Quyết định 1263/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 12 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1263/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 17/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1263/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 17 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2575/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực viễn thông và internet, tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 85/TTr-SKHCN, ngày 12 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ sau:
- Cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo thời gian theo quy định.
- Đồng bộ đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 2 Quyết định này, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1263/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. |
|
|
2 |
1.013900 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông |
|
3 |
1.013901 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép. |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông |
|
4 |
1.013902 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 500.000 đồng. |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. |
|
5 |
1.013903 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 500.000 đồng |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông |
|
6 |
1.013904 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 500.000 đồng |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. |
|
7 |
1.013905 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép. |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. |
|
8 |
1.013906 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 500.000 đồng |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. |
|
9 |
1.013907 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Phí: không có. Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép. |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. |
|
10 |
1.013976 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép. |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. |
|
11 |
1.013908 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. |
10 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí: Doanh nghiệp phải nộp phí cung cấp dịch vụ viễn thông hết quý có ngày thu hồi giấy phép. Thời điểm nộp phí trước ngày giấy phép bị thu hồi. - Lệ phí: không. |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. |
|
12 |
1.013909 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
10 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí: Doanh nghiệp phải nộp phí cung cấp dịch vụ viễn thông hết quý có ngày thu hồi giấy phép. Thời điểm nộp phí trước ngày giấy phép bị thu hồi. - Lệ phí: không. |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1263/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1263/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 17 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2575/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực viễn thông và internet, tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 85/TTr-SKHCN, ngày 12 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ sau:
- Cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo thời gian theo quy định.
- Đồng bộ đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 2 Quyết định này, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã niêm yết công khai đầy đủ danh mục nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1263/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. |
|
|
2 |
1.013900 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông |
|
3 |
1.013901 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép. |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông |
|
4 |
1.013902 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 500.000 đồng. |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. |
|
5 |
1.013903 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 500.000 đồng |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông |
|
6 |
1.013904 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 500.000 đồng |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. |
|
7 |
1.013905 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép. |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. |
|
8 |
1.013906 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 500.000 đồng |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. |
|
9 |
1.013907 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Phí: không có. Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép. |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. |
|
10 |
1.013976 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép. |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. |
|
11 |
1.013908 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. |
10 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí: Doanh nghiệp phải nộp phí cung cấp dịch vụ viễn thông hết quý có ngày thu hồi giấy phép. Thời điểm nộp phí trước ngày giấy phép bị thu hồi. - Lệ phí: không. |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. |
|
12 |
1.013909 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
10 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích theo địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long số Số 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Khoa học và Công nghệ. |
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: - Phí: Doanh nghiệp phải nộp phí cung cấp dịch vụ viễn thông hết quý có ngày thu hồi giấy phép. Thời điểm nộp phí trước ngày giấy phép bị thu hồi. - Lệ phí: không. |
- Luật Viễn thông năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ- CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông. - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông. |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1263/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm phục vụ Hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã |
08 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm phục vụ Hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã |
08 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm phục vụ Hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã |
08 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm phục vụ Hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã |
08 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm phục vụ Hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã |
08 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm phục vụ Hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã |
08 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm phục vụ Hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã |
08 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm phục vụ Hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã |
08 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm phục vụ Hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã |
08 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, quét (scan), chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm phục vụ Hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã |
08 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã |
05 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan); chuyển về Sở Khoa học và Công nghệ xử lý |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Sở Khoa học và Công nghệ |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ, chuyển văn thư phát hành đến Văn phòng UBND tỉnh trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Tiếp nhận Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Khoa giáo - Văn xã |
05 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Lưu kho dữ liệu và trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Sở Khoa học và Công nghệ làm việc Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh