Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1262/QĐ-CHQ năm 2026 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng tàu, ca nô phục vụ công tác chống buôn lậu do Cục trưởng Cục Hải quan ban hành

Số hiệu 1262/QĐ-CHQ
Ngày ban hành 24/07/2026
Ngày có hiệu lực 24/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Cục Hải quan
Người ký Lưu Mạnh Tưởng
Lĩnh vực Tài chính nhà nước

BỘ TÀI CHÍNH
CỤC HẢI QUAN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1262/QĐ-CHQ

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TÀU, CA NÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỐNG BUÔN LẬU

CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị;

Căn cứ Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg ngày 09 tháng 03 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 66/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phản cấp thẩm quyền quản lý nội ngành của Bộ Tài chính trong các lĩnh vực quản lý ngân sách, tài sản công, đầu tư xây dựng, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin;

Căn cứ Quyết định số 382/QĐ-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hải quan;

Căn cứ Quyết định số 2019/QĐ-BTC ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 382/QĐ-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hải quan;

Theo đề nghị của Chi cục trưởng Chi cục Điều tra chống buôn lậu, Trưởng Ban Tài vụ - Quản trị.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này tiêu chuẩn, định mức sử dụng tàu, ca nô phục vụ công tác chống buôn lậu: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Hiệu lực thi hành:

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Thay thế tiêu chuẩn, định mức sử dụng tàu, ca nô tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1293/QĐ-CHQ ngày 22/8/2025 của Cục trưởng Cục Hải quan quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng và tàu, ca nô phục vụ công tác chống buôn lậu.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng Ban Tài vụ - Quản trị, Chi cục trưởng Chi cục Điều tra chống buôn lậu, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Cục Hải quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo Cục Hải quan (để biết);
- Cục KHTC - Bộ Tài chính (để b/c);
- Cộng thông tin điện tử Bộ Tài chính (để đăng tải);
- Cổng thông tin điện tử Cục Hải quan (để đăng tải);
- Lưu: VT, TVQT(03b).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Lưu Mạnh Tưởng

 

PHỤ LỤC

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TÀU, CA NÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHỐNG BUÔN LẬU
(Kèm theo Quyết định số 1262/QĐ-CHQ ngày 24/7/2026 của Cục trưởng Cục Hải quan)

STT

Chủng loại

Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu

Mức giá tối đa (nghìn đồng)

Đối tượng được sử dụng

Số lượng tối đa (chiếc hoặc máy/đơn vị)

Ghi chú

1

Tàu

 

 

 

 

 

 

Tàu loại 1

Tổng công suất máy chính ≥ 12.656 HP

273.051.000

Chi cục Điều tra chống buôn lậu

03

 

Tàu loại 2

Tổng công suất máy chính ≥ 5.200 HP

147.975.000

Chi cục Điều tra chống buôn lậu

06

 

Chi cục Hải quan khu vực VIII

01

 

Tàu loại 3

Tổng công suất máy chính ≥ 3.840 HP

98.000.000

Chi cục Điều tra chống buôn lậu

01

 

Tàu loại 4

Tổng công suất máy chính ≥ 3.300 HP

100.896.000

Chi cục Điều tra chống buôn lậu

03

 

Tàu loại 5

Tổng công suất máy chính ≥ 1.630 HP

33.357.000

Chi cục Điều tra chống buôn lậu

08

 

Chi cục Hải quan các khu vực: II, III, X, XI, XX

01

 

Tàu loại 6

Tổng công suất máy chính ≥ 1.204 HP

15.223.000

Chi cục Điều tra chông buôn lậu

04

 

Chi cục Hải quan các khu vực: III, IX, XI, XIV

01

 

Tàu loại 7 (tàu dầu)

Sức chở dầu hàng ≥ 150 tấn

78.152.000

Chi cục Điều tra chống buôn lậu

03

 

2

Ca nô

 

 

 

 

 

 

Ca nô loại 8

Tổng công suất máy chính ≥ 1.500 HP

24.147.000

Chi cục Điều tra chống buôn lậu

02

 

Chi cục Hải quan khu vực XII

01

 

Ca nô loại 9

Tổng công suất máy chính ≥ 558 HP

10.272.000

Chi cục Hải quan khu vực VIII

04

 

Chi cục Hải quan các khu vực: II, XII

03

 

Chi cục Hải quan các khu vực: III, XI, XIII, XIV

01

 

Ca nô loại 10

Tổng công suất máy chính ≥ 516 HP

6.886.000

Chi cục Điều tra chống buôn lậu

02

 

Chi cục Hải quan các khu vực: II, VIII

01

 

Ca nô loại 11

Tổng công suất máy chính ≥ 200 HP

1.297.000

Chi cục Điều tra chống buôn lậu

06

 

Chi cục Hải quan khu vực II

05

 

Chi cục Hải quan các khu vực: III, XI, XII. XIV

03

 

Chi cục Hải quan các khu vực: VIII, XIII, XIX

02

 

Chi cục Hải quan khu vực IX

01

 

Ca nô loại 12 (tương đương ký hiệu thiết kế ST-737)

Tổng công suất máy chính ≥ 150 HP

1.101.000

Chi cục Hải quan khu vực XVII

04

 

Chi cục Hải quan khu vực VIII

03

 

Chi cục Hải quan các khu vực: II, IX, XI, XIX

01

 

Ca nô loại 13 (tương đương ký hiệu thiết kế ST-660A)

Tổng công suất máy chính ≥ 150 HP

941.000

Chi cục Hải quan khu vực XX

05

 

Chi cục Hải quan khu vực II

04

 

Chi cục Hải quan khu vực IX

01

 

Ca nô loại 14

Tổng công suất máy chính ≥ 85 HP

840.000

Chi cục Hải quan khu vực XX

10

 

Chi cục Hải quan khu vực XIX

02

 

Chi cục Hải quan các khu vực: IX, XVII

01

 

Ca nô loại 15

Tổng công suất máy chính ≥ 60 HP

734.000

Chi cục Hải quan khu vực VIII

04

 

Chi cục Hải quan các khu vực: VII, IX, X, XX

01

 

Ghi chú: Đối với mức giá tối đa của tàu, ca nô đã bao gồm: chi phí đóng mới, chi phí tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn thẩm tra, tư vấn thẩm định giá.

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...