Quyết định 1265/QĐ-TTPVHCC năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa, bãi bỏ lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 1265/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 09/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Cù Ngọc Trang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 1265/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 09 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024 và các Văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Nghị định số 63/201O/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 6558/SNNMT-VP ngày 09/9/2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa, bãi bỏ trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của UBND thành phố Hà Nội, cụ thể:
1. Công bố 37 TTHC được chuẩn hóa (trong đó: 35 TTHC cấp tỉnh; 02 TTHC cấp xã) (chi tiết tại phụ lục 1 kèm theo).
2. Bãi bỏ 23 TTHC cấp tỉnh được công bố tại số thứ tự từ 1 đến 23 mục A,B phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (chi tiết tại phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này, đề xuất Trung tâm phục vụ Hành chính công Thành phố ban hành quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo
Quyết định số 1265/QĐ-TTPVHCC ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (35 TTHC) |
||||||
|
1 |
1 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
30 ngày làm việc - Tiếp nhận hồ sơ và thông báo công khai: + Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên có nhu cầu thăm dò khoáng sản, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo công khai tên tổ chức, cá nhân đó, tên loại khoáng sản và vị trí khu vực đề nghị thăm dò khoáng sản tại trụ sở cơ quan, trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. + Thời hạn thông báo là 10 ngày, kể từ ngày có thông báo nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên. + Trong thời hạn thông báo (10 ngày), cơ quan tiếp nhận hồ sơ tiếp tục nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản của các tổ chức, cá nhân khác (nếu có); tiếp tục thông báo công khai tên tổ chức, cá nhân đó tại trụ sở cơ quan, trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho đến khi kết thúc 10 ngày đăng thông báo đầu tiên. - Thẩm định hồ sơ và lựa chọn tổ chức, cá nhân: + Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày kết thúc công việc Tiếp nhận hồ sơ và thông báo công khai, cơ quan tiếp nhận hồ sơ không nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân khác và chuyển hồ sơ đã tiếp nhận cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để tiến hành lựa chọn tổ chức, cá nhân để cấp giấy phép thăm dò khoáng sản theo quy định tại khoản 3 Điều 30 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ. + Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc công việc lựa chọn tổ chức, cá nhân để cấp giấy phép thăm dò khoáng sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra thông báo kết quả lựa chọn tới tổ chức, cá nhân được lựa chọn để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản. - Trả kết quả giải quyết: không quy định thời gian |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
2 |
2 |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
80 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 70 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024, cụ thể: - Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là 4.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép. |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
3 |
3 |
Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
40 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định được kéo dài thêm tối đa 25 ngày). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 30 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
4 |
4 |
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản |
30 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 20 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024, cụ thể: - Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép. |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
5 |
5 |
Điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản |
* Trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản: 30 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 20 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc * Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thay đổi tên gọi: 17 ngày làm việc. * Trường hợp một phần diện tích thăm dò khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 15 ngày làm việc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền có quyết định điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản. |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
6 |
6 |
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
30 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 20 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh Số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
7 |
7 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
30 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 20 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024, cụ thể: - Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép; 473 - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép. |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
8 |
8 |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản |
30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình hồ sơ: Trong thời hạn không quá 25 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: không quá 05 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
9 |
9 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản |
70 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 60 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Mức thu lệ phí cấp Giấy phép khai thác khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày ngày 05/02/2024, cụ thể: (1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối: - Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu là 1.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép; (2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm (1) nêu trên: - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép; - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép; - Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép; (3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép. (4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức thu là 80.000.000 đồng/01 giấy phép. (5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại, mức thu là 100.000.000 đồng/01 giấy phép. (6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên: - Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy phép. 501 (7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên, mức thu là 60.000.000 đồng/01 giấy phép. (8) Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép. |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
10 |
10 |
Cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
70 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 60 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
11 |
11 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản |
40 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 30 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); -Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản (gia hạn) áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày ngày 05/02/2024, cụ thể: (1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối: - Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép; - Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép; (2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm (1) nêu trên: - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép; - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép; (3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép. (4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép. (5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy phép. (6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên: - Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là 25.000.000 đồng/01 giấy phép; 529 (7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép. |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
12 |
12 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản |
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép khai thác; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm; thời hạn giải quyết là 40 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 30 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc (2) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh thay đổi tên gọi hoặc điều chỉnh tọa độ các điểm khép góc khu vực khai thác khoáng sản do sai lệch trong chuyển đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên nhân khách quan nhưng không dẫn đến thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt, công nhận; thời hạn giải quyết là 15 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận (hồ sơ hợp lệ). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: không quy định (ko có Bước 2) - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 15 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
13 |
13 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
40 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 30 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Ha Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngay 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
14 |
14 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
40 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 30 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Mức thu lệ phí cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản khi chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024, cụ thể: (1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối: - Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép; - Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép; (2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm (1) nêu trên: - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép; - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép; (3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép. (4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép. (5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy phép. (6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên: - Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là 25.000.000 đồng/01 giấy phép; (7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hàm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép. |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
15 |
15 |
Cấp đổi Giấy phép khai thác khoáng sản |
(1) Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản; thời hạn giải quyết là 70 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 60 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc (2) Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; thời hạn giải quyết là 40 ngày làm việc, (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 30 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
* Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với cấp lại lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: Không quy định. * Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản thì mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày ngày 05/02/2024, cụ thể: (1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối: - Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép; - Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép; (2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm (1) nêu trên: - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép; - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép; (3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép. (4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép. (5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy phép. (6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên: - Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là 25.000.000 đồng/01 giấy phép; (7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép. |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
16 |
16 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
65 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 50 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 10 ngày; + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh Số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
17 |
17 |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
60 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 50 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày; + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); -Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
18 |
18 |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
30 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 10 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày; + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
19 |
19 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
50 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 15 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 40 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 04/2016/TT- BKHCN ngày 04/4/2016; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
20 |
20 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
- Trong vòng 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ đối với trường hợp: (1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần; (2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản; (3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực. - Trước ngày 31/12/2026 đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản lần đầu theo quy định của Luật Địa chất và khoáng sản và được xác định theo trữ lượng, khối lượng khoáng sản đã khai thác, thu hồi tính đến ngày 30/6/2025. - Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 và Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
21 |
21 |
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
30 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 10 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 20 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT -BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ, mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản là 5.000.000 đồng/01 giấy phép |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/022; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
22 |
22 |
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
18 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 10 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc; + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024, mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (gia hạn) là 2.500.000 đồng/01 giấy phép |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
23 |
23 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
18 ngày làm việc. (1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm; thời hạn giải quyết là 18 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 10 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc; + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc (2) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh thay đổi tên tổ chức, cá nhân; thời hạn giải quyết là 09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: không quy định - Thẩm định, ra quyết định và trả kết quả: + Thẩm định, ra quyết định: 07 ngày làm việc; + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
24 |
24 |
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
18 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 10 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc; + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh Số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
25 |
25 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
18 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 10 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc; + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024, mức thu lệ phí cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản khi chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản là 2.500.000 đồng/01 giấy phép |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
26 |
26 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
47 ngày làm việc (không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ và thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn thiện) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt/xác nhận: Trong thời hạn không quá 35 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 07 ngày làm việc; + Trả kết quả: không quá 05 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
27 |
27 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
(1) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 23 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc; + Thông báo kết quả: không quá 02 ngày làm việc + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc (2) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 12 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 02 ngày làm việc; + Thông báo kết quả: không quá 01 ngày làm việc + Trả kết quả: ngay khi nhận đủ văn bản, tài liệu chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 , cụ thể: Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối: - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép; - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép; - Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
28 |
28 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
(1) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 25 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 18 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc; + Thông báo kết quả: không quá 02 ngày làm việc + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc (2) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 13 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 10 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 02 ngày làm việc; + Thông báo kết quả: không quá 01 ngày làm việc + Trả kết quả: khi nhận đủ văn bản, tài liệu chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Ha Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản (gia hạn) áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 , cụ thể: Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối: - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đòng/01 giấy phép; - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
29 |
29 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
(1) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 25 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trinh phê duyệt: Trong thời hạn không quá 18 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc; + Thông báo kết quả: không quá 02 ngày làm việc + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc (2) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 13 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 10 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 02 ngày làm việc; + Thông báo kết quả: không quá 01 ngày làm việc + Trả kết quả: ngay khi nhận đủ văn bản, tài liệu chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan (3) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh công suất khai thác trong nội dung giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (không tăng trữ lượng hoặc khối lượng đã cấp phép) đối với các mỏ khoáng sản đã có giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV còn hiệu lực phục vụ các dự án, công trình quan trọng quốc gia, dự án đầu tư công khẩn cấp, công trình, hạng mục công trình thuộc chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định của pháp luật về đầu tư công: thời hạn thẩm định là 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Ha Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
30 |
30 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
27 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 20 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc; + Thông báo kết quả: không quá 02 ngày làm việc + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
31 |
31 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 08 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: không quá 01 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
32 |
32 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
17 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 15 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; -Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); -Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
33 |
33 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn |
15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và ra quyết định: Trong thời hạn 15 ngày |
Chi nhánh số 1 - TTPVHC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
34 |
34 |
Chấp thuận thăm dò khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV |
40 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn 40 ngày |
Chi nhánh số 1 - TTPVHC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
35 |
35 |
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV |
40 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn 40 ngày |
Chi nhánh số 1 - TTPVHC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cống dịch vụ công Quốc gia |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
STT |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Đề xuất |
|||||||
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02TTHC) |
|||||||
|
36 |
1 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
47 ngày làm việc (không tính thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn thiện) - Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: không quá 35 - Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản: không quá 07 ngày làm việc - Trả kết quả: không quá 05 ngày làm việc |
40 ngày làm việc (không tính thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn thiện) - Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: không quá 35 - Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản: không quá 03 ngày làm việc - Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
1. Điểm phục vụ hành chính công cấp xã. 2. Các chi nhánh - TTPVHCC |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
37 |
2 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ đối với đối với các trường hợp: (1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần; (2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản; (3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: không quy định - Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: trong vòng 90 ngày - Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định |
Đề nghị giữ nguyên theo quy định |
1. Điểm phục vụ hành chính công cấp xã. 2. Các chi nhánh- TTPVHCC |
Lựa chọn một trong các cách: -Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
* Ghi chú: Thời gian giải quyết TTHC không bao gồm thời gian luân chuyển hồ sơ từ TTPVHCC đến Sở Nông nghiệp & Môi trường, UBND cấp xã và ngược lại
PHỤ LỤC 2
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 1265/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 09 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024 và các Văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Nghị định số 63/201O/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền công bố danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 6558/SNNMT-VP ngày 09/9/2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa, bãi bỏ trong lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của UBND thành phố Hà Nội, cụ thể:
1. Công bố 37 TTHC được chuẩn hóa (trong đó: 35 TTHC cấp tỉnh; 02 TTHC cấp xã) (chi tiết tại phụ lục 1 kèm theo).
2. Bãi bỏ 23 TTHC cấp tỉnh được công bố tại số thứ tự từ 1 đến 23 mục A,B phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (chi tiết tại phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này, đề xuất Trung tâm phục vụ Hành chính công Thành phố ban hành quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo
Quyết định số 1265/QĐ-TTPVHCC ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (35 TTHC) |
||||||
|
1 |
1 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
30 ngày làm việc - Tiếp nhận hồ sơ và thông báo công khai: + Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên có nhu cầu thăm dò khoáng sản, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo công khai tên tổ chức, cá nhân đó, tên loại khoáng sản và vị trí khu vực đề nghị thăm dò khoáng sản tại trụ sở cơ quan, trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. + Thời hạn thông báo là 10 ngày, kể từ ngày có thông báo nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên. + Trong thời hạn thông báo (10 ngày), cơ quan tiếp nhận hồ sơ tiếp tục nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản của các tổ chức, cá nhân khác (nếu có); tiếp tục thông báo công khai tên tổ chức, cá nhân đó tại trụ sở cơ quan, trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho đến khi kết thúc 10 ngày đăng thông báo đầu tiên. - Thẩm định hồ sơ và lựa chọn tổ chức, cá nhân: + Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày kết thúc công việc Tiếp nhận hồ sơ và thông báo công khai, cơ quan tiếp nhận hồ sơ không nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân khác và chuyển hồ sơ đã tiếp nhận cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để tiến hành lựa chọn tổ chức, cá nhân để cấp giấy phép thăm dò khoáng sản theo quy định tại khoản 3 Điều 30 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ. + Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc công việc lựa chọn tổ chức, cá nhân để cấp giấy phép thăm dò khoáng sản, Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra thông báo kết quả lựa chọn tới tổ chức, cá nhân được lựa chọn để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản. - Trả kết quả giải quyết: không quy định thời gian |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
2 |
2 |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
80 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 70 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024, cụ thể: - Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là 4.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép. |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
3 |
3 |
Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
40 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định được kéo dài thêm tối đa 25 ngày). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 30 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
4 |
4 |
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản |
30 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 20 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024, cụ thể: - Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép. |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
5 |
5 |
Điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản |
* Trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản: 30 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 20 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc * Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thay đổi tên gọi: 17 ngày làm việc. * Trường hợp một phần diện tích thăm dò khoáng sản bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản: 15 ngày làm việc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền có quyết định điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản. |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
6 |
6 |
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
30 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 20 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh Số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
7 |
7 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
30 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 20 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024, cụ thể: - Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép; 473 - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép; - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép. |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
8 |
8 |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản |
30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình hồ sơ: Trong thời hạn không quá 25 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: không quá 05 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
9 |
9 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản |
70 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 60 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Mức thu lệ phí cấp Giấy phép khai thác khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày ngày 05/02/2024, cụ thể: (1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối: - Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu là 1.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép; (2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm (1) nêu trên: - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép; - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép; - Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép; (3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép. (4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức thu là 80.000.000 đồng/01 giấy phép. (5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại, mức thu là 100.000.000 đồng/01 giấy phép. (6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên: - Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy phép. 501 (7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên, mức thu là 60.000.000 đồng/01 giấy phép. (8) Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép. |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
10 |
10 |
Cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
70 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 60 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
11 |
11 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản |
40 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 30 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); -Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản (gia hạn) áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày ngày 05/02/2024, cụ thể: (1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối: - Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép; - Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép; (2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm (1) nêu trên: - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép; - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép; (3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép. (4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép. (5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy phép. (6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên: - Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là 25.000.000 đồng/01 giấy phép; 529 (7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép. |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
12 |
12 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản |
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép khai thác; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm; thời hạn giải quyết là 40 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 30 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc (2) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh thay đổi tên gọi hoặc điều chỉnh tọa độ các điểm khép góc khu vực khai thác khoáng sản do sai lệch trong chuyển đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên nhân khách quan nhưng không dẫn đến thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt, công nhận; thời hạn giải quyết là 15 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận (hồ sơ hợp lệ). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: không quy định (ko có Bước 2) - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 15 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
13 |
13 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
40 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 30 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Ha Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngay 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
14 |
14 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
40 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 30 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Mức thu lệ phí cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản khi chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024, cụ thể: (1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối: - Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép; - Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép; (2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm (1) nêu trên: - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép; - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép; (3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép. (4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép. (5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy phép. (6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên: - Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là 25.000.000 đồng/01 giấy phép; (7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hàm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép. |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
15 |
15 |
Cấp đổi Giấy phép khai thác khoáng sản |
(1) Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản; thời hạn giải quyết là 70 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 60 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc (2) Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản; thời hạn giải quyết là 40 ngày làm việc, (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 30 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
* Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với cấp lại lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: Không quy định. * Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản kết hợp với gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản thì mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày ngày 05/02/2024, cụ thể: (1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối: - Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép; - Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép; (2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại điểm (1) nêu trên: - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép; - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép; (3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép. (4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép. (5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy phép. (6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên: - Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là 25.000.000 đồng/01 giấy phép; (7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép. |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
16 |
16 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
65 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 50 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 10 ngày; + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh Số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
17 |
17 |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
60 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 50 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày; + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); -Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
18 |
18 |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
30 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 10 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày; + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
19 |
19 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
50 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 15 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 40 ngày làm việc - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 04/2016/TT- BKHCN ngày 04/4/2016; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
20 |
20 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
- Trong vòng 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ đối với trường hợp: (1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần; (2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản; (3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực. - Trước ngày 31/12/2026 đối với trường hợp quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản lần đầu theo quy định của Luật Địa chất và khoáng sản và được xác định theo trữ lượng, khối lượng khoáng sản đã khai thác, thu hồi tính đến ngày 30/6/2025. - Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 và Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
21 |
21 |
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
30 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 10 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 20 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc; + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT -BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ, mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản là 5.000.000 đồng/01 giấy phép |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/022; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
22 |
22 |
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
18 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 10 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc; + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024, mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (gia hạn) là 2.500.000 đồng/01 giấy phép |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
23 |
23 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
18 ngày làm việc. (1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá nhân; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm; thời hạn giải quyết là 18 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 10 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc; + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc (2) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh thay đổi tên tổ chức, cá nhân; thời hạn giải quyết là 09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: không quy định - Thẩm định, ra quyết định và trả kết quả: + Thẩm định, ra quyết định: 07 ngày làm việc; + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
24 |
24 |
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
18 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 10 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc; + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh Số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
25 |
25 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
18 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 10 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc; + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024, mức thu lệ phí cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản khi chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản là 2.500.000 đồng/01 giấy phép |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
26 |
26 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
47 ngày làm việc (không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ và thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn thiện) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt/xác nhận: Trong thời hạn không quá 35 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 07 ngày làm việc; + Trả kết quả: không quá 05 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
27 |
27 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
(1) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 23 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc; + Thông báo kết quả: không quá 02 ngày làm việc + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc (2) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 12 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 02 ngày làm việc; + Thông báo kết quả: không quá 01 ngày làm việc + Trả kết quả: ngay khi nhận đủ văn bản, tài liệu chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 , cụ thể: Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối: - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép; - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép; - Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
28 |
28 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
(1) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 25 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 18 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc; + Thông báo kết quả: không quá 02 ngày làm việc + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc (2) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 13 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 10 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 02 ngày làm việc; + Thông báo kết quả: không quá 01 ngày làm việc + Trả kết quả: khi nhận đủ văn bản, tài liệu chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Ha Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản (gia hạn) áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 , cụ thể: Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối: - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đòng/01 giấy phép; - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
29 |
29 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
(1) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 25 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ). - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trinh phê duyệt: Trong thời hạn không quá 18 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc; + Thông báo kết quả: không quá 02 ngày làm việc + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc (2) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 13 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 10 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 02 ngày làm việc; + Thông báo kết quả: không quá 01 ngày làm việc + Trả kết quả: ngay khi nhận đủ văn bản, tài liệu chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan (3) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh công suất khai thác trong nội dung giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV (không tăng trữ lượng hoặc khối lượng đã cấp phép) đối với các mỏ khoáng sản đã có giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV còn hiệu lực phục vụ các dự án, công trình quan trọng quốc gia, dự án đầu tư công khẩn cấp, công trình, hạng mục công trình thuộc chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định của pháp luật về đầu tư công: thời hạn thẩm định là 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Ha Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
30 |
30 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
27 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 20 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: + Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc; + Thông báo kết quả: không quá 02 ngày làm việc + Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
31 |
31 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 08 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: không quá 01 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
32 |
32 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
17 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn không quá 15 ngày - Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: không quá 02 ngày làm việc |
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; -Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); -Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
33 |
33 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn |
15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và ra quyết định: Trong thời hạn 15 ngày |
Chi nhánh số 1 - TTPVHC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
34 |
34 |
Chấp thuận thăm dò khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV |
40 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn 40 ngày |
Chi nhánh số 1 - TTPVHC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
35 |
35 |
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV |
40 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định - Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn 40 ngày |
Chi nhánh số 1 - TTPVHC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà Nội (thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT) |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cống dịch vụ công Quốc gia |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
STT |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Đề xuất |
|||||||
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02TTHC) |
|||||||
|
36 |
1 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
47 ngày làm việc (không tính thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn thiện) - Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: không quá 35 - Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản: không quá 07 ngày làm việc - Trả kết quả: không quá 05 ngày làm việc |
40 ngày làm việc (không tính thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn thiện) - Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: không quá 35 - Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản: không quá 03 ngày làm việc - Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc |
1. Điểm phục vụ hành chính công cấp xã. 2. Các chi nhánh - TTPVHCC |
Lựa chọn một trong các cách: - Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
|
37 |
2 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ đối với đối với các trường hợp: (1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần; (2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản; (3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng sản hết hiệu lực - Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: không quy định - Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: trong vòng 90 ngày - Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định |
Đề nghị giữ nguyên theo quy định |
1. Điểm phục vụ hành chính công cấp xã. 2. Các chi nhánh- TTPVHCC |
Lựa chọn một trong các cách: -Nộp trực tiếp; - Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); - Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia. |
Không quy định |
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; - Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; - Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; - Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025. |
* Ghi chú: Thời gian giải quyết TTHC không bao gồm thời gian luân chuyển hồ sơ từ TTPVHCC đến Sở Nông nghiệp & Môi trường, UBND cấp xã và ngược lại
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
|
STT |
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố |
Tên TTHC |
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (23TTHC) |
||
|
1 |
STT1 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 1.005408) |
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản |
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025; (4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023; (5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; |
|
2 |
STT2 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 1.004481) |
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản |
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025; (4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023; (5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; |
|
3 |
STT3 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 2.001814) |
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (3) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; (4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023; (5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; |
|
4 |
STT4 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 1.004446) |
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình |
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (3) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023; (4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 22/12/2016; (5) Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014. (6) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022. |
|
5 |
STT5 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 1.004434) |
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản |
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; (2) Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012; (3) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (4) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025; (5) Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày 14/4/2014 (6) Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014. |
|
6 |
STT6 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 1.004433) |
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt |
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; (2) Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012; (3) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (4) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025; (5) Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày 14/4/2014 (6) Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09/9/2014. |
|
7 |
STT7 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 2.001787) |
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản |
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (3) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023; (4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; (5) Thông tư số 44/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; |
|
8 |
STT8 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 1.004367) |
Đóng cửa mỏ khoáng sản |
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025; (4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; |
|
9 |
STT9 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 2.001783) |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản |
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025; (4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; |
|
10 |
STT10 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 2.001781) |
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025; (4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; |
|
11 |
STT11 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 1.004345) |
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025; (4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; |
|
12 |
STT12 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 1.004343) |
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025; (4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; |
|
13 |
STT13 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 2.001777) |
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025; (4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016. |
|
14 |
STT14 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 1.004135) |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản |
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025; (4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016. |
|
15 |
STT15 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 1.004132) |
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch |
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 11/01/2025; (4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; (5) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022. |
|
16 |
STT16 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 1.004083) |
Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản |
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016. |
|
17 |
STT17 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính cồng Thành phố (mã 1.000778) |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (3) Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012; (4) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025; (5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; |
|
18 |
STT18 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 1.013321) |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (3) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025; (4) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025; |
|
19 |
STT19 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 1.013322) |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (3) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025; (4) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025; |
|
20 |
STT20 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 1.013323) |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (3) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025; (4) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025; |
|
21 |
STT21 mục B phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 1.013324) |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (3) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025; (4) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025; |
|
22 |
STT22 mục B phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 1.013326) |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (3) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025; (4) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025. |
|
23 |
STT23 mục B phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã 1.013325) |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016; (3) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025; (4) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh