Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1122/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu 1122/QĐ-UBND
Ngày ban hành 04/07/2024
Ngày có hiệu lực 04/07/2024
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lâm Đồng
Người ký Phạm S
Lĩnh vực Tài chính nhà nước,Thể thao - Y tế

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1122/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 04 tháng 7 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI THUỐC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23/6/2023;

Căn cứ Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Thông tư số 03/2024/TT-BYT ngày 16/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục thuốc có ít nhất 03 hãng trong nước sản xuất trên dây chuyền sản xuất thuốc đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc tương đương EU-GMP và đáp ứng tiêu chí kỹ thuật theo quy định của Bộ Y tế và về chất lượng, giá, khả năng cung cấp;

Căn cứ Thông tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20/4/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc;

Căn cứ Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập;

Xét đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 653/TTr-SYT ngày 18/6/2024; Sở Tài chính tại Văn bản số 1420/STC-HCSN ngày 28/6/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Giao Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng là đơn vị mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc.

Điều 3. Sở Y tế chịu trách nhiệm về sự phù hợp của các mặt hàng thuốc đề nghị phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này; hướng dẫn, hỗ trợ đơn vị y tế được phân công thực hiện công tác tổ chức lựa chọn nhà thầu mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh theo quy định của Luật Đấu thầu, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu, Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập và các văn bản hướng dẫn liên quan. Đồng thời, hướng dẫn, hỗ trợ các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh thực hiện đấu thầu thuốc theo đúng quy định của pháp luật về đấu thầu.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng; Giám đốc Kho bạc nhà nước Lâm Đồng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm S

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THUỐC MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh)

STT

Tên hoạt chất

Nồng độ/ Hàm lượng

Dạng bào chế

Đơn vị tính

1

Acetyl leucin

500mg/5ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

2

Aciclovir

800mg

Viên

Viên

3

Albendazol

400mg

Viên

Viên

4

Allopurinol

300mg

Viên

Viên

5

Alverin citrat

40mg

Viên

Viên

6

Amiodaron hydroclorid

200mg

Viên

Viên

7

Amiodaron hydroclorid

150mg/3ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

8

Amoxicilin

500mg

Viên

Viên

9

Amoxicilin

250mg

Viên

Viên

10

Amoxicilin + acid clavulanic

500mg+62,5mg

Bột/cốm/hạt pha uống

Gói

11

Atenolol

50mg

Viên

Viên

12

Atropin sulfat

0,25mg/1ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

13

Azithromycin

500mg

Viên

Viên

14

Azithromycin

40mg/ml

Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Chai/Lọ/Ống

15

Bromhexin hydroclorid

8mg

Viên

Viên

16

Bupivacain hydroclorid

0,5% x 4ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

17

Captopril

25mg

Viên

Viên

18

Cefaclor

500 mg

Viên

Viên

19

Cefixim

200mg

Viên

Viên

20

Cefixim

100mg

Viên

Viên

21

Cefuroxim

250 mg

Bột/cốm/hạt pha uống

Gói

22

Ciprofloxacin

0,3% x 5ml

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ/Ống

23

Ciprofloxacin

2mg/ml x 100ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống/ Túi

24

Clarithromycin

250mg

Viên

Viên

25

Clorpromazin

25mg

Viên

Viên

26

Clotrimazol

1%/15g

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

27

Diazepam

5mg

Viên

Viên

28

Diclofenac

50mg

Viên

Viên

29

Diclofenac

75mg

Viên

Viên

30

Digoxin

0,25mg

Viên

Viên

31

Dopamin hydroclorid

40mg/ml x 5ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

32

Doxycyclin

100mg

Viên

Viên

33

Dydrogesteron

10mg

Viên

Viên

34

Enalapril

5mg

Viên

Viên

35

Enalapril

10mg

Viên

Viên

36

Eperison

50mg

Viên

Viên

37

Ephedrin

30mg/1ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

38

Epinephrin (adrenalin)

1mg/1ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống/ Túi

39

Fenofibrat

300mg

Viên

Viên

40

Fluocinolon acetonid

0,025%/10g

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

41

Furosemid

40mg

Viên

Viên

42

Furosemid

10mg/ml x 2ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

43

Gentamicin

40mg/ml x 2ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

44

Gliclazid

30mg

Viên

Viên

45

Gliclazid

80mg

Viên

Viên

46

Glucose

5%/500ml

Thuốc tiêm/Tiêm truyền

Chai

47

Glycerol

5ml

Thuốc thụt hậu môn/trực tràng

Chai/Lọ/Ống

48

Glycerol

3ml

Thuốc thụt hậu môn/trực tràng

Chai/Lọ/Ống

49

Haloperidol

2mg

Viên

Viên

50

Hyoscin butylbromid

20mg/mlx1ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

51

Ibuprofen

400mg

Viên

Viên

52

Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)

60mg

Viên

Viên

53

Ketoconazol

2% x 10g

Thuốc dùng ngoài

Tuýp

54

Lactulose

10g/15ml

Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống

Chai/Lọ/Ống/ Gói/Túi

55

Levofloxacin

250mg

Viên

Viên

56

Lidocain + epinephrin (adrenalin)

(36mg+18,13mc) /1,8ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

57

Lidocain hydroclodrid

2% x 2ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

58

Lidocain hydroclodrid

2% x 10ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

59

Loperamid

2mg

Viên

Viên

60

Loratadin

10mg

Viên

Viên

61

Mebendazol

500mg

Viên

Viên

62

Meloxicam

10mg/ml x 1,5ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

63

Metformin

850mg

Viên

Viên

64

Methyl ergometrin maleat

0,2mg/ml x 1ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

65

Methyl prednisolon

16mg

Viên

Viên

66

Methyl prednisolon

40mg

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

67

Methyl prednisolon

4mg

Viên

Viên

68

Methyldopa

250mg

Viên

Viên

69

Metoclopramid

10mg/2ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

70

Metronidazol

250mg

Viên

Viên

71

Metronidazol

5mg/ml x 100ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống/ Túi

72

Misoprostol

200mcg

Viên

Viên

73

Morphin

10mg/1ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

74

Natri clorid

0,9%/500ml

Thuốc tiêm/Tiêm truyền

Chai

75

Neostigmin metylsulfat (bromid)

0,5mg/1ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

76

Nhũ dịch lipid

20%/100ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

77

Nicardipin

10mg/10ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

78

Nifedipin

20mg

Viên

Viên

79

Nifedipin

10mg

Viên

Viên

80

Nước cất pha tiêm

5ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

81

Nước cất pha tiêm

10ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

82

Ofloxacin

0,3% x 5ml

Thuốc nhỏ mắt

Chai/Lọ/Ống

83

Oxytocin

5IU

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

84

Paracetamol (acetaminophen)

500mg

Viên

Viên

85

Paracetamol (acetaminophen)

150mg

Bột/cốm/hạt pha uống

Gói

86

Paracetamol (acetaminophen)

250mg

Bột/cốm/hạt pha uống

Gói

87

Paracetamol (acetaminophen)

80mg

Bột/cốm/hạt pha uống

Gói

88

Paracetamol (acetaminophen)

650mg

Viên

Viên

89

Pethidin hydroclorid

100mg/2ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

90

Phenobarbital

100mg

Viên

Viên

91

Povidon iodin

10% x 100ml

Thuốc dùng ngoài

Chai/Lọ

92

Povidon iodin

10% x 125ml

Thuốc dùng ngoài

Chai/Lọ

93

Povidon iodin

10% x 20ml

Thuốc dùng ngoài

Chai/Lọ

94

Povidon iodin

10% x 140ml

Thuốc dùng ngoài

Chai/Lọ

95

Pralidoxim

500mg

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

96

Prednisolon acetat (natri phosphate)

5mg

Viên

Viên

97

Ringer lactate

500ml

Thuốc tiêm/Tiêm truyền

Chai

98

Salbutamol + ipratropium

2,5mg+0,5mg/2,5 ml

Dung dịch/hỗn dịch khí dung

Ống

99

Salbutamol sulfat

2mg

Viên

Viên

100

Salbutamol sulfat

2,5mg/2,5ml

Dung dịch/Hỗn dịch khí dung

Ống

101

Salbutamol sulfat

5mg/2,5ml

Dung dịch/Hỗn dịch khí dung

Ống

102

Simvastatin

20mg

Viên

Viên

103

Simvastatin

10mg

Viên

Viên

104

Spironolacton

25mg

Viên

Viên

105

Sulfamethoxazol + Trimethoprim

400mg+80mg

Viên

Viên

106

Sulpirid

50mg

Viên

Viên

107

Tranexamic acid

5% x 5ml

Thuốc tiêm/ tiêm truyền

Chai/Lọ/Ống

108

Tranexamic acid

250mg

Viên

Viên

109

Trimetazidin

20mg

Viên

Viên

110

Valproat natri

200mg

Viên

Viên

111

Xylometazolin

0,05% x 10ml

Thuốc nhỏ mũi

Chai/Lọ/Ống

Tổng cộng: 111 mặt hàng.

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...