Quyết định 1197/QĐ-BTNMT về Bộ đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực khí tượng thuỷ văn sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Tài nguyên và Môi trường đặt hàng năm 2024 (theo mức lương cơ sở 1.800.000 đồng/tháng)
| Số hiệu | 1197/QĐ-BTNMT |
| Ngày ban hành | 04/05/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 04/05/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Người ký | Lê Công Thành |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
BỘ TÀI
NGUYÊN VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1197/QĐ-BTNMT |
Hà Nội, ngày 04 tháng 5 năm 2024 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 10/2023/TT-BTC ngày 26 tháng 6 năm 2023 Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội và hội;
Căn cứ Quyết định số 1990/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 52/2017/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Công văn số 4353/BTC-QLG ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Bộ Tài chính về việc tham gia ý kiến về 04 bộ đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài nguyên môi trường năm 2024 theo mức lương cơ sở 1.800.000 đồng/tháng;
Xét đề nghị của các đơn vị: Tổng cục Khí tượng Thủy văn tại Công văn số 211/TCKTTV-KHTC ngày 01 tháng 3 năm 2024 về việc ban hành đơn giá dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn năm 2024 với mức lương cơ sở 1.800.000 đồng/tháng; Cục Chuyển đổi số và Thông tin dữ liệu tài nguyên môi trường tại Công văn số 167/CĐS-KHTC ngày 15 tháng 3 năm 2024 về việc trình Bộ xem xét ban hành bộ đơn sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực tài nguyên nước, môi trường, khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ, biển và hải đảo do Bộ Tài nguyên và Môi trường đặt hàng năm 2024;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết Bộ đơn giá sản phẩm kèm theo)
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch- Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tổ chức cán bộ; Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn; Cục trưởng Cục Chuyển đổi số và Thông tin dữ liệu tài nguyên môi trường và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
BỘ ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-BTNMT ngày tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
|
Mức lương cơ sở: 1.800.000 đồng/tháng |
Số ngày làm việc: 26 ngày |
Đơn vị tính: đồng |
|
BỘ TÀI
NGUYÊN VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1197/QĐ-BTNMT |
Hà Nội, ngày 04 tháng 5 năm 2024 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 10/2023/TT-BTC ngày 26 tháng 6 năm 2023 Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội và hội;
Căn cứ Quyết định số 1990/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 52/2017/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Công văn số 4353/BTC-QLG ngày 26 tháng 4 năm 2024 của Bộ Tài chính về việc tham gia ý kiến về 04 bộ đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực tài nguyên môi trường năm 2024 theo mức lương cơ sở 1.800.000 đồng/tháng;
Xét đề nghị của các đơn vị: Tổng cục Khí tượng Thủy văn tại Công văn số 211/TCKTTV-KHTC ngày 01 tháng 3 năm 2024 về việc ban hành đơn giá dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn năm 2024 với mức lương cơ sở 1.800.000 đồng/tháng; Cục Chuyển đổi số và Thông tin dữ liệu tài nguyên môi trường tại Công văn số 167/CĐS-KHTC ngày 15 tháng 3 năm 2024 về việc trình Bộ xem xét ban hành bộ đơn sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực tài nguyên nước, môi trường, khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ, biển và hải đảo do Bộ Tài nguyên và Môi trường đặt hàng năm 2024;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết Bộ đơn giá sản phẩm kèm theo)
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch- Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tổ chức cán bộ; Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn; Cục trưởng Cục Chuyển đổi số và Thông tin dữ liệu tài nguyên môi trường và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
BỘ ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-BTNMT ngày tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
|
Mức lương cơ sở: 1.800.000 đồng/tháng |
Số ngày làm việc: 26 ngày |
Đơn vị tính: đồng |
|
STT |
Tên sản phẩm |
ĐVT |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí chung |
Đơn giá (Không KH) |
Phụ cấp khu vực 0,1 theo mức lương cơ sở |
Phụ cấp ưu đãi nghề (phần tăng thêm 5%) khi thực hiện nhiệm vụ tại địa bàn có hệ số phụ cấp khu vực từ 0,1 trở lên |
||||||
|
Chi phí nhân công (*) |
Vật liệu |
Công cụ, dụng cụ |
Năng lượng |
Nhiên liệu |
Tổng CP trực tiếp |
||||||||
|
LĐKT |
LĐPT |
||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7)= 1+2+3+4+5+6 |
(8) |
(9)=7+8 |
|||||
|
I |
Bản tin Khí tượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày |
Bản tin |
778.784 |
|
68.806 |
18.108 |
107.645 |
400 |
973.743 |
143.185 |
1.116.929 |
14.608 |
27.135 |
|
2 |
Dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày |
Bản tin |
714.408 |
|
68.806 |
18.108 |
107.645 |
400 |
909.367 |
133.529 |
1.042.896 |
13.362 |
24.892 |
|
3 |
Dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài |
Bản tin |
2.514.302 |
|
99.911 |
58.403 |
358.905 |
400 |
3.031.921 |
444.652 |
3.476.573 |
42.785 |
87.606 |
|
4 |
Dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn mùa |
Bản tin |
8.001.339 |
|
160.911 |
159.571 |
959.453 |
400 |
9.281.675 |
1.364.762 |
10.646.437 |
135.000 |
278.792 |
|
5 |
Dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão |
Bản tin |
969.688 |
|
94.817 |
16.108 |
90.480 |
400 |
1.171.493 |
173.344 |
1.344.837 |
15.162 |
33.787 |
|
6 |
Dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa |
Bản tin |
1.548.876 |
|
69.153 |
23.297 |
138.386 |
400 |
1.780.112 |
263.252 |
2.043.365 |
22.569 |
53.968 |
|
7 |
Dự báo, cảnh báo không khí lạnh |
Bản tin |
1.217.517 |
|
69.153 |
19.056 |
137.465 |
400 |
1.443.591 |
212.801 |
1.656.392 |
18.762 |
42.422 |
|
8 |
Dự báo, cảnh báo nắng nóng |
Bản tin |
728.774 |
|
69.153 |
13.834 |
102.402 |
400 |
914.563 |
134.460 |
1.049.023 |
13.015 |
25.393 |
|
9 |
Dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ |
Bản tin |
609.449 |
|
99.515 |
9.918 |
76.105 |
400 |
795.387 |
117.343 |
912.730 |
9.208 |
21.235 |
|
10 |
Dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biể |
Bản tin |
627.530 |
|
99.515 |
11.225 |
84.871 |
400 |
823.541 |
121.313 |
944.854 |
9.554 |
21.865 |
|
II |
Bản tin Thủy văn |
|
|
|
|
|
|
|
0 |
0 |
|
|
|
|
1 |
Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn |
Bản tin |
899.063 |
|
33.182 |
21.523 |
128.003 |
400 |
1.082.171 |
158.861 |
1.241.032 |
15.438 |
31.326 |
|
2 |
Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa |
Bản tin |
1.227.720 |
|
34.345 |
28.944 |
168.719 |
400 |
1.460.128 |
214.378 |
1.674.506 |
20.977 |
42.778 |
|
3 |
Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài |
Bản tin |
1.844.163 |
|
74.734 |
37.768 |
201.375 |
400 |
2.158.440 |
318.182 |
2.476.622 |
30.669 |
64.257 |
|
4 |
Dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt |
Bản tin |
1.018.527 |
|
50.692 |
21.155 |
154.997 |
400 |
1.245.771 |
182.621 |
1.428.392 |
15.300 |
35.489 |
|
5 |
Cảnh báo lũ quét, sạt lở đất, sụt lún do mưa lũ hoặc dòng cháy |
Bản tin |
720.806 |
|
13.256 |
18.606 |
137.465 |
400 |
890.534 |
129.842 |
1.020.377 |
11.838 |
25.115 |
|
6 |
Dự báo, cảnh báo hạn hán |
Bản tin |
1.393.529 |
|
66.189 |
32.655 |
188.939 |
400 |
1.681.712 |
247.032 |
1.928.743 |
21.877 |
48.555 |
|
7 |
Dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn |
Bản tin |
1.486.119 |
|
78.470 |
32.655 |
188.939 |
400 |
1.786.583 |
262.762 |
2.049.346 |
23.262 |
51.781 |
|
8 |
Dự báo nguồn nước thời hạn ngắn |
Bản tin |
628.702 |
|
36.464 |
15.023 |
100.862 |
400 |
781.451 |
114.537 |
895.988 |
10.108 |
21.906 |
|
III |
Bản tin Hải văn |
|
|
|
|
|
|
|
0 |
0 |
|
|
|
|
1 |
Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa |
Bản tin |
650.707 |
|
34.653 |
14.459 |
122.519 |
400 |
822.740 |
120.105 |
942.845 |
10.315 |
22.673 |
|
2 |
Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài |
Bản tin |
1.492.447 |
|
53.893 |
30.464 |
216.964 |
400 |
1.794.169 |
263.090 |
2.057.259 |
25.892 |
52.002 |
|
3 |
Dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm |
Bản tin |
700.897 |
|
18.627 |
13.162 |
149.184 |
400 |
882.270 |
128.264 |
1.010.534 |
12.669 |
24.422 |
Ghi chú (*) : Chi phí nhân công chưa bao gồm: (1) phụ cấp khu vực; (2) Phần tăng thêm 5% phụ cấp ưu đãi nghề khi thực hiện nhiệm vụ tại địa bàn có hệ số phụ cấp khu vực từ 0,1 trở lên./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh