Quyết định 116/QĐ-UBND năm 2023 điều chỉnh quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 116/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/01/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 18/01/2023 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 116/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 18 tháng 01 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Thông tin và Truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 11/TTr-STTTT ngày 17/01/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh 03 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông được ban hành tại số thứ tự 9, Mục II và số thứ tự 1, 2, Mục III, Phần A Phụ lục kèm Quyết định số 1080/QĐ-UBND ngày 14/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh. Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp một cửa điện tử liên thông của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG
TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Kèm theo Quyết định số: 116/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
I. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT THÀNH Thủ tục Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản (TTBCXB) |
0,25 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng BCVT |
Chuyên viên phòng TTBCXB được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng TTBCXB |
0,5 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thực hiện TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Thông tin và Truyền thông |
0,5 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
03 |
||
II. LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
1. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Bưu chính - Viễn thông (BCVT) |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng BCVT |
Chuyên viên phòng BCVT được giao xử lý hồ sơ |
08 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng BCVT |
01 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thực hiện TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Thông tin và Truyền thông |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
12 |
||
2. Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Bưu chính - Viễn thông (BCVT) |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng BCVT |
Chuyên viên phòng BCVT được giao xử lý hồ sơ |
04 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng BCVT |
01 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thực hiện TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Thông tin và Truyền thông |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
08 |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 116/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 18 tháng 01 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Thông tin và Truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 11/TTr-STTTT ngày 17/01/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh 03 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông được ban hành tại số thứ tự 9, Mục II và số thứ tự 1, 2, Mục III, Phần A Phụ lục kèm Quyết định số 1080/QĐ-UBND ngày 14/5/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh. Chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Cổng Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp một cửa điện tử liên thông của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG
TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Kèm theo Quyết định số: 116/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
I. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT THÀNH Thủ tục Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Thông tin - Báo chí - Xuất bản (TTBCXB) |
0,25 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng BCVT |
Chuyên viên phòng TTBCXB được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng TTBCXB |
0,5 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thực hiện TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Thông tin và Truyền thông |
0,5 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
03 |
||
II. LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
1. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Bưu chính - Viễn thông (BCVT) |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng BCVT |
Chuyên viên phòng BCVT được giao xử lý hồ sơ |
08 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng BCVT |
01 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thực hiện TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Thông tin và Truyền thông |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
12 |
||
2. Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Bưu chính - Viễn thông (BCVT) |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng BCVT |
Chuyên viên phòng BCVT được giao xử lý hồ sơ |
04 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở Thông tin và Truyền thông phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng BCVT |
01 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả thực hiện TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Thông tin và Truyền thông |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
08 |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh