Quyết định 110/2026/QĐ-UBND quy định tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán ngân sách của đơn vị dự toán cấp I trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 110/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Hồ Thị Nguyên Thảo |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 110/2026/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 30 tháng 9 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ- CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 440/TTr-STC ngày 23 tháng 9 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán ngân sách của đơn vị dự toán cấp I trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Quyết định này quy định về tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán ngân sách của đơn vị dự toán cấp I gửi cơ quan tài chính để phục vụ công tác kiểm tra việc phân bổ, giao dự toán ngân sách trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo quy định tại khoản 3 Điều 13 Thông tư số 26/2026/TT-BTC quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước.
1. Đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp xã được cấp có thẩm quyền giao dự toán ngân sách.
2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc phân bổ, giao dự toán ngân sách.
Điều 3. Tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán ngân sách
1. Đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp xã khi phân bổ, giao dự toán ngân sách cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 13 Thông tư số 26/2026/TT-BTC; đồng thời gửi cơ quan tài chính cùng cấp và Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch các tài liệu thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán theo Phụ lục kèm theo Quyết định này và các văn bản có liên quan.
2. Trường hợp đơn vị dự toán cấp I đồng thời là đơn vị sử dụng ngân sách thì thực hiện báo cáo thuyết minh theo quy định tại Quyết định này, phù hợp với nội dung dự toán được giao.
1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
2. Bãi bỏ Quyết định số 62/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Phú Yên (trước đây) quy định tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ, giao dự toán ngân sách gửi cơ quan tài chính để phục vụ công tác kiểm tra phân bổ, giao dự toán của các đơn vị dự toán cấp I tại các cấp ở địa phương.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN |
DANH MỤC MẪU BIỂU
THUYẾT MINH CĂN CỨ PHÂN BỔ, GIAO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH
(Kèm
theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đắk Lắk)
|
Số thứ tự mẫu biểu |
Nội dung mẫu biểu |
Cơ quan báo cáo và cơ quan nhận báo cáo |
|
Thuyết minh phân bổ dự toán chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề năm |
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Tổng hợp phân bổ dự toán thu, chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề năm .... |
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên |
|
|
Biểu thu học phí năm .... |
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp I; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Tổng hợp kinh phí hỗ trợ từ NSNN để thực hiện các chính sách an sinh năm .... |
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp I; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Thuyết minh phân bổ dự toán chi sự nghiệp khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số năm... (Áp dụng đối với các nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo) |
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Thuyết minh phân bổ dự toán chi sự nghiệp khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số năm... (Áp dụng đối với các nhiệm vụ chuyển đổi số) |
||
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp y tế - khối các đơn vị y tế dự phòng năm... |
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp y tế - khối các đơn vị khám bệnh, chữa bệnh năm... |
||
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp văn hóa thông tin năm.... |
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn năm.... |
||
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp thể dục thể thao năm.... |
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp môi trường năm .... |
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Thuyết minh phân bổ dự toán chi các hoạt động kinh tế năm .... |
||
|
Thuyết minh tổng hợp phân bổ dự toán chi quản lý hành chính năm.... |
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Thuyết minh tổng hợp phân bổ dự toán chi quản lý hành chính năm.... |
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên |
|
|
Thuyết minh tổng hợp phân bổ dự toán chi quản lý hành chính năm.... |
Dùng cho các tổ chức xã hội được ngân sách nhà nước hỗ trợ báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp bảo đảm xã hội năm.... |
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Thuyết minh phân bổ dự toán kinh phí người có công với cách mạng năm .... |
||
|
Thuyết minh phân bổ dự toán chi ngân sách nhà nước lĩnh vực bảo đảm xã hội - năm... Phần chi cho đối tượng bảo trợ xã hội |
||
|
Thuyết minh phân bổ dự toán chi ngân sách nhà nước lĩnh vực bảo đảm xã hội - năm... Phần chi chương trình, đề án, nhiệm vụ khác |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 110/2026/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 30 tháng 9 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ- CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 440/TTr-STC ngày 23 tháng 9 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán ngân sách của đơn vị dự toán cấp I trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Quyết định này quy định về tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán ngân sách của đơn vị dự toán cấp I gửi cơ quan tài chính để phục vụ công tác kiểm tra việc phân bổ, giao dự toán ngân sách trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo quy định tại khoản 3 Điều 13 Thông tư số 26/2026/TT-BTC quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước.
1. Đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp xã được cấp có thẩm quyền giao dự toán ngân sách.
2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc phân bổ, giao dự toán ngân sách.
Điều 3. Tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán ngân sách
1. Đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp xã khi phân bổ, giao dự toán ngân sách cho các đơn vị sử dụng ngân sách trực thuộc thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 13 Thông tư số 26/2026/TT-BTC; đồng thời gửi cơ quan tài chính cùng cấp và Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch các tài liệu thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán theo Phụ lục kèm theo Quyết định này và các văn bản có liên quan.
2. Trường hợp đơn vị dự toán cấp I đồng thời là đơn vị sử dụng ngân sách thì thực hiện báo cáo thuyết minh theo quy định tại Quyết định này, phù hợp với nội dung dự toán được giao.
1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
2. Bãi bỏ Quyết định số 62/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Phú Yên (trước đây) quy định tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo phân bổ, giao dự toán ngân sách gửi cơ quan tài chính để phục vụ công tác kiểm tra phân bổ, giao dự toán của các đơn vị dự toán cấp I tại các cấp ở địa phương.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN |
DANH MỤC MẪU BIỂU
THUYẾT MINH CĂN CỨ PHÂN BỔ, GIAO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH
(Kèm
theo Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đắk Lắk)
|
Số thứ tự mẫu biểu |
Nội dung mẫu biểu |
Cơ quan báo cáo và cơ quan nhận báo cáo |
|
Thuyết minh phân bổ dự toán chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề năm |
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Tổng hợp phân bổ dự toán thu, chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề năm .... |
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên |
|
|
Biểu thu học phí năm .... |
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp I; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Tổng hợp kinh phí hỗ trợ từ NSNN để thực hiện các chính sách an sinh năm .... |
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp I; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Thuyết minh phân bổ dự toán chi sự nghiệp khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số năm... (Áp dụng đối với các nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo) |
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Thuyết minh phân bổ dự toán chi sự nghiệp khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số năm... (Áp dụng đối với các nhiệm vụ chuyển đổi số) |
||
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp y tế - khối các đơn vị y tế dự phòng năm... |
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp y tế - khối các đơn vị khám bệnh, chữa bệnh năm... |
||
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp văn hóa thông tin năm.... |
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn năm.... |
||
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp thể dục thể thao năm.... |
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp môi trường năm .... |
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Thuyết minh phân bổ dự toán chi các hoạt động kinh tế năm .... |
||
|
Thuyết minh tổng hợp phân bổ dự toán chi quản lý hành chính năm.... |
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Thuyết minh tổng hợp phân bổ dự toán chi quản lý hành chính năm.... |
Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên |
|
|
Thuyết minh tổng hợp phân bổ dự toán chi quản lý hành chính năm.... |
Dùng cho các tổ chức xã hội được ngân sách nhà nước hỗ trợ báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Thuyết minh phân bổ chi sự nghiệp bảo đảm xã hội năm.... |
Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp |
|
|
Thuyết minh phân bổ dự toán kinh phí người có công với cách mạng năm .... |
||
|
Thuyết minh phân bổ dự toán chi ngân sách nhà nước lĩnh vực bảo đảm xã hội - năm... Phần chi cho đối tượng bảo trợ xã hội |
||
|
Thuyết minh phân bổ dự toán chi ngân sách nhà nước lĩnh vực bảo đảm xã hội - năm... Phần chi chương trình, đề án, nhiệm vụ khác |
Tên đơn vị:...
Chương:...
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ NĂM...
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng

Ghi chú:
(1) : Nghị định của Chính phủ 238/2025/NĐ-CP
(2) : Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg ngày 11/11/2013
(3) : Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg ngày 20/10/2015
(4) : Thông tư 42/2013/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 31/12/2013
(5) : Quyết định số 1121/1997/QĐ-TTg, QĐ số 194/2001/QĐ-TTg, QĐ số 152/2007/QĐ-TTg
(6) : Nghị định số 57/2017/NĐ-CP
(7) : TTLT số 109/2009/TT-BTC-BGDĐT
(8) : Đề nghị chi tiết theo từng Đề án, chương trình, nhiệm vụ trong phần thuyết minh
(9) : Đề nghị chi tiết theo từng Đề án trong phần thuyết minh
(10,11): Không bao gồm nhiệm vụ thuộc pháp luật về khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số


Tên đơn vị: ……….
Chương:……………
TỔNG HỢP PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU, CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM....
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên)
|
STT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Số học sinh |
|
Kinh phí |
||||||
|
Tổng số học sinh |
Số học sinh ra trường |
Số học sinh tuyển mới |
Số học sinh có mặt tại thời điểm 31/5 |
Số học sinh bình quân |
Đơn vị tính |
Số thực hiện (năm trước) |
Năm hiện hành |
||||
|
Dự toán |
Ước thực hiện |
||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
I |
Tổng số học sinh |
người |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổng số học sinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Số học sinh ra trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Số học sinh tuyển mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Số học sinh có mặt tại thời điểm 31/5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Số học sinh bình quân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Tổng nguồn thu của đơn vị |
triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thu sự nghiệp, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Thu học phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Thu từ HĐ SXKD, LDLK và thu khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Kinh phí nhà nước đặt hàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nguồn thu phí được để lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Nguồn ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Ngân sách trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quỹ lương và các khoản đóng góp theo lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số người làm việc thực tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, kinh phí thực hiện cải cách tiền lương (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quỹ tiền thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1.2 |
Kinh phí thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Kinh phí thực hiện các chế độ chính sách an sinh giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Kinh phí các Đề án toàn ngành giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí đào tạo tại nước ngoài theo các Đề án được phê duyệt, bao gồm đào tạo lưu học sinh diện Hiệp định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí đào tạo cho doanh nghiệp vừa và nhỏ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí các Dự án đào tạo ngành, lĩnh vực khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Các nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn đối ứng các Dự án ODA và Niên liễm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị theo Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí thuê hàng hóa, dịch vụ theo Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng theo Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí mua sắm xe ô tô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thường xuyên khác - đề nghị chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Vốn vay, viện trợ theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Nguồn thu hợp pháp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Tổng chi của đơn vị |
triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi từ nguồn thu sự nghiệp, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Chi tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Chi tiền thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Chi hoạt động chuyên môn, chi quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Trích khấu hao tài sản cố định theo quy định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Chi khác theo quy định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Nộp thuế và các khoản nộp NSNN khác theo quy định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Kinh phí thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chi từ nguồn NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Ngân sách trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1.1 |
Kinh phí thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quỹ lương và các khoản đóng góp theo lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số người làm việc thực tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, kinh phí thực hiện cải cách tiền lương (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi hoạt động thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Giảm chi cho đơn vị sự nghiệp công lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quỹ tiền thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1.2 |
Kinh phí thường xuyên giao không tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách an sinh giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Kinh phí các Đề án toàn ngành giáo dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí đào tạo tại nước ngoài theo các đề án được phê duyệt, bao gồm đào tạo lưu học sinh diện Hiệp định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí đào tạo cho doanh nghiệp vừa và nhỏ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí các đề án đào tạo ngành, lĩnh vực khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Các nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn đối ứng các Dự án ODA và Niên liễm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị theo Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí thuê hàng hóa, dịch vụ theo Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng theo Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí mua sắm xe ô tô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Kinh phí không thường xuyên khác - đề nghị chi tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Vốn vay, viện trợ theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Chi từ nguồn thu hợp pháp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Các đơn vị khác (nếu có) (1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Dự toán thu |
triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí nhà nước đặt hàng (2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nguồn NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Ngân sách trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Kinh phí thực hiện các chính sách của Nhà nước; nhiệm vụ được Nhà nước giao (chi tiết từng chính sách, nhiệm vụ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Các nhiệm vụ không thường xuyên (kinh phí thực hiện chương trình, dự án, đề án; kinh phí đối ứng các dự án ODA theo quyết định của cấp có thẩm quyền; mua sắm trang thiết bị theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; kinh phí thực hiện nhiệm vụ đột xuất được cơ quan có thẩm quyền giao;...) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Vốn vay, viện trợ theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Nguồn thu hợp pháp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Dự toán chi |
triệu đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí nhà nước đặt hàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chi từ nguồn NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Ngân sách trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Vốn vay, viện trợ theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chi từ nguồn thu hợp pháp khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C |
Dự toán chi NSNN thực hiện các nhiệm vụ, đề án khác (nếu có) (3) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
(1): Cơ quan hành chính đoàn thể nhưng được giao nhiệm vụ thực hiện thuộc lĩnh vực sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
(2): Thuyết minh chi tiết theo danh mục sự nghiệp công (số lượng, đơn giá từng danh mục dịch vụ sự nghiệp công để xác định dự toán kinh phí) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
(3): Các nhiệm vụ, đề án ... đang trình cấp có thẩm quyền quyết định, dự |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị:...
Chương:...
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp I; đơn vị sự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Chỉ tiêu |
Năm trước (1) |
Năm hiện hành (dự toán) |
||
|
Số đối tượng |
Kinh phí |
Số đối tượng |
Kinh phí |
||
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
ĐVSNCL nhóm 1 |
|
|
|
|
|
|
ĐVSNCL nhóm 2 |
|
|
|
|
|
|
ĐVSNCL nhóm 3 |
|
|
|
|
|
|
ĐVSNCL nhóm 4 |
|
|
|
|
|
I |
Giáo dục mầm non |
|
|
|
|
|
1 |
ĐVSNCL nhóm 1 |
|
|
|
|
|
1.1 |
Tên đơn vị A |
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo quy định tại Nghị định của Chính phủ (Nghị định số 238/2025/NĐ-CP), cụ thể: |
|
|
|
|
|
- |
Mức thu theo khung học phí |
|
|
|
|
|
- |
Mức thu học phí trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí |
|
|
|
|
|
- |
… |
|
|
|
|
|
1.2 |
Tên đơn vị B |
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo quy định tại Nghị định của Chính phủ (Nghị định số |
|
|
|
|
|
- |
Mức thu theo khung học phí |
|
|
|
|
|
- |
Mức thu học phí trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí |
|
|
|
|
|
- |
… |
|
|
|
|
|
2 |
ĐVSNCL nhóm2 |
|
|
|
|
|
2.1 |
Tên đơn vị C |
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo quy định tại Nghị định của Chính phủ (Nghị định số 238/2025/NĐ-CP), cụ thể: |
|
|
|
|
|
- |
Mức thu theo khung học phí |
|
|
|
|
|
- |
Mức thu học phí trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí |
|
|
|
|
|
3 |
ĐVSNCL nhóm 3 |
|
|
|
|
|
4 |
ĐVSNCL nhóm 4 |
|
|
|
|
|
4.2 |
Tên đơn vị B |
|
|
|
|
|
4.3 |
Tên đơn vị C |
|
|
|
|
|
II |
Giáo dục phổ thông |
|
|
|
|
|
III |
Giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
|
IV |
Giáo dục đại học |
|
|
|
|
Ghi chú:
- Các cấp học khác (phổ thông, nghề nghiệp, đại học) và các nhóm ĐVSNCL liệt kê chi tiết tương tự giáo dục mầm non.
(1) Theo số liệu quyết toán
Tên đơn vị:...
Chương:...
TỔNG HỢP KINH PHÍ HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHÍNH SÁCH AN SINH NĂM...
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp I; đơn vị sự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Văn bản quy định |
Năm trước |
Năm hiện hành |
Năm sau |
|||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Cấp bù miễn giảm học phí theo Nghị định số 238/2025/NĐ -CP |
Hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị định số 238/2025/NĐ -CP |
…. |
Tổng số |
Cấp bù miễn giảm học phí theo Nghị định số 238/2025/NĐ -CP |
Hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị định số 238/2025/NĐ -CP |
…. |
Tổng số |
Cấp bù miễn giảm học phí theo Nghị định số 38/2025/NĐ -CP |
Hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị định số 38/2025/NĐ -CP |
…. |
|
|||||||||||||
|
Số đối tượng |
Kinh phí |
Số đối tượng |
Kinh phí |
Số đối tượng |
Kinh phí |
Số đối tượng |
Kinh phí |
Số đối tượng |
Kinh phí |
Số đối tượng |
Kinh phí |
Số đối tượng |
Kinh phí |
Số đối tượng |
Kinh phí |
Số đối tượng |
Kinh phí |
Số đối tượng |
Kinh phí |
Số đối tượng |
Kinh phí |
Số đối tượng |
Kinh phí |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mầm non |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phổ thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tên đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Mầm non |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Phổ thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Cao đẳng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d |
Đại học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tên đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị:...
Chương:...
(Áp dụng đối với các nhiệm vụ khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo)
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)

Tên đơn vị:...
Chương:...
(Áp dụng đối với các nhiệm vụ chuyển đổi số)
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ (số ngày tháng năm) |
Thời gian thực hiện |
Tổng kinh phí đã phê duyệt thực hiện nhiệm vụ |
Nhiệm vụ chuyển đổi số |
||||||||||||
|
Tổng số |
Nguồn NSNN |
Nguồn khác |
Tổng số |
Nguồn NSNN |
Nguồn khác |
||||||||||||
|
Tổng số |
Đã bố trí (Cụ thể theo từng năm đối với nhiệm vụ thực hiện nhiều năm) |
Dự kiến phân bổ đợt này |
Số còn lại |
Số đã thực hiện năm trước |
Dự kiến thực hiện của năm... (năm hiện hành) |
Tổng số |
Đã bố trí (Cụ thể theo từng năm đối với nhiệm vụ thực hiện nhiều năm) |
Dự kiến phân bổ đợt này |
Số còn lại |
Số đã thực hiện năm trước |
Dự kiến thực hiện của năm ... (năm hiện hành) |
||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=4- 5- 6 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14=11- 12-13 |
15 |
16 |
|
|
Tổng kinh phí các nhiệm vụ chuyển đổi số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Nhiệm vụ chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tên đơn vị dự toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Nhiệm vụ… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Nhiệm vụ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Nhiệm vụ mở mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tên đơn vị dự toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Nhiệm vụ… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Nhiệm vụ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị:...
Chương:...
THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ - KHỐI CÁC ĐƠN VỊ Y TẾ DỰ PHÒNG NĂM
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM .... (NĂM HIỆN HÀNH) |
|||||||||||||||
|
Tổng dự toán chi NSNN được sử dụng trong năm |
Dự toán chi NSNN giao đầu năm |
Chi thường xuyên giao tự chủ |
trong đó, Quỹ tiền thưởng |
Chi thường xuyên không giao tự chủ |
Dự toán bổ sung trong năm |
||||||||||||
|
Cộng |
Phòng chống dịch |
Chi hoạt động thường xuyên chuyên môn |
Chi đặc thù, lấy mẫu, thử mẫu, kiểm tra chất lượng SP, hàng hóa |
Chi sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thường xuyên |
Chi nâng cấp, cải tạo |
Chi mua sắm tài sản |
Theo các DA được duyệt |
Các nhiệm vụ khác được ghi chú tại Quyết định của cấp có thẩm quyền (chi tiết từng nội dung) |
Cộng |
Chi thường xuyên giao tự chủ |
Chi thường xuyên không giao tự chủ |
||||||
|
A |
B |
1=2+14 |
2=3+4 |
3 |
|
4=5 + ...+ 13 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14=15+ 16 |
15 |
16 |
|
A |
Phân bổ theo đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Các nhiệm vụ, đề án chưa phân bổ lần này |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Các nhiệm vụ, đề án thuyết minh chi tiết (mức dự toán đã được duyệt, đã bố trí, bố trí lần này)
Trường hợp đơn vị thực hiện theo cơ chế giao nhiệm vụ, đặt hàng cần thuyết minh cụ thể số lượng và định mức phân bổ
Tên đơn vị:...
Chương:...
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
|
DỰ TOÁN NĂM PHÂN BỔ |
||||||||||||||||||
|
Tổng thu phí và thu khác |
Trong đó |
Dự toán chi NSNN năm nay |
Chi thường xuyên giao tự chủ |
trong đó, Quỹ tiền thưởng |
Chi thường xuyên không giao tự chủ |
Tổng thu phí và thu khác |
Trong đó |
||||||||||||||
|
Phí |
Thu hoạt động dịch vụ |
Thu khác |
Cộng |
Phòng chống dịch |
Chi hoạt động thường xuyên chuyên môn |
Chi đặc thù, lấy mẫu, thử mẫu, kiểm tra chất lượng SP, hàng hóa |
Chi sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thường xuyên |
Chi nâng cấp, cải tạo |
Chi mua sắm tài sản |
Theo các DA được duyệt |
Các nhiệm vụ khác được ghi chú tại Quyết định của cấp có thẩm quyền (chi tiết từng nội dung) |
Phí |
Thu hoạt động dịch vụ |
Thu khác |
|||||||
|
A |
B |
17=18 + 19+20 |
18 |
19 |
20 |
21=22 +23 |
22 |
|
23=2 4+ ...+32 |
25 |
26 |
27 |
2« |
29 |
30 |
31 |
32 |
33=3 4+ 35+3 6 |
34 |
35 |
36 |
|
A |
Phân bổ theo đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Các nhiệm vụ, Đề án chưa phân bổ lần này |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Các nhiệm vụ, đề án thuyết minh chi tiết (mức…
Trường hợp đơn vị thực hiện theo cơ chế giao…
Tên đơn vị:...
Chương:...
THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ - KHỐI ĐƠN VỊ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NĂM ……….
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)

Tên đơn vị:...
Chương:...

Tên đơn vị:...
Chương:...
THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP VĂN HÓA THÔNG TIN NĂM...
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán phân bổ năm trước |
Dự toán phân bổ năm nay |
Chi tiết theo đơn vị sử dụng ngân sách (trường hợp là đơn vị dự toán cấp 1 báo cáo cơ quan tài chính |
Ghi chú (*) |
|||
|
Nhóm 1 |
Nhóm ... (2,3,4, khác) |
|||||||
|
Tổng nhóm 1 |
Đơn vị A... |
Tổng nhóm |
Đơn vị A... |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
CHI THƯỜNG XUYÊN NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Quỹ lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Số người làm việc thực tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trong đó, kinh phí thực hiện cải cách tiền lương (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chi nghiệp vụ chuyên môn thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Quỹ tiền thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí không giao tự chủ (1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Kinh phí chi thực hiện chế độ, chính sách cho con người |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chính sách cho nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể (chi tiết từng chế độ, chính sách theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi vật thể được hưởng chính sách |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chính sách... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng người hưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Chương trình, đề án, dự án theo Quyết định của TTCP (chi tiết từng chương trình, đề án, dự án) |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chương trình, Đề án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chương trình, Đề án... |
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn trong từng lĩnh vực (chi tiết theo từng lĩnh vực, nhiệm vụ). Các đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ để báo cáo chi tiết theo từng lĩnh vực, ví dụ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Hợp tác quốc tế và ngoại giao văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Các hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn và sự kiện lịch sử quan trọng |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Sáng tác và dàn dựng tác phẩm nghệ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Thực hiện các chương trình nghệ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Sản xuất và phổ biến phim sử dụng ngân sách nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Phát triển công nghiệp văn hóa, bảo vệ quyền tác giả |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Thông tin, tuyên truyền, cổ động trực quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Các nhiệm vụ về phát triển báo chí, xuất bản |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Các nhiệm vụ về thư viện và văn hóa đọc |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Tổ chức các tuần lễ văn hóa, liên hoan, hội thi, hội diễn nghệ thuật quần chúng |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Các nhiệm vụ về xây dựng văn hóa cơ sở và gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Tinh giản biên chế |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Niên liễm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Chi sửa chữa, bảo dưỡng tài sản công |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Chi mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị theo Điều 40 Luật NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Chi thuê hàng hóa, dịch vụ theo Điều 40 Luật NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Chi sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng theo Điều 40 Luật NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Chi mua sắm xe ô tô |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Chi khác (chi tiết từng nhiệm vụ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
CHI TỪ NGUỒN THU PHÍ ĐƯỢC ĐỂ LẠI |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C |
CHI TỪ NGUỒN... |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
(*) Căn cứ phân bổ, đối với nhiệm vụ không giao tự chủ, ghi chú thời gian thực hiện, tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ, kinh phí đã phân bổ
(nếu có)...
Tên đơn vị:...
Chương:...
THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN NĂM...
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán phân bổ năm trước |
Dự toán phân bổ năm nay |
Chi tiết theo đơn vị sử dụng ngân sách (trường hợp là đơn vị dự toán cấp 1 báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp) |
Ghi chú (*) |
|||
|
Nhóm 1 |
Nhóm... (23,4, khác) |
|||||||
|
Tổng nhóm 1 |
Đơn vị A |
Tổng nhóm (1) |
Đơn vị A |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
CHI THƯỜNG XUYÊN NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chi ngoài nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
lI |
Kinh phí không giao tự chủ (2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chi ngoài nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
Chi trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Kinh phí giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chi hoạt động chuyên môn, quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Quỹ nhuận bút |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mua sắm, sửa chữa, thuê dịch vụ thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-... |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Quỹ tiền thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Kinh phí không giao tự chủ (2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chương trình, đề án được cấp có thẩm quyền giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chương trình, đề án 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chương trình, đề án 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chi đóng niễn liễm |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chi đoàn ra |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Chi sửa chữa, bảo dưỡng tài sản công |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Chi mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị theo Điều 40 Luật NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Chi thuê hàng hóa, dịch vụ theo Điều 40 Luật NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Chi sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng theo Điều 40 Luật NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Chi mua sắm xe ô tô |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Chi thuê trụ sở làm việc |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Kinh phí tinh giản biên chế |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Nhiệm vụ không giao tự chủ khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
CHI TỪ NGUỒN THU PHÍ ĐƯỢC ĐỂ LẠI |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
C |
CHI TỪ NGUỒN... |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
(*) Căn cứ phân bổ, đối với nhiệm vụ không giao tự chủ, ghi chú thời gian thực hiện, tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ, kinh phí đã phân
Tên đơn vị:...
Chương:...
THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP THỂ DỤC, THỂ THAO NĂM...
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên; đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán phân bổ năm trước |
Dự toán phân bổ năm nay |
Chi tiết theo đơn vị sử dụng ngân sách (trường hợp là đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp) |
Ghi chú (*) |
|||
|
Nhóm 1 |
Nhóm ... (2,3,4, khác) |
|||||||
|
Tổng nhóm 1 |
Đơn vị A ... |
Tổng nhóm (1) |
Đơn vị A... |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
4 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
CHI THƯỜNG XUYÊN NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Quỹ lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Số người làm việc được cấp có thẩm quyền giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Số người làm việc thực tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trong đó, kinh phí thực hiện cải cách tiền lương (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Chi nghiệp vụ chuyên môn thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Quỹ tiền thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí không giao tự chủ (1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Niên liễm |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Tinh giản biên chế |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Kinh phí tập huấn vận động viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Đội tuyển... |
|
|
|
|
|
|
|
|
(i) |
Chi tiền ăn |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Huấn luyện viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng HLV |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Vận động viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng VĐV |
|
|
|
|
|
|
|
|
(ii) |
Chi tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Huấn luyện viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng HLV |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Vận động viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng VĐV |
|
|
|
|
|
|
|
|
(iii) |
Chi tiền thuê chuyên gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng chuyên gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Đội tuyển... |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Kinh phí đoàn tập huấn ở nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng người tham gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Kinh phí đoàn tham dự các giải thi đấu thể thao ở nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng người tham gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Kinh phí mua trang thiết bị thường xuyên cho VĐV, HLV |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Đội tuyển... |
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Đội tuyển... |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Tiền thưởng thành tích thi đấu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng người |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Chi tổ chức giải thể thao trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng người tham gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Chi tổ chức lớp tập huấn trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó, số lượng người tham gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Chương trình, đề án, dự án (chi tiết từng Chương trình, đề án, dự án) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Phòng, chống doping |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Chi sửa chữa, bảo dưỡng tài sản công |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Chi mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị theo Điều 40 Luật NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Chi thuê hàng hóa, dịch vụ theo Điều 40 Luật NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Chi sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng theo Điều 40 Luật NSNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Chi mua ô tô |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Chi khác (chi tiết) |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Thông tin tuyên truyền |
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
………….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
c |
Khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
CHI TỪ NGUỒN THU PHÍ ĐƯỢC ĐỂ LẠI |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C |
CHI TỪ NGUỒN … |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí không giao tự chủ |
|
|
|
|
|
|
|
(*) Căn cứ phân bổ, đối với nhiệm vụ không giao tự chủ, ghi chú thời gian thực hiện, tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ, kinh phí đã phân bổ (nếu có)...
Tên đơn vị: ……..
Chương: ………….
THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NĂM
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Ước thực hiện năm trước |
Dự toán giao năm... |
|
A |
B |
1 |
2 |
|
|
Tổng chi |
|
|
|
I |
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
1 |
Kinh phí nhà nước đặt hàng |
|
|
|
2 |
Kinh phí chi hoạt động thường xuyên bộ máy |
|
|
|
… |
Quỹ tiền lương |
|
|
|
- |
Các khoản chi thường xuyên khác |
|
|
|
3 |
Quỹ tiền thưởng |
|
|
|
II |
Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
1 |
Kinh phí thực hiện các chương trình, dự án, đề án, nhiệm vụ về bảo vệ môi trường (1) |
|
|
|
a |
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
- |
Dự án A |
|
|
|
- |
Dự án.... |
|
|
|
b |
Dự án mở mới |
|
|
|
- |
Dự án A |
|
|
|
- |
Dự án.... |
|
|
|
2 |
Hỗ trợ xử lý cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng thuộc khu vực công ích theo quyết định của cấp có thẩm quyền (1) |
|
|
|
a |
Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
- |
Dự án A |
|
|
|
- |
Dự án.... |
|
|
|
b |
Dự án mở mới |
|
|
|
- |
Dự án A |
|
|
|
- |
Dự án.... |
|
|
|
3 |
Chi các hoạt động khác (2) |
|
|
|
a |
Vốn đối ứng dự án bảo vệ môi trường |
|
|
|
b |
… |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1)Thuyết minh từng dự án/nhiệm vụ: Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền, thời gian thực hiện, tổng mức kinh phí được phê duyệt, lũy kế kinh phí đã bố trí đến hết năm hiện hành.
(2) Thuyết minh chi tiết theo từng nội dung cụ thể.
Tên đơn vị: ……..
Chương: ………….
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ NĂM....
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Ước thực hiện năm trước |
Dự toán giao năm... |
|
A |
B |
1 |
2 |
|
I |
Tổng chi |
|
|
|
1 |
Kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ |
|
|
|
a |
Kinh phí nhà nước đặt hàng |
|
|
|
b |
Kinh phí chi hoạt động thường xuyên bộ máy |
|
|
|
- |
Quỹ tiền lương |
|
|
|
- |
Các khoản chi thường xuyên khác |
|
|
|
c |
Quỹ tiền thưởng |
|
|
|
2 |
Kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ |
|
|
|
a |
Kinh phí thực hiện các chương trình, dự án, đề án, nhiệm vụ |
|
|
|
b |
Kinh phí sửa chữa, mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động sự nghiệp |
|
|
|
c |
Vốn đối ứng dự án |
|
|
|
d |
…. |
|
|
|
II |
Tổng chi tại phần I nêu trên chi tiết theo từng lĩnh vực hoạt động kinh tế như sau: |
|
|
|
1 |
Chi giao thông |
|
|
|
a |
Chi hoạt động kinh tế đường bộ |
|
|
|
- |
Bảo trì công trình đường bộ |
|
|
|
- |
Quản lý công trình đường bộ |
|
|
|
|
…. |
|
|
|
b |
Chi hoạt động kinh tế đường thủy nội địa |
|
|
|
- |
Sửa chữa, bảo trì thường xuyên |
|
|
|
- |
Sửa chữa không thường xuyên đường thủy nội địa |
|
|
|
|
.... |
|
|
|
c |
Chi hoạt động kinh tế hàng không |
|
|
|
- |
Hoạt động an ninh, an toàn hàng không |
|
|
|
|
... |
|
|
|
d |
Chi hoạt động tìm kiếm cứu nạn hàng hải |
|
|
|
- |
Hoạt động thường xuyên tìm kiếm cứu nạn |
|
|
|
|
… |
|
|
|
đ |
Chi hoạt động đảm bảo trật tự an toàn giao thông |
|
|
|
e |
Chi hoạt động kinh tế đường sắt |
|
|
|
g |
Chi hoạt động kinh tế hàng hải |
|
|
|
h |
Chi hoạt động giao thông khác |
|
|
|
2 |
Chi nông nghiệp, thủy lợi, thủy sản, lâm nghiệp |
|
|
|
a |
Chi hoạt động kinh tế nông nghiệp |
|
|
|
- |
Khuyến nông |
|
|
|
- |
Chương trình giống |
|
|
|
- |
Sự nghiệp thú y |
|
|
|
- |
Sự nghiệp bảo vệ thực vật |
|
|
|
- |
Điều tra cơ bản về nông nghiệp |
|
|
|
- |
... |
|
|
|
b |
Chi hoạt động kinh tế thủy lợi |
|
|
|
- |
Duy tu, bảo dưỡng hệ thống đê điều |
|
|
|
- |
Chi phòng chống thiên tai |
|
|
|
- |
Điều tra cơ bản về thủy lợi |
|
|
|
- |
... |
|
|
|
c |
Chi hoạt động kinh tế thủy sản |
|
|
|
- |
Hoạt động kiểm ngư |
|
|
|
- |
Bảo vệ nguồn lợi thủy sản |
|
|
|
- |
Điều tra cơ bản về thủy sản |
|
|
|
- |
... |
|
|
|
d |
Chi hoạt động kinh tế lâm nghiệp |
|
|
|
- |
Bảo vệ và phát triển rừng |
|
|
|
- |
Hoạt động lực lượng kiểm lâm |
|
|
|
- |
Điều tra cơ bản về lâm nghiệp |
|
|
|
- |
... |
|
|
|
đ |
Chi hoạt động kinh tế nông nghiệp, thủy lợi, thủy sản, lâm nghiệp khác |
|
|
|
|
... |
|
|
|
3 |
Chi hoạt động tài nguyên |
|
|
|
a |
Chi hoạt động kinh tế đo đạc bản đồ và viễn thám |
|
|
|
- |
Đo đạc và bản đồ |
|
|
|
- |
Viễn thám |
|
|
|
- |
... |
|
|
|
b |
Chi hoạt động kinh tế đất đai |
|
|
|
- |
Điều tra cơ bản về đất đai |
|
|
|
- |
Chi hoạt động khác |
|
|
|
- |
... |
|
|
|
c |
Chi hoạt động kinh tế địa chất khoáng sản |
|
|
|
- |
Điều tra cơ bản về địa chất khoáng sản |
|
|
|
- |
Các hoạt động khác |
|
|
|
- |
... |
|
|
|
d |
Chi hoạt động kinh tế tài nguyên nước |
|
|
|
- |
Điều tra cơ bản về tài nguyên nước |
|
|
|
- |
Các hoạt động khác |
|
|
|
- |
... |
|
|
|
d |
Chi hoạt động kinh tế biển và hải đảo |
|
|
|
- |
Điều tra cơ bản về biển và hải đảo |
|
|
|
- |
Các hoạt động khác |
|
|
|
- |
… |
|
|
|
e |
Chi hoạt động kinh tế khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu |
|
|
|
- |
Hoạt động dự báo khí tượng thủy văn |
|
|
|
- |
Hoạt động liên quan đến biến đổi khí hậu |
|
|
|
- |
Điều tra cơ bản về khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu |
|
|
|
|
... |
|
|
|
g |
Chi hoạt động kinh tế tài nguyên khác |
|
|
|
|
... |
|
|
|
4 |
Chi hoạt động thương mại, công nghiệp |
|
|
|
a |
Chi hoạt động kinh tế thương mại |
|
|
|
- |
Hoạt động xúc tiến thương mại |
|
|
|
- |
Hoạt động thương mại điện tử |
|
|
|
- |
Điều tra cơ bản về thương mại |
|
|
|
- |
... |
|
|
|
b |
Chi hoạt động kinh tế công nghiệp |
|
|
|
- |
Khuyến công |
|
|
|
- |
Điều tra cơ bản về công nghiệp |
|
|
|
- |
... |
|
|
|
c |
Chi hoạt động kinh tế công thương khác |
|
|
|
5 |
Chi hoạt động xây dựng |
|
|
|
a |
Chi hoạt động kinh tế xây dựng |
|
|
|
- |
Điều tra cơ bản xây dựng |
|
|
|
|
... |
|
|
|
b |
Chi hoạt động xây dựng khác |
|
|
|
6 |
Chi hoạt động.... |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Chi nhiệm vụ quy hoạch |
|
|
|
8 |
Trợ giá giữ đàn giống gốc |
|
|
|
9 |
Chi hoạt động kinh tế khác |
|
|
Ghi chú: Thuyết minh chi tiết, cụ thể theo từng nội dung phân bổ, giao dự toán.
Tên đơn vị: ……..
Chương: ………….
THUYẾT MINH TỔNG HỢP PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NĂM……
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Thực hiện năm... (năm trước) |
Năm... (năm phân bổ) |
|
|
Dự toán được cấp có thẩm quyền giao |
Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
|
I |
CƠ SỞ PHÂN BỔ |
|
|
|
|
1 |
Biên chế được giao của năm phân bổ |
|
|
|
|
2 |
Biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ |
|
|
|
|
II |
TỔNG KINH PHÍ PHÂN BỔ (LOẠI 460 - KHOẢN...) |
|
|
|
|
1 |
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
a |
Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương |
|
|
|
|
- |
Quỹ lương của số biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao |
|
|
|
|
- |
Quỹ lương của số biên chế chưa tuyển, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao |
|
|
|
|
b |
Chi thường xuyên theo định mức |
|
|
|
|
c |
Các khoản chi nghiệp vụ đặc thù thường xuyên được giao thực hiện chế độ tự chủ theo quy định (nếu có) (1) |
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ 1 |
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ 2 |
|
|
|
|
|
………….. |
|
|
|
|
2 |
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ (2) |
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ 1 |
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ 2 |
|
|
|
|
|
……………. |
|
|
|
Tài liệu thuyết minh phân bổ dự toán kèm theo:
(1), (2): Đối với từng nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền; tổng dự toán đã được phê duyệt, dự toán đã bố trí (nếu có), dự toán phân bổ lần này.
|
|
........,
ngày........tháng........năm...... |
Tên đơn vị: ……..
Chương: ………….
THUYẾT MINH TỔNG HỢP PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NĂM……
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách báo cáo đơn vị dự toán cấp trên)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Thực hiện năm... (năm trước) |
Năm... (năm phân bổ) |
||
|
Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý |
Mã số đơn vị sử dụng ngân sách |
Mã số KBNN giao dịch |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
A |
ĐƠN VỊ A |
|
|
|
|
|
I |
CƠ SỞ PHÂN BỔ |
|
|
|
|
|
1 |
Biên chế được giao của năm phân bổ |
|
|
|
|
|
2 |
Biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ |
|
|
|
|
|
II |
TỔNG KINH PHÍ PHÂN BỔ (LOẠI 460 - KHOẢN...) |
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
|
|
|
a |
Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương |
|
|
|
|
|
- |
Quỹ lương của số biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao |
|
|
|
|
|
- |
Quỹ lương của số biên chế chưa tuyển, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao |
|
|
|
|
|
b |
Chi thường xuyên theo định mức (1) |
|
|
|
|
|
c |
Các khoản chi nghiệp vụ đặc thù thường xuyên được giao thực hiện chế độ tự chủ theo quy định (nếu có) (2) |
|
|
|
|
|
- |
Nhiệm vụ 1 |
|
|
|
|
|
- |
Nhiệm vụ 2 |
|
|
|
|
|
- |
…………… |
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí không giao thực hiện chế độ tự chủ (3) |
|
|
|
|
|
- |
Nhiệm vụ 1 |
|
|
|
|
|
- |
Nhiệm vụ 2 |
|
|
|
|
|
- |
……………. |
|
|
|
|
|
B |
ĐƠN VỊ B (CÁC CHỈ TIÊU NHƯ ĐƠN VỊ A) |
|
|
|
|
|
|
……….. |
|
|
|
|
Tài liệu thuyết minh phân bổ dự toán kèm theo:
(1) Tùy thuộc yêu cầu quản lý cụ thể của đơn vị dự toán cấp I, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước thuyết minh thêm những nội dung chi trong định mức chi thường xuyên
(2), (3): Đối với từng nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao thuyết minh: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền, tổng dự toán đã được phê duyệt, dự toán đã bố trí (nếu có), dự toán phân bổ lần này.
|
|
….....,
ngày….....tháng….....năm…... |
Tên đơn vị: ……..
Chương: ………….
THUYẾT MINH TỔNG HỢP PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NĂM....
(Dùng cho các tổ chức xã hội được ngân sách nhà nước hỗ trợ báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Thực hiện năm... (năm trước) |
Năm... (năm phân bổ) |
||
|
Dự toán phân bổ cho đơn vị thuộc phạm vi quản lý |
Mã số đơn vị sử dụng ngân sách |
Mã số KBNN giao dịch |
|||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
CƠ SỞ PHÂN BỔ |
|
|
|
|
|
1 |
Biên chế được giao của năm phân bổ |
|
|
|
|
|
2 |
Biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ |
|
|
|
|
|
II |
TỔNG KINH PHÍ PHÂN BỔ (LOẠI 460 - KHOẢN...) |
|
|
|
|
|
1 |
Kinh phí hỗ trợ hoạt động của tổ chức xã hội |
|
|
|
|
|
a |
Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp theo lương |
|
|
|
|
|
- |
Quỹ lương của số biên chế thực tế có mặt tại thời điểm phân bổ, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao |
|
|
|
|
|
- |
Quỹ lương của số biên chế chưa tuyển, trong phạm vi biên chế được cấp có thẩm quyền giao |
|
|
|
|
|
b |
Chi thường xuyên theo định mức |
|
|
|
|
|
2 |
Kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ gắn với nhiệm vụ Nhà nước giao (*) |
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ 1 |
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ 2 |
|
|
|
|
|
|
………………… |
|
|
|
|
Tài liệu thuyết minh phân bổ dự toán kèm theo:
(*) Đối với từng nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao: Quyết định phê duyệt nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền, tổng dự toán đã được phê duyệt, dự toán đã bố trí (nếu có), dự toán phân bố lần này.
|
|
........,
ngày........tháng........năm...... |
Tên đơn vị: ……..
Chương: ………….
THUYẾT MINH PHÂN BỔ CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI NĂM .....
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
TỔNG DỰ TOÁN NĂM (N-1) |
||||||||||||||||
|
Tổng dự toán chi NSNN được sử dụng trong năm (gồm cả số năm trước chuyển nguồn sang) |
Dự toán năm trước chuyển sang |
Dự toán chi NSNN năm nay (số giao đầu năm) |
Chi thường xuyên giao tự chủ |
Trong đó, Quỹ tiền thưởng |
Chi thường xuyên không giao tự chủ |
Dự toán bổ sung trong năm |
||||||||||||
|
Cộng |
Chi cho đối tượng theo chính sách, chế độ |
Chi tính giả m biên chế |
Chi sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thường xuyên |
Chi nâng cấp, cải tạo |
Chi mua sắm tài sản |
Chi vốn đối ứng |
Chi các chương trình, đề án |
Chi khác |
Cộng |
Thường xuyên giao tự chủ |
Thường xuyên không giao tự chủ |
|||||||
|
A |
B |
1=2+3+15 |
2 |
3=4+5 |
4 |
|
5=6+7+8+ 9+ 10+11+ 12+13+14 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
14 |
15=16+1 7 |
16 |
17 |
|
|
TỔNG CỘNG (I+II+III+IV) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Các nhiệm vụ, đề án thuyết minh chi tiết (mức dự toán đã được duyệt, đã bố trí, bố trí lần này)
Trường hợp đơn vị thực hiện theo cơ chế giao nhiệm vụ, đặt hàng cần thuyết minh cụ thể.
Tên đơn vị: ……..
Chương: ………….
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
ƯỚC THỰC HIỆN (NĂM N-1) |
DỰ TOÁN PHÂN BỔ LẦN... (theo từng đợt phân bổ) NĂM N |
TỔNG CỘNG SỐ ĐÃ PHÂN BỔ TỪ ĐẦU NĂM N |
Tỷ lệ (%) số phân bổ so với năm trước liền kề |
||||||||||||
|
Tổng dự toán đã phân bổ đến trước lần phân bổ này |
Dự toán chi NSNN phân bổ lần... |
Chi thường xuyên giao tự chủ |
Trong đó, Quỹ tiền thưởng |
Chi thường xuyên không giao tự chủ |
|||||||||||||
|
Cộng |
Chi cho đối tượng theo chính sách, chế độ |
Chi tinh giản biên chế |
Chi sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì thường xuyên |
Chi nâng cấp, cải tạo |
Chi mua sắm tài sản |
Chi vốn đối ứng |
Chi các chương trình, đề án |
Chi khác |
|||||||||
|
A |
B |
18 |
19 |
20 |
21 |
|
22=23+24+ 25+26+ 27+28+29 +30+31 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
31 |
32=19+20 |
33 |
|
|
TỔNG CỘNG (I+II+III+IV) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Đơn vị tự bảo đảm một phần chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Đơn vị do NSNN bảo đảm toàn bộ chi thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Các nhiệm vụ, đề án thuyết minh chi tiết (mức dự…
Trường hợp đơn vị thực hiện theo cơ chế giao nhiệm …
Tên đơn vị: ……..
Chương: ………….
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN KINH PHÍ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG NĂM ...
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
ĐƠN VỊ |
TỔNG DỰ TOÁN PHÂN BỔ |
CHI TRẢ TRỢ CẤP ƯU ĐÃI |
CHI CÔNG VIỆC |
||||||||||||||||||||
|
Cộng tiền trợ cấp |
Trợ cấp hàng tháng |
Trợ cấp một lần |
Trợ cấp ưu đãi giáo dục |
Bảo hiểm y tế |
Quà lễ, Tết |
Sách báo cán bộ LTCM |
Dụng cụ chỉnh hình |
Điều trị, điều dưỡng |
Mộ- NTLS |
Hoạt động khu TBB |
Công tác quản lý |
|||||||||||||
|
Tổng |
Trợ cấp 1 lần theo chế độ thường xuyên |
Ưu đãi khá c cho TBB (gồm tiền xe khám bệnh, phí giá m định y khoa, hỗ trợ khác cho TBB ) |
Các khoản trợ cấp khác (Thăm viếng, đón tiếp, phí giám định CĐHH và hỗ trợ khác cho thân nhân ) |
Cộng |
Điều trị |
Điều dưỡng |
Cộng |
HĐTX |
Mua sắm sửa chữa |
Hỗ trợ tiền điện , nước theo TT13 |
Cộng |
Theo tỷ lệ quy định |
Hỗ trợ khác |
|||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4=5+6 +7 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13=14 + 15 |
14 |
15 |
16 |
17=18+ 19 +20 |
18 |
19 |
20 |
21= 22+2 3 |
22 |
23 |
|
I |
Dự toán được giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
II |
Chưa phân bổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Phân bổ lần ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị: ……..
Chương: ………….
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM XÃ HỘI - NĂM ....
PHẦN CHI CHO ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
Dự toán năm trước liền kề |
Ước thực hiện năm trước liền kề |
Dự toán phân bổ năm ... |
|||||||||||||||||||
|
Số đối tượng |
Mức chi |
TỔNG CỘNG |
Nhóm đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư |
Nhóm đơn vị tự đảm bảo chi thường xuyên |
Nhóm đơn vị tự đảm bảo một phần chi thường xuyên |
Nhóm đơn vị do NSNN đảm bảo chi thường xuyên |
Ghi chú |
||||||||||||||||
|
Cộng |
Đơn vị A |
Đơn vị B |
Đơn vị... |
Cộng |
Đơn vị A |
Đơn vị B |
Đơn vị... |
Cộng |
Đơn vị A |
Đơn vị B |
Đơn vị... |
Cộng |
Đơn vị A |
Đơn vị B |
Đơn vị... |
||||||||
|
A |
B |
C |
D |
E |
G |
H=I+K+L +M |
I |
1 |
2 |
3 |
K |
4 |
5 |
6 |
L |
7 |
8 |
9 |
M |
10 |
11 |
12 |
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đề nghị thuyết minh rõ từng nội dung chi, đối tượng, mức chi quy định cụ thể tại điều, khoản, điểm nào của văn bản nào |
|
1 |
Trợ giúp xã hội thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Chi trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết từng nhóm đối tượng theo từng mức hưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trợ giúp xã hội khẩn cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết từng nhóm đối tượng theo từng mức hưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chi hỗ trợ đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp thuộc diện nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết từng nội dung chi cho từng nhóm đối tượng theo từng mức hưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng cho hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết từng nhóm đối tượng theo từng mức hưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Chi tiết từng nội dung chi... cho từng nhóm đối tượng theo từng mức hưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Chi tiết từng nội dung chi... cho từng nhóm đối tượng theo từng mức hưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên đơn vị: ……..
Chương: ………….
THUYẾT MINH PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC BẢO ĐẢM XÃ HỘI NĂM ....
PHẦN CHI CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN, NHIỆM VỤ KHÁC
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
Dự toán năm trước liền kề |
Ước thực hiện năm trước liền kề |
Dự toán phân bổ năm ... |
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ |
Ghi chú |
|||||
|
Số đã phân bổ đến trước lần phân bổ này |
Số phân bổ lần ... |
Tổng số đã phân bổ từ đầu năm |
|
|
|||||||
|
Cộng |
Đơn vị ... |
Đơn vị ... |
Đơn vị ... |
||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4=5+6+7 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
TỔNG SỐ (I+II+...) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
LOẠI...-KHOẢN... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chương trình/nhiệm vụ theo Quyết định số... ngày.... do ... phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chương trình/nhiệm vụ theo Quyết định số... ngày.... do ... phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chương trình/nhiệm vụ theo Quyết định số... ngày.... do ... phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
LOẠI... - KHOÁN ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chương trình/nhiệm vụ theo Quyết định số... ngày.... do ... phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chương trình/nhiệm vụ theo Quyết định số... ngày.... do ... phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chương trình/nhiệm vụ theo Quyết định số... ngày.... do ... phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh