Quyết định 1187/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, lĩnh vực Quản lý Khu công nghiệp, Khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 1187/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 05/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1187/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 05 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 10/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ về quy định về khu công nghệ cao;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1486/QĐ-TTg ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 2215/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc công khai danh mục thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 685/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tại Tờ trình số 21/TTr-KCNKKT ngày 29 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (VNĐ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Không |
- Luật Công nghệ cao năm 2008; - Nghị định số 10/2024/NĐ-CP ngày 01/02/2024 của Thủ tướng Chính phủ quy định về khu công nghệ cao; - Quyết định số 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Quyết định số 311/QĐ-BKHCN ngày 05/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Phòng Quản lý Công nghệ cao |
23 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
24 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Không |
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về Quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; - Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái; - Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành thuộc phạm vi chức năng của Bộ Tài chính. - Quyết định số 626/QĐ-BKHĐT ngày 24/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Phòng Quản lý Công nghệ cao |
57 ngày |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
58 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Không |
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về Quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; - Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái; - Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành thuộc phạm vi chức năng của Bộ Tài chính. - Quyết định số 626/QĐ-BKHĐT ngày 24/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Phòng Quản lý Công nghệ cao |
29 ngày |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Không |
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về Quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; - Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái; - Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành thuộc phạm vi chức năng của Bộ Tài chính. - Quyết định số 626/QĐ-BKHĐT ngày 24/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
|
Bước 2 |
Thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Phòng Quản lý Công nghệ cao |
Không quy định |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Không quy định |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
Không quy định |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Không |
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về Quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; - Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái; - Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành thuộc phạm vi chức năng của Bộ Tài chính. - Quyết định số 626/QĐ-BKHĐT ngày 24/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
|
Bước 2 |
Thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Phòng Quản lý Công nghệ cao |
Không quy định |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Không quy định |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
Không quy định |
|
|
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1187/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 05 tháng 9 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 10/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ về quy định về khu công nghệ cao;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1486/QĐ-TTg ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 2215/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc công khai danh mục thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 685/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tại Tờ trình số 21/TTr-KCNKKT ngày 29 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (VNĐ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Không |
- Luật Công nghệ cao năm 2008; - Nghị định số 10/2024/NĐ-CP ngày 01/02/2024 của Thủ tướng Chính phủ quy định về khu công nghệ cao; - Quyết định số 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. - Quyết định số 311/QĐ-BKHCN ngày 05/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Phòng Quản lý Công nghệ cao |
23 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
24 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Không |
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về Quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; - Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái; - Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành thuộc phạm vi chức năng của Bộ Tài chính. - Quyết định số 626/QĐ-BKHĐT ngày 24/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Phòng Quản lý Công nghệ cao |
57 ngày |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
58 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Không |
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về Quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; - Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái; - Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành thuộc phạm vi chức năng của Bộ Tài chính. - Quyết định số 626/QĐ-BKHĐT ngày 24/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ |
Phòng Quản lý Công nghệ cao |
29 ngày |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
30 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Không |
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về Quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; - Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái; - Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành thuộc phạm vi chức năng của Bộ Tài chính. - Quyết định số 626/QĐ-BKHĐT ngày 24/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
|
Bước 2 |
Thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Phòng Quản lý Công nghệ cao |
Không quy định |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Không quy định |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
Không quy định |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Không |
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về Quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế; - Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái; - Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành thuộc phạm vi chức năng của Bộ Tài chính. - Quyết định số 626/QĐ-BKHĐT ngày 24/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
|
Bước 2 |
Thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Phòng Quản lý Công nghệ cao |
Không quy định |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Không quy định |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
Không quy định |
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh