Quyết định 1162/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí; Xuất bản, In, Phát hành; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 1162/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 18/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Trần Trí Quang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1162/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 18 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BÁO CHÍ; XUẤT BẢN, IN, PHÁT HÀNH; PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ; THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ủy quyền thực hiện một số thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí; Xuất bản, In, Phát hành; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Báo chí; Xuất bản, In, Phát hành; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp.
1. Danh mục TTHC:
- Cấp tỉnh 26 TTHC, gồm:
+ Sửa đổi, bổ sung: 26 TTHC;
(Có phụ lục kèm theo, gồm : Phụ lục 1. Danh mục TTHC; Phụ lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị mình.
2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của từng TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tích hợp, đồng bộ TTHC lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
a) Phối hợp Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện tích hợp, đồng bộ tất cả TTHC được công bố tại Quyết định này lên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
b) Chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật đối với việc thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh, Cổng dịch vụ công quốc gia.
4. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các TTHC tương ứng đã công bố tại Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2025 về việc công bố danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1162/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 18 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BÁO CHÍ; XUẤT BẢN, IN, PHÁT HÀNH; PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ; THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ủy quyền thực hiện một số thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí; Xuất bản, In, Phát hành; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Báo chí; Xuất bản, In, Phát hành; Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử; Thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp.
1. Danh mục TTHC:
- Cấp tỉnh 26 TTHC, gồm:
+ Sửa đổi, bổ sung: 26 TTHC;
(Có phụ lục kèm theo, gồm : Phụ lục 1. Danh mục TTHC; Phụ lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị mình.
2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của từng TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tích hợp, đồng bộ TTHC lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
a) Phối hợp Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện tích hợp, đồng bộ tất cả TTHC được công bố tại Quyết định này lên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
b) Chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật đối với việc thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh, Cổng dịch vụ công quốc gia.
4. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các TTHC tương ứng đã công bố tại Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2025 về việc công bố danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí |
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Ghi chú |
|||||
|
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
Phi địa giới |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
I. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ |
||||||||||||
|
1 |
2.002772 |
Cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
2.002773 |
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
2.002774 |
Cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
II. LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
||||||||||||
|
4 |
1.013781 |
Chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.013782 |
Cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
6 |
1.013783 |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
7 |
1.013784 |
Chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
8 |
1.013785 |
Cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
9 |
1.013786 |
Cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
10 |
1.013787 |
Chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
11 |
1.013788 |
Cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
12 |
1.013789 |
Chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
13 |
1.013790 |
Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
14 |
1.009374 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
15 |
1.009386 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
16 |
2.001173 |
Cho phép họp báo (nước ngoài) |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
17 |
2.001171 |
Cho phép họp báo (trong nước) |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
III. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
||||||||||||
|
18 |
1.003868 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
19 |
1.013698 |
Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
20 |
1.013699 |
Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
21 |
1.013700 |
Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
22 |
1.013701 |
Điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
23 |
1.003114 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
24 |
1.008201 |
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
25 |
1.003483 |
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
IV. LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI |
||||||||||||
|
26 |
1.003888 |
Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh