Quyết định 117/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thú y, Thuế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 117/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Trần Thanh Nhàn |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 117/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 20 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THÚ Y, THUẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 106/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 4510/QĐ-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 28/TTr-SNN và số 31/TTr-SNN ngày 16/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thú y, Thuế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Các Quyết định, thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Quyết định số 1428/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính số thứ tự 20 tiểu mục III Mục A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 773/QĐ-UBND ngày 29/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Nông nghiệp, Chăn nuôi, Thủy sản, Thú y, Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản, Khoa học công nghệ và môi trường, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
3. Thủ tục hành chính có số thứ tự: 01 Mục III Phần A tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 12/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản, Môi trường, Thuế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC
THÚ Y, THUẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND
CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 117/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH LĨNH VỰC THÚ Y (01 TTHC)
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý[1] |
|
1 |
1.002338.000.00.00.H37 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
- 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch: đối với Động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT; Sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015. - 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch đối với Động vật xuất phát từ cơ sở theo khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015; Sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Thú y năm 2015; - Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026; - Các Điều 4, 5 và 6 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THUẾ (02 TTHC)
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý[2] |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.013040.000.00.00.H37 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
- 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận Tờ khai phí. - Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp phí đã kê khai, nộp: 40 ngày làm việc |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường. - Cơ quan giải quyết: Cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024. - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025. - Nghị định số 362/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025. |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.013040.000.00.00.H37 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
- 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận Tờ khai phí. - Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp phí đã kê khai, nộp: 40 ngày làm việc |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường. - Cơ quan giải quyết: Cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024. - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025. - Nghị định số 362/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025. |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ LĨNH VỰC THUẾ (02 TTHC)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 117/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 20 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THÚ Y, THUẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 106/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 4510/QĐ-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 28/TTr-SNN và số 31/TTr-SNN ngày 16/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thú y, Thuế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Các Quyết định, thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Quyết định số 1428/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính số thứ tự 20 tiểu mục III Mục A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 773/QĐ-UBND ngày 29/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Nông nghiệp, Chăn nuôi, Thủy sản, Thú y, Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản, Khoa học công nghệ và môi trường, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
3. Thủ tục hành chính có số thứ tự: 01 Mục III Phần A tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 12/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản, Môi trường, Thuế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC
THÚ Y, THUẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND
CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 117/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH LĨNH VỰC THÚ Y (01 TTHC)
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý[1] |
|
1 |
1.002338.000.00.00.H37 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
- 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch: đối với Động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT; Sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015. - 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch đối với Động vật xuất phát từ cơ sở theo khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015; Sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp. - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Thú y năm 2015; - Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026; - Các Điều 4, 5 và 6 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THUẾ (02 TTHC)
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý[2] |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.013040.000.00.00.H37 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
- 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận Tờ khai phí. - Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp phí đã kê khai, nộp: 40 ngày làm việc |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường. - Cơ quan giải quyết: Cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024. - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025. - Nghị định số 362/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025. |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
|||||
|
1 |
1.013040.000.00.00.H37 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
- 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận Tờ khai phí. - Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp phí đã kê khai, nộp: 40 ngày làm việc |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường. - Cơ quan giải quyết: Cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024. - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025. - Nghị định số 362/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025. |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ LĨNH VỰC THUẾ (02 TTHC)
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Số thứ tự tại Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
1.008603 |
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai bảo vệ môi trường đối với nước thải |
- Thủ tục hành chính có số thứ tự 1 mục I phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1428/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn |
- Nghị định số 346/2025/NĐ-CP ngày 29/12/2025 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
1 |
1.008603 |
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai bảo vệ môi trường đối với nước thải |
- Thủ tục hành chính có số thứ tự 1 mục II phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1428/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn |
- Nghị định số 346/2025/NĐ-CP ngày 29/12/2025. |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO
CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THÚ Y, THUẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
Kèm theo Quyết định số 117/QĐ-UBND
ngày 20/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (01 TTHC)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC THÚ Y (01 TTHC) |
|
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
|
|
II |
LĨNH VỰC THUẾ (01 TTHC) |
|
|
2 |
Khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải. |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
|
LĨNH VỰC THUẾ (01 TTHC) |
|
|
1 |
Khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải. |
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Công chức một cửa: CCMC
- Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y: CN, TS&TY
- Phòng Quản lý Môi trường và Khoáng sản: PQLMT&KS
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Thủ tục hành chính: TTHC.
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
I. LĨNH VỰC THÚ Y (01 TTHC)
1. Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
1.1. Trường hợp 1: 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.
Áp dụng với
- Động vật xuất phát từ cơ sở theo khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015;
- Sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015 (có lấy mẫu xét nghiệm theo quy định).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ; ghi giấy biên nhận và hẹn giờ trả kết quả; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY, Sở NN&MT. |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường/Chuyên viên phòng CN, TS&TY |
Không tính thời hạn vào quy trình (thực hiện trong ngày, không quá 1/4 ngày) |
|
|
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng CN, TS&TY |
Không tính thời hạn vào quy trình (thực hiện trong ngày, không quá 1/4 ngày) |
|
|
|
B3 |
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; thông báo cho chủ hàng thời gian, địa điểm tiến hành kiểm dịch |
Chuyên viên phòng CN, TS&TY/Kiểm dịch viên được ủy quyền |
Không tính thời hạn vào quy trình (thực hiện trong ngày, không quá 1/2 ngày) |
|
|
|
B4 |
- Thực hiện kiểm dịch theo quy định; tổng hợp kết quả kiểm dịch; xem xét điều kiện vệ sinh thú y; quyết định cấp hoặc không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch. |
Chuyên viên phòng CN, TS&TY/Kiểm dịch viên được ủy quyền |
05 ngày |
|
|
|
B5 |
- Thông báo cho Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đến; - Trả kết quả; thống kê, theo dõi. |
Chuyên viên phòng CN, TS&TY/Kiểm dịch viên được ủy quyền |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày |
||||
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Trường hợp 2: 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch.
Áp dụng với:
- Động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT;
- Sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015.
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ; ghi giấy biên nhận và hẹn giờ trả kết quả; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY, Sở NN&MT. |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường/Chuyên viên phòng CN, TS&TY |
Không tính thời hạn vào quy trình (thực hiện trong ngày, không quá 1/4 ngày) |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng CN, TS&TY |
Không tính thời hạn
vào quy trình |
|
B3 |
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; thông báo cho chủ hàng thời gian, địa điểm tiến hành kiểm dịch |
Chuyên viên phòng CN, TS&TY/Kiểm dịch viên được ủy quyền |
Không tính thời hạn
vào quy trình |
|
B4 |
- Thực hiện kiểm dịch theo quy định; tổng hợp kết quả kiểm dịch; xem xét điều kiện vệ sinh thú y; quyết định cấp hoặc không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch. |
Chuyên viên phòng CN, TS&TY/Kiểm dịch viên được ủy quyền |
01 ngày |
|
B5 |
- Thông báo cho Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đến; - Trả kết quả; thống kê, theo dõi. |
Chuyên viên phòng CN, TS&TY/Kiểm dịch viên được ủy quyền |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
01 ngày |
||
II. LĨNH VỰC THUẾ (01 TTHC)
1. Khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
- Trường hợp 1: Thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận Tờ khai phí.
- Trường hợp 2: Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp phí đã kê khai, nộp thì ban hành thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải gửi người nộp phí, chậm nhất 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thẩm định.
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
||
|
TH1 |
TH2 |
||||
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ. - Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ + Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo PQLMT&KS thực hiện Bước 2. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ/ không hợp lệ: trả hồ sơ và hướng dẫn bổ sung. |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
|
B3 |
Xem xét, xử lý hồ sơ: Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trả lại hồ sơ và trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ: + Trường hợp (1) Số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khớp với số phí người nộp phí đã kê khai, nộp: Dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo phòng. + Trường hợp (2) Số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp phí đã kê khai, nộp: Dự thảo thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải trình lãnh đạo phòng. |
Chuyên viên PQLMT&KS |
23 ngày |
33 ngày |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo sở phê duyệt |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
3,5 ngày |
3,5 ngày |
|
|
B5 |
Xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định/ thông báo nộp phí |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
02 ngày |
02 ngày |
|
|
B6 |
Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho công chức TTPVHCC |
Văn thư Sở NN&MT |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
|
B7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường |
Không tính thời gian |
||
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
30 ngày làm việc |
40 ngày làm việc |
||
|
|
|
|
|
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ LĨNH VỰC THUẾ (01 TTHC)
1. Khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (cấp xã)
- Trường hợp 1: Thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận Tờ khai phí.
- Trường hợp 2: Trường hợp số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp phí đã kê khai, nộp thì ban hành thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải gửi người nộp phí, chậm nhất 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thẩm định.
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
|
|
TH1 |
TH2 |
|||
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ: - Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ + Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, chuyển hồ sơ cho Phòng chuyên môn thực hiện Bước 2. + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ/ không hợp lệ: trả hồ sơ và hướng dẫn bổ sung. |
CCMC tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp xã |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
B3 |
Xem xét, xử lý hồ sơ: Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trả lại hồ sơ và trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ: + Trường hợp (1) Số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khớp với số phí người nộp phí đã kê khai, nộp: Dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo phòng. + Trường hợp (2) Số phí phải nộp theo kết quả thẩm định khác với số phí người nộp phí đã kê khai, nộp: Dự thảo thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải trình lãnh đạo phòng. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn cấp xã |
23 ngày |
33 ngày |
|
B4 |
Xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định/ thông báo nộp phí. Phát hành văn bản, chuyển kết quả cho CCMC tại TTPVHCC |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp xã |
06 ngày |
06 ngày |
|
B5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
30 ngày làm việc |
40 ngày làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh