Quyết định 1204/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt và công bố kết quả thống kê đất đai năm 2025 do tỉnh Thanh Hóa ban hành
| Số hiệu | 1204/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Cao Văn Cường |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1204/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 20 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ KẾT QUẢ THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 540/TTr-SNNMT ngày 15/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt và công bố kết quả thống kê đất đai của tỉnh Thanh Hóa năm 2025 (tính đến ngày 31/12/2025) như sau:
Tổng diện tích tự nhiên: 1.111.116 ha, bao gồm:
- Diện tích nhóm đất nông nghiệp: 912.841 ha;
- Diện tích nhóm đất phi nông nghiệp: 179.867 ha;
- Diện tích nhóm đất chưa sử dụng: 18.408 ha.
(Diện tích chi tiết từng loại đất, từng loại đối tượng sử dụng, đối tượng được giao quản lý được thể hiện trong biểu hiện trạng sử dụng đất năm 2025 của tỉnh kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Số liệu thống kê đất đai năm 2025 được sử dụng thống nhất trong toàn tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
Biểu 01/TKKK |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Đơn vị báo cáo: tỉnh Thanh Hóa |
THỐNG KÊ, KIỂM KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI
(Đến ngày 31/12/2025)
Đơn vị tính diện tích: ha
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1204/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 20 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT VÀ CÔNG BỐ KẾT QUẢ THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 540/TTr-SNNMT ngày 15/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt và công bố kết quả thống kê đất đai của tỉnh Thanh Hóa năm 2025 (tính đến ngày 31/12/2025) như sau:
Tổng diện tích tự nhiên: 1.111.116 ha, bao gồm:
- Diện tích nhóm đất nông nghiệp: 912.841 ha;
- Diện tích nhóm đất phi nông nghiệp: 179.867 ha;
- Diện tích nhóm đất chưa sử dụng: 18.408 ha.
(Diện tích chi tiết từng loại đất, từng loại đối tượng sử dụng, đối tượng được giao quản lý được thể hiện trong biểu hiện trạng sử dụng đất năm 2025 của tỉnh kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Số liệu thống kê đất đai năm 2025 được sử dụng thống nhất trong toàn tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
Biểu 01/TKKK |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Đơn vị báo cáo: tỉnh Thanh Hóa |
THỐNG KÊ, KIỂM KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI
(Đến ngày 31/12/2025)
Đơn vị tính diện tích: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Mã |
Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính |
|
|
Diện tích đất theo đối tượng sử dụng đất |
Diện tích đất theo đối tượng được giao quản lý đất |
||||||||||||||
|
Tổng số |
Cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNC) |
Tổ chức trong nước (TCC) |
Tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (TTG) |
Cộng đồng dân cư (CDS) |
Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao (TNG) |
Người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (NGV) |
Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (TVN) |
Tổng số |
Cơquan nhà nước, cơ quan đảng và đơn vị vũ trang nhân dân (TCQ) |
Đơn vị sự nghiệp công lập(TSQ) |
Tổ chức kinh tế (KTQ) |
Cộng đồng dân cư (CDQ) |
|||||||||
|
Cá nhân trong nước (CNV) |
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN) |
Cơquan nhà nước, cơ quan đảng và đơn vị vũ trang nhân dân (TCN) |
Đơn vị sự nghiệp công lập(TSN) |
Tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (TXH) |
Tổ chức kinh tế (TKT) |
Tổ chức khác (TKH) |
|||||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(18) |
(5)=(6)+…+(17) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18)=(19)+…+(22) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
|
|
Tổng diện tích |
TS |
1.111.116 |
693.088 |
492.226 |
|
24.883 |
114.759 |
1 |
46.648 |
13.080 |
190 |
448 |
- |
- |
853 |
418.028 |
318.622 |
5.805 |
10.292 |
83.309 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
912.841 |
597.073 |
433.606 |
|
12.748 |
111.844 |
|
27.754 |
10.788 |
- |
226 |
- |
- |
107 |
315.768 |
243.485 |
|
6.502 |
65.782 |
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm |
CHN |
191.196 |
169.937 |
162.900 |
|
220 |
122 |
|
6.695 |
|
|
|
|
|
|
21.260 |
21.259 |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
135.192 |
125.014 |
124.476 |
|
67 |
48 |
|
422 |
|
|
|
|
|
|
10.178 |
10.178 |
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
123.559 |
114.843 |
114.374 |
|
67 |
46 |
|
357 |
|
|
|
|
|
|
8.716 |
8.716 |
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
11.632 |
10.170 |
10.102 |
|
1 |
2 |
|
65 |
|
|
|
|
|
|
1.462 |
1.462 |
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
56.005 |
44.923 |
38.424 |
|
153 |
74 |
|
6.273 |
|
|
|
|
|
|
11.082 |
11.081 |
|
|
|
|
2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
42.723 |
40.568 |
34.759 |
|
5 |
121 |
|
5.683 |
|
|
|
|
|
|
2.155 |
2.153 |
|
3 |
|
|
3 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
658.814 |
373.531 |
225.026 |
|
12.473 |
111.588 |
|
13.431 |
10.788 |
|
226 |
|
|
|
285.283 |
213.002 |
|
6.499 |
65.782 |
|
3.1 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
81.780 |
65.638 |
67 |
|
|
58.261 |
|
|
7.310 |
|
|
|
|
|
16.142 |
37 |
|
- |
16.105 |
|
3.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
158.427 |
68.037 |
12.823 |
|
10.546 |
38.744 |
|
3.327 |
2.597 |
|
|
|
|
|
90.390 |
61.583 |
|
1.355 |
27.452 |
|
3.3 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
418.606 |
239.855 |
212.135 |
|
1.927 |
14.583 |
|
10.104 |
880 |
|
226 |
|
|
|
178.751 |
151.382 |
|
5.144 |
22.225 |
|
|
Trongđó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
170.134 |
34.592 |
25.361 |
|
707 |
6.867 |
|
1.420 |
11 |
|
226 |
|
|
|
135.542 |
112.163 |
|
4.883 |
18.496 |
|
4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
13.329 |
7.464 |
7.204 |
|
44 |
11 |
|
205 |
|
|
|
|
|
|
5.865 |
5.865 |
|
|
|
|
5 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
776 |
603 |
268 |
|
|
|
|
335 |
|
|
|
|
|
|
173 |
173 |
|
|
|
|
6 |
Đất làm muối |
LMU |
184 |
171 |
171 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
13 |
|
|
|
|
7 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
5.818 |
4.799 |
3.278 |
|
6 |
2 |
|
1.404 |
|
|
|
|
|
107 |
1.019 |
1.019 |
|
|
|
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
179.867 |
95.623 |
58.620 |
|
12.135 |
2.820 |
|
18.596 |
2.293 |
190 |
223 |
|
|
745 |
84.245 |
57.198 |
5.737 |
3.790 |
17.519 |
|
1 |
Đất ở |
OTC |
58.551 |
58.551 |
58.460 |
|
|
|
|
91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
45.369 |
45.369 |
45.328 |
|
|
|
|
41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.181 |
13.181 |
13.132 |
|
|
|
|
50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
539 |
539 |
|
|
519 |
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
9.510 |
9.509 |
|
|
9.509 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|
3.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
5.739 |
5.739 |
|
|
5.739 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất an ninh |
CAN |
3.771 |
3.771 |
|
|
3.771 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
4.828 |
4.791 |
|
|
2.045 |
2.479 |
1 |
260 |
5 |
|
|
|
|
|
38 |
28 |
9 |
|
1 |
|
4.1 |
Đất xây dựngcơ sở văn hóa |
DVH |
959 |
931 |
|
|
867 |
55 |
|
6 |
2 |
|
|
|
|
|
29 |
28 |
|
|
1 |
|
4.2 |
Đất xây dựngcơ sở xã hội |
DXH |
63 |
63 |
|
|
|
51 |
1 |
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3 |
Đất xây dựngcơ sở y tế |
DYT |
327 |
327 |
|
|
8 |
303 |
|
16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4 |
Đất xây dựngcơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
2.051 |
2.051 |
|
|
10 |
1.912 |
|
129 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5 |
Đất xây dựngcơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
1.232 |
1.232 |
|
|
1.139 |
3 |
|
89 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.6 |
Đất xây dựngcơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7 |
Đất xây dựngcơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8 |
Đất xây dựngcơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9 |
Đất xây dựngcơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
196 |
187 |
|
|
21 |
154 |
|
8 |
3 |
|
|
|
|
|
9 |
|
|
|
|
|
5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.102 |
14.100 |
160 |
|
|
|
|
13.195 |
|
|
|
|
|
745 |
1 |
1 |
|
|
|
|
5.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
2.847 |
2.847 |
|
|
|
|
|
2.501 |
|
|
|
|
|
346 |
|
|
|
|
|
|
5.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
1.748 |
1.748 |
|
|
|
|
|
1.425 |
|
|
|
|
|
323 |
|
|
|
|
|
|
5.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
1.099 |
1.099 |
|
|
|
|
|
1.076 |
|
|
|
|
|
23 |
|
|
|
|
|
|
5.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1.548 |
1.548 |
43 |
|
|
|
|
1.505 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
5.172 |
5.172 |
117 |
|
|
|
|
4.656 |
|
|
|
|
|
399 |
|
|
|
|
|
|
5.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
4.535 |
4.534 |
|
|
|
|
|
4.534 |
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|
6 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
56.645 |
7.097 |
|
|
10 |
32 |
|
4.973 |
2.018 |
1 |
64 |
|
|
|
49.547 |
40.267 |
2.594 |
1.943 |
4.743 |
|
6.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.546 |
654 |
|
|
|
17 |
|
598 |
38 |
|
|
|
|
|
37.892 |
30.924 |
2.032 |
1.520 |
3.416 |
|
6.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
13.479 |
3.188 |
|
|
|
|
|
1.208 |
1.979 |
|
|
|
|
|
10.291 |
7.979 |
562 |
423 |
1.327 |
|
6.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|
6.5 |
Đất có di tích lịch sử -văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
513 |
82 |
|
|
2 |
14 |
|
|
|
1 |
64 |
|
|
|
431 |
431 |
|
|
|
|
6.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
367 |
23 |
|
|
2 |
|
|
21 |
|
|
|
|
|
|
344 |
344 |
|
|
|
|
6.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
2.887 |
2.887 |
|
|
|
|
|
2.887 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
31 |
31 |
|
|
|
|
|
31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
205 |
35 |
|
|
1 |
|
|
34 |
|
|
|
|
|
|
170 |
170 |
|
|
|
|
6.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
615 |
198 |
|
|
4 |
|
|
194 |
|
|
|
|
|
|
417 |
417 |
|
|
|
|
7 |
Đất tôn giáo |
TON |
198 |
198 |
|
|
|
|
|
|
|
189 |
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
149 |
149 |
|
|
|
|
|
|
|
|
149 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
5.681 |
56 |
|
|
49 |
|
|
7 |
|
|
|
|
|
|
5.625 |
5.625 |
|
|
|
|
10 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
29.631 |
628 |
|
|
|
289 |
|
70 |
270 |
|
|
|
|
|
29.002 |
11.246 |
3.134 |
1.847 |
12.775 |
|
10.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
7.274 |
77 |
|
|
|
28 |
|
49 |
|
|
|
|
|
|
7.196 |
6.524 |
114 |
|
558 |
|
10.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
22.357 |
551 |
|
|
|
261 |
|
21 |
270 |
|
|
|
|
|
21.806 |
4.722 |
3.020 |
1.847 |
12.217 |
|
11 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
34 |
3 |
|
|
2 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
30 |
30 |
|
|
|
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
18.408 |
393 |
|
|
|
95 |
|
298 |
|
|
|
|
|
|
18.015 |
17.940 |
67 |
|
8 |
|
1 |
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê |
CGT |
258 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
258 |
199 |
58 |
|
|
|
2 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
6.147 |
124 |
|
|
|
88 |
|
36 |
|
|
|
|
|
|
6.023 |
6.014 |
9 |
|
|
|
3 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
3.912 |
7 |
|
|
|
- |
|
7 |
|
|
|
|
|
|
3.906 |
3.906 |
|
|
|
|
4 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
8.092 |
263 |
|
|
|
7 |
|
256 |
|
|
|
|
|
|
7.829 |
7.821 |
|
|
8 |
|
5 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 03/TKKK |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Đơn vị báo cáo: tỉnh Thanh Hóa |
THỐNG KÊ, KIỂM KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Đến ngày 31/12/2025)
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự |
Loại đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phường Nghi Sơn |
Phường Hải Bình |
Xã Trường Lâm |
Phường Trúc Lâm |
Phường Đào Duy Từ |
Phường Hải Lĩnh |
Phường Tân Dân |
Xã Các Sơn |
Phường Ngọc Sơn |
Phường Tĩnh Gia |
Xã Tiên Trang |
Xã Quảng Bình |
Xã Quảng Ninh |
Phường Sầm Sơn |
Phường Quảng Phú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+…. |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
|
|
Tổng diện tích |
TS |
1.111.116 |
4.287 |
3.762 |
6.941 |
8.138 |
4.251 |
4.097 |
2.469 |
4.735 |
3.809 |
3.205 |
1.779 |
2.347 |
1.714 |
3.019 |
4.112 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
912.841 |
2.192 |
1.321 |
4.118 |
5.912 |
3.302 |
3.135 |
1.624 |
3.709 |
2.288 |
1.880 |
821 |
1.346 |
1.004 |
733 |
1.959 |
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm |
CHN |
191.196 |
107 |
495 |
1.076 |
1.233 |
829 |
709 |
854 |
1.323 |
1.327 |
767 |
432 |
1156 |
855 |
427 |
1.717 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
135.192 |
25 |
266 |
812 |
766 |
686 |
475 |
653 |
1.125 |
829 |
560 |
332 |
932 |
776 |
359 |
1.562 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
123.559 |
22 |
169 |
812 |
663 |
477 |
459 |
463 |
1.046 |
813 |
397 |
319 |
909 |
768 |
323 |
1.533 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
11.632 |
3 |
97 |
|
104 |
209 |
16 |
190 |
78 |
16 |
164 |
13 |
23 |
8 |
36 |
28 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
56.005 |
82 |
229 |
264 |
467 |
143 |
235 |
201 |
198 |
498 |
206 |
99 |
224 |
79 |
69 |
155 |
|
2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
42.723 |
12 |
131 |
461 |
862 |
293 |
378 |
195 |
183 |
94 |
426 |
89 |
97 |
96 |
63 |
90 |
|
3 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
658.814 |
2.044 |
448 |
2.491 |
3.633 |
2.032 |
2.011 |
559 |
2.193 |
330 |
638 |
184 |
25 |
10 |
131 |
|
|
3.1 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
81.780 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
122 |
|
|
3.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
158.427 |
|
377 |
438 |
546 |
1.755 |
1.008 |
427 |
266 |
85 |
402 |
|
|
|
9 |
|
|
3.3 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
418.606 |
2.044 |
71 |
2.053 |
3.087 |
277 |
1.003 |
132 |
1.927 |
246 |
235 |
184 |
25 |
10 |
|
|
|
|
Trongđó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
170.134 |
924 |
|
227 |
213 |
|
|
|
517 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
13.329 |
18 |
243 |
86 |
176 |
144 |
36 |
15 |
10 |
474 |
49 |
109 |
53 |
31 |
82 |
120 |
|
5 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
776 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
16 |
11 |
|
|
|
6 |
Đất làm muối |
LMU |
184 |
11 |
5 |
|
|
|
|
|
|
63 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
5.818 |
|
|
5 |
8 |
3 |
|
|
1 |
|
1 |
|
|
|
30 |
32 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
179.867 |
2.019 |
2.400 |
2.524 |
2.187 |
928 |
904 |
808 |
986 |
1.418 |
1.191 |
871 |
939 |
688 |
2.275 |
2.143 |
|
1 |
Đất ở |
OTC |
58.551 |
220 |
432 |
320 |
351 |
263 |
320 |
385 |
340 |
487 |
450 |
320 |
444 |
364 |
808 |
795 |
|
1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
45.369 |
|
|
320 |
|
|
75 |
|
340 |
|
|
320 |
444 |
364 |
|
|
|
1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.181 |
220 |
432 |
|
351 |
263 |
245 |
385 |
|
487 |
450 |
|
|
|
808 |
795 |
|
2 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
539 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
3 |
9 |
2 |
2 |
2 |
16 |
8 |
|
3 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
9.510 |
18 |
547 |
46 |
4 |
27 |
|
7 |
13 |
|
41 |
78 |
|
1 |
26 |
18 |
|
3.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
5.739 |
17 |
547 |
44 |
4 |
27 |
|
7 |
13 |
|
37 |
78 |
|
1 |
20 |
17 |
|
3.2 |
Đất an ninh |
CAN |
3.771 |
1 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
6 |
1 |
|
4 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
4.828 |
8 |
18 |
17 |
21 |
26 |
19 |
18 |
21 |
30 |
52 |
18 |
27 |
17 |
153 |
229 |
|
4.1 |
Đất xây dựngcơ sở văn hóa |
DVH |
959 |
2 |
2 |
3 |
3 |
6 |
4 |
5 |
5 |
6 |
14 |
3 |
6 |
3 |
28 |
13 |
|
4.2 |
Đất xây dựngcơ sở xã hội |
DXH |
63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
5 |
6 |
|
4.3 |
Đất xây dựngcơ sở y tế |
DYT |
327 |
|
1 |
1 |
1 |
5 |
1 |
1 |
|
2 |
5 |
1 |
2 |
1 |
5 |
28 |
|
4.4 |
Đất xây dựngcơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
2.051 |
4 |
13 |
5 |
8 |
12 |
5 |
8 |
6 |
13 |
23 |
10 |
12 |
8 |
30 |
166 |
|
4.5 |
Đất xây dựngcơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
1.232 |
|
2 |
7 |
7 |
3 |
8 |
5 |
8 |
9 |
7 |
5 |
7 |
4 |
84 |
11 |
|
4.6 |
Đất xây dựngcơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7 |
Đất xây dựngcơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8 |
Đất xây dựngcơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9 |
Đất xây dựngcơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
196 |
1 |
|
|
3 |
|
1 |
|
1 |
1 |
3 |
|
|
|
2 |
6 |
|
5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.102 |
1272 |
904 |
1343 |
562 |
61 |
107 |
64 |
17 |
40 |
84 |
53 |
80 |
1 |
139 |
166 |
|
5.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
2.847 |
87 |
324 |
55 |
427 |
|
|
|
|
|
|
38 |
40 |
|
24 |
79 |
|
5.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
1.748 |
87 |
324 |
55 |
427 |
|
|
|
|
|
|
38 |
|
|
|
79 |
|
5.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
1.099 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40 |
|
24 |
|
|
5.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1.548 |
41 |
127 |
4 |
28 |
14 |
98 |
64 |
|
7 |
49 |
8 |
25 |
|
98 |
53 |
|
5.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
5.172 |
1.144 |
453 |
510 |
42 |
47 |
5 |
|
|
24 |
35 |
6 |
15 |
|
17 |
34 |
|
5.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
4.535 |
|
|
774 |
64 |
|
4 |
|
17 |
8 |
|
|
|
|
|
1 |
|
6 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
56.645 |
400 |
290 |
458 |
1.010 |
295 |
338 |
231 |
411 |
415 |
407 |
277 |
328 |
249 |
737 |
590 |
|
6.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.546 |
356 |
261 |
329 |
402 |
262 |
215 |
203 |
299 |
309 |
308 |
172 |
264 |
198 |
559 |
471 |
|
6.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
13.479 |
13 |
21 |
28 |
405 |
26 |
122 |
25 |
109 |
103 |
86 |
99 |
58 |
48 |
37 |
90 |
|
6.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
513 |
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|
1 |
1 |
4 |
1 |
|
6.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
367 |
|
|
93 |
|
|
|
|
|
|
5 |
|
1 |
|
3 |
|
|
6.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
2.887 |
27 |
4 |
6 |
200 |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
2 |
|
6.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
31 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
6.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
205 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
2 |
1 |
6 |
6 |
|
6.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
615 |
3 |
2 |
|
1 |
4 |
|
1 |
1 |
1 |
5 |
4 |
2 |
1 |
126 |
20 |
|
7 |
Đất tôn giáo |
TON |
198 |
|
|
1 |
2 |
|
|
|
1 |
1 |
3 |
|
1 |
1 |
2 |
1 |
|
8 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
149 |
|
1 |
|
|
3 |
1 |
2 |
|
3 |
2 |
|
1 |
2 |
2 |
|
|
9 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
5.681 |
32 |
19 |
17 |
22 |
56 |
76 |
58 |
38 |
46 |
45 |
24 |
42 |
40 |
23 |
96 |
|
10 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
29.631 |
68 |
189 |
321 |
214 |
196 |
41 |
41 |
143 |
392 |
99 |
99 |
14 |
12 |
368 |
241 |
|
10.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
7.274 |
62 |
16 |
248 |
78 |
42 |
5 |
9 |
48 |
14 |
6 |
1 |
2 |
4 |
47 |
42 |
|
10.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
22.357 |
6 |
173 |
73 |
137 |
154 |
35 |
32 |
95 |
378 |
93 |
99 |
12 |
8 |
321 |
200 |
|
11 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
18.408 |
76 |
41 |
299 |
39 |
21 |
58 |
37 |
40 |
103 |
133 |
87 |
62 |
22 |
11 |
10 |
|
1 |
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê |
CGT |
258 |
|
|
84 |
8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
6.147 |
76 |
41 |
34 |
31 |
11 |
58 |
29 |
39 |
103 |
64 |
82 |
62 |
21 |
11 |
10 |
|
3 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
3.912 |
|
|
6 |
|
8 |
|
8 |
|
|
19 |
|
|
1 |
|
|
|
4 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
8.092 |
|
|
176 |
1 |
2 |
|
|
|
|
50 |
5 |
|
|
|
|
|
5 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Loại đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phường Nam Sầm Sơn |
Xã Quảng Ngọc |
Xã Quảng Chính |
Xã Quảng Yên |
Xã Lưu Vệ |
Phường Đông Quang |
Phường Đông Sơn |
Xã Công Chính |
Xã Tượng Lĩnh |
Xã Trường Văn |
Xã Thăng Bình |
Xã Thắng Lợi |
Xã Trung Chính |
Xã Nông Cống |
Xã Thanh Kỳ |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+…. |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
(27) |
(28) |
(29) |
(30) |
(31) |
(32) |
(33) |
(34) |
|
|
Tổng diện tích |
TS |
1.111.116 |
1.847 |
3.438 |
2.613 |
2.492 |
2.684 |
4.871 |
4.181 |
5.076 |
3.352 |
2.833 |
3.378 |
4.014 |
4.412 |
5.069 |
14.794 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
912.841 |
986 |
2.095 |
1.590 |
1.373 |
1.494 |
2.644 |
2.241 |
3.402 |
2.327 |
1.758 |
2.324 |
2.593 |
2.427 |
2.971 |
13.017 |
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm |
CHN |
191.196 |
813 |
1.863 |
826 |
1.257 |
1.348 |
2.304 |
1.942 |
1.721 |
1.322 |
1.442 |
1.915 |
1.698 |
1.946 |
2.429 |
1.849 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
135.192 |
602 |
1.459 |
670 |
1.214 |
1.317 |
2.273 |
1.908 |
1.082 |
1.179 |
1.215 |
1.664 |
1.558 |
1.861 |
2.251 |
259 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
123.559 |
584 |
1.458 |
670 |
1.213 |
1.313 |
2.271 |
1.904 |
1.076 |
1.177 |
1.202 |
1.596 |
1.529 |
1.790 |
2.251 |
259 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
11.632 |
17 |
1 |
|
|
4 |
2 |
4 |
6 |
2 |
13 |
68 |
30 |
71 |
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
56.005 |
211 |
404 |
156 |
44 |
31 |
32 |
33 |
638 |
143 |
226 |
251 |
139 |
86 |
177 |
1590 |
|
2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
42.723 |
114 |
140 |
71 |
64 |
50 |
86 |
55 |
820 |
97 |
54 |
167 |
151 |
54 |
144 |
1050 |
|
3 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
658.814 |
24 |
15 |
50 |
|
|
24 |
37 |
750 |
799 |
70 |
191 |
622 |
325 |
258 |
10092 |
|
3.1 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
81.780 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
158.427 |
14 |
|
|
|
|
|
26 |
371 |
364 |
|
57 |
|
|
|
1594 |
|
3.3 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
418.606 |
10 |
15 |
50 |
|
|
24 |
11 |
379 |
435 |
70 |
133 |
622 |
325 |
258 |
8498 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
170.134 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
113 |
|
|
2812 |
|
4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
13.329 |
35 |
48 |
599 |
42 |
57 |
50 |
95 |
20 |
108 |
186 |
51 |
99 |
71 |
73 |
26 |
|
5 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
776 |
|
29 |
43 |
|
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất làm muối |
LMU |
184 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
5.818 |
|
|
|
9 |
30 |
181 |
113 |
92 |
1 |
6 |
|
22 |
31 |
67 |
|
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
179.867 |
835 |
1.277 |
994 |
1.094 |
1.157 |
1.969 |
1.906 |
1.601 |
955 |
1.031 |
1.010 |
1.374 |
1.402 |
1.973 |
1.733 |
|
1 |
Đất ở |
OTC |
58.551 |
397 |
509 |
409 |
475 |
573 |
666 |
794 |
520 |
309 |
407 |
309 |
383 |
562 |
718 |
288 |
|
1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
45.369 |
|
509 |
409 |
475 |
216 |
|
|
520 |
309 |
407 |
309 |
383 |
562 |
528 |
288 |
|
1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.181 |
397 |
|
|
|
357 |
666 |
794 |
|
|
|
|
|
|
189 |
|
|
2 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
539 |
3 |
10 |
3 |
2 |
9 |
7 |
9 |
3 |
2 |
3 |
2 |
4 |
4 |
7 |
1 |
|
3 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
9.510 |
2 |
11 |
|
|
2 |
12 |
23 |
|
|
22 |
|
183 |
|
108 |
|
|
3.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
5.739 |
2 |
11 |
|
|
1 |
2 |
9 |
|
|
|
|
|
|
17 |
|
|
3.2 |
Đất an ninh |
CAN |
3.771 |
|
|
|
|
1 |
10 |
14 |
|
|
22 |
|
183 |
|
91 |
|
|
4 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
4.828 |
28 |
37 |
18 |
24 |
54 |
80 |
76 |
34 |
21 |
23 |
24 |
30 |
58 |
57 |
30 |
|
4.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
959 |
9 |
11 |
5 |
8 |
12 |
13 |
13 |
5 |
5 |
5 |
4 |
6 |
6 |
15 |
6 |
|
4.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
63 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
20 |
|
|
|
4.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
327 |
1 |
1 |
1 |
1 |
4 |
10 |
11 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
4 |
1 |
|
4.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
2.051 |
14 |
13 |
9 |
10 |
23 |
31 |
29 |
12 |
7 |
10 |
7 |
12 |
13 |
21 |
13 |
|
4.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
1.232 |
4 |
11 |
4 |
6 |
13 |
19 |
21 |
14 |
8 |
7 |
11 |
11 |
14 |
15 |
10 |
|
4.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
196 |
|
|
|
|
2 |
6 |
2 |
1 |
|
|
|
|
2 |
3 |
1 |
|
5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.102 |
13 |
21 |
10 |
78 |
21 |
265 |
99 |
27 |
94 |
12 |
54 |
93 |
75 |
90 |
208 |
|
5.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
2.847 |
|
|
|
60 |
|
22 |
16 |
|
10 |
|
35 |
|
|
27 |
|
|
5.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
1.748 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
1.099 |
|
|
|
60 |
|
22 |
16 |
|
10 |
|
35 |
|
|
27 |
|
|
5.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1.548 |
12 |
|
9 |
5 |
4 |
8 |
32 |
|
1 |
1 |
|
1 |
4 |
7 |
|
|
5.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
5.172 |
1 |
21 |
1 |
13 |
17 |
175 |
52 |
8 |
6 |
1 |
19 |
32 |
16 |
47 |
23 |
|
5.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
4.535 |
|
|
|
|
|
60 |
|
20 |
77 |
10 |
|
61 |
55 |
9 |
185 |
|
6 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
56.645 |
336 |
490 |
396 |
435 |
426 |
781 |
790 |
853 |
351 |
323 |
456 |
475 |
484 |
648 |
200 |
|
6.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.546 |
282 |
336 |
220 |
318 |
357 |
598 |
593 |
393 |
275 |
249 |
329 |
378 |
394 |
524 |
176 |
|
6.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
13.479 |
33 |
147 |
172 |
85 |
58 |
106 |
149 |
455 |
75 |
72 |
124 |
85 |
75 |
111 |
22 |
|
6.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
513 |
2 |
3 |
|
1 |
|
33 |
3 |
|
|
|
|
|
9 |
|
|
|
6.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
367 |
10 |
|
1 |
|
4 |
19 |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
6 |
1 |
|
6.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
2.887 |
|
1 |
|
1 |
|
|
5 |
3 |
|
|
2 |
9 |
2 |
3 |
|
|
6.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
31 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
205 |
3 |
2 |
2 |
1 |
1 |
3 |
8 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
6.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
615 |
7 |
1 |
1 |
28 |
5 |
24 |
31 |
1 |
|
|
|
1 |
1 |
2 |
|
|
7 |
Đất tôn giáo |
TON |
198 |
2 |
2 |
1 |
|
|
|
2 |
2 |
1 |
3 |
1 |
4 |
|
4 |
|
|
8 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
149 |
1 |
4 |
|
1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
1 |
1 |
3 |
|
1 |
|
9 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
5.681 |
33 |
48 |
20 |
31 |
40 |
59 |
58 |
45 |
39 |
43 |
43 |
32 |
52 |
70 |
51 |
|
10 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
29.631 |
20 |
144 |
137 |
47 |
31 |
98 |
54 |
116 |
139 |
194 |
119 |
170 |
164 |
272 |
954 |
|
10.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
7.274 |
1 |
4 |
1 |
2 |
7 |
16 |
6 |
73 |
89 |
69 |
57 |
74 |
84 |
55 |
645 |
|
10.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
22.357 |
19 |
140 |
136 |
46 |
24 |
82 |
48 |
43 |
51 |
126 |
62 |
95 |
79 |
218 |
309 |
|
11 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
34 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
18.408 |
25 |
67 |
29 |
25 |
32 |
257 |
34 |
72 |
71 |
43 |
44 |
47 |
583 |
124 |
43 |
|
1 |
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê |
CGT |
258 |
|
1 |
|
|
27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
6.147 |
25 |
26 |
29 |
25 |
5 |
51 |
20 |
68 |
66 |
43 |
44 |
45 |
129 |
117 |
43 |
|
3 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
3.912 |
|
22 |
|
|
|
|
|
4 |
4 |
|
|
2 |
98 |
|
|
|
4 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
8.092 |
|
18 |
|
|
|
206 |
13 |
|
1 |
|
|
|
356 |
7 |
|
|
5 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự |
Loại đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Xã Yên Thọ |
Xã Xuân Thái |
Xã Mậu Lâm |
Xã Xuân Du |
Xã Như Thanh |
Xã Thượng Ninh |
Xã Thanh Quân |
Xã Thanh Phong |
Xã Hóa Quỳ |
Xã Xuân Bình |
Xã Như Xuân |
Xã Ba Đình |
Xã Nga An |
Xã Hồ Vương |
Xã Nga Thắng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+…. |
(35) |
(36) |
(37) |
(38) |
(39) |
(40) |
(41) |
(42) |
(43) |
(44) |
(45) |
(46) |
(47) |
(48) |
(49) |
|
|
Tổng diện tích |
TS |
1.111.116 |
8.129 |
12.079 |
6.455 |
9.328 |
8.517 |
9.356 |
10.883 |
15.050 |
12.639 |
17.183 |
6.667 |
2.723 |
2.806 |
1.927 |
2.763 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
912.841 |
6.619 |
10.761 |
4.915 |
7.976 |
6.946 |
8.730 |
10.302 |
12.471 |
11.581 |
14.045 |
5.528 |
1.709 |
1.399 |
1.143 |
1.790 |
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm |
CHN |
191.196 |
1.391 |
537 |
1.203 |
1.092 |
1.186 |
1.376 |
752 |
864 |
698 |
3.011 |
561 |
1.183 |
1.153 |
1.002 |
1.211 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
135.192 |
757 |
131 |
1.000 |
946 |
433 |
607 |
518 |
451 |
365 |
139 |
345 |
1.117 |
997 |
675 |
1.053 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
123.559 |
757 |
131 |
1000 |
946 |
433 |
603 |
480 |
430 |
363 |
129 |
342 |
836 |
928 |
377 |
893 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
11.632 |
|
|
|
|
|
4 |
37 |
21 |
3 |
10 |
4 |
281 |
69 |
298 |
160 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
56.005 |
635 |
406 |
203 |
145 |
752 |
769 |
234 |
413 |
333 |
2.872 |
216 |
66 |
156 |
327 |
158 |
|
2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
42.723 |
613 |
246 |
137 |
413 |
456 |
682 |
596 |
391 |
1.245 |
2.117 |
438 |
53 |
71 |
25 |
36 |
|
3 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
658.814 |
4.557 |
9.961 |
3.442 |
6.367 |
5.247 |
6.439 |
8.739 |
11.135 |
9.478 |
8.703 |
4.412 |
48 |
49 |
|
40 |
|
3.1 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
81.780 |
8 |
3.321 |
|
|
338 |
|
|
|
6.061 |
|
1.279 |
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
158.427 |
219 |
4289 |
587 |
1952 |
89 |
1616 |
2600 |
4897 |
785 |
770 |
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
418.606 |
4.329 |
2.351 |
2.855 |
4.414 |
4.820 |
4.823 |
6.138 |
6.239 |
2.632 |
7.933 |
3.133 |
48 |
49 |
|
40 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
170.134 |
271 |
1.080 |
522 |
142 |
706 |
273 |
3.065 |
4.796 |
486 |
4.021 |
303 |
|
|
|
|
|
4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
13.329 |
54 |
16 |
72 |
101 |
35 |
225 |
109 |
80 |
160 |
49 |
116 |
122 |
68 |
43 |
196 |
|
5 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
776 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
164 |
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất làm muối |
LMU |
184 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
5.818 |
4 |
2 |
60 |
3 |
22 |
9 |
107 |
|
|
|
1 |
303 |
58 |
73 |
306 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
179.867 |
1.499 |
1.284 |
1.465 |
1.275 |
1.436 |
592 |
528 |
2.548 |
1.005 |
3.097 |
1.017 |
646 |
900 |
672 |
897 |
|
1 |
Đất ở |
OTC |
58.551 |
566 |
56 |
459 |
588 |
466 |
172 |
189 |
181 |
179 |
315 |
199 |
229 |
422 |
344 |
303 |
|
1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
45.369 |
566 |
56 |
459 |
588 |
309 |
172 |
189 |
181 |
179 |
315 |
73 |
229 |
422 |
344 |
303 |
|
1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.181 |
|
|
|
|
156 |
|
|
|
|
|
125 |
|
|
|
|
|
2 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
539 |
2 |
1 |
1 |
2 |
5 |
2 |
1 |
2 |
2 |
4 |
5 |
2 |
2 |
2 |
3 |
|
3 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
9.510 |
115 |
|
|
18 |
85 |
|
|
1.962 |
186 |
1.936 |
237 |
|
30 |
|
2 |
|
3.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
5.739 |
115 |
|
|
18 |
83 |
|
|
|
|
1386 |
1 |
|
30 |
|
2 |
|
3.2 |
Đất an ninh |
CAN |
3.771 |
|
|
|
|
3 |
|
|
1.962 |
186 |
550 |
236 |
|
|
|
|
|
4 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
4.828 |
25 |
10 |
26 |
33 |
56 |
21 |
18 |
22 |
21 |
24 |
25 |
17 |
19 |
22 |
25 |
|
4.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
959 |
6 |
3 |
7 |
10 |
8 |
4 |
4 |
6 |
6 |
5 |
6 |
3 |
5 |
4 |
6 |
|
4.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
327 |
1 |
1 |
|
1 |
4 |
1 |
1 |
1 |
|
3 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
4.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
2.051 |
9 |
5 |
8 |
10 |
16 |
8 |
9 |
11 |
8 |
10 |
12 |
7 |
8 |
11 |
9 |
|
4.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
1.232 |
8 |
2 |
10 |
10 |
17 |
8 |
3 |
4 |
5 |
5 |
4 |
6 |
5 |
6 |
8 |
|
4.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
196 |
|
1 |
|
3 |
11 |
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.102 |
116 |
1 |
470 |
11 |
33 |
24 |
17 |
18 |
27 |
77 |
23 |
12 |
31 |
4 |
40 |
|
5.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
2.847 |
25 |
|
|
|
|
20 |
|
|
|
30 |
|
|
|
|
29 |
|
5.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
1.748 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
1.099 |
25 |
|
|
|
|
20 |
|
|
|
30 |
|
|
|
|
29 |
|
5.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1.548 |
|
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
|
|
3 |
7 |
|
|
|
|
|
5.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
5.172 |
19 |
|
38 |
2 |
15 |
4 |
1 |
2 |
23 |
31 |
16 |
11 |
3 |
3 |
7 |
|
5.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
4.535 |
72 |
|
431 |
8 |
16 |
|
16 |
17 |
3 |
13 |
|
|
28 |
|
4 |
|
6 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
56.645 |
353 |
69 |
279 |
332 |
279 |
222 |
145 |
112 |
178 |
359 |
164 |
282 |
262 |
230 |
352 |
|
6.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.546 |
293 |
63 |
205 |
265 |
232 |
188 |
123 |
91 |
121 |
313 |
140 |
208 |
180 |
191 |
281 |
|
6.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
13.479 |
57 |
6 |
72 |
66 |
39 |
33 |
19 |
20 |
37 |
41 |
16 |
66 |
53 |
32 |
61 |
|
6.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
513 |
|
|
|
|
2 |
|
2 |
|
17 |
|
1 |
4 |
25 |
4 |
2 |
|
6.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
367 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
5 |
|
|
1 |
2 |
|
6.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
2.887 |
1 |
|
1 |
|
2 |
1 |
|
1 |
2 |
4 |
|
2 |
3 |
1 |
1 |
|
6.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
6.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
205 |
1 |
|
1 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
2 |
4 |
|
6.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
615 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất tôn giáo |
TON |
198 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
1 |
5 |
3 |
|
|
8 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
149 |
|
1 |
|
3 |
1 |
|
|
|
|
|
|
4 |
|
1 |
1 |
|
9 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
5.681 |
34 |
9 |
41 |
35 |
46 |
35 |
29 |
28 |
28 |
20 |
31 |
41 |
33 |
40 |
48 |
|
10 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
29.631 |
288 |
1.138 |
188 |
254 |
466 |
116 |
130 |
222 |
386 |
362 |
331 |
59 |
97 |
23 |
123 |
|
10.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
7.274 |
164 |
1.017 |
79 |
170 |
340 |
6 |
22 |
11 |
245 |
83 |
39 |
14 |
23 |
18 |
16 |
|
10.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
22.357 |
124 |
121 |
109 |
84 |
126 |
110 |
108 |
211 |
141 |
280 |
292 |
45 |
73 |
6 |
108 |
|
11 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
18.408 |
11 |
34 |
75 |
77 |
134 |
34 |
53 |
32 |
53 |
41 |
122 |
369 |
507 |
112 |
75 |
|
1 |
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê |
CGT |
258 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
6.147 |
9 |
30 |
40 |
32 |
32 |
30 |
24 |
9 |
47 |
11 |
122 |
10 |
59 |
13 |
63 |
|
3 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
3.912 |
|
3 |
|
|
22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
8.092 |
2 |
|
35 |
45 |
80 |
4 |
29 |
23 |
6 |
30 |
|
358 |
448 |
99 |
12 |
|
5 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự |
Loại đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Xã Tân Tiến |
Xã Nga Sơn |
Xã Vạn Lộc |
Xã Hoa Lộc |
Xã Đông Thành |
Xã Triệu Lộc |
Xã Hậu Lộc |
Xã Hoằng Thanh |
Xã Hoằng Tiến |
Xã Hoằng Châu |
Xã Hoằng Lộc |
Phường Nguyệt Viên |
Xã Hoằng Sơn |
Xã Hoằng Phú |
Xã Hoằng Giang |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+…. |
(50) |
(51) |
(52) |
(53) |
(54) |
(55) |
(56) |
(57) |
(58) |
(59) |
(60) |
(61) |
(62) |
(63) |
(64) |
|
|
Tổng diện tích |
TS |
1.111.116 |
2.854 |
2.729 |
2.807 |
3.458 |
2.633 |
2.954 |
2.499 |
2.321 |
2.404 |
3.337 |
2.056 |
2.224 |
2.184 |
1.534 |
3.025 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
912.841 |
1.612 |
1.394 |
1.766 |
2.070 |
1.837 |
2.119 |
1.521 |
1.375 |
1.526 |
2.428 |
1.337 |
1.138 |
1.450 |
916 |
1.908 |
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm |
CHN |
191.196 |
852 |
1.002 |
639 |
1.295 |
1.384 |
987 |
1.183 |
687 |
729 |
1.189 |
1.127 |
976 |
1.219 |
742 |
1.291 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
135.192 |
361 |
571 |
513 |
1.090 |
1.262 |
901 |
1.123 |
619 |
657 |
916 |
899 |
698 |
1.076 |
725 |
1.084 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
123.559 |
361 |
323 |
482 |
891 |
1.165 |
842 |
1.084 |
520 |
519 |
885 |
805 |
686 |
1.029 |
660 |
1.075 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
11.632 |
|
248 |
31 |
199 |
97 |
59 |
39 |
99 |
139 |
31 |
94 |
12 |
47 |
65 |
9 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
56.005 |
491 |
431 |
127 |
206 |
122 |
86 |
60 |
68 |
72 |
273 |
229 |
278 |
143 |
17 |
206 |
|
2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
42.723 |
73 |
62 |
127 |
96 |
196 |
199 |
61 |
205 |
131 |
111 |
99 |
59 |
62 |
48 |
105 |
|
3 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
658.814 |
279 |
55 |
492 |
16 |
132 |
849 |
|
49 |
422 |
121 |
4 |
|
71 |
86 |
457 |
|
3.1 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
81.780 |
|
|
|
|
51 |
322 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
158.427 |
279 |
55 |
492 |
|
|
|
|
7 |
|
121 |
4 |
|
|
|
|
|
3.3 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
418.606 |
|
|
|
16 |
82 |
527 |
|
42 |
422 |
|
|
|
71 |
86 |
457 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
170.134 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
13.329 |
296 |
210 |
342 |
274 |
20 |
40 |
73 |
419 |
241 |
991 |
98 |
81 |
84 |
27 |
49 |
|
5 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
776 |
|
|
|
|
|
|
204 |
|
|
15 |
|
22 |
|
13 |
|
|
6 |
Đất làm muối |
LMU |
184 |
|
|
70 |
35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
5.818 |
111 |
66 |
96 |
353 |
103 |
44 |
|
15 |
2 |
|
8 |
|
13 |
|
7 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
179.867 |
860 |
1.245 |
978 |
1.322 |
737 |
811 |
933 |
878 |
840 |
906 |
715 |
1.063 |
697 |
608 |
1.020 |
|
1 |
Đất ở |
OTC |
58.551 |
392 |
541 |
425 |
409 |
237 |
205 |
334 |
294 |
252 |
272 |
288 |
314 |
203 |
177 |
248 |
|
1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
45.369 |
392 |
374 |
425 |
409 |
237 |
205 |
178 |
294 |
252 |
272 |
288 |
|
203 |
177 |
248 |
|
1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.181 |
|
167 |
|
|
|
|
156 |
|
|
|
|
314 |
|
|
|
|
2 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
539 |
1 |
8 |
3 |
4 |
3 |
2 |
8 |
2 |
3 |
2 |
2 |
3 |
3 |
4 |
5 |
|
3 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
9.510 |
|
3 |
19 |
|
|
6 |
3 |
1 |
17 |
|
|
3 |
4 |
43 |
3 |
|
3.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
5.739 |
|
|
19 |
|
|
6 |
2 |
1 |
17 |
|
|
|
4 |
43 |
3 |
|
3.2 |
Đất an ninh |
CAN |
3.771 |
|
2 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
4 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
4.828 |
13 |
51 |
30 |
38 |
24 |
18 |
42 |
24 |
20 |
17 |
30 |
30 |
19 |
17 |
26 |
|
4.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
959 |
3 |
10 |
6 |
11 |
5 |
3 |
9 |
3 |
6 |
4 |
6 |
6 |
4 |
3 |
4 |
|
4.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
327 |
1 |
5 |
1 |
2 |
1 |
1 |
4 |
4 |
1 |
1 |
2 |
2 |
1 |
1 |
2 |
|
4.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
2.051 |
6 |
23 |
16 |
14 |
9 |
9 |
17 |
13 |
8 |
8 |
15 |
18 |
8 |
9 |
11 |
|
4.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
1.232 |
4 |
12 |
7 |
11 |
8 |
5 |
11 |
4 |
5 |
3 |
6 |
5 |
3 |
4 |
5 |
|
4.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
196 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
3 |
|
5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.102 |
|
54 |
13 |
91 |
11 |
169 |
25 |
40 |
112 |
30 |
44 |
119 |
46 |
104 |
47 |
|
5.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
2.847 |
|
35 |
|
51 |
4 |
127 |
|
|
|
20 |
10 |
59 |
30 |
63 |
24 |
|
5.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
1.748 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
30 |
16 |
24 |
|
5.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
1.099 |
|
35 |
|
51 |
4 |
127 |
|
|
|
20 |
10 |
14 |
|
47 |
|
|
5.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1.548 |
|
2 |
2 |
7 |
1 |
3 |
1 |
37 |
105 |
8 |
15 |
16 |
7 |
8 |
6 |
|
5.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
5.172 |
|
17 |
11 |
32 |
5 |
34 |
24 |
3 |
7 |
2 |
19 |
39 |
9 |
33 |
13 |
|
5.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
4.535 |
|
|
|
1 |
2 |
5 |
|
|
|
|
|
5 |
|
|
3 |
|
6 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
56.645 |
366 |
427 |
323 |
532 |
317 |
273 |
365 |
342 |
316 |
409 |
258 |
360 |
264 |
214 |
350 |
|
6.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.546 |
248 |
331 |
217 |
382 |
229 |
202 |
295 |
232 |
243 |
296 |
204 |
266 |
202 |
165 |
254 |
|
6.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
13.479 |
112 |
80 |
95 |
136 |
84 |
60 |
59 |
72 |
56 |
110 |
48 |
63 |
59 |
44 |
91 |
|
6.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
513 |
|
3 |
2 |
5 |
1 |
6 |
2 |
1 |
1 |
1 |
|
3 |
|
|
1 |
|
6.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
367 |
5 |
8 |
4 |
2 |
1 |
2 |
2 |
1 |
3 |
|
|
|
1 |
1 |
1 |
|
6.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
2.887 |
|
|
|
|
1 |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
6.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
205 |
|
3 |
2 |
3 |
1 |
1 |
3 |
2 |
1 |
2 |
5 |
1 |
|
2 |
1 |
|
6.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
615 |
|
1 |
2 |
4 |
|
|
2 |
34 |
12 |
|
|
26 |
2 |
1 |
|
|
7 |
Đất tôn giáo |
TON |
198 |
2 |
3 |
2 |
2 |
2 |
2 |
1 |
3 |
1 |
2 |
3 |
1 |
2 |
1 |
3 |
|
8 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
149 |
|
2 |
3 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
3 |
3 |
2 |
2 |
1 |
1 |
1 |
|
9 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
5.681 |
14 |
63 |
38 |
49 |
35 |
24 |
58 |
36 |
27 |
20 |
22 |
22 |
28 |
19 |
22 |
|
10 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
29.631 |
72 |
73 |
122 |
196 |
106 |
112 |
97 |
135 |
89 |
151 |
65 |
209 |
128 |
28 |
315 |
|
10.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
7.274 |
5 |
1 |
7 |
29 |
10 |
36 |
18 |
|
18 |
|
|
5 |
|
6 |
1 |
|
10.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
22.357 |
67 |
73 |
115 |
167 |
96 |
76 |
79 |
135 |
71 |
151 |
65 |
204 |
128 |
21 |
315 |
|
11 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
34 |
|
21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
18.408 |
381 |
90 |
63 |
66 |
60 |
23 |
46 |
69 |
38 |
4 |
4 |
23 |
37 |
10 |
97 |
|
1 |
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê |
CGT |
258 |
|
|
|
|
1 |
|
|
11 |
1 |
|
1 |
6 |
1 |
|
25 |
|
2 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
6.147 |
381 |
90 |
63 |
61 |
47 |
21 |
46 |
57 |
38 |
4 |
3 |
15 |
36 |
1 |
13 |
|
3 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
3.912 |
|
|
|
5 |
11 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
59 |
|
4 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
8.092 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
9 |
|
|
5 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự |
Loại đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Xã Hoằng Hóa |
Phường Đông Tiến |
Xã Thiệu Trung |
Xã Thiệu Toán |
Xã Thiệu Quang |
Xã Thiệu Tiến |
Xã Thiệu Hóa |
Xã An Nông |
Xã Thọ Phú |
Xã Thọ Ngọc |
Xã Đồng Tiến |
Xã Tân Ninh |
Xã Hợp Tiến |
Xã Thọ Bình |
Xã Triệu Sơn |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+…. |
(65) |
(66) |
(67) |
(68) |
(69) |
(70) |
(71) |
(72) |
(73) |
(74) |
(75) |
(76) |
(77) |
(78) |
(79) |
|
|
Tổng diện tích |
TS |
1.111.116 |
3511 |
4188 |
2181 |
2840 |
3569 |
2360 |
3567 |
2279 |
3512 |
2722 |
1996 |
5366 |
4245 |
4787 |
4109 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
912.841 |
2.283 |
2.728 |
1.351 |
1.813 |
2.355 |
1.425 |
2.197 |
1.493 |
2.253 |
1.721 |
1.194 |
3.596 |
2.508 |
3.812 |
2.609 |
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm |
CHN |
191.196 |
1.689 |
2.322 |
1.262 |
1.642 |
2.144 |
1.321 |
1.962 |
1.412 |
1.925 |
1.346 |
1.096 |
1.343 |
1.553 |
1.192 |
2.151 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
135.192 |
1.396 |
2.104 |
1.115 |
1.545 |
1.855 |
1.133 |
1.757 |
1.390 |
1.817 |
1.304 |
1.083 |
1.274 |
1.475 |
605 |
2.047 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
123.559 |
1.346 |
2.091 |
1.115 |
1.543 |
1.855 |
1.131 |
1.747 |
1.382 |
1.737 |
1.246 |
1.058 |
1.174 |
1.439 |
604 |
1.821 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
11.632 |
51 |
13 |
|
1 |
|
2 |
10 |
9 |
79 |
58 |
25 |
100 |
37 |
1 |
226 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
56.005 |
293 |
218 |
147 |
97 |
289 |
187 |
205 |
22 |
108 |
42 |
14 |
68 |
77 |
587 |
104 |
|
2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
42.723 |
161 |
61 |
18 |
48 |
115 |
7 |
51 |
40 |
175 |
176 |
60 |
257 |
349 |
274 |
225 |
|
3 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
658.814 |
|
209 |
|
|
25 |
|
|
|
63 |
143 |
|
1708 |
511 |
2311 |
124 |
|
3.1 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
81.780 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
158.427 |
|
106 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1223 |
|
|
|
|
3.3 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
418.606 |
|
102 |
|
|
25 |
|
|
|
63 |
143 |
|
485 |
511 |
2311 |
124 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
170.134 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
13.329 |
388 |
67 |
62 |
111 |
52 |
44 |
95 |
28 |
90 |
48 |
26 |
136 |
79 |
35 |
84 |
|
5 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
776 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất làm muối |
LMU |
184 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
5.818 |
45 |
70 |
9 |
13 |
19 |
53 |
89 |
12 |
1 |
8 |
11 |
152 |
15 |
|
26 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
179.867 |
1.159 |
1.420 |
818 |
1.020 |
1.173 |
853 |
1.338 |
779 |
1.247 |
997 |
738 |
1.577 |
1.722 |
969 |
1.469 |
|
1 |
Đất ở |
OTC |
58.551 |
329 |
587 |
318 |
333 |
267 |
298 |
445 |
402 |
658 |
612 |
296 |
483 |
982 |
594 |
635 |
|
1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
45.369 |
329 |
|
248 |
205 |
267 |
298 |
445 |
402 |
658 |
612 |
296 |
330 |
982 |
594 |
437 |
|
1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.181 |
|
587 |
70 |
128 |
|
|
|
|
|
|
|
153 |
|
|
198 |
|
2 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
539 |
9 |
7 |
3 |
2 |
3 |
2 |
6 |
3 |
4 |
2 |
2 |
1 |
2 |
1 |
6 |
|
3 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
9.510 |
1 |
23 |
2 |
4 |
|
2 |
2 |
|
|
1 |
|
21 |
71 |
5 |
24 |
|
3.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
5.739 |
|
23 |
2 |
4 |
|
2 |
2 |
|
|
1 |
|
21 |
71 |
5 |
24 |
|
3.2 |
Đất an ninh |
CAN |
3.771 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
4 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
4.828 |
50 |
31 |
36 |
27 |
27 |
19 |
38 |
17 |
35 |
20 |
18 |
21 |
38 |
13 |
66 |
|
4.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
959 |
11 |
9 |
6 |
4 |
5 |
3 |
6 |
3 |
7 |
3 |
4 |
4 |
4 |
4 |
9 |
|
4.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
4.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
327 |
8 |
1 |
6 |
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
5 |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
3 |
|
4.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
2.051 |
20 |
15 |
17 |
8 |
11 |
7 |
16 |
7 |
15 |
10 |
8 |
8 |
11 |
5 |
32 |
|
4.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
1.232 |
10 |
6 |
7 |
13 |
8 |
8 |
13 |
5 |
7 |
6 |
5 |
6 |
7 |
3 |
17 |
|
4.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
196 |
2 |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
2 |
15 |
|
5 |
|
5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.102 |
86 |
70 |
26 |
21 |
23 |
72 |
97 |
8 |
27 |
5 |
23 |
494 |
87 |
13 |
79 |
|
5.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
2.847 |
|
13 |
|
18 |
|
49 |
18 |
|
|
|
|
|
69 |
|
11 |
|
5.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
1.748 |
|
13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
1.099 |
|
|
|
18 |
|
49 |
18 |
|
|
|
|
|
69 |
|
11 |
|
5.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1.548 |
29 |
5 |
7 |
2 |
1 |
1 |
6 |
1 |
5 |
|
1 |
44 |
3 |
|
7 |
|
5.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
5.172 |
57 |
31 |
11 |
2 |
4 |
3 |
55 |
7 |
21 |
4 |
14 |
55 |
6 |
10 |
33 |
|
5.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
4.535 |
|
20 |
8 |
|
19 |
18 |
18 |
|
1 |
2 |
8 |
395 |
9 |
3 |
28 |
|
6 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
56.645 |
523 |
499 |
338 |
399 |
489 |
297 |
476 |
303 |
432 |
286 |
324 |
363 |
355 |
230 |
493 |
|
6.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.546 |
420 |
373 |
235 |
249 |
349 |
200 |
378 |
202 |
339 |
225 |
267 |
279 |
274 |
175 |
403 |
|
6.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
13.479 |
89 |
109 |
89 |
145 |
134 |
83 |
77 |
91 |
87 |
56 |
55 |
78 |
80 |
54 |
84 |
|
6.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
513 |
1 |
6 |
2 |
|
1 |
5 |
|
8 |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
6.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
367 |
5 |
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
3 |
|
|
4 |
|
3 |
|
|
2 |
|
6.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
2.887 |
2 |
1 |
6 |
2 |
1 |
8 |
8 |
2 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
6.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
205 |
2 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
5 |
1 |
4 |
1 |
|
1 |
1 |
1 |
3 |
|
6.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
615 |
3 |
6 |
4 |
2 |
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
7 |
Đất tôn giáo |
TON |
198 |
1 |
|
|
|
2 |
1 |
|
2 |
|
|
1 |
3 |
1 |
|
1 |
|
8 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
149 |
4 |
3 |
|
|
1 |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
4 |
|
|
1 |
|
9 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
5.681 |
38 |
64 |
31 |
27 |
55 |
33 |
50 |
26 |
29 |
24 |
23 |
24 |
27 |
18 |
45 |
|
10 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
29.631 |
117 |
134 |
63 |
206 |
308 |
130 |
222 |
17 |
61 |
46 |
51 |
163 |
159 |
95 |
118 |
|
10.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
7.274 |
1 |
1 |
2 |
25 |
7 |
5 |
13 |
4 |
17 |
12 |
16 |
80 |
110 |
84 |
51 |
|
10.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
22.357 |
116 |
133 |
62 |
182 |
302 |
125 |
209 |
13 |
44 |
34 |
35 |
84 |
49 |
11 |
67 |
|
11 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
18.408 |
69 |
40 |
12 |
7 |
40 |
82 |
32 |
7 |
13 |
5 |
63 |
193 |
15 |
5 |
31 |
|
1 |
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê |
CGT |
258 |
48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
6.147 |
20 |
16 |
12 |
7 |
38 |
46 |
31 |
7 |
13 |
5 |
12 |
192 |
15 |
5 |
31 |
|
3 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
3.912 |
|
8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
4 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
8.092 |
|
16 |
|
|
2 |
36 |
1 |
|
|
|
51 |
|
|
|
|
|
5 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự |
Loại đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Xã Tân Thành |
Xã Xuân Chinh |
Xã Thường Xuân |
Xã Thắng Lộc |
Xã Luận Thành |
Xã Lương Sơn |
Xã Vạn Xuân |
Xã Yên Nhân |
Xã Bát Mọt |
Xã Xuân Lập |
Xã Xuân Tín |
Xã Thọ Lập |
Xã Sao Vàng |
Xã Lam Sơn |
Xã Xuân Hòa |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+…. |
(80) |
(81) |
(82) |
(83) |
(84) |
(85) |
(86) |
(87) |
(88) |
(89) |
(90) |
(91) |
(92) |
(93) |
(94) |
|
|
Tổng diện tích |
TS |
1.111.116 |
9.057 |
17.227 |
8.400 |
7.409 |
7.428 |
7.991 |
13.855 |
19.661 |
19.762 |
3.448 |
3.181 |
3.381 |
8.737 |
2.497 |
2.806 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
912.841 |
8.307 |
16.545 |
6.213 |
6.873 |
6.331 |
6.647 |
11.926 |
18.586 |
19.171 |
2.142 |
2.043 |
2.271 |
6.131 |
1.429 |
1.593 |
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm |
CHN |
191.196 |
904 |
647 |
1.627 |
419 |
939 |
785 |
401 |
192 |
431 |
1.897 |
1.481 |
1.628 |
2.970 |
1.179 |
1.509 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
135.192 |
547 |
494 |
623 |
381 |
443 |
327 |
243 |
184 |
169 |
1.569 |
936 |
964 |
1.313 |
452 |
1.000 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
123.559 |
546 |
473 |
528 |
378 |
360 |
293 |
238 |
183 |
83 |
1.566 |
933 |
941 |
1.214 |
436 |
980 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
11.632 |
|
21 |
95 |
4 |
84 |
34 |
5 |
2 |
86 |
3 |
3 |
23 |
99 |
16 |
20 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
56.005 |
357 |
153 |
1004 |
37 |
496 |
458 |
158 |
8 |
262 |
328 |
546 |
665 |
1.657 |
728 |
509 |
|
2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
42.723 |
276 |
331 |
374 |
104 |
260 |
304 |
219 |
36 |
73 |
81 |
326 |
504 |
1.040 |
124 |
57 |
|
3 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
658.814 |
7.045 |
15.492 |
4.156 |
6.277 |
5.067 |
5.521 |
11.283 |
18.353 |
18.663 |
|
130 |
92 |
1.937 |
108 |
|
|
3.1 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
81.780 |
|
|
853 |
|
|
1.061 |
6.266 |
8.845 |
6.427 |
|
|
|
|
18 |
|
|
3.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
158.427 |
1.498 |
7.166 |
716 |
2.719 |
907 |
1.161 |
1.445 |
3.967 |
6.953 |
|
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
418.606 |
5.547 |
8.326 |
2.588 |
3.557 |
4.160 |
3.300 |
3.572 |
5.540 |
5.284 |
|
130 |
92 |
1.937 |
91 |
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
170.134 |
496 |
5.018 |
827 |
578 |
265 |
771 |
1.736 |
4.236 |
4.647 |
|
|
|
14 |
1 |
|
|
4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
13.329 |
82 |
75 |
31 |
55 |
64 |
19 |
23 |
5 |
4 |
153 |
106 |
43 |
108 |
15 |
25 |
|
5 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
776 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
|
|
|
6 |
Đất làm muối |
LMU |
184 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
5.818 |
|
|
24 |
18 |
|
18 |
|
|
|
12 |
|
4 |
59 |
2 |
1 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
179.867 |
659 |
614 |
2.096 |
511 |
997 |
1.307 |
1.649 |
985 |
394 |
1.246 |
1.114 |
1.048 |
2.494 |
1.039 |
1.130 |
|
1 |
Đất ở |
OTC |
58.551 |
242 |
144 |
599 |
203 |
468 |
231 |
125 |
104 |
83 |
422 |
479 |
428 |
744 |
308 |
370 |
|
1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
45.369 |
242 |
144 |
485 |
203 |
468 |
231 |
125 |
104 |
83 |
422 |
479 |
428 |
583 |
189 |
370 |
|
1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.181 |
|
|
114 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
161 |
119 |
|
|
2 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
539 |
2 |
3 |
8 |
1 |
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
4 |
3 |
2 |
2 |
1 |
2 |
|
3 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
9.510 |
4 |
28 |
9 |
9 |
|
|
3 |
|
26 |
|
|
1 |
447 |
2 |
270 |
|
3.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
5.739 |
4 |
28 |
8 |
9 |
|
|
3 |
|
25 |
|
|
1 |
445 |
2 |
270 |
|
3.2 |
Đất an ninh |
CAN |
3.771 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|
|
4 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
4.828 |
17 |
16 |
38 |
9 |
21 |
10 |
13 |
7 |
9 |
27 |
23 |
19 |
41 |
34 |
18 |
|
4.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
959 |
2 |
5 |
8 |
2 |
3 |
2 |
2 |
1 |
1 |
5 |
5 |
5 |
6 |
4 |
3 |
|
4.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
327 |
1 |
1 |
3 |
1 |
1 |
|
|
|
1 |
2 |
1 |
1 |
2 |
5 |
1 |
|
4.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
2.051 |
9 |
6 |
16 |
6 |
9 |
4 |
7 |
4 |
5 |
12 |
6 |
9 |
17 |
12 |
8 |
|
4.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
1.232 |
5 |
5 |
8 |
1 |
8 |
3 |
3 |
1 |
2 |
8 |
11 |
4 |
14 |
11 |
6 |
|
4.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
196 |
|
|
3 |
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|
1 |
2 |
|
|
5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.102 |
8 |
|
29 |
6 |
34 |
19 |
5 |
|
36 |
26 |
16 |
26 |
229 |
77 |
18 |
|
5.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
2.847 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
|
15 |
100 |
|
|
|
5.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
1.748 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
|
|
|
5.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
1.099 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
|
15 |
|
|
|
|
5.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1.548 |
|
|
4 |
|
6 |
2 |
|
|
34 |
2 |
1 |
1 |
70 |
8 |
1 |
|
5.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
5.172 |
7 |
|
26 |
2 |
22 |
17 |
1 |
|
|
6 |
1 |
6 |
39 |
70 |
2 |
|
5.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
4.535 |
|
|
|
4 |
6 |
|
5 |
|
1 |
|
15 |
5 |
20 |
|
16 |
|
6 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
56.645 |
199 |
168 |
1075 |
129 |
237 |
958 |
1301 |
78 |
141 |
499 |
397 |
393 |
660 |
396 |
268 |
|
6.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.546 |
162 |
151 |
226 |
121 |
179 |
121 |
67 |
62 |
103 |
334 |
245 |
248 |
549 |
184 |
200 |
|
6.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
13.479 |
11 |
17 |
840 |
8 |
19 |
822 |
1232 |
16 |
38 |
149 |
141 |
141 |
93 |
43 |
62 |
|
6.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
513 |
|
|
2 |
|
|
|
2 |
|
|
8 |
|
|
|
81 |
1 |
|
6.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
367 |
|
|
3 |
|
2 |
5 |
|
|
|
5 |
8 |
1 |
8 |
6 |
3 |
|
6.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
2.887 |
26 |
|
2 |
|
37 |
10 |
|
|
|
|
|
|
5 |
1 |
|
|
6.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
205 |
|
|
2 |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
2 |
2 |
1 |
1 |
1 |
|
6.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
615 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
4 |
80 |
|
|
7 |
Đất tôn giáo |
TON |
198 |
|
|
4 |
|
|
|
1 |
|
|
|
5 |
|
2 |
2 |
1 |
|
8 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
149 |
|
|
1 |
|
|
|
8 |
|
|
1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
9 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
5.681 |
27 |
40 |
34 |
39 |
45 |
19 |
33 |
7 |
22 |
40 |
23 |
41 |
44 |
20 |
33 |
|
10 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
29.631 |
162 |
215 |
297 |
114 |
188 |
70 |
159 |
789 |
77 |
227 |
167 |
137 |
322 |
196 |
148 |
|
10.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
7.274 |
14 |
11 |
27 |
3 |
19 |
1 |
7 |
|
|
37 |
36 |
25 |
202 |
6 |
27 |
|
10.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
22.357 |
148 |
204 |
270 |
112 |
169 |
69 |
151 |
788 |
77 |
190 |
132 |
111 |
121 |
190 |
121 |
|
11 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
1 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
18.408 |
90 |
68 |
92 |
25 |
101 |
37 |
280 |
90 |
197 |
60 |
24 |
62 |
112 |
28 |
84 |
|
1 |
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê |
CGT |
258 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
6.147 |
21 |
68 |
91 |
25 |
20 |
37 |
34 |
24 |
98 |
60 |
24 |
53 |
86 |
27 |
84 |
|
3 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
3.912 |
33 |
|
|
|
81 |
|
69 |
66 |
99 |
|
|
|
26 |
|
|
|
4 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
8.092 |
37 |
|
|
|
|
|
177 |
|
|
|
|
10 |
|
2 |
|
|
5 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự |
Loại đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Xã Thọ Long |
Xã Thọ Xuân |
Xã Yên Định |
Xã Định Tân |
Xã Định Hòa |
Xã Yên Ninh |
Xã Yên Trường |
Xã Quý Lộc |
Xã Yên Phú |
Xã Biện Thượng |
Xã Tây Đô |
Xã Vĩnh Lộc |
Xã Tống Sơn |
Xã Lĩnh Toại |
Xã Hoạt Giang |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+…. |
(95) |
(96) |
(97) |
(98) |
(99) |
(100) |
(101) |
(102) |
(103) |
(104) |
(105) |
(106) |
(107) |
(108) |
(109) |
|
|
Tổng diện tích |
TS |
1.111.116 |
2.204 |
2.768 |
2.939 |
3.068 |
3.811 |
2.470 |
2.715 |
3.799 |
4.261 |
6.464 |
3.578 |
5.761 |
6.981 |
3.046 |
2.795 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
912.841 |
1.436 |
1.676 |
1.827 |
2.057 |
2.582 |
1.600 |
1.610 |
2.001 |
2.900 |
4.878 |
2.395 |
3.834 |
5.151 |
2.162 |
1.806 |
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm |
CHN |
191.196 |
1.281 |
1.508 |
1.573 |
1.816 |
1.984 |
1.372 |
1.406 |
1.665 |
2.012 |
1.843 |
1.797 |
2.654 |
1.937 |
1.402 |
1.121 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
135.192 |
1.250 |
1.244 |
1.369 |
1.693 |
1.847 |
1.279 |
1.240 |
1.222 |
955 |
1.730 |
1.548 |
2.108 |
1.696 |
1.320 |
1.100 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
123.559 |
1.249 |
1.241 |
1.366 |
1.693 |
1.837 |
1.269 |
1.237 |
1.184 |
888 |
1.445 |
1.541 |
1.991 |
999 |
1.258 |
1.010 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
11.632 |
1 |
3 |
4 |
|
10 |
9 |
3 |
38 |
68 |
285 |
7 |
117 |
696 |
62 |
89 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
56.005 |
31 |
264 |
204 |
123 |
137 |
94 |
166 |
443 |
1.057 |
113 |
249 |
546 |
242 |
82 |
21 |
|
2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
42.723 |
61 |
51 |
23 |
32 |
58 |
40 |
25 |
43 |
212 |
186 |
122 |
218 |
253 |
119 |
113 |
|
3 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
658.814 |
|
|
3 |
128 |
404 |
16 |
5 |
116 |
62 |
2.668 |
415 |
872 |
2.708 |
453 |
252 |
|
3.1 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
81.780 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
458 |
|
|
|
3.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
158.427 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
592 |
|
74 |
|
3.3 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
418.606 |
|
|
3 |
128 |
404 |
16 |
5 |
116 |
62 |
2668 |
415 |
872 |
1.658 |
453 |
178 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
170.134 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
13.329 |
56 |
53 |
114 |
50 |
50 |
52 |
81 |
22 |
187 |
113 |
42 |
63 |
64 |
131 |
165 |
|
5 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
776 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất làm muối |
LMU |
184 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
5.818 |
37 |
65 |
113 |
32 |
87 |
120 |
93 |
155 |
427 |
69 |
19 |
26 |
189 |
58 |
156 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
179.867 |
762 |
1.075 |
1.097 |
971 |
1.108 |
834 |
1.061 |
1.314 |
1.315 |
1.308 |
1.053 |
1.671 |
1.571 |
822 |
754 |
|
1 |
Đất ở |
OTC |
58.551 |
346 |
358 |
396 |
327 |
404 |
399 |
382 |
416 |
361 |
334 |
284 |
434 |
444 |
238 |
209 |
|
1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
45.369 |
346 |
286 |
257 |
327 |
404 |
399 |
382 |
75 |
305 |
334 |
284 |
434 |
444 |
238 |
209 |
|
1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.181 |
|
72 |
139 |
|
|
|
|
341 |
56 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
539 |
3 |
6 |
7 |
2 |
3 |
2 |
2 |
2 |
2 |
3 |
2 |
4 |
4 |
5 |
3 |
|
3 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
9.510 |
23 |
10 |
2 |
7 |
|
|
|
4 |
285 |
|
2 |
23 |
5 |
36 |
|
|
3.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
5.739 |
23 |
9 |
1 |
7 |
|
|
|
4 |
|
|
|
22 |
5 |
36 |
|
|
3.2 |
Đất an ninh |
CAN |
3.771 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
285 |
|
2 |
1 |
|
|
|
|
4 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
4.828 |
29 |
38 |
52 |
20 |
19 |
17 |
27 |
20 |
28 |
24 |
29 |
52 |
53 |
25 |
22 |
|
4.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
959 |
4 |
8 |
15 |
4 |
4 |
3 |
7 |
5 |
6 |
4 |
5 |
10 |
9 |
5 |
3 |
|
4.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
327 |
1 |
4 |
10 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
4 |
2 |
1 |
1 |
|
4.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
2.051 |
9 |
17 |
15 |
8 |
9 |
8 |
13 |
10 |
16 |
12 |
11 |
19 |
12 |
11 |
13 |
|
4.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
1.232 |
12 |
6 |
9 |
7 |
5 |
5 |
6 |
3 |
6 |
7 |
13 |
14 |
7 |
7 |
6 |
|
4.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
196 |
4 |
3 |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
23 |
|
|
|
5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.102 |
18 |
66 |
132 |
34 |
27 |
18 |
40 |
261 |
18 |
157 |
21 |
91 |
191 |
4 |
52 |
|
5.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
2.847 |
|
15 |
67 |
|
|
|
|
|
|
13 |
|
|
|
|
21 |
|
5.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
1.748 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
1.099 |
|
15 |
67 |
|
|
|
|
|
|
13 |
|
|
|
|
21 |
|
5.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1.548 |
3 |
9 |
27 |
3 |
1 |
1 |
12 |
|
1 |
2 |
2 |
4 |
6 |
|
1 |
|
5.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
5.172 |
15 |
13 |
31 |
14 |
8 |
9 |
18 |
78 |
12 |
57 |
9 |
18 |
49 |
1 |
10 |
|
5.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
4.535 |
|
28 |
6 |
16 |
18 |
8 |
11 |
182 |
5 |
85 |
9 |
69 |
136 |
2 |
19 |
|
6 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
56.645 |
312 |
377 |
438 |
369 |
426 |
324 |
409 |
364 |
372 |
435 |
475 |
568 |
556 |
313 |
333 |
|
6.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.546 |
210 |
264 |
344 |
238 |
337 |
212 |
214 |
228 |
247 |
303 |
360 |
458 |
420 |
197 |
248 |
|
6.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
13.479 |
96 |
103 |
79 |
125 |
84 |
108 |
111 |
128 |
118 |
56 |
96 |
96 |
130 |
108 |
76 |
|
6.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
513 |
1 |
2 |
1 |
2 |
2 |
1 |
4 |
4 |
3 |
73 |
17 |
7 |
1 |
2 |
|
|
6.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
367 |
3 |
3 |
7 |
3 |
1 |
2 |
1 |
2 |
2 |
|
1 |
2 |
|
2 |
4 |
|
6.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
2.887 |
|
|
2 |
|
1 |
|
76 |
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
|
6.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
205 |
1 |
5 |
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
2 |
3 |
1 |
2 |
|
6.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
615 |
2 |
1 |
2 |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
1 |
1 |
|
2 |
|
7 |
Đất tôn giáo |
TON |
198 |
1 |
2 |
1 |
|
|
1 |
5 |
1 |
|
3 |
2 |
3 |
7 |
1 |
3 |
|
8 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
149 |
|
1 |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
2 |
2 |
1 |
6 |
|
3 |
|
9 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
5.681 |
19 |
30 |
27 |
33 |
34 |
37 |
22 |
21 |
27 |
29 |
42 |
40 |
50 |
56 |
37 |
|
10 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
29.631 |
10 |
188 |
41 |
179 |
192 |
35 |
173 |
225 |
220 |
322 |
195 |
455 |
255 |
145 |
91 |
|
10.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
7.274 |
6 |
3 |
3 |
|
5 |
5 |
68 |
73 |
107 |
70 |
75 |
95 |
181 |
52 |
25 |
|
10.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
22.357 |
4 |
185 |
38 |
179 |
187 |
30 |
104 |
151 |
114 |
252 |
121 |
360 |
74 |
93 |
66 |
|
11 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
34 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
18.408 |
6 |
17 |
16 |
40 |
121 |
35 |
44 |
484 |
46 |
277 |
130 |
256 |
260 |
61 |
235 |
|
1 |
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê |
CGT |
258 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
2 |
|
|
2 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
6.147 |
6 |
17 |
13 |
34 |
47 |
31 |
36 |
12 |
36 |
14 |
66 |
134 |
28 |
49 |
18 |
|
3 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
3.912 |
|
|
|
4 |
27 |
|
|
|
6 |
172 |
4 |
51 |
7 |
11 |
212 |
|
4 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
8.092 |
|
|
3 |
2 |
47 |
4 |
9 |
472 |
4 |
91 |
60 |
71 |
225 |
|
5 |
|
5 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự |
Loại đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Xã Hà Long |
Xã Hà Trung |
Xã Ngọc Trạo |
Xã Thành Vinh |
Xã Thạch Bình |
Xã Thạch Quảng |
Xã Vân Du |
Xã Kim Tân |
Xã Cẩm Tân |
Xã Cẩm Vân |
Xã Cẩm Tú |
Xã Cẩm Thạch |
Xã Cẩm Thủy |
Xã Minh Sơn |
Xã Kiên Thọ |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+…. |
(110) |
(111) |
(112) |
(113) |
(114) |
(115) |
(116) |
(117) |
(118) |
(119) |
(120) |
(121) |
(122) |
(123) |
(124) |
|
|
Tổng diện tích |
TS |
1.111.116 |
6.538 |
3.348 |
7.989 |
11.543 |
9.021 |
12.330 |
8.849 |
6.084 |
6.633 |
8.880 |
9.842 |
10.699 |
6.447 |
8.177 |
5.668 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
912.841 |
4.483 |
2.294 |
6.687 |
9.859 |
6.913 |
11.172 |
7.297 |
4.173 |
5.547 |
7.469 |
8.095 |
8.703 |
5.072 |
6.177 |
4.348 |
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm |
CHN |
191.196 |
2.858 |
876 |
1.382 |
1.945 |
3.587 |
1.267 |
1.937 |
2.593 |
1.246 |
2.278 |
1.897 |
1.965 |
1.306 |
1.697 |
1.589 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
135.192 |
1.145 |
750 |
619 |
722 |
1.905 |
316 |
683 |
1.698 |
806 |
862 |
1.149 |
1.364 |
595 |
782 |
678 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
123.559 |
1.046 |
684 |
610 |
570 |
1.526 |
197 |
677 |
1.678 |
575 |
811 |
923 |
1.169 |
585 |
557 |
452 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
11.632 |
100 |
66 |
8 |
151 |
379 |
119 |
6 |
19 |
231 |
51 |
226 |
194 |
10 |
225 |
226 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
56.005 |
1.713 |
126 |
763 |
1.223 |
1.682 |
951 |
1.254 |
895 |
440 |
1.415 |
747 |
602 |
711 |
915 |
911 |
|
2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
42.723 |
369 |
174 |
829 |
945 |
852 |
571 |
1.070 |
444 |
1.163 |
562 |
861 |
805 |
506 |
1442 |
715 |
|
3 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
658.814 |
1.130 |
1.052 |
4.405 |
6.883 |
2.349 |
9.102 |
4.214 |
1.008 |
3.009 |
4.600 |
5.274 |
5.826 |
3.234 |
2.981 |
1.975 |
|
3.1 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
81.780 |
|
67 |
|
2247 |
|
1981 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
158.427 |
60 |
542 |
1655 |
636 |
|
2.898 |
693 |
|
|
667 |
2367 |
1959 |
387 |
2 |
|
|
3.3 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
418.606 |
1.070 |
444 |
2.750 |
3.999 |
2.349 |
4.223 |
3.521 |
1.008 |
3.009 |
3.933 |
2.907 |
3.867 |
2.847 |
2.979 |
1.975 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
170.134 |
145 |
|
185 |
941 |
6 |
2.318 |
708 |
36 |
79 |
389 |
950 |
1.319 |
135 |
139 |
62 |
|
4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
13.329 |
96 |
124 |
39 |
42 |
99 |
17 |
44 |
94 |
73 |
17 |
35 |
85 |
20 |
45 |
40 |
|
5 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
776 |
|
|
7 |
44 |
|
43 |
|
|
11 |
|
14 |
|
|
|
|
|
6 |
Đất làm muối |
LMU |
184 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
5.818 |
29 |
67 |
25 |
|
27 |
173 |
31 |
35 |
44 |
13 |
14 |
22 |
6 |
13 |
29 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
179.867 |
1.873 |
985 |
1.290 |
1.481 |
1.936 |
887 |
1.249 |
1.877 |
1.038 |
1.262 |
1.555 |
1.932 |
1.198 |
1.963 |
1.288 |
|
1 |
Đất ở |
OTC |
58.551 |
210 |
305 |
562 |
624 |
924 |
356 |
576 |
825 |
528 |
433 |
527 |
707 |
436 |
728 |
635 |
|
1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
45.369 |
210 |
305 |
562 |
624 |
924 |
356 |
376 |
603 |
528 |
433 |
527 |
707 |
436 |
728 |
635 |
|
1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.181 |
|
|
|
|
|
|
200 |
223 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
539 |
3 |
9 |
3 |
2 |
5 |
3 |
1 |
8 |
2 |
3 |
3 |
3 |
8 |
10 |
2 |
|
3 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
9.510 |
644 |
14 |
28 |
|
|
|
|
1 |
|
91 |
|
159 |
4 |
278 |
|
|
3.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
5.739 |
644 |
13 |
28 |
|
|
|
|
1 |
|
90 |
|
8 |
|
278 |
|
|
3.2 |
Đất an ninh |
CAN |
3.771 |
|
2 |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
151 |
3 |
|
|
|
4 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
4.828 |
17 |
40 |
25 |
35 |
41 |
22 |
34 |
52 |
29 |
24 |
27 |
39 |
40 |
54 |
28 |
|
4.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
959 |
5 |
7 |
7 |
6 |
10 |
6 |
8 |
9 |
10 |
8 |
6 |
8 |
8 |
9 |
6 |
|
4.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
327 |
1 |
5 |
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
5 |
1 |
2 |
1 |
3 |
4 |
17 |
1 |
|
4.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
2.051 |
7 |
17 |
9 |
12 |
20 |
12 |
13 |
21 |
13 |
11 |
9 |
16 |
17 |
19 |
12 |
|
4.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
1.232 |
4 |
9 |
8 |
15 |
10 |
2 |
10 |
18 |
6 |
3 |
10 |
13 |
12 |
10 |
9 |
|
4.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
196 |
|
3 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.102 |
262 |
114 |
50 |
52 |
26 |
13 |
92 |
62 |
8 |
63 |
111 |
66 |
85 |
200 |
57 |
|
5.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
2.847 |
121 |
23 |
|
|
|
|
|
|
|
29 |
|
|
40 |
7 |
24 |
|
5.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
1.748 |
121 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
19 |
|
|
|
|
|
|
5.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
1.099 |
|
9 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
|
|
40 |
7 |
24 |
|
5.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1.548 |
1 |
8 |
2 |
46 |
3 |
10 |
3 |
3 |
1 |
1 |
19 |
28 |
11 |
4 |
2 |
|
5.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
5.172 |
4 |
43 |
22 |
3 |
12 |
3 |
49 |
20 |
4 |
10 |
62 |
13 |
33 |
68 |
13 |
|
5.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
4.535 |
136 |
40 |
26 |
3 |
11 |
|
40 |
39 |
4 |
23 |
30 |
25 |
|
121 |
19 |
|
6 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
56.645 |
505 |
362 |
340 |
363 |
659 |
260 |
373 |
614 |
281 |
297 |
427 |
544 |
317 |
411 |
313 |
|
6.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.546 |
364 |
258 |
251 |
276 |
458 |
171 |
261 |
420 |
217 |
268 |
284 |
293 |
213 |
324 |
210 |
|
6.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
13.479 |
121 |
87 |
79 |
82 |
196 |
88 |
107 |
186 |
62 |
26 |
42 |
73 |
96 |
72 |
91 |
|
6.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
513 |
17 |
3 |
6 |
3 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
6.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
367 |
1 |
4 |
3 |
|
2 |
|
|
3 |
|
2 |
6 |
6 |
4 |
11 |
|
|
6.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
2.887 |
|
1 |
|
|
1 |
|
1 |
2 |
|
|
93 |
171 |
3 |
2 |
7 |
|
6.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
31 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
6.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
205 |
|
3 |
1 |
2 |
1 |
1 |
2 |
2 |
|
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
6.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
615 |
2 |
5 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
7 |
Đất tôn giáo |
TON |
198 |
|
2 |
1 |
|
1 |
|
6 |
2 |
1 |
1 |
|
8 |
1 |
|
|
|
8 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
149 |
3 |
2 |
|
|
1 |
|
1 |
1 |
|
|
4 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
9 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
5.681 |
32 |
47 |
34 |
39 |
50 |
24 |
34 |
53 |
32 |
47 |
63 |
62 |
47 |
43 |
27 |
|
10 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
29.631 |
198 |
89 |
247 |
366 |
229 |
209 |
132 |
259 |
156 |
301 |
394 |
343 |
260 |
239 |
226 |
|
10.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
7.274 |
97 |
13 |
219 |
155 |
28 |
5 |
58 |
40 |
1 |
8 |
25 |
9 |
7 |
108 |
89 |
|
10.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
22.357 |
100 |
77 |
28 |
211 |
201 |
204 |
74 |
218 |
155 |
294 |
370 |
334 |
253 |
132 |
136 |
|
11 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
34 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
18.408 |
182 |
69 |
12 |
203 |
173 |
270 |
303 |
34 |
49 |
149 |
191 |
64 |
177 |
37 |
32 |
|
1 |
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê |
CGT |
258 |
4 |
6 |
4 |
|
|
1 |
2 |
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
6.147 |
8 |
26 |
3 |
25 |
34 |
14 |
14 |
19 |
19 |
7 |
73 |
24 |
31 |
19 |
20 |
|
3 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
3.912 |
|
10 |
|
20 |
1 |
2 |
|
3 |
|
|
23 |
|
|
3 |
4 |
|
4 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
8.092 |
169 |
28 |
5 |
159 |
138 |
254 |
288 |
|
29 |
142 |
95 |
40 |
147 |
15 |
8 |
|
5 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự |
Loại đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Xã Nguyệt Ấn |
Xã Ngọc Liên |
Xã Thạch Lập |
Xã Ngọc Lặc |
Xã Đồng Lương |
Xã Linh Sơn |
Xã Văn Phú |
Xã Giao An |
Xã Yên Thắng |
Xã Yên Khương |
Xã Mường Mìn |
Xã Sơn Điện |
Xã Tam Lư |
Xã Quan Sơn |
Xã Na Mèo |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+…. |
(125) |
(126) |
(127) |
(128) |
(129) |
(130) |
(131) |
(132) |
(133) |
(134) |
(135) |
(136) |
(137) |
(138) |
(139) |
|
|
Tổng diện tích |
TS |
1.111.116 |
9.871 |
8.017 |
8.352 |
9.065 |
7.592 |
9.576 |
10.468 |
11.377 |
11.098 |
8.920 |
8.901 |
9.462 |
15.503 |
10.062 |
12.530 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
912.841 |
8.554 |
5.998 |
7.146 |
7.011 |
6.917 |
9.004 |
10.069 |
10.921 |
10.584 |
8.581 |
8.613 |
9.103 |
14.815 |
9.545 |
11.987 |
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm |
CHN |
191.196 |
1.871 |
1.926 |
1.042 |
1.225 |
596 |
431 |
354 |
458 |
382 |
204 |
129 |
174 |
235 |
150 |
221 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
135.192 |
610 |
1057 |
849 |
761 |
444 |
309 |
290 |
308 |
297 |
195 |
115 |
120 |
184 |
109 |
124 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
123.559 |
413 |
705 |
592 |
467 |
439 |
302 |
289 |
308 |
297 |
193 |
112 |
120 |
181 |
102 |
119 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
11.632 |
198 |
352 |
257 |
294 |
5 |
7 |
|
|
|
2 |
3 |
|
3 |
6 |
4 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
56.005 |
1.261 |
869 |
193 |
463 |
152 |
123 |
65 |
150 |
85 |
9 |
14 |
54 |
50 |
41 |
97 |
|
2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
42.723 |
748 |
884 |
303 |
388 |
153 |
135 |
90 |
61 |
483 |
133 |
85 |
253 |
112 |
84 |
91 |
|
3 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
658.814 |
5.891 |
3.069 |
5.737 |
5.339 |
6.094 |
8.342 |
9.607 |
10.101 |
9.703 |
8.230 |
8.391 |
8.670 |
14.456 |
9.301 |
11.667 |
|
3.1 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
81.780 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
158.427 |
|
91 |
1.198 |
1.036 |
1.087 |
1.768 |
2.137 |
2.920 |
3.276 |
3.560 |
2.509 |
2.783 |
4.145 |
1.599 |
5.729 |
|
3.3 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
418.606 |
5.891 |
2.978 |
4.539 |
4.303 |
5.007 |
6.574 |
7.470 |
7.181 |
6.426 |
4.670 |
5.882 |
5.888 |
10.311 |
7.702 |
5.938 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
170.134 |
116 |
32 |
421 |
670 |
635 |
2.925 |
3.912 |
1.494 |
4.347 |
3.300 |
5.472 |
3.946 |
8.609 |
5.051 |
4.680 |
|
4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
13.329 |
42 |
88 |
43 |
56 |
56 |
34 |
18 |
16 |
15 |
14 |
7 |
6 |
13 |
10 |
8 |
|
5 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
776 |
|
21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất làm muối |
LMU |
184 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
5.818 |
|
11 |
20 |
3 |
18 |
62 |
|
286 |
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
179.867 |
1.206 |
1.697 |
930 |
1.949 |
579 |
556 |
362 |
419 |
469 |
291 |
252 |
333 |
389 |
456 |
452 |
|
1 |
Đất ở |
OTC |
58.551 |
525 |
673 |
435 |
954 |
297 |
189 |
129 |
177 |
165 |
82 |
29 |
47 |
56 |
54 |
37 |
|
1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
45.369 |
525 |
673 |
435 |
373 |
297 |
189 |
129 |
177 |
165 |
82 |
29 |
47 |
53 |
21 |
37 |
|
1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.181 |
|
|
|
581 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
33 |
|
|
2 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
539 |
2 |
4 |
1 |
12 |
2 |
4 |
1 |
1 |
1 |
|
|
1 |
2 |
4 |
1 |
|
3 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
9.510 |
|
276 |
60 |
227 |
5 |
1 |
|
|
|
7 |
25 |
|
3 |
3 |
14 |
|
3.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
5.739 |
|
270 |
60 |
225 |
5 |
1 |
|
|
|
7 |
25 |
|
3 |
1 |
14 |
|
3.2 |
Đất an ninh |
CAN |
3.771 |
|
6 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
4 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
4.828 |
32 |
32 |
26 |
58 |
19 |
24 |
14 |
10 |
12 |
7 |
6 |
9 |
13 |
16 |
9 |
|
4.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
959 |
12 |
10 |
9 |
8 |
5 |
2 |
5 |
4 |
2 |
2 |
1 |
2 |
3 |
2 |
2 |
|
4.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
327 |
|
1 |
1 |
5 |
1 |
2 |
|
|
|
|
|
1 |
|
2 |
|
|
4.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
2.051 |
13 |
16 |
10 |
30 |
6 |
10 |
5 |
4 |
3 |
4 |
4 |
3 |
7 |
10 |
4 |
|
4.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
1.232 |
7 |
6 |
7 |
15 |
6 |
6 |
4 |
2 |
5 |
1 |
2 |
3 |
4 |
2 |
2 |
|
4.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
196 |
|
|
|
|
2 |
4 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.102 |
5 |
126 |
10 |
71 |
8 |
56 |
|
6 |
26 |
1 |
2 |
3 |
2 |
17 |
18 |
|
5.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
2.847 |
|
|
|
|
|
16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
1.748 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
1.099 |
|
|
|
|
|
16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1.548 |
1 |
|
|
17 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
5.172 |
2 |
44 |
6 |
53 |
6 |
24 |
|
2 |
|
|
2 |
3 |
2 |
15 |
2 |
|
5.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
4.535 |
2 |
82 |
5 |
1 |
2 |
15 |
|
3 |
25 |
|
|
|
|
2 |
15 |
|
6 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
56.645 |
363 |
385 |
163 |
319 |
128 |
131 |
89 |
100 |
144 |
86 |
85 |
96 |
103 |
122 |
148 |
|
6.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.546 |
232 |
286 |
148 |
292 |
114 |
107 |
61 |
85 |
93 |
84 |
82 |
94 |
94 |
120 |
142 |
|
6.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
13.479 |
122 |
84 |
13 |
19 |
12 |
14 |
1 |
12 |
6 |
2 |
3 |
2 |
9 |
1 |
5 |
|
6.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
513 |
4 |
|
|
4 |
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
367 |
4 |
3 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
6.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
2.887 |
|
9 |
1 |
2 |
|
|
27 |
2 |
45 |
|
|
|
|
|
|
|
6.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
205 |
1 |
2 |
1 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
6.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
615 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất tôn giáo |
TON |
198 |
|
|
|
6 |
|
2 |
|
1 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
8 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
149 |
2 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
5.681 |
34 |
39 |
28 |
36 |
27 |
13 |
27 |
9 |
21 |
19 |
13 |
16 |
35 |
17 |
30 |
|
10 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
29.631 |
244 |
155 |
207 |
266 |
92 |
135 |
103 |
115 |
100 |
89 |
91 |
161 |
175 |
220 |
195 |
|
10.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
7.274 |
38 |
68 |
119 |
127 |
5 |
1 |
|
3 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
10.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
22.357 |
206 |
87 |
87 |
140 |
88 |
134 |
103 |
112 |
98 |
89 |
91 |
161 |
175 |
220 |
195 |
|
11 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
18.408 |
112 |
322 |
276 |
104 |
97 |
16 |
37 |
37 |
46 |
48 |
37 |
25 |
298 |
61 |
91 |
|
1 |
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê |
CGT |
258 |
|
|
|
|
|
|
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
6.147 |
110 |
19 |
24 |
18 |
35 |
13 |
29 |
30 |
34 |
27 |
37 |
22 |
81 |
61 |
28 |
|
3 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
3.912 |
|
1 |
249 |
49 |
56 |
3 |
2 |
7 |
1 |
13 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
8.092 |
2 |
302 |
3 |
37 |
5 |
|
|
|
10 |
8 |
|
4 |
217 |
|
64 |
|
5 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự |
Loại đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Xã Sơn Thủy |
Xã Tam Thanh |
Xã Trung Hạ |
Xã Thiết Ống |
Xã Văn Nho |
Xã Cổ Lũng |
Xã Pù Luông |
Xã Quý Lương |
Xã Điền Lư |
Xã Điền Quang |
Xã Bá Thước |
Xã Thiên Phủ |
Xã Nam Xuân |
Xã Hiền Kiệt |
Xã Phú Xuân |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+…. |
(140) |
(141) |
(142) |
(143) |
(144) |
(145) |
(146) |
(147) |
(148) |
(149) |
(150) |
(151) |
(152) |
(153) |
(154) |
|
|
Tổng diện tích |
TS |
1.111.116 |
13.310 |
9.917 |
12.182 |
9.463 |
6.493 |
12.921 |
8.171 |
13.322 |
6.622 |
10.406 |
10.674 |
14.940 |
13.167 |
13.952 |
10.212 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
912.841 |
11.750 |
9.634 |
11.274 |
8.439 |
6.092 |
12.462 |
7.666 |
12.256 |
5.415 |
9.424 |
9.285 |
14.149 |
12.225 |
13.434 |
9.540 |
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm |
CHN |
191.196 |
167 |
137 |
406 |
738 |
511 |
615 |
732 |
2.441 |
1.457 |
1.438 |
1.525 |
252 |
261 |
281 |
236 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
135.192 |
131 |
113 |
295 |
402 |
486 |
481 |
608 |
718 |
763 |
828 |
612 |
211 |
195 |
201 |
137 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
123.559 |
125 |
113 |
242 |
235 |
398 |
432 |
486 |
275 |
531 |
620 |
446 |
208 |
157 |
201 |
62 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
11.632 |
6 |
|
53 |
167 |
89 |
49 |
121 |
443 |
232 |
208 |
166 |
3 |
37 |
|
75 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
56.005 |
36 |
23 |
111 |
335 |
24 |
134 |
124 |
1722 |
694 |
610 |
913 |
40 |
67 |
80 |
99 |
|
2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
42.723 |
67 |
130 |
92 |
261 |
128 |
3 |
154 |
167 |
278 |
464 |
126 |
230 |
112 |
105 |
1 |
|
3 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
658.814 |
11.504 |
9.362 |
10.762 |
7.406 |
5.424 |
11.833 |
6.775 |
9.509 |
3.635 |
7.429 |
7.607 |
13.657 |
11.843 |
13.034 |
9.298 |
|
3.1 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
81.780 |
|
|
|
|
|
9.107 |
3.230 |
|
|
|
|
856 |
3.390 |
4.200 |
2.975 |
|
3.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
158.427 |
3.460 |
5.037 |
1.081 |
1.669 |
430 |
274 |
731 |
2.554 |
501 |
1.817 |
2.751 |
3.886 |
636 |
1.208 |
|
|
3.3 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
418.606 |
8.045 |
4.325 |
9.681 |
5.737 |
4.995 |
2.452 |
2.814 |
6.955 |
3.134 |
5.612 |
4.856 |
8.915 |
7.817 |
7.626 |
6.323 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
170.134 |
6.303 |
3.893 |
6.304 |
2.725 |
2.107 |
1.615 |
1.173 |
3.544 |
310 |
3.184 |
2.484 |
2.691 |
1.825 |
2.987 |
2.008 |
|
4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
13.329 |
12 |
5 |
14 |
35 |
28 |
10 |
6 |
24 |
45 |
93 |
27 |
11 |
9 |
14 |
4 |
|
5 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
776 |
|
|
|
|
|
|
|
83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất làm muối |
LMU |
184 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
5.818 |
|
|
|
|
|
|
|
32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
179.867 |
345 |
252 |
583 |
1.007 |
399 |
422 |
484 |
1.035 |
1175 |
973 |
1.359 |
373 |
422 |
296 |
544 |
|
1 |
Đất ở |
OTC |
58.551 |
33 |
29 |
114 |
327 |
168 |
219 |
252 |
375 |
501 |
484 |
633 |
70 |
81 |
57 |
96 |
|
1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
45.369 |
33 |
29 |
114 |
327 |
168 |
219 |
252 |
375 |
501 |
484 |
351 |
70 |
81 |
57 |
96 |
|
1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.181 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
282 |
|
|
|
|
|
2 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
539 |
1 |
|
1 |
3 |
1 |
1 |
1 |
1 |
3 |
3 |
5 |
|
|
1 |
|
|
3 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
9.510 |
|
20 |
|
12 |
1 |
|
|
|
|
|
14 |
|
|
3 |
|
|
3.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
5.739 |
|
19 |
|
12 |
|
|
|
|
|
|
13 |
|
|
3 |
|
|
3.2 |
Đất an ninh |
CAN |
3.771 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
4 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
4.828 |
8 |
5 |
19 |
19 |
14 |
17 |
25 |
33 |
30 |
32 |
40 |
12 |
15 |
6 |
8 |
|
4.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
959 |
2 |
1 |
5 |
2 |
2 |
3 |
4 |
6 |
4 |
4 |
4 |
2 |
2 |
1 |
1 |
|
4.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
327 |
|
|
1 |
1 |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
|
|
|
4.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
2.051 |
4 |
3 |
10 |
6 |
5 |
5 |
10 |
9 |
9 |
10 |
14 |
5 |
4 |
2 |
3 |
|
4.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
1.232 |
2 |
1 |
3 |
8 |
7 |
9 |
7 |
17 |
16 |
17 |
17 |
3 |
6 |
2 |
|
|
4.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
196 |
|
|
1 |
2 |
|
|
3 |
|
|
|
2 |
2 |
2 |
|
4 |
|
5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.102 |
5 |
|
16 |
62 |
|
|
6 |
47 |
72 |
2 |
8 |
1 |
1 |
|
|
|
5.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
2.847 |
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
|
|
|
|
|
|
|
5.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
1.748 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
1.099 |
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
|
|
|
|
|
|
|
5.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1.548 |
|
|
|
1 |
|
|
6 |
|
2 |
|
1 |
|
|
|
|
|
5.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
5.172 |
5 |
|
10 |
50 |
|
|
|
5 |
5 |
2 |
8 |
1 |
1 |
|
|
|
5.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
4.535 |
|
|
6 |
11 |
|
|
|
42 |
35 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
56.645 |
108 |
69 |
198 |
179 |
90 |
83 |
98 |
258 |
322 |
191 |
292 |
88 |
110 |
67 |
260 |
|
6.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.546 |
91 |
65 |
132 |
102 |
81 |
78 |
93 |
157 |
156 |
157 |
188 |
84 |
97 |
61 |
70 |
|
6.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
13.479 |
1 |
3 |
3 |
10 |
8 |
5 |
3 |
33 |
32 |
34 |
23 |
4 |
12 |
5 |
3 |
|
6.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
513 |
16 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
1 |
|
|
|
|
|
6.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
367 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
3 |
|
1 |
|
|
|
6.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
2.887 |
|
|
62 |
67 |
|
|
|
67 |
130 |
|
76 |
|
|
|
187 |
|
6.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
31 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
205 |
|
1 |
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
6.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
615 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất tôn giáo |
TON |
198 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
149 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
5.681 |
27 |
35 |
54 |
70 |
65 |
23 |
19 |
69 |
42 |
47 |
65 |
53 |
34 |
27 |
4 |
|
10 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
29.631 |
163 |
94 |
181 |
335 |
59 |
78 |
81 |
251 |
202 |
215 |
302 |
148 |
180 |
135 |
176 |
|
10.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
7.274 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
1 |
118 |
2 |
|
5 |
|
|
|
10.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
22.357 |
163 |
94 |
181 |
334 |
58 |
78 |
81 |
250 |
201 |
97 |
300 |
148 |
175 |
135 |
176 |
|
11 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
18.408 |
1215 |
31 |
325 |
17 |
3 |
37 |
21 |
31 |
31 |
8 |
30 |
418 |
520 |
222 |
129 |
|
1 |
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê |
CGT |
258 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
2 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
6.147 |
14 |
13 |
54 |
8 |
3 |
25 |
18 |
12 |
27 |
6 |
8 |
92 |
80 |
59 |
28 |
|
3 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
3.912 |
|
|
|
|
|
1 |
2 |
|
|
|
|
319 |
437 |
164 |
100 |
|
4 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
8.092 |
1201 |
18 |
271 |
9 |
|
10 |
1 |
19 |
4 |
2 |
22 |
4 |
3 |
|
|
|
5 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự |
Loại đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Xã Phú Lệ |
Xã Trung Sơn |
Xã Trung Thành |
Xã Hồi Xuân |
Xã Mường Chanh |
Xã Nhi Sơn |
Xã Pù Nhi |
Xã Quang Chiểu |
Xã Trung Lý |
Xã Mường Lý |
Xã Tam Chung |
Xã Mường Lát |
Phường Quang Trung |
Phường Bỉm Sơn |
Phường Hạc Thành |
Phường Hàm Rồng |
Khu vực chưa thống nhất đường địa giới đơn vị hành chính (nếu có) (2) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+…. |
(155) |
(156) |
(157) |
(158) |
(159) |
(160) |
(161) |
(162) |
(163) |
(164) |
(165) |
(166) |
(167) |
(168) |
(169) |
(170) |
…. |
|
|
Tổng diện tích |
TS |
1.111.116 |
13.671 |
7.959 |
13.413 |
11.645 |
6.633 |
4.403 |
7.869 |
11.404 |
19.604 |
9.432 |
12.015 |
9.821 |
2.912 |
5.191 |
2.490 |
2.088 |
|
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
912.841 |
12.564 |
7.307 |
12.822 |
10.663 |
6.419 |
4.302 |
7.597 |
10.968 |
18.921 |
8.964 |
11.592 |
9.323 |
1.505 |
2.295 |
182 |
877 |
|
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm |
CHN |
191.196 |
184 |
25 |
188 |
269 |
204 |
251 |
281 |
369 |
200 |
369 |
138 |
212 |
517 |
1.061 |
124 |
542 |
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
135.192 |
119 |
14 |
173 |
156 |
127 |
87 |
229 |
337 |
151 |
108 |
79 |
167 |
319 |
771 |
99 |
383 |
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
123.559 |
116 |
13 |
61 |
144 |
85 |
|
68 |
134 |
|
42 |
51 |
148 |
193 |
703 |
99 |
383 |
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
11.632 |
3 |
2 |
112 |
12 |
42 |
87 |
161 |
204 |
151 |
66 |
28 |
18 |
127 |
68 |
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
56.005 |
65 |
11 |
15 |
113 |
76 |
164 |
52 |
32 |
49 |
262 |
59 |
46 |
198 |
289 |
26 |
159 |
|
|
2 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
42.723 |
81 |
22 |
15 |
147 |
25 |
50 |
130 |
43 |
91 |
179 |
105 |
149 |
179 |
352 |
21 |
81 |
|
|
3 |
Đất lâm nghiệp |
LNP |
658.814 |
12.295 |
7.259 |
12.618 |
10.241 |
6.182 |
4.000 |
7.184 |
10.540 |
18.626 |
8.415 |
11.346 |
8.952 |
638 |
640 |
|
201 |
|
|
3.1 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
81.780 |
5.915 |
644 |
4.288 |
1.524 |
- |
- |
- |
- |
5.727 |
- |
- |
- |
|
|
|
201 |
|
|
3.2 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
158.427 |
1.579 |
1.137 |
1.228 |
4.339 |
3.909 |
1.004 |
2.159 |
4.233 |
2.735 |
|
4.652 |
4.683 |
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
418.606 |
4.802 |
5.477 |
7.103 |
4.378 |
2.273 |
2.996 |
5.025 |
6.307 |
10.165 |
8.415 |
6.694 |
4.269 |
638 |
640 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
170.134 |
1.173 |
1.507 |
1.499 |
1.724 |
1.076 |
976 |
2.265 |
4.013 |
7.194 |
5.642 |
5.339 |
2.491 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
13.329 |
4 |
1 |
1 |
5 |
8 |
2 |
2 |
12 |
3 |
1 |
3 |
10 |
110 |
173 |
28 |
43 |
|
|
5 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
776 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
6 |
Đất làm muối |
LMU |
184 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
5.818 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60 |
65 |
8 |
10 |
|
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
179.867 |
504 |
556 |
396 |
812 |
170 |
88 |
222 |
364 |
573 |
435 |
393 |
445 |
1.196 |
2.082 |
2.296 |
1.169 |
|
|
1 |
Đất ở |
OTC |
58.551 |
60 |
55 |
72 |
131 |
25 |
32 |
42 |
35 |
58 |
60 |
49 |
45 |
242 |
397 |
835 |
356 |
|
|
1.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
45.369 |
60 |
55 |
72 |
44 |
25 |
32 |
42 |
35 |
58 |
60 |
49 |
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
13.181 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
242 |
397 |
835 |
356 |
|
|
2 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
539 |
2 |
3 |
|
6 |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
1 |
|
4 |
2 |
4 |
30 |
9 |
|
|
3 |
Đất quốc phòng, an ninh |
CQA |
9.510 |
|
|
|
8 |
4 |
|
10 |
13 |
22 |
|
51 |
37 |
215 |
3 |
25 |
16 |
|
|
3.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
5.739 |
|
|
|
8 |
4 |
|
10 |
12 |
22 |
|
51 |
36 |
214 |
1 |
14 |
9 |
|
|
3.2 |
Đất an ninh |
CAN |
3.771 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
2 |
11 |
7 |
|
|
4 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
4.828 |
12 |
5 |
8 |
42 |
5 |
5 |
7 |
4 |
9 |
6 |
6 |
17 |
22 |
72 |
244 |
50 |
|
|
4.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
959 |
2 |
1 |
2 |
4 |
|
|
1 |
1 |
2 |
1 |
2 |
3 |
5 |
14 |
57 |
22 |
|
|
4.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
63 |
|
|
|
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
5 |
|
|
|
4.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
327 |
1 |
|
|
3 |
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
4 |
3 |
19 |
3 |
|
|
4.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
2.051 |
5 |
3 |
4 |
9 |
4 |
4 |
3 |
2 |
6 |
4 |
4 |
7 |
11 |
36 |
121 |
21 |
|
|
4.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
1.232 |
3 |
1 |
1 |
7 |
|
|
2 |
1 |
|
|
|
2 |
1 |
7 |
23 |
3 |
|
|
4.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
196 |
1 |
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
1 |
2 |
19 |
1 |
|
|
5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14.102 |
1 |
|
|
36 |
|
|
|
4 |
|
22 |
2 |
3 |
303 |
904 |
150 |
187 |
|
|
5.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
2.847 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
165 |
83 |
44 |
63 |
|
|
5.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
1.748 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
165 |
83 |
44 |
63 |
|
|
5.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
1.099 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
1.548 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
18 |
10 |
64 |
36 |
|
|
5.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
5.172 |
|
|
|
32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
57 |
347 |
42 |
39 |
|
|
5.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
4.535 |
1 |
|
|
3 |
|
|
|
3 |
|
22 |
1 |
3 |
64 |
464 |
|
49 |
|
|
6 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
56.645 |
208 |
390 |
166 |
186 |
67 |
40 |
92 |
134 |
345 |
311 |
232 |
177 |
335 |
470 |
815 |
348 |
|
|
6.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
38.546 |
79 |
36 |
44 |
112 |
63 |
38 |
89 |
113 |
62 |
70 |
59 |
46 |
271 |
341 |
660 |
265 |
|
|
6.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
13.479 |
5 |
|
26 |
24 |
3 |
2 |
3 |
20 |
3 |
1 |
3 |
14 |
44 |
90 |
30 |
42 |
|
|
6.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
513 |
1 |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
23 |
16 |
8 |
|
|
6.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
367 |
|
6 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
5 |
5 |
7 |
|
|
|
6.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
2.887 |
123 |
343 |
97 |
48 |
|
|
|
|
280 |
240 |
170 |
116 |
6 |
1 |
|
9 |
|
|
6.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
6.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
205 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
10 |
4 |
|
|
6.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
615 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
8 |
91 |
20 |
|
|
7 |
Đất tôn giáo |
TON |
198 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
2 |
4 |
7 |
8 |
|
|
8 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
149 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
1 |
|
|
9 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
5.681 |
38 |
9 |
18 |
26 |
7 |
3 |
17 |
16 |
41 |
6 |
9 |
28 |
12 |
39 |
12 |
15 |
|
|
10 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
29.631 |
183 |
94 |
132 |
376 |
61 |
6 |
55 |
158 |
97 |
29 |
44 |
129 |
63 |
188 |
178 |
177 |
|
|
10.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
7.274 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
37 |
60 |
9 |
|
|
10.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
22.357 |
183 |
94 |
132 |
376 |
61 |
6 |
55 |
158 |
97 |
29 |
44 |
129 |
47 |
152 |
117 |
168 |
|
|
11 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
18.408 |
603 |
96 |
196 |
171 |
45 |
12 |
50 |
73 |
110 |
33 |
30 |
53 |
211 |
814 |
12 |
42 |
|
|
1 |
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê |
CGT |
258 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
2 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
6.147 |
18 |
10 |
42 |
66 |
32 |
|
|
5 |
|
|
5 |
|
13 |
30 |
3 |
17 |
|
|
3 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
3.912 |
585 |
87 |
154 |
101 |
12 |
12 |
50 |
68 |
110 |
33 |
25 |
53 |
|
2 |
|
|
|
|
4 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
8.092 |
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
198 |
778 |
9 |
26 |
|
|
5 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh