Quyết định 1154/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 1154/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Nguyễn Anh Chức |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1154/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 24 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3115/QĐ-BKHCN ngày 09/10/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1366/TTr-SKHCN ngày 21/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ (có Phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định: Số 798/QĐ-UBND ngày 27/9/2023, số 16/QĐ- UBND ngày 03/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình.
Bãi bỏ tất cả các quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính có liên quan đã được Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định, Chủ tịch UBND tỉnh Hà Nam ban hành trước đây.
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu UBND tỉnh xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 1154/QĐ-SKHCN ngày 24/10/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Ninh Bình)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ BCCI |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ. Mã TTHC: 1.001786.000.00.00.H42 |
15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Thông tư số 298/2016/TT-BTC: Phí: 3.000.000 đồng /giấy phép. |
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; - Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ. - Thông tư số 03/2014/TT- BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 298/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 15/2023/TT- BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 18/2025/TT- BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
x |
x |
|
|
2 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã TTHC: 1.001747.000.00.00.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Thông tư số 298/2016/TT-BTC: - Phí đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi tên của tổ chức KH&CN: 1.000.000 đồng/giấy phép - Phí đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi tên cơ quan quyết định thành lập hoặc cơ quan quản lý trực tiếp của tổ chức KH&CN: 1.000.000 đồng/ giấy phép - Phí đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của tổ chức KH&CN: 1.500.000 đồng/giấy phép - Phí đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi vốn của tổ chức KH&CN: 1.500.000 đồng/giấy phép. - Phí đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi người đứng đầu của tổ chức KH&CN: 1.000.000 đồng/giấy phép - Phí đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động KH&CN của tổ chức KH&CN: 2.000.000 đồng/ giấy phép |
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; - Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2014/TT- BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 15/2023/TT- BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
x |
|
x |
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã TTHC: 1.001770.000.00.00.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Thông tư số 298/2016/TT-BTC: Phí: 1.000.000 đồng /giấy phép |
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; - Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 298/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 18/2025/TT- BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
x |
|
x |
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã TTHC: 1.001716.000.00.00.H42 |
15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Thông tư số 298/2016/TT-BTC: Phí: 3.000.000 đồng /giấy phép |
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; - Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2014/TT- BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 298/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 15/2023/TT- BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 18/2025/TT- BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
x |
x |
|
|
5 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã TTHC: 1.001677.000.00.00.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Thông tư số 298/2016/TT-BTC: - Phí đối với trường hợp trường hợp đăng ký thay đổi tên văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.000.000 đồng. - Phí đối với trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.500.000 đồng. - Phí đối với trường hợp đăng ký thay đổi người đứng đầu văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.000.000 đồng. - Phí đối với trường hợp đăng ký thay đổi thông tin của tổ chức khoa học công nghệ ghi trên giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.000.000 đồng. - Phí đối với trường hợp đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ của văn phòng đại diện, chi nhánh: 2.000.000 đồng. |
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; - Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2014/TT- BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 15/2023/TT- BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
x |
|
x |
|
6 |
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã TTHC: 1.001693.000.00.00.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Thông tư số 298/2016/TT-BTC: Phí: 1.000.000 đồng /giấy phép |
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; - Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 298/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 15/2023/TT- BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
x |
|
x |
|
7 |
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài. Mã TTHC: 1.013938.H42 |
20 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 18/2025/TT- BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
x |
|
x |
|
8 |
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam. Mã TTHC: 1.013941.H42 |
30 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Thông tư số 298/2016/TT-BTC: Phí: 4.000.000 đồng /giấy phép |
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 298/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 18/2025/TT- BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
x |
|
x |
|
9 |
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài. Mã TTHC: 1.013920.H42 |
15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2014/TT- BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
x |
|
x |
|
10 |
Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài. Mã TTHC: 1.013926.H42 |
15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 18/2025/TT- BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
x |
|
x |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1154/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 24 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3115/QĐ-BKHCN ngày 09/10/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1366/TTr-SKHCN ngày 21/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 10 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ (có Phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định: Số 798/QĐ-UBND ngày 27/9/2023, số 16/QĐ- UBND ngày 03/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình.
Bãi bỏ tất cả các quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính có liên quan đã được Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định, Chủ tịch UBND tỉnh Hà Nam ban hành trước đây.
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu UBND tỉnh xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 1154/QĐ-SKHCN ngày 24/10/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Ninh Bình)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ BCCI |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ. Mã TTHC: 1.001786.000.00.00.H42 |
15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Thông tư số 298/2016/TT-BTC: Phí: 3.000.000 đồng /giấy phép. |
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; - Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ. - Thông tư số 03/2014/TT- BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 298/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 15/2023/TT- BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 18/2025/TT- BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
x |
x |
|
|
2 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã TTHC: 1.001747.000.00.00.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Thông tư số 298/2016/TT-BTC: - Phí đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi tên của tổ chức KH&CN: 1.000.000 đồng/giấy phép - Phí đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi tên cơ quan quyết định thành lập hoặc cơ quan quản lý trực tiếp của tổ chức KH&CN: 1.000.000 đồng/ giấy phép - Phí đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của tổ chức KH&CN: 1.500.000 đồng/giấy phép - Phí đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi vốn của tổ chức KH&CN: 1.500.000 đồng/giấy phép. - Phí đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi người đứng đầu của tổ chức KH&CN: 1.000.000 đồng/giấy phép - Phí đối với Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động KH&CN của tổ chức KH&CN: 2.000.000 đồng/ giấy phép |
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; - Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2014/TT- BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 15/2023/TT- BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
x |
|
x |
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã TTHC: 1.001770.000.00.00.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Thông tư số 298/2016/TT-BTC: Phí: 1.000.000 đồng /giấy phép |
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; - Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 298/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 18/2025/TT- BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
x |
|
x |
|
4 |
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã TTHC: 1.001716.000.00.00.H42 |
15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Thông tư số 298/2016/TT-BTC: Phí: 3.000.000 đồng /giấy phép |
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; - Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2014/TT- BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 298/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 15/2023/TT- BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 18/2025/TT- BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
x |
x |
|
|
5 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã TTHC: 1.001677.000.00.00.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Thông tư số 298/2016/TT-BTC: - Phí đối với trường hợp trường hợp đăng ký thay đổi tên văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.000.000 đồng. - Phí đối với trường hợp đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.500.000 đồng. - Phí đối với trường hợp đăng ký thay đổi người đứng đầu văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.000.000 đồng. - Phí đối với trường hợp đăng ký thay đổi thông tin của tổ chức khoa học công nghệ ghi trên giấy chứng nhận hoạt động văn phòng đại diện, chi nhánh: 1.000.000 đồng. - Phí đối với trường hợp đăng ký thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ của văn phòng đại diện, chi nhánh: 2.000.000 đồng. |
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; - Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2014/TT- BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 298/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 15/2023/TT- BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
x |
|
x |
|
6 |
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ. Mã TTHC: 1.001693.000.00.00.H42 |
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Thông tư số 298/2016/TT-BTC: Phí: 1.000.000 đồng /giấy phép |
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; - Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 298/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 15/2023/TT- BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
x |
|
x |
|
7 |
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài. Mã TTHC: 1.013938.H42 |
20 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 18/2025/TT- BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
x |
|
x |
|
8 |
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam. Mã TTHC: 1.013941.H42 |
30 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Thông tư số 298/2016/TT-BTC: Phí: 4.000.000 đồng /giấy phép |
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 298/2016/TT- BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 18/2025/TT- BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
x |
|
x |
|
9 |
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài. Mã TTHC: 1.013920.H42 |
15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2014/TT- BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 18/2025/TT-BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
x |
|
x |
|
10 |
Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài. Mã TTHC: 1.013926.H42 |
15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013; - Nghị định số 133/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 03/2014/TT-BKHCN ngày 31/3/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thông tư số 18/2025/TT- BKHCN ngày 10/9/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
x |
|
x |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh