Quyết định 1237/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 1237/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1237/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 10 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 911/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 88/TTr-SXD ngày 09 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) cấp tỉnh, cấp xã được thay thế trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai.
(Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình giải quyết TTHC kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC đã được ban hành tại Quyết định số 825/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Giao Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách nhiệm tổ chức quán triệt, triển khai tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo quy định cho cá nhân, tổ chức theo quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được phê duyệt tại Quyết định này.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cấu hình các nội dung quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh. Sở Xây dựng chủ trì thực hiện nộp hồ sơ kiểm thử trên Cổng dịch vụ công quốc gia để cung cấp mã số hồ sơ kiểm thử phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện khai báo dịch vụ công trực tuyến và kết nối, đồng bộ dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1237/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cấu hình phần mềm |
|
1 |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt và không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Sửa đổi, bổ sung |
|
4 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
- Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt và không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với quy hoạch tổng mặt bằng: 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Sửa đổi, bổ sung |
|
5 |
1.014159 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
Không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Sửa đổi, bổ sung |
B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cấu hình phần mềm |
|
1 |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công xã, phường; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt và không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công xã, phường; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công xã, phường; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Sửa đổi, bổ sung |
|
4 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
- Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt và không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với quy hoạch tổng mặt bằng: 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công xã, phường; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Sửa đổi, bổ sung |
|
5 |
1.014159 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
Không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công xã, phường; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Sửa đổi, bổ sung |
Phần II. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN CẤP TỈNH
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ), nếu có |
Ghi chú |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
0,5 ngày |
|||||||
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
08 ngày |
|||||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, tổng hợp hồ sơ sau khi Nhà đầu tư hoàn thiện, trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
03 ngày (không tính thời gian Nhà đầu tư hoàn thiện hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 5 |
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Báo cáo thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
01 ngày |
|||||||
|
Bước 6 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|||||||
|
Bước 7 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
0,5 ngày |
|||||||
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Không |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế ngành |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 3 |
Rà soát, lấy ý kiến TVUB tỉnh, tổng hợp, trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
2,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 4 |
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế ngành |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 6 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
0,5 ngày |
|||||||
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
16 ngày |
|||||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, tổng hợp hồ sơ sau khi Nhà đầu tư hoàn thiện, trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
07 ngày (không tính thời gian Nhà đầu tư hoàn thiện hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 5 |
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Báo cáo thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
2,5 ngày |
|||||||
|
Bước 6 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|||||||
|
Bước 7 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
01 ngày |
|||||||
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|||||||||
|
a) Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch: |
||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế ngành |
0,5 ngày |
|||||||
|
Bước 3 |
Rà soát, lấy ý kiến TVUB tỉnh, tổng hợp, trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
08 ngày |
|||||||
|
Bước 4 |
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế ngành |
01 ngày |
|||||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
04 ngày |
|||||||
|
Bước 6 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
0,5 ngày |
|||||||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|||||||||
|
b) Đối với quy hoạch tổng mặt bằng: |
||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
0,5 ngày |
|||||||
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
07 ngày |
|||||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, tổng hợp hồ sơ sau khi Nhà đầu tư hoàn thiện, trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
04 ngày |
|||||||
|
Bước 5 |
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Văn bản chấp thuận |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
01 ngày |
|||||||
|
Bước 6 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|||||||
|
Bước 7 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
0,5 ngày |
|||||||
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|||||||||
|
5. Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn- Mã thủ tục: 1.014159 - Toàn trình |
||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
0,5 ngày |
|||||||
|
Bước 3 |
Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan (nếu có), tham mưu Văn bản trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
04 ngày |
|||||||
|
Bước 4 |
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
02 ngày |
|||||||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|||||||
|
Bước 6 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
0,5 ngày |
|||||||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không quá 10 ngày |
|||||||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1237/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 10 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 911/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 88/TTr-SXD ngày 09 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) cấp tỉnh, cấp xã được thay thế trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai.
(Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình giải quyết TTHC kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC đã được ban hành tại Quyết định số 825/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Giao Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách nhiệm tổ chức quán triệt, triển khai tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo quy định cho cá nhân, tổ chức theo quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được phê duyệt tại Quyết định này.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cấu hình các nội dung quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh. Sở Xây dựng chủ trì thực hiện nộp hồ sơ kiểm thử trên Cổng dịch vụ công quốc gia để cung cấp mã số hồ sơ kiểm thử phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện khai báo dịch vụ công trực tuyến và kết nối, đồng bộ dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1237/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cấu hình phần mềm |
|
1 |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt và không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Sửa đổi, bổ sung |
|
4 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
- Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt và không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với quy hoạch tổng mặt bằng: 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Sửa đổi, bổ sung |
|
5 |
1.014159 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
Không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Sửa đổi, bổ sung |
B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cấu hình phần mềm |
|
1 |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công xã, phường; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Sửa đổi, bổ sung |
|
2 |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt và không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công xã, phường; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Sửa đổi, bổ sung |
|
3 |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công xã, phường; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Sửa đổi, bổ sung |
|
4 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
- Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt và không quá 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với quy hoạch tổng mặt bằng: 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công xã, phường; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Sửa đổi, bổ sung |
|
5 |
1.014159 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
Không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường; - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công xã, phường; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
Sửa đổi, bổ sung |
Phần II. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
A. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN CẤP TỈNH
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ), nếu có |
Ghi chú |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
0,5 ngày |
|||||||
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
08 ngày |
|||||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, tổng hợp hồ sơ sau khi Nhà đầu tư hoàn thiện, trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
03 ngày (không tính thời gian Nhà đầu tư hoàn thiện hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 5 |
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Báo cáo thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
01 ngày |
|||||||
|
Bước 6 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|||||||
|
Bước 7 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
0,5 ngày |
|||||||
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Không |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế ngành |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 3 |
Rà soát, lấy ý kiến TVUB tỉnh, tổng hợp, trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
2,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 4 |
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế ngành |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 6 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
0,5 ngày |
|||||||
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
16 ngày |
|||||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, tổng hợp hồ sơ sau khi Nhà đầu tư hoàn thiện, trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
07 ngày (không tính thời gian Nhà đầu tư hoàn thiện hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 5 |
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Báo cáo thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
2,5 ngày |
|||||||
|
Bước 6 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|||||||
|
Bước 7 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
01 ngày |
|||||||
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|||||||||
|
a) Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch: |
||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế ngành |
0,5 ngày |
|||||||
|
Bước 3 |
Rà soát, lấy ý kiến TVUB tỉnh, tổng hợp, trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
08 ngày |
|||||||
|
Bước 4 |
Trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế ngành |
01 ngày |
|||||||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
04 ngày |
|||||||
|
Bước 6 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành |
0,5 ngày |
|||||||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|||||||||
|
b) Đối với quy hoạch tổng mặt bằng: |
||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
0,5 ngày |
|||||||
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
07 ngày |
|||||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, tổng hợp hồ sơ sau khi Nhà đầu tư hoàn thiện, trình lãnh đạo phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
04 ngày |
|||||||
|
Bước 5 |
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Văn bản chấp thuận |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
01 ngày |
|||||||
|
Bước 6 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|||||||
|
Bước 7 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
0,5 ngày |
|||||||
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
|||||||||
|
5. Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn- Mã thủ tục: 1.014159 - Toàn trình |
||||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công tỉnh; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
|||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
0,5 ngày |
|||||||
|
Bước 3 |
Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan (nếu có), tham mưu Văn bản trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
04 ngày |
|||||||
|
Bước 4 |
Trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
02 ngày |
|||||||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|||||||
|
Bước 6 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Phát triển đô thị |
0,5 ngày |
|||||||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|||||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không quá 10 ngày |
|||||||||
B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN CẤP XÃ
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ), nếu có |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC xã |
0,5 ngày |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công xã; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
08 ngày |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, tổng hợp hồ sơ sau khi Nhà đầu tư hoàn thiện, trình lãnh đạo Phòng xem xét ký duyệt Báo cáo thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
03 ngày |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 ngày |
||
|
Bước 6 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC xã |
0,5 ngày làm việc |
Không |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công xã; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Rà soát, lấy ý kiến TVUB cấp xã, tổng hợp trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Văn phòng UBND cấp xã |
2,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND xã |
02 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Văn phòng UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC xã |
0,5 ngày |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công xã; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
20,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, tổng hợp hồ sơ sau khi Nhà đầu tư hoàn thiện, trình lãnh đạo Phòng xem xét ký duyệt Báo cáo thẩm định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
05 ngày |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 ngày |
||
|
Bước 6 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 ngày |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày |
||||
|
a) Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch: |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC xã |
0,5 ngày |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công xã; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Rà soát, lấy ý kiến TVUB cấp xã, tổng hợp trình lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Văn phòng UBND cấp xã |
08 ngày |
||
|
Bước 4 |
Trình Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 ngày |
||
|
Bước 6 |
Số hóa kết quả |
Chuyên viên Văn phòng UBND cấp xã |
0,5 ngày |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
||||
|
b) Đối với quy hoạch tổng mặt bằng: |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC xã |
0,5 ngày |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công xã; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
08 ngày |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, tổng hợp hồ sơ sau khi Nhà đầu tư hoàn thiện, trình lãnh đạo phòng xem xét trình Lãnh đạo Phòng ký duyệt Văn bản chấp thuận |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
03 ngày |
||
|
Bước 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 ngày |
||
|
Bước 6 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ sau khi Lãnh đạo Phòng ký duyệt |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
15 ngày |
||||
|
5. Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn- Mã thủ tục: 1.014159- Toàn trình |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC xã |
0,5 ngày |
Theo quy định của Luật phí và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn Luật phí và lệ phí |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm hành chính công xã; - Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn). |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan (nếu có), tham mưu Văn bản trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
06 ngày |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 ngày |
||
|
Bước 5 |
Số hóa hoàn thành hồ sơ sau khi ký duyệt |
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ |
0,5 ngày |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm PVHCC xã |
0,5 ngày |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
Không quá 10 ngày |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh