Quyết định 12/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 12/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Lê Hải Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 12/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1813/QĐ-BXD ngày 20 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng thuộc lĩnh vực quản lý nhà ở và hạ tầng kỹ thuật đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 06/TTr-SXD ngày 08 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1813/QĐ-BXD ngày 20 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập trung của Bộ Xây dựng đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định 1522/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2015 về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (01 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC (Mã TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, Lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
||||||
|
1 |
Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (1.002693) |
- Không quá 20 ngày làm việc (đối với trường hợp đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc danh mục cây xanh cần bảo tồn); - Không quá 10 ngày làm việc (đối với các trường hợp khác). |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các phường, xã. |
- Trực tiếp; - Qua Dịch vụ Bưu chính công ích; - Qua Dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024; - Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 62/2025/QĐ- UBND ngày 22/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng. |
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
- Tổng số danh mục TTHC được công bố: Trong đó |
01 |
TTHC |
|
- TTHC được sửa đổi, bổ sung: Cấp xã |
01 |
TTHC |
|
Cụ thể |
|
|
|
- Số TTHC thực hiện trực tiếp: |
01 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: |
01 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ công trực tuyến: |
01 |
TTHC |
|
- Số TTHC cắt giảm thời hạn giải quyết: |
0 |
TTHC |
PHỤ LỤC 2
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 12/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1813/QĐ-BXD ngày 20 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng thuộc lĩnh vực quản lý nhà ở và hạ tầng kỹ thuật đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 06/TTr-SXD ngày 08 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1813/QĐ-BXD ngày 20 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập trung của Bộ Xây dựng đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định 1522/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2015 về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (01 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC (Mã TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, Lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
||||||
|
1 |
Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (1.002693) |
- Không quá 20 ngày làm việc (đối với trường hợp đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc danh mục cây xanh cần bảo tồn); - Không quá 10 ngày làm việc (đối với các trường hợp khác). |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các phường, xã. |
- Trực tiếp; - Qua Dịch vụ Bưu chính công ích; - Qua Dịch vụ công trực tuyến. |
Không |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024; - Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 62/2025/QĐ- UBND ngày 22/12/2025 của UBND tỉnh Cao Bằng. |
- Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý. |
|
- Tổng số danh mục TTHC được công bố: Trong đó |
01 |
TTHC |
|
- TTHC được sửa đổi, bổ sung: Cấp xã |
01 |
TTHC |
|
Cụ thể |
|
|
|
- Số TTHC thực hiện trực tiếp: |
01 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ bưu chính công ích: |
01 |
TTHC |
|
- Số TTHC thực hiện qua Dịch vụ công trực tuyến: |
01 |
TTHC |
|
- Số TTHC cắt giảm thời hạn giải quyết: |
0 |
TTHC |
PHỤ LỤC 2
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
HẠ TẦNG KỸ THUẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH
CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026
của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (Mã TTHC: 1.002693)
1. Đối với trường hợp đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc danh mục cây xanh cần bảo tồn (không quá 20 ngày làm việc)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công công chức thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị, UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ, dự thảo phương án giải quyết TTHC) |
Chuyên viên phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị, UBND cấp xã |
14 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị, UBND cấp xã |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
20 ngày làm việc |
||
2. Đối với các trường hợp khác (không quá 10 ngày làm việc).
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công công chức thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị, UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ (Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ, dự thảo phương án giải quyết TTHC) |
Chuyên viên phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị, UBND cấp xã |
06 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Kinh tế/ Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị, UBND cấp xã |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
10 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh