Quyết định 1136/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 1136/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Trần Văn Dũng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1136/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 07 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 3713/QĐ-BTP ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 3787/QĐ-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; Quyết định số 160/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 162/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 163/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 361/QĐ-BTP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 516/QĐ-BTP ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 517/QĐ-BTP ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 570/QĐ-BTP ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 90 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
1. Cấp tỉnh: 46 thủ tục hành chính trong lĩnh vực nuôi con nuôi, quốc tịch, bồi thường nhà nước, công chứng, quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật, đăng ký biện pháp bảo đảm.
2. Cấp xã: 42 thủ tục hành chính trong lĩnh vực nuôi con nuôi, hộ tịch, bồi thường nhà nước.
3. Thủ tục hành chính thực hiện tại cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử: 02 thủ tục hành chính.
(Có Phụ lục kèm theo được chuyển qua văn phòng điện tử, gồm: Phụ lục 1. Danh mục thủ tục hành chính; Phụ lục 2. Nội dung: thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng thủ tục hành chính).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng Dịch vụ công quốc gia; cập nhật quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính tương ứng được công bố tại Quyết định số 134/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng, quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp và Quyết định số 578/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quốc tịch, công chứng, trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp (90 thủ tục hành chính).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1136/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
Số TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí |
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Ghi chú |
|||||
|
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
Phi địa giới |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
A. CẤP TỈNH |
||||||||||||
|
I. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI |
||||||||||||
|
1 |
1.003976 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
X |
X |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
1.004878 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
X |
X |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
1.003160 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
|
X |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
4 |
1.003198 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
II. LĨNH VỰC QUỐC TỊCH |
||||||||||||
|
1 |
2.001895 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
2.002039 |
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
X |
|
X |
X |
|
X |
|
|
|
|
3 |
2.002038 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
X |
|
X |
X |
|
X |
|
X |
|
|
4 |
2.002036 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
X |
|
X |
X |
|
X |
|
X |
|
|
5 |
1.005136 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
III. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC |
||||||||||||
|
1 |
2.002193 |
Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường |
|
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
2.002192 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
|
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
IV. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG |
||||||||||||
|
1 |
1.013818 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
X |
|
|
X |
X |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
1.013836 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
V. LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN |
||||||||||||
|
1 |
2.001130 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên |
X |
X |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
1.002681 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiếm toán |
X |
X |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
3 |
2.001117 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên |
X |
X |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
1.002626 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
5 |
1.001842 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
x |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
VI. LĨNH VỰC LUẬT SƯ |
||||||||||||
|
1 |
1.000828 |
Cấp Chứng chỉ hành nghê luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
X |
X |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
1.000688 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
X |
X |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
3 |
1.008624 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
X |
X |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
1.008628 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
X |
X |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
5 |
1.001928 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
6 |
1.002010 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
7 |
1.002032 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
8 |
1.002055 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
9 |
1.002079 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
10 |
1.002099 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
11 |
1.002181 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
12 |
1.002198 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
13 |
1.002218 |
Hợp nhất công ty luật |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
14 |
1.002234 |
Sáp nhập công ty luật |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
15 |
1.008709 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
16 |
1.002398 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
17 |
1.002384 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
18 |
1.002368 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
VII. LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT |
||||||||||||
|
1 |
1.000627 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
1.000614 |
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
3 |
1.000588 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
1.000404 |
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
5 |
1.000390 |
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
VIII. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM |
||||||||||||
|
1 |
1.011441 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
1.011442 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
1.011443 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
4 |
1.011444 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
5 |
1.011445 |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
B. CẤP XÃ |
||||||||||||
|
I. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI |
||||||||||||
|
1 |
2.001263 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
|
X |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
1.003005 |
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
|
X |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
2.002349 |
Cấp Giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
2.002363 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
II. LĨNH VỰC HỘ TỊCH |
||||||||||||
|
1 |
1.001193 |
Đăng ký khai sinh |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
2.000528 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
3 |
1.004884 |
Đăng ký lại khai sinh |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
2.000522 |
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
5 |
1.001022 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
6 |
2.000779 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
7 |
1.000689 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
X |
X |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
8 |
1.001695 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
9 |
1.004772 |
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
10 |
1.000893 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
11 |
1.000894 |
Đăng ký kết hôn |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
12 |
2.000806 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
13 |
1.004746 |
Đăng ký lại kết hôn |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
14 |
2.000513 |
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
15 |
1.000656 |
Đăng ký khai tử |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
16 |
1.001766 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
17 |
1.005461 |
Đăng ký lại khai tử |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
18 |
2.000497 |
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
19 |
1.004837 |
Đăng ký giám hộ |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
20 |
1.001669 |
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
21 |
1.004845 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
22 |
2.000756 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
23 |
3.000323 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
24 |
3.000322 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
25 |
1.004859 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
26 |
2.000748 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
27 |
2.002189 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
28 |
2.000554 |
Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
29 |
2.000547 |
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
30 |
1.003583 |
Đăng ký khai sinh lưu động |
X |
X |
|
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
31 |
1.000593 |
Đăng ký kết hôn lưu động |
X |
|
|
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
32 |
1.000419 |
Đăng ký khai tử lưu động |
X |
X |
|
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
33 |
1.000110 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
34 |
1.000094 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
X |
X |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
35 |
1.000080 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
|
|
|
36 |
1.004827 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
37 |
1.004873 |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
III. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC |
||||||||||||
|
1 |
2.002165 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
|
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ |
||||||||||||
|
1 |
2.000635 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
2.002516 |
Xác nhận thông tin hộ tịch |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1136/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 07 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 3713/QĐ-BTP ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 3787/QĐ-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; Quyết định số 160/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 162/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 163/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 361/QĐ-BTP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 516/QĐ-BTP ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 517/QĐ-BTP ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 570/QĐ-BTP ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 90 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
1. Cấp tỉnh: 46 thủ tục hành chính trong lĩnh vực nuôi con nuôi, quốc tịch, bồi thường nhà nước, công chứng, quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật, đăng ký biện pháp bảo đảm.
2. Cấp xã: 42 thủ tục hành chính trong lĩnh vực nuôi con nuôi, hộ tịch, bồi thường nhà nước.
3. Thủ tục hành chính thực hiện tại cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử: 02 thủ tục hành chính.
(Có Phụ lục kèm theo được chuyển qua văn phòng điện tử, gồm: Phụ lục 1. Danh mục thủ tục hành chính; Phụ lục 2. Nội dung: thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng thủ tục hành chính).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng Dịch vụ công quốc gia; cập nhật quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính tương ứng được công bố tại Quyết định số 134/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng, quản lý của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp và Quyết định số 578/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quốc tịch, công chứng, trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp (90 thủ tục hành chính).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1136/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
Số TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí |
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Ghi chú |
|||||
|
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
Phi địa giới |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
A. CẤP TỈNH |
||||||||||||
|
I. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI |
||||||||||||
|
1 |
1.003976 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
X |
X |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
1.004878 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
X |
X |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
1.003160 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
|
X |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
4 |
1.003198 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
II. LĨNH VỰC QUỐC TỊCH |
||||||||||||
|
1 |
2.001895 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
2.002039 |
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
X |
|
X |
X |
|
X |
|
|
|
|
3 |
2.002038 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
X |
|
X |
X |
|
X |
|
X |
|
|
4 |
2.002036 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
X |
|
X |
X |
|
X |
|
X |
|
|
5 |
1.005136 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
III. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC |
||||||||||||
|
1 |
2.002193 |
Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường |
|
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
2.002192 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
|
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
IV. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG |
||||||||||||
|
1 |
1.013818 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
X |
|
|
X |
X |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
1.013836 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
V. LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN |
||||||||||||
|
1 |
2.001130 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên |
X |
X |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
1.002681 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiếm toán |
X |
X |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
3 |
2.001117 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên |
X |
X |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
1.002626 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
5 |
1.001842 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
x |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
VI. LĨNH VỰC LUẬT SƯ |
||||||||||||
|
1 |
1.000828 |
Cấp Chứng chỉ hành nghê luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
X |
X |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
1.000688 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
X |
X |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
3 |
1.008624 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
X |
X |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
1.008628 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý |
X |
X |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
5 |
1.001928 |
Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài |
|
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
6 |
1.002010 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
7 |
1.002032 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
8 |
1.002055 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
9 |
1.002079 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
10 |
1.002099 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
11 |
1.002181 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
12 |
1.002198 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
13 |
1.002218 |
Hợp nhất công ty luật |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
14 |
1.002234 |
Sáp nhập công ty luật |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
15 |
1.008709 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
16 |
1.002398 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
17 |
1.002384 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
18 |
1.002368 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
VII. LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT |
||||||||||||
|
1 |
1.000627 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
1.000614 |
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
3 |
1.000588 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
1.000404 |
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
5 |
1.000390 |
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
VIII. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM |
||||||||||||
|
1 |
1.011441 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
1.011442 |
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
1.011443 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
4 |
1.011444 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
5 |
1.011445 |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
B. CẤP XÃ |
||||||||||||
|
I. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI |
||||||||||||
|
1 |
2.001263 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
|
X |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
2 |
1.003005 |
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
|
X |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
3 |
2.002349 |
Cấp Giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
|
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
2.002363 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
II. LĨNH VỰC HỘ TỊCH |
||||||||||||
|
1 |
1.001193 |
Đăng ký khai sinh |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
2.000528 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
3 |
1.004884 |
Đăng ký lại khai sinh |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
2.000522 |
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
5 |
1.001022 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
6 |
2.000779 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
7 |
1.000689 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
X |
X |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
8 |
1.001695 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
9 |
1.004772 |
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
10 |
1.000893 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
11 |
1.000894 |
Đăng ký kết hôn |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
12 |
2.000806 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
13 |
1.004746 |
Đăng ký lại kết hôn |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
14 |
2.000513 |
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
X |
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
15 |
1.000656 |
Đăng ký khai tử |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
16 |
1.001766 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
17 |
1.005461 |
Đăng ký lại khai tử |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
18 |
2.000497 |
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
19 |
1.004837 |
Đăng ký giám hộ |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
20 |
1.001669 |
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
21 |
1.004845 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
22 |
2.000756 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
23 |
3.000323 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
24 |
3.000322 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
25 |
1.004859 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
26 |
2.000748 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
27 |
2.002189 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
28 |
2.000554 |
Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
29 |
2.000547 |
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
30 |
1.003583 |
Đăng ký khai sinh lưu động |
X |
X |
|
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
31 |
1.000593 |
Đăng ký kết hôn lưu động |
X |
|
|
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
32 |
1.000419 |
Đăng ký khai tử lưu động |
X |
X |
|
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
33 |
1.000110 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
34 |
1.000094 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
X |
X |
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
35 |
1.000080 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
|
|
|
36 |
1.004827 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
X |
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
37 |
1.004873 |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
|
X |
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
III. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC |
||||||||||||
|
1 |
2.002165 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
|
|
|
|
X |
|
X |
|
X |
|
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ |
||||||||||||
|
1 |
2.000635 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
2.002516 |
Xác nhận thông tin hộ tịch |
X |
|
|
|
X |
X |
|
|
X |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh