Quyết định 1231/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 1231/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Nguyễn Minh Phú |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: 1231/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 16 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ, hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 1196/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên tại Tờ trình số 3218/TTr-SXD ngày 14/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên (có Quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các Quy trình: Số 01, số 02, số 03, số 04, số 09 và trường hợp 1 thuộc Quy trình số 06 ban hành kèm theo Quyết định số 678/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1231/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
2,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Thông báo tiếp nhận hồ sơ ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế. |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải và ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, đánh giá thực tế: - Tổ chức kiểm tra, đánh giá điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo quy định tại Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới và lập biên bản - Đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam tham gia kiểm tra, đánh giá thực tế cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Tổng hợp kết quả, ghi nhận các nội dung kiểm tra. |
Phòng QLVT&ATGT |
08 ngày |
Biên bản kiểm tra, đánh giá |
|
Bước 4 |
Tổng hợp, xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế: - Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu, dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
- Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế không đạt yêu cầu, ghi rõ lý do vào biên bản và gửi cho tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới để khắc phục các nội dung không đạt yêu cầu. |
Biên bản kiểm tra ghi rõ lý do |
|||
|
Bước 5 |
Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức Trung tâm PVHCC các xã, phường |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Thời hạn giải quyết TTHC: - Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc. - Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày. - Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc. |
||||
2. Quy trình số 02: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
a) Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ trong ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng để xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn cơ sở đăng kiểm xe hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ TTHC - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác, đảm bảo theo quy định, dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
- Đối với trường hợp nộp trực tiếp: 01 ngày làm việc - Đối với trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống DVC trực tuyến: 02 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định, dự thảo văn bản từ chối hồ sơ của đơn vị. |
Dự thảo văn bản từ chối hồ sơ của đơn vị |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đảm bảo theo quy định, cần giải trình và bổ sung thêm; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 5 |
Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC xã, phường/ Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 02 ngày làm việc. - Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: 03 ngày làm việc. |
||||
b) Trường hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
2,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Thông báo tiếp nhận hồ sơ ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế. |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng QLVT& ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, đánh giá thực tế: - Tổ chức kiểm tra, đánh giá điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo quy định tại Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới và lập biên bản. - Đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam tham gia kiểm tra, đánh giá thực tế cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Tổng hợp kết quả, ghi nhận các nội dung kiểm tra. |
Phòng QLVT&ATGT |
08 ngày |
Biên bản kiểm tra, đánh giá |
|
Bước 4 |
Tổng hợp, xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế: - Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu, dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
- Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế không đạt yêu cầu, ghi rõ lý do vào biên bản và gửi cho tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới để khắc phục các nội dung không đạt yêu cầu. |
Biên bản kiểm tra ghi rõ lý do |
|||
|
Bước 5 |
Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức Trung tâm PVHCC các xã, phường |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Thời hạn giải quyết TTHC: - Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc. - Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày. - Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc. |
||||
3. Quy trình số 03: Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
2,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Thông báo tiếp nhận hồ sơ ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế. |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, đánh giá thực tế: Kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải theo quy định tại Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới và tổng hợp kết quả kiểm tra, đánh giá ghi nhận các nội dung tương ứng. |
Phòng QLVT&ATGT |
08 ngày |
Biên bản kiểm tra, đánh giá |
|
Bước 4 |
Tổng hợp, xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế: - Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu, dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
- Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế không đạt yêu cầu, ghi rõ lý do vào biên bản và gửi cho tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải để khắc phục các nội dung không đạt yêu cầu. |
Biên bản kiểm tra ghi rõ lý do |
|||
|
Bước 5 |
Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức Trung tâm PVHCC các xã, phường |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
Thời hạn giải quyết TTHC: - Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc. - Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày. - Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc. |
||||
4. Quy trình số 04: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng để xử lý. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), phòng chuyên môn thực hiện dự thảo báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ TTHC và trình lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, phòng chuyên môn thực hiện dự thảo văn bản gửi cá nhân yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ |
|||
|
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, thông báo trả lại hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Văn bản trả lại hồ sơ TTHC |
|||
|
Bước 5 |
Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức Trung tâm PVHCC các xã, phường |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
Thời hạn giải quyết TTHC: - Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: trong 02 ngày làm việc. - Trường hợp nộp qua bưu chính hoặc qua hệ thống trực tuyến: 02 ngày làm việc. |
||||
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
Số: 1231/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 16 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ, hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 1196/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên tại Tờ trình số 3218/TTr-SXD ngày 14/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên (có Quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các Quy trình: Số 01, số 02, số 03, số 04, số 09 và trường hợp 1 thuộc Quy trình số 06 ban hành kèm theo Quyết định số 678/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1231/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. Quy trình số 01: Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
2,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Thông báo tiếp nhận hồ sơ ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế. |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải và ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, đánh giá thực tế: - Tổ chức kiểm tra, đánh giá điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo quy định tại Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới và lập biên bản - Đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam tham gia kiểm tra, đánh giá thực tế cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Tổng hợp kết quả, ghi nhận các nội dung kiểm tra. |
Phòng QLVT&ATGT |
08 ngày |
Biên bản kiểm tra, đánh giá |
|
Bước 4 |
Tổng hợp, xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế: - Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu, dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
- Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế không đạt yêu cầu, ghi rõ lý do vào biên bản và gửi cho tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới để khắc phục các nội dung không đạt yêu cầu. |
Biên bản kiểm tra ghi rõ lý do |
|||
|
Bước 5 |
Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức Trung tâm PVHCC các xã, phường |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Thời hạn giải quyết TTHC: - Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc. - Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày. - Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc. |
||||
2. Quy trình số 02: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
a) Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: Công chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra hồ sơ trong ngày làm việc. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng để xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn cơ sở đăng kiểm xe hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ TTHC - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác, đảm bảo theo quy định, dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
- Đối với trường hợp nộp trực tiếp: 01 ngày làm việc - Đối với trường hợp nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống DVC trực tuyến: 02 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo theo quy định, dự thảo văn bản từ chối hồ sơ của đơn vị. |
Dự thảo văn bản từ chối hồ sơ của đơn vị |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đảm bảo theo quy định, cần giải trình và bổ sung thêm; yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 5 |
Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC xã, phường/ Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 02 ngày làm việc. - Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến: 03 ngày làm việc. |
||||
b) Trường hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
2,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Thông báo tiếp nhận hồ sơ ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế. |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng QLVT& ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, đánh giá thực tế: - Tổ chức kiểm tra, đánh giá điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo quy định tại Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới và lập biên bản. - Đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam tham gia kiểm tra, đánh giá thực tế cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Tổng hợp kết quả, ghi nhận các nội dung kiểm tra. |
Phòng QLVT&ATGT |
08 ngày |
Biên bản kiểm tra, đánh giá |
|
Bước 4 |
Tổng hợp, xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế: - Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu, dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
- Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế không đạt yêu cầu, ghi rõ lý do vào biên bản và gửi cho tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm xe cơ giới để khắc phục các nội dung không đạt yêu cầu. |
Biên bản kiểm tra ghi rõ lý do |
|||
|
Bước 5 |
Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức Trung tâm PVHCC các xã, phường |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
Thời hạn giải quyết TTHC: - Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc. - Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày. - Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc. |
||||
3. Quy trình số 03: Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ, lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
2,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Thông báo tiếp nhận hồ sơ ghi rõ thông tin về lịch kiểm tra, đánh giá thực tế. |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
0,5 ngày làm việc |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, đánh giá thực tế: Kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Kiểm tra, đánh giá cơ sở kiểm định khí thải theo quy định tại Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới và tổng hợp kết quả kiểm tra, đánh giá ghi nhận các nội dung tương ứng. |
Phòng QLVT&ATGT |
08 ngày |
Biên bản kiểm tra, đánh giá |
|
Bước 4 |
Tổng hợp, xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế: - Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế đạt yêu cầu, dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
- Trường hợp kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế không đạt yêu cầu, ghi rõ lý do vào biên bản và gửi cho tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải để khắc phục các nội dung không đạt yêu cầu. |
Biên bản kiểm tra ghi rõ lý do |
|||
|
Bước 5 |
Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức Trung tâm PVHCC các xã, phường |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
Thời hạn giải quyết TTHC: - Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc. - Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày. - Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc. |
||||
4. Quy trình số 04: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về Sở Xây dựng để xử lý. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ. |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), phòng chuyên môn thực hiện dự thảo báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ TTHC và trình lãnh đạo Sở ký duyệt. |
Chuyên viên phòng QLVT&ATGT |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, phòng chuyên môn thực hiện dự thảo văn bản gửi cá nhân yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ |
|||
|
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, thông báo trả lại hồ sơ và nêu rõ lý do. |
Văn bản trả lại hồ sơ TTHC |
|||
|
Bước 5 |
Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo phòng QLVT&ATGT |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
Bước 6 |
Ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu và chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức Trung tâm PVHCC các xã, phường |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
Thời hạn giải quyết TTHC: - Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: trong 02 ngày làm việc. - Trường hợp nộp qua bưu chính hoặc qua hệ thống trực tuyến: 02 ngày làm việc. |
||||
5. Quy trình số 05: Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy).
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đầy đủ, hợp lệ theo quy định, xe không bị từ chối kiểm định, thực hiện tiếp nhận, thu lệ phí, chuyển hồ sơ cho Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện thiết bị giao thông cơ giới. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, xe bị từ chối kiểm định, công chức tiếp nhận hồ sơ thông báo đến chủ xe và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện thiết bị giao thông cơ giới |
0,25 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát kiểm định (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Bước 3 |
Thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ sơ - Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: + Nếu hồ sơ đầy đủ, đáp ứng yêu cầu, xe không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe. + Nếu hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, xe bị từ chối kiểm định, dự thảo Thông báo gửi chủ xe. |
Đăng kiểm viên được giao xử lý |
0,25 ngày làm việc |
- Phiếu kiểm soát kiểm định. - Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ theo mẫu quy định. |
|
- Trường hợp kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm: + Nếu hồ sơ đầy đủ, đáp ứng yêu cầu, xe không bị từ chối kiểm định, xe thuộc đối tượng kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm, địa điểm kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm đáp ứng quy định, dự thảo Giấy hẹn lịch kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn. + Nếu hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, xe bị từ chối kiểm định, xe không thuộc đối tượng kiểm định, địa hình kiểm định ngoài cơ sở không đáp ứng quy định, dự thảo thông báo gửi chủ xe. |
- Giấy hẹn lịch kiểm định/ Phiếu kiểm soát kiểm định. - Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ. |
|||
|
- Trường hợp xe chưa có dữ liệu trong cơ sở dữ liệu của Cục Đăng kiểm Việt Nam: Dự thảo Bản xác nhận thông số kỹ thuật của xe để làm căn cứ lập hồ sơ phương tiện |
Bản xác nhận thông số kỹ thuật |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, đánh giá xe cơ giới, xử lý hồ sơ TTHC Trường hợp xe có kết quả kiểm định không đạt yêu cầu: Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá, nhập rõ nội dung không đạt vào phần mềm quản lý kiểm định để cảnh báo ngay sau khi kết thúc kiểm tra, đánh giá |
Đăng kiểm viên được giao xử lý |
0,25 ngày làm việc |
- Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá xe |
|
Trường hợp xe cơ giới có kết quả kiểm định đạt yêu cầu: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm, dự thảo Giấy Chứng nhận kiểm định, dán tem kiểm định; thực hiện việc gỡ cảnh báo kiểm định không đạt đối với trường hợp có cảnh báo về kết quả kiểm định không đạt trước đó ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá. |
- Dự thảo Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định An toàn kỹ thuật & Bảo vệ môi trường viết cụ thể xong mới viết tắt |
|||
|
+ Trường hợp kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm, dự thảo Giấy Chứng nhận kiểm định, dán tem kiểm định; thực hiện việc gỡ cảnh báo kiểm định không đạt đối với trường hợp có cảnh báo về kết quả kiểm định không đạt trước đó ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá. |
1,75 ngày làm việc |
|||
|
Bước 5 |
Kiểm tra phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển nhân viên nghiệp vụ |
Lãnh đạo Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện thiết bị giao thông cơ giới |
0,25 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định An toàn kỹ thuật & Bảo vệ môi trường |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC; Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Nhân viên nghiệp vụ |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định An toàn kỹ thuật & Bảo vệ môi trường |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Trung tâm PVHCC các xã, phường/ Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định An toàn kỹ thuật & Bảo vệ môi trường |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: ngay trong ngày nhận được hồ sơ. - Thời hạn kiểm tra, đánh giá xe: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định. + Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn. - Thời hạn trả kết quả: + Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá. + Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 02 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra. |
||||
6. Quy trình số 06: Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo.
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đáp ứng yêu cầu, đầy đủ, hợp lệ theo quy định, thực hiện tiếp nhận, thu lệ phí, chuyển cho Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện thiết bị giao thông cơ giới |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường/ Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Giờ hành chính |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định thì hướng dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện thiết bị giao thông cơ giới |
- Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin có hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật: 01 giờ làm việc. - Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin có hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác: 0,25 ngày làm việc. |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, kiểm tra đối chiếu các thông số kỹ thuật của xe cơ giới thực tế với giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Trung tâm đăng kiểm xem xét |
Đăng kiểm viên được giao xử lý |
- Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin có hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật: 03 giờ làm việc. - Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin có hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác: 0,5 ngày làm việc. |
Dự thảo Giấy chứng nhận cải tạo |
|
Bước 4 |
Kiểm tra phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển nhân viên nghiệp vụ |
Lãnh đạo Trung tâm kiểm định kỹ thuật, phương tiện thiết bị giao thông cơ giới |
- Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin có hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật: 02 giờ làm việc. - Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin có hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác: 0,5 ngày làm việc. |
Giấy chứng nhận cải tạo |
|
Bước 5 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC; Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Nhân viên nghiệp vụ |
- Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin có hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; Giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật: 02 giờ làm việc. - Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin có hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác: 0,25 ngày làm việc. |
Giấy chứng nhận cải tạo |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Công chức Trung tâm PVHCC các xã, phường/ Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy chứng nhận cải tạo |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin: trong thời hạn 01 ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm); trong thời hạn 1,5 ngày làm việc (đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác). - Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt yêu cầu. |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh