Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1073/QĐ-UBND năm 2017 về Bộ tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2017 - 2020

Số hiệu 1073/QĐ-UBND
Ngày ban hành 05/05/2017
Ngày có hiệu lực 05/05/2017
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đắk Lắk
Người ký Phạm Ngọc Nghị
Lĩnh vực Lĩnh vực khác

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1073/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 05 tháng 5 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ VỀ XÃ NÔNG THÔN MỚI TỈNH ĐẮK LẮK, GIAI ĐOẠN 2017 - 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16/8/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình Mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 1980/QĐ-TTg ngày 17/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí Quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 69/QĐ-BNN-VPĐP ngày 09/01/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành sổ tay hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí Quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020;

Xét đề nghị của Văn phòng Điều phối Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới của tỉnh tại Tờ Trình số 62/TTr-VPĐP ngày 11/4/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2017 - 2020 (sau đây gọi tắt là Bộ tiêu chí xã nông thôn mới).

Bộ tiêu chí này là căn cứ để xây dựng và chỉ đạo thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2017 - 2020; đồng thời, làm cơ sở để kiểm tra, đánh giá, thẩm định và công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. Giao Các Sở, ban, ngành liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo việc thực hiện đối với các tiêu chí, chỉ tiêu thuộc Bộ tiêu chí xã nông thôn mới được phân công phụ trách (như phụ lục đính kèm).

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ hướng dẫn, chỉ đạo của các Sở, ban, ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc Ủy ban nhân dân các xã tổ chức thực hiện Bộ tiêu chí này đạt kết quả.

3. Giao Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh:

a) Hướng dẫn của các Sở, ban, ngành liên quan ban hành tài liệu hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh Đắk Lắk, giai đoạn 2017 - 2020 để các địa phương triển khai thực hiện; đồng thời, thường xuyên kiểm tra, đôn đốc và định kỳ tổng hợp kết quả thực hiện của các địa phương, đơn vị có liên quan, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.

b) Nghiên cứu, thí điểm các mô hình nông thôn mới kiểu mẫu, đề xuất các tiêu chí nâng cao chất lượng đối với các xã đã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- BCĐ TW các CTMTQG (b/c);
- Văn phòng Điều phối NTM TW (b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Thành viên BCĐ các CTMTQG tỉnh;
- Huyện ủy, Thị ủy,Thành ủy các huyện, TX, TP;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Website UBND tỉnh; Website Chương trình NTM tỉnh;
- Lưu: VT, NN&MT(Đg-60b).

CHỦ TỊCH




Phạm Ngọc Nghị

 

BỘ TIÊU CHÍ VỀ XÃ NÔNG THÔN MỚI TỈNH ĐẮK LẮK GIAI ĐOẠN 2017 – 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1073/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk)

TT

Tên tiêu chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu vùng Tây Nguyên

Chỉ tiêu theo khu vực xã của tỉnh

Các xã khu vực I

Các xã khu vực II, III

I. QUY HOẠCH

1

Quy hoạch

1.1. Có quy hoạch chung xây dựng xã[1] được phê duyệt và được công bố công khai đúng thời hạn

Đạt

Đạt

Đạt

1.2. Ban hành quy định quản lý quy hoạch chung xây dựng xã và tổ chức thực hiện theo quy hoạch

Đạt

Đạt

Đạt

II. HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI

2

Giao thông

2.1. Đường xã và đường từ trung tâm xã đến đường huyện được nhựa hóa hoặc bê tông hóa, đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm

 

100% (1)

100% (1)

2.2. Đường trục thôn, buôn và đường liên thôn, buôn ít nhất được cứng hóa, đảm bảo ô tô đi lại thuận tiện quanh năm

 

≥ 70% (2)

≥ 50% (2)

2.3. Đường ngõ, xóm sạch và không lầy lội vào mùa mưa

 

≥ 50% (3)

≥ 50% (3)

2.4. Đường trục chính nội đồng đảm bảo vận chuyển hàng hóa thuận tiện quanh năm

 

≥ 70% (4)

≥ 50% (4)

3

Thủy lợi

3.1. Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động đạt từ 80% trở lên

 

≥ 80% (5)

≥ 80% (5)

3.2. Đảm bảo đủ điều kiện đáp ứng yêu cầu dân sinh và theo quy định về phòng chống thiên tai tại chỗ

Đạt

Đạt

Đạt

4

Điện

4.1. Hệ thống điện đạt chuẩn

Đạt

Đạt

Đạt

4.2. Tỷ lệ hộ sử dụng điện thường xuyên, an toàn từ các nguồn

≥ 98%

≥ 98%

≥ 98%

5

Trường học

Tỷ lệ trường học các cấp: Mầm non, mẫu giáo, tiểu học, trung học cơ sở có cơ sở vật chất và thiết bị dạy học đạt chuẩn quốc gia

≥ 70%

≥ 70%

≥ 70%

6

Cơ sở vật chất văn hóa

6.1. Xã có nhà văn hóa hoặc hội trường đa năng và sân thể thao phục vụ sinh hoạt văn hóa, thể thao của toàn xã

 

Đạt (6)

Đạt (6)

6.2. Xã có điểm vui chơi, giải trí và thể thao cho trẻ em và người cao tuổi theo quy định[2]

 

Đạt

Đạt

6.3. Tỷ lệ thôn, buôn có nhà văn hóa hoặc nơi sinh hoạt văn hóa, thể thao phục vụ cộng đồng

100%

100% (7)

100% (7)

7

Cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn

Xã có chợ nông thôn hoặc nơi mua bán, trao đổi hàng hóa

 

Đạt (8)

Đạt (8)

8

Thông tin và truyền thông

8.1. Xã có điểm phục vụ bưu chính

 

Đạt

Đạt

8.2. Xã có dịch vụ viễn thông, internet

 

Đạt

Đạt

8.3. Xã có đài truyền thanh và hệ thống loa đến các thôn, buôn

 

Đạt (9)

Đạt (9)

8.4. Xã có ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý, điều hành

 

Đạt (10)

Đạt (10)

9

Nhà ở dân cư

9.1. Nhà tạm, dột nát

Không

Không

Không

9.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở đạt tiêu chuẩn theo quy định

≥75%

≥75%

≥75%

III. KINH TẾ VÀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT

10

Thu nhập

Thu nhập bình quân đầu người khu vực nông thôn đến năm 2020 (triệu đồng/người)

>=41

>=41 (11)

>=41 (11)

11

Hộ nghèo

Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều giai đoạn 2016-2020

≤7%

≤7%

≤7%

12

Lao động có việc làm

Tỷ lệ người có việc làm trên dân số trong độ tuổi lao động có khả năng tham gia lao động

≥90%

≥90%

≥90%

13

Tổ chức sản xuất

13.1. Xã có hợp tác xã hoạt động theo đúng quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012

Đạt

Đạt

Đạt

13.2. Xã có mô hình liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản chủ lực đảm bảo bền vững

Đạt

Đạt

Đạt

IV. VĂN HÓA - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG

14

Giáo dục và Đào tạo

14.1. Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ 5 tuổi, xóa mù chữ, phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi; phổ cập giáo dục trung học cơ sở

Đạt

Đạt

Đạt

14.2. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở được tiếp tục học trung học (phổ thông, bổ túc, trung cấp)

≥70%

≥70%

≥70%

14.3. Tỷ lệ lao động có việc làm qua đào tạo

≥25%

≥25%

≥25%

15

Y tế

15.1. Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế

≥85%

≥85%

≥85%

15.2. Xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế

Đạt

Đạt

Đạt

15.3. Tỷ lệ trẻ dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng thể thấp còi (chiều cao theo tuổi)

≤ 31,4%

≤ 31,4%

≤ 31,4%

16

Văn hóa

Tỷ lệ thôn, buôn đạt tiêu chuẩn văn hóa theo quy định

≥70%

≥70%

≥70%

17

Môi trường và an toàn thực phẩm

17.1. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước hợp vệ sinh và nước sạch theo quy định

≥95% (≥50% nước sạch)

≥95% (≥50% nước sạch)

≥95% (≥50% nước sạch)

17.2. Tỷ lệ cơ sở sản xuất - kinh doanh, nuôi trồng thủy sản, làng nghề đảm bảo quy định về bảo vệ môi trường

100%

100%

100%

17.3. Xây dựng cảnh quan, môi trường xanh - sạch - đẹp, an toàn

Đạt

Đạt

Đạt

17.4. Mai táng phù hợp với quy định và theo quy hoạch

 

Đạt (12)

Đạt (12)

17.5. Chất thải rắn trên địa bàn và nước thải khu dân cư tập trung, cơ sở sản xuất - kinh doanh được thu gom, xử lý theo quy định

Đạt

Đạt

Đạt

17.6. Tỷ lệ hộ có nhà tiêu, nhà tắm, bể chứa nước sinh hoạt hợp vệ sinh và đảm bảo 3 sạch[3]

≥70%

≥70%

≥70%

17.7. Tỷ lệ hộ chăn nuôi có chuồng trại chăn nuôi đảm bảo vệ sinh môi trường

≥60%

≥60%

≥60%

17.8. Tỷ lệ hộ gia đình và cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm

100%

100%

100%

V. HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ

18

Hệ thống chính trị và tiếp cận pháp luật

18.1. Cán bộ, công chức xã đạt chuẩn

Đạt

Đạt

Đạt

18.2. Có đủ các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở theo quy định

Đạt

Đạt

Đạt

18.3. Đảng bộ, chính quyền xã đạt tiêu chuẩn “trong sạch, vững mạnh”

Đạt

Đạt

Đạt

18.4. Tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội của xã đạt loại khá trở lên

Đạt

Đạt

Đạt

18.5. Xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy định

Đạt

Đạt

Đạt

18.6. Đảm bảo bình đẳng giới và phòng chống bạo lực gia đình; bảo vệ và hỗ trợ những người dễ bị tổn thương trong các lĩnh vực gia đình và đời sống xã hội

Đạt

Đạt

Đạt

19

Quốc phòng và An ninh

19.1. Xây dựng lực lượng dân quân “vững mạnh, rộng khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quốc phòng

Đạt

Đạt

Đạt

19.2. Xã đạt chuẩn an toàn về an ninh, trật tự xã hội và đảm bảo bình yên: Không có khiếu kiện đông người kéo dài; không để xảy ra trọng án; tội phạm và tệ nạn xã hội (ma túy, trộm cắp, cờ bạc, nghiện hút) được kiềm chế, giảm liên tục so với các năm trước

Đạt

Đạt

Đạt

 

Ghi chú:

(1) 100% được nhựa hóa hoặc bê tông hóa theo tiêu chuẩn kỹ thuật đường cấp B (theo Quyết định số 4927/QĐ-BGTVT ngày 25/12/2014 của Bộ Giao thông Vận tải), đảm bảo đối với xã khu vực I chiều rộng nền đường tối thiểu 5 m, chiều rộng mặt đường tối thiểu 3,5 m; đối với xã khu vực II, III chiều rộng nền đường tối thiểu 4 m, chiều rộng mặt đường tối thiểu 3 m.

(2) ≥ 70% đối với xã khu vực I, ≥ 50% đối với xã khu vực II, III được nhựa hóa hoặc bê tông hoá, đảm bảo chiều rộng nền đường tối thiểu 4m, chiều rộng mặt đường tối thiểu 3 m. Trường hợp bất khả kháng (không thể giải phóng được đối với nhà cửa, vật kiến trúc kiên cố xây dựng trước thời điểm công bố quy hoạch) đảm bảo chiều rộng nền đường tối thiểu 3m, chiều rộng mặt đường tối thiểu 2 m; đối với khu vực II dân cư đường giao thông phải được cứng hóa (bằng cấp phối hoặc đá dăm, gạch vỡ, cuội sỏi… được lu lèn).

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...