Quyết định 1122/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 1122/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/07/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 04/07/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Phạm S |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1122/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 04 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI THUỐC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 03/2024/TT-BYT ngày 16/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục thuốc có ít nhất 03 hãng trong nước sản xuất trên dây chuyền sản xuất thuốc đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc tương đương EU-GMP và đáp ứng tiêu chí kỹ thuật theo quy định của Bộ Y tế và về chất lượng, giá, khả năng cung cấp;
Căn cứ Thông tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc;
Căn cứ Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập;
Xét đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 653/TTr-SYT ngày 18/6/2024; Sở Tài chính tại Văn bản số 1420/STC-HCSN ngày 28/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng là đơn vị mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc.
Điều 3. Sở Y tế chịu trách nhiệm về sự phù hợp của các mặt hàng thuốc đề nghị phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này; hướng dẫn, hỗ trợ đơn vị y tế được phân công thực hiện công tác tổ chức lựa chọn nhà thầu mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh theo quy định của Luật Đấu thầu, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu, Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập và các văn bản hướng dẫn liên quan. Đồng thời, hướng dẫn, hỗ trợ các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh thực hiện đấu thầu thuốc theo đúng quy định của pháp luật về đấu thầu.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng; Giám đốc Kho bạc nhà nước Lâm Đồng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THUỐC MUA
SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của
UBND tỉnh)
|
STT |
Tên hoạt chất |
Nồng độ/ Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Đơn vị tính |
|
1 |
Acetyl leucin |
500mg/5ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
2 |
Aciclovir |
800mg |
Viên |
Viên |
|
3 |
Albendazol |
400mg |
Viên |
Viên |
|
4 |
Allopurinol |
300mg |
Viên |
Viên |
|
5 |
Alverin citrat |
40mg |
Viên |
Viên |
|
6 |
Amiodaron hydroclorid |
200mg |
Viên |
Viên |
|
7 |
Amiodaron hydroclorid |
150mg/3ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
8 |
Amoxicilin |
500mg |
Viên |
Viên |
|
9 |
Amoxicilin |
250mg |
Viên |
Viên |
|
10 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
500mg+62,5mg |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
|
11 |
Atenolol |
50mg |
Viên |
Viên |
|
12 |
Atropin sulfat |
0,25mg/1ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
13 |
Azithromycin |
500mg |
Viên |
Viên |
|
14 |
Azithromycin |
40mg/ml |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Lọ/Ống |
|
15 |
Bromhexin hydroclorid |
8mg |
Viên |
Viên |
|
16 |
Bupivacain hydroclorid |
0,5% x 4ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
17 |
Captopril |
25mg |
Viên |
Viên |
|
18 |
Cefaclor |
500 mg |
Viên |
Viên |
|
19 |
Cefixim |
200mg |
Viên |
Viên |
|
20 |
Cefixim |
100mg |
Viên |
Viên |
|
21 |
Cefuroxim |
250 mg |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
|
22 |
Ciprofloxacin |
0,3% x 5ml |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Lọ/Ống |
|
23 |
Ciprofloxacin |
2mg/ml x 100ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
|
24 |
Clarithromycin |
250mg |
Viên |
Viên |
|
25 |
Clorpromazin |
25mg |
Viên |
Viên |
|
26 |
Clotrimazol |
1%/15g |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
|
27 |
Diazepam |
5mg |
Viên |
Viên |
|
28 |
Diclofenac |
50mg |
Viên |
Viên |
|
29 |
Diclofenac |
75mg |
Viên |
Viên |
|
30 |
Digoxin |
0,25mg |
Viên |
Viên |
|
31 |
Dopamin hydroclorid |
40mg/ml x 5ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
32 |
Doxycyclin |
100mg |
Viên |
Viên |
|
33 |
Dydrogesteron |
10mg |
Viên |
Viên |
|
34 |
Enalapril |
5mg |
Viên |
Viên |
|
35 |
Enalapril |
10mg |
Viên |
Viên |
|
36 |
Eperison |
50mg |
Viên |
Viên |
|
37 |
Ephedrin |
30mg/1ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
38 |
Epinephrin (adrenalin) |
1mg/1ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
|
39 |
Fenofibrat |
300mg |
Viên |
Viên |
|
40 |
Fluocinolon acetonid |
0,025%/10g |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
|
41 |
Furosemid |
40mg |
Viên |
Viên |
|
42 |
Furosemid |
10mg/ml x 2ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
43 |
Gentamicin |
40mg/ml x 2ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
44 |
Gliclazid |
30mg |
Viên |
Viên |
|
45 |
Gliclazid |
80mg |
Viên |
Viên |
|
46 |
Glucose |
5%/500ml |
Thuốc tiêm/Tiêm truyền |
Chai |
|
47 |
Glycerol |
5ml |
Thuốc thụt hậu môn/trực tràng |
Chai/Lọ/Ống |
|
48 |
Glycerol |
3ml |
Thuốc thụt hậu môn/trực tràng |
Chai/Lọ/Ống |
|
49 |
Haloperidol |
2mg |
Viên |
Viên |
|
50 |
Hyoscin butylbromid |
20mg/mlx1ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
51 |
Ibuprofen |
400mg |
Viên |
Viên |
|
52 |
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) |
60mg |
Viên |
Viên |
|
53 |
Ketoconazol |
2% x 10g |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
|
54 |
Lactulose |
10g/15ml |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Lọ/Ống/ Gói/Túi |
|
55 |
Levofloxacin |
250mg |
Viên |
Viên |
|
56 |
Lidocain + epinephrin (adrenalin) |
(36mg+18,13mc) /1,8ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
57 |
Lidocain hydroclodrid |
2% x 2ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
58 |
Lidocain hydroclodrid |
2% x 10ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
59 |
Loperamid |
2mg |
Viên |
Viên |
|
60 |
Loratadin |
10mg |
Viên |
Viên |
|
61 |
Mebendazol |
500mg |
Viên |
Viên |
|
62 |
Meloxicam |
10mg/ml x 1,5ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
63 |
Metformin |
850mg |
Viên |
Viên |
|
64 |
Methyl ergometrin maleat |
0,2mg/ml x 1ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
65 |
Methyl prednisolon |
16mg |
Viên |
Viên |
|
66 |
Methyl prednisolon |
40mg |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
67 |
Methyl prednisolon |
4mg |
Viên |
Viên |
|
68 |
Methyldopa |
250mg |
Viên |
Viên |
|
69 |
Metoclopramid |
10mg/2ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
70 |
Metronidazol |
250mg |
Viên |
Viên |
|
71 |
Metronidazol |
5mg/ml x 100ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
|
72 |
Misoprostol |
200mcg |
Viên |
Viên |
|
73 |
Morphin |
10mg/1ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
74 |
Natri clorid |
0,9%/500ml |
Thuốc tiêm/Tiêm truyền |
Chai |
|
75 |
Neostigmin metylsulfat (bromid) |
0,5mg/1ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
76 |
Nhũ dịch lipid |
20%/100ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
77 |
Nicardipin |
10mg/10ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
78 |
Nifedipin |
20mg |
Viên |
Viên |
|
79 |
Nifedipin |
10mg |
Viên |
Viên |
|
80 |
Nước cất pha tiêm |
5ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
81 |
Nước cất pha tiêm |
10ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
82 |
Ofloxacin |
0,3% x 5ml |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Lọ/Ống |
|
83 |
Oxytocin |
5IU |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
84 |
Paracetamol (acetaminophen) |
500mg |
Viên |
Viên |
|
85 |
Paracetamol (acetaminophen) |
150mg |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
|
86 |
Paracetamol (acetaminophen) |
250mg |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
|
87 |
Paracetamol (acetaminophen) |
80mg |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
|
88 |
Paracetamol (acetaminophen) |
650mg |
Viên |
Viên |
|
89 |
Pethidin hydroclorid |
100mg/2ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
90 |
Phenobarbital |
100mg |
Viên |
Viên |
|
91 |
Povidon iodin |
10% x 100ml |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Lọ |
|
92 |
Povidon iodin |
10% x 125ml |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Lọ |
|
93 |
Povidon iodin |
10% x 20ml |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Lọ |
|
94 |
Povidon iodin |
10% x 140ml |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Lọ |
|
95 |
Pralidoxim |
500mg |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
96 |
Prednisolon acetat (natri phosphate) |
5mg |
Viên |
Viên |
|
97 |
Ringer lactate |
500ml |
Thuốc tiêm/Tiêm truyền |
Chai |
|
98 |
Salbutamol + ipratropium |
2,5mg+0,5mg/2,5 ml |
Dung dịch/hỗn dịch khí dung |
Ống |
|
99 |
Salbutamol sulfat |
2mg |
Viên |
Viên |
|
100 |
Salbutamol sulfat |
2,5mg/2,5ml |
Dung dịch/Hỗn dịch khí dung |
Ống |
|
101 |
Salbutamol sulfat |
5mg/2,5ml |
Dung dịch/Hỗn dịch khí dung |
Ống |
|
102 |
Simvastatin |
20mg |
Viên |
Viên |
|
103 |
Simvastatin |
10mg |
Viên |
Viên |
|
104 |
Spironolacton |
25mg |
Viên |
Viên |
|
105 |
Sulfamethoxazol + Trimethoprim |
400mg+80mg |
Viên |
Viên |
|
106 |
Sulpirid |
50mg |
Viên |
Viên |
|
107 |
Tranexamic acid |
5% x 5ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
108 |
Tranexamic acid |
250mg |
Viên |
Viên |
|
109 |
Trimetazidin |
20mg |
Viên |
Viên |
|
110 |
Valproat natri |
200mg |
Viên |
Viên |
|
111 |
Xylometazolin |
0,05% x 10ml |
Thuốc nhỏ mũi |
Chai/Lọ/Ống |
Tổng cộng: 111 mặt hàng.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1122/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 04 tháng 7 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI THUỐC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 03/2024/TT-BYT ngày 16/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục thuốc có ít nhất 03 hãng trong nước sản xuất trên dây chuyền sản xuất thuốc đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc tương đương EU-GMP và đáp ứng tiêu chí kỹ thuật theo quy định của Bộ Y tế và về chất lượng, giá, khả năng cung cấp;
Căn cứ Thông tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc;
Căn cứ Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập;
Xét đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 653/TTr-SYT ngày 18/6/2024; Sở Tài chính tại Văn bản số 1420/STC-HCSN ngày 28/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng là đơn vị mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc.
Điều 3. Sở Y tế chịu trách nhiệm về sự phù hợp của các mặt hàng thuốc đề nghị phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này; hướng dẫn, hỗ trợ đơn vị y tế được phân công thực hiện công tác tổ chức lựa chọn nhà thầu mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh theo quy định của Luật Đấu thầu, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu, Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập và các văn bản hướng dẫn liên quan. Đồng thời, hướng dẫn, hỗ trợ các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh thực hiện đấu thầu thuốc theo đúng quy định của pháp luật về đấu thầu.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng; Giám đốc Kho bạc nhà nước Lâm Đồng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THUỐC MUA
SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của
UBND tỉnh)
|
STT |
Tên hoạt chất |
Nồng độ/ Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Đơn vị tính |
|
1 |
Acetyl leucin |
500mg/5ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
2 |
Aciclovir |
800mg |
Viên |
Viên |
|
3 |
Albendazol |
400mg |
Viên |
Viên |
|
4 |
Allopurinol |
300mg |
Viên |
Viên |
|
5 |
Alverin citrat |
40mg |
Viên |
Viên |
|
6 |
Amiodaron hydroclorid |
200mg |
Viên |
Viên |
|
7 |
Amiodaron hydroclorid |
150mg/3ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
8 |
Amoxicilin |
500mg |
Viên |
Viên |
|
9 |
Amoxicilin |
250mg |
Viên |
Viên |
|
10 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
500mg+62,5mg |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
|
11 |
Atenolol |
50mg |
Viên |
Viên |
|
12 |
Atropin sulfat |
0,25mg/1ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
13 |
Azithromycin |
500mg |
Viên |
Viên |
|
14 |
Azithromycin |
40mg/ml |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Lọ/Ống |
|
15 |
Bromhexin hydroclorid |
8mg |
Viên |
Viên |
|
16 |
Bupivacain hydroclorid |
0,5% x 4ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
17 |
Captopril |
25mg |
Viên |
Viên |
|
18 |
Cefaclor |
500 mg |
Viên |
Viên |
|
19 |
Cefixim |
200mg |
Viên |
Viên |
|
20 |
Cefixim |
100mg |
Viên |
Viên |
|
21 |
Cefuroxim |
250 mg |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
|
22 |
Ciprofloxacin |
0,3% x 5ml |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Lọ/Ống |
|
23 |
Ciprofloxacin |
2mg/ml x 100ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
|
24 |
Clarithromycin |
250mg |
Viên |
Viên |
|
25 |
Clorpromazin |
25mg |
Viên |
Viên |
|
26 |
Clotrimazol |
1%/15g |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
|
27 |
Diazepam |
5mg |
Viên |
Viên |
|
28 |
Diclofenac |
50mg |
Viên |
Viên |
|
29 |
Diclofenac |
75mg |
Viên |
Viên |
|
30 |
Digoxin |
0,25mg |
Viên |
Viên |
|
31 |
Dopamin hydroclorid |
40mg/ml x 5ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
32 |
Doxycyclin |
100mg |
Viên |
Viên |
|
33 |
Dydrogesteron |
10mg |
Viên |
Viên |
|
34 |
Enalapril |
5mg |
Viên |
Viên |
|
35 |
Enalapril |
10mg |
Viên |
Viên |
|
36 |
Eperison |
50mg |
Viên |
Viên |
|
37 |
Ephedrin |
30mg/1ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
38 |
Epinephrin (adrenalin) |
1mg/1ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
|
39 |
Fenofibrat |
300mg |
Viên |
Viên |
|
40 |
Fluocinolon acetonid |
0,025%/10g |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
|
41 |
Furosemid |
40mg |
Viên |
Viên |
|
42 |
Furosemid |
10mg/ml x 2ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
43 |
Gentamicin |
40mg/ml x 2ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
44 |
Gliclazid |
30mg |
Viên |
Viên |
|
45 |
Gliclazid |
80mg |
Viên |
Viên |
|
46 |
Glucose |
5%/500ml |
Thuốc tiêm/Tiêm truyền |
Chai |
|
47 |
Glycerol |
5ml |
Thuốc thụt hậu môn/trực tràng |
Chai/Lọ/Ống |
|
48 |
Glycerol |
3ml |
Thuốc thụt hậu môn/trực tràng |
Chai/Lọ/Ống |
|
49 |
Haloperidol |
2mg |
Viên |
Viên |
|
50 |
Hyoscin butylbromid |
20mg/mlx1ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
51 |
Ibuprofen |
400mg |
Viên |
Viên |
|
52 |
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) |
60mg |
Viên |
Viên |
|
53 |
Ketoconazol |
2% x 10g |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
|
54 |
Lactulose |
10g/15ml |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Lọ/Ống/ Gói/Túi |
|
55 |
Levofloxacin |
250mg |
Viên |
Viên |
|
56 |
Lidocain + epinephrin (adrenalin) |
(36mg+18,13mc) /1,8ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
57 |
Lidocain hydroclodrid |
2% x 2ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
58 |
Lidocain hydroclodrid |
2% x 10ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
59 |
Loperamid |
2mg |
Viên |
Viên |
|
60 |
Loratadin |
10mg |
Viên |
Viên |
|
61 |
Mebendazol |
500mg |
Viên |
Viên |
|
62 |
Meloxicam |
10mg/ml x 1,5ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
63 |
Metformin |
850mg |
Viên |
Viên |
|
64 |
Methyl ergometrin maleat |
0,2mg/ml x 1ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
65 |
Methyl prednisolon |
16mg |
Viên |
Viên |
|
66 |
Methyl prednisolon |
40mg |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
67 |
Methyl prednisolon |
4mg |
Viên |
Viên |
|
68 |
Methyldopa |
250mg |
Viên |
Viên |
|
69 |
Metoclopramid |
10mg/2ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
70 |
Metronidazol |
250mg |
Viên |
Viên |
|
71 |
Metronidazol |
5mg/ml x 100ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống/ Túi |
|
72 |
Misoprostol |
200mcg |
Viên |
Viên |
|
73 |
Morphin |
10mg/1ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
74 |
Natri clorid |
0,9%/500ml |
Thuốc tiêm/Tiêm truyền |
Chai |
|
75 |
Neostigmin metylsulfat (bromid) |
0,5mg/1ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
76 |
Nhũ dịch lipid |
20%/100ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
77 |
Nicardipin |
10mg/10ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
78 |
Nifedipin |
20mg |
Viên |
Viên |
|
79 |
Nifedipin |
10mg |
Viên |
Viên |
|
80 |
Nước cất pha tiêm |
5ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
81 |
Nước cất pha tiêm |
10ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
82 |
Ofloxacin |
0,3% x 5ml |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Lọ/Ống |
|
83 |
Oxytocin |
5IU |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
84 |
Paracetamol (acetaminophen) |
500mg |
Viên |
Viên |
|
85 |
Paracetamol (acetaminophen) |
150mg |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
|
86 |
Paracetamol (acetaminophen) |
250mg |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
|
87 |
Paracetamol (acetaminophen) |
80mg |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
|
88 |
Paracetamol (acetaminophen) |
650mg |
Viên |
Viên |
|
89 |
Pethidin hydroclorid |
100mg/2ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
90 |
Phenobarbital |
100mg |
Viên |
Viên |
|
91 |
Povidon iodin |
10% x 100ml |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Lọ |
|
92 |
Povidon iodin |
10% x 125ml |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Lọ |
|
93 |
Povidon iodin |
10% x 20ml |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Lọ |
|
94 |
Povidon iodin |
10% x 140ml |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Lọ |
|
95 |
Pralidoxim |
500mg |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
96 |
Prednisolon acetat (natri phosphate) |
5mg |
Viên |
Viên |
|
97 |
Ringer lactate |
500ml |
Thuốc tiêm/Tiêm truyền |
Chai |
|
98 |
Salbutamol + ipratropium |
2,5mg+0,5mg/2,5 ml |
Dung dịch/hỗn dịch khí dung |
Ống |
|
99 |
Salbutamol sulfat |
2mg |
Viên |
Viên |
|
100 |
Salbutamol sulfat |
2,5mg/2,5ml |
Dung dịch/Hỗn dịch khí dung |
Ống |
|
101 |
Salbutamol sulfat |
5mg/2,5ml |
Dung dịch/Hỗn dịch khí dung |
Ống |
|
102 |
Simvastatin |
20mg |
Viên |
Viên |
|
103 |
Simvastatin |
10mg |
Viên |
Viên |
|
104 |
Spironolacton |
25mg |
Viên |
Viên |
|
105 |
Sulfamethoxazol + Trimethoprim |
400mg+80mg |
Viên |
Viên |
|
106 |
Sulpirid |
50mg |
Viên |
Viên |
|
107 |
Tranexamic acid |
5% x 5ml |
Thuốc tiêm/ tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
|
108 |
Tranexamic acid |
250mg |
Viên |
Viên |
|
109 |
Trimetazidin |
20mg |
Viên |
Viên |
|
110 |
Valproat natri |
200mg |
Viên |
Viên |
|
111 |
Xylometazolin |
0,05% x 10ml |
Thuốc nhỏ mũi |
Chai/Lọ/Ống |
Tổng cộng: 111 mặt hàng.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh