở Công Thương |
Bước 2.3- Kiểm tra, duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà / văn bản từ chối cấp trình UBND tỉnh. |
|
Sở Công Thương |
Bước 3- Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà / văn bản từ chối cấp trình UBND tỉnh. |
|
Sở Công Thương |
Bước 4- Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà / văn bản từ chối cấp trình UBND tỉnh. |
|
UBND tỉnh |
Bước 5- Thẩm tra hồ sơ |
|
2,25 ngày |
|
|
Bước 5.1- Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư/ Công chức viên chức được phân công tiếp nhận và trả kết quả - Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà |
|
|
Bước 5.2- Thẩm tra hồ sơ |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà / văn bản từ chối cấp |
|
|
Bước 5.3- Duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng, ban chuyên môn |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà / văn bản từ chối cấp |
|
|
Bước 5.4- Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà / văn bản từ chối cấp |
|
|
Bước 5.5- Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Dự thảo Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà / văn bản từ chối cấp |
|
|
Bước 5.6- Phát hành |
Văn thư - Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà / văn bản từ chối cấp |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 6- Trả kết quả |
Trung tâm PVHCC các cấp |
0 |
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà / văn bản từ chối cấp |
|
Hồ sơ được lưu trữ tại Sở Công Thương theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ (nếu có). - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ (nếu có). - Giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà / văn bản từ chối cấp - Văn bản về việc giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của tổ chức đã nộp. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh