Quyết định 1262/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lai Châu
| Số hiệu | 1262/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lai Châu |
| Người ký | Tống Thanh Hải |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1262/QĐ-UBND |
Lai Châu, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1684/QĐ-BYT ngày 10/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phê duyệt, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 142/TTr-SYT ngày 23/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lai Châu.
(có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến 28 tháng 02 năm 2027.
Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan cập nhật, cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Y tế tại địa chỉ: https://motcua.moh.gov.vn.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LAI CHÂU
(Kèm
theo Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Lai Châu)
|
Tên thủ tục hành chính |
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC |
|
1. Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Thời gian thực hiện: - Trường hợp 1: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 2.1: 80 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 2.2: 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
Trường hợp 1: Hồ sơ chế phẩm đăng ký lưu hành mới của chế phẩm diệt côn trùng dùng trong gia dụng có hoạt chất, hàm lượng hoạt chất, dạng chế phẩm theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế thế giới và phù hợp với quy định của Bộ Y tế về danh mục hoạt chất không được sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; hồ sơ đăng ký mới đối với chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng có chứa hoạt chất Ethanol hoặc Isopropanol hoặc hỗn hợp Ethanol và Isopropanol với tổng hàm lượng từ 60% đến 90% và có thể chứa không quá 0,5% Chlorhexidine Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
Trường hợp 2.1: Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm lần đầu hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam Thời gian giải quyết: 60 ngày và 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
Trường hợp 2.2: Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế không thuộc trường hợp 1 và trường hợp 2.1 ở trên Thời gian giải quyết: 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
|
Mã TTHC 1.012874 Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc |
|
|
Mã TTHC 1.013887 Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc |
|
|
Mã TTHC 1.013891 Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc |
|
|
Mã TTHC 1.013895 Thời gian thực hiện: 30 ngày làm việc |
|
|
Mã TTHC 1.013867 Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc |
|
|
Mã TTHC 1.013868 Thời gian thực hiện: - 15 ngày làm việc đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng. - 30 ngày làm việc đối với các trường hợp còn lại |
Trường hợp 1: đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trường hợp 2: các đăng ký lưu hành bổ sung khác Trường hợp 1 Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
Mã TTHC 1.013870 Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc |
|
|
Mã TTHC 1.013872 Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc |
|
|
Mã TTHC 1.013875 Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc |
|
|
Mã TTHC 1.013880 Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc |
|
|
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc |
|
|
Mã TTHC 1.013883 Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1262/QĐ-UBND |
Lai Châu, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1684/QĐ-BYT ngày 10/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phê duyệt, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 142/TTr-SYT ngày 23/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lai Châu.
(có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến 28 tháng 02 năm 2027.
Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan cập nhật, cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Y tế tại địa chỉ: https://motcua.moh.gov.vn.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LAI CHÂU
(Kèm
theo Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Lai Châu)
|
Tên thủ tục hành chính |
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC |
|
1. Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Thời gian thực hiện: - Trường hợp 1: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 2.1: 80 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 2.2: 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
Trường hợp 1: Hồ sơ chế phẩm đăng ký lưu hành mới của chế phẩm diệt côn trùng dùng trong gia dụng có hoạt chất, hàm lượng hoạt chất, dạng chế phẩm theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế thế giới và phù hợp với quy định của Bộ Y tế về danh mục hoạt chất không được sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; hồ sơ đăng ký mới đối với chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng có chứa hoạt chất Ethanol hoặc Isopropanol hoặc hỗn hợp Ethanol và Isopropanol với tổng hàm lượng từ 60% đến 90% và có thể chứa không quá 0,5% Chlorhexidine Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
Trường hợp 2.1: Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm lần đầu hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam Thời gian giải quyết: 60 ngày và 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
|
|
Trường hợp 2.2: Đối với hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế không thuộc trường hợp 1 và trường hợp 2.1 ở trên Thời gian giải quyết: 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
|
|
|
|
Mã TTHC 1.012874 Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc |
|
|
Mã TTHC 1.013887 Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc |
|
|
Mã TTHC 1.013891 Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc |
|
|
Mã TTHC 1.013895 Thời gian thực hiện: 30 ngày làm việc |
|
|
Mã TTHC 1.013867 Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc |
|
|
Mã TTHC 1.013868 Thời gian thực hiện: - 15 ngày làm việc đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng. - 30 ngày làm việc đối với các trường hợp còn lại |
Trường hợp 1: đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trường hợp 2: các đăng ký lưu hành bổ sung khác Trường hợp 1 Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
Mã TTHC 1.013870 Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc |
|
|
Mã TTHC 1.013872 Thời gian thực hiện: 03 ngày làm việc |
|
|
Mã TTHC 1.013875 Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc |
|
|
Mã TTHC 1.013880 Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc |
|
|
Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc |
|
|
Mã TTHC 1.013883 Thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh













