Quyết định 1059/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; lĩnh vực Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh An Giang
| Số hiệu | 1059/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Hồ Văn Mừng |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1059/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 25 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH; LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2102/QĐ-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 2103/QĐ-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 845/TTr-STC ngày 25 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 và thay thế các Quyết định sau:
- Quyết định số 2876/QĐ-UBND ngày 02/12/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 1278/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư;
-Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, huỷ bỏ, huỷ công khai trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư;
-Quyết định số 1608/QĐ-UBND ngày 22/10/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH; LĨNH
VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP
TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1059/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
A. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL, quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.001612 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số 01/2021/NĐ-CP); - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số 125/2025/NĐ-СР); - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Thông tư số 85/2019/TT-BTC); - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT ngày 18/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp (Thông tư số 02/2023/7TT-BKHĐT). - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC). |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
2 |
2.000720 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
3 |
1.001570 |
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh |
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
4 |
1.001266 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
5 |
2.000575 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
6 |
2.002635 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định số 92/2024/NĐ-CP); - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cắp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số 125/2025/NĐ-CP); |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
7 |
2.002636 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
8 |
2.002637 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điểu 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và quy định nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã (Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT); - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC). |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
9 |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
10 |
2.002639 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
11 |
2.002640 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
12 |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
13 |
2.002642 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
14 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
15 |
2.002644 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
16 |
2.002645 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
17 |
2.002646 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
18 |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
19 |
2.002649 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
20 |
2.002650 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chỉ nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
21 |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
22 |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
23 |
1.005277 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
24 |
1.004901 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
25 |
1.004979 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
26 |
2.001958 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
27 |
1.005378 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
28 |
1.005377 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chỉ nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
29 |
2.001973 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
30 |
1.004982 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
31 |
1.005010 |
Chẩm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
32 |
2.002226 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
- Bộ Luật Dân sự ngày 24/11/2015; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
33 |
2.002228 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
- Bộ Luật Dân sự ngày 24/11/2015; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
34 |
2.002668 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 113/2024/NĐ-CP ngày 12/9/2024; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BТC. |
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
B. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL, quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.002227 |
Thông báo thay đổi tổ hợp tác |
Quyết định số 2103/QĐ- BTC ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1059/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 25 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH; LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2102/QĐ-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 2103/QĐ-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 845/TTr-STC ngày 25 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 và thay thế các Quyết định sau:
- Quyết định số 2876/QĐ-UBND ngày 02/12/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 1278/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư;
-Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, huỷ bỏ, huỷ công khai trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư;
-Quyết định số 1608/QĐ-UBND ngày 22/10/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH; LĨNH
VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP
TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 1059/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
A. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL, quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.001612 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số 01/2021/NĐ-CP); - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số 125/2025/NĐ-СР); - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Thông tư số 85/2019/TT-BTC); - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT ngày 18/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp (Thông tư số 02/2023/7TT-BKHĐT). - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC). |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
2 |
2.000720 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
3 |
1.001570 |
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh |
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
4 |
1.001266 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
5 |
2.000575 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
6 |
2.002635 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định số 92/2024/NĐ-CP); - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cắp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số 125/2025/NĐ-CP); |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
7 |
2.002636 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
8 |
2.002637 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điểu 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và quy định nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã (Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT); - Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC). |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
9 |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
10 |
2.002639 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
11 |
2.002640 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
12 |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
13 |
2.002642 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
14 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
15 |
2.002644 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
16 |
2.002645 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
17 |
2.002646 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
18 |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
19 |
2.002649 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
20 |
2.002650 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chỉ nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
21 |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
22 |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
23 |
1.005277 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
24 |
1.004901 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
25 |
1.004979 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
26 |
2.001958 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
27 |
1.005378 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
28 |
1.005377 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chỉ nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
29 |
2.001973 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
30 |
1.004982 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
31 |
1.005010 |
Chẩm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TTBKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
|
32 |
2.002226 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
- Bộ Luật Dân sự ngày 24/11/2015; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
33 |
2.002228 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
- Bộ Luật Dân sự ngày 24/11/2015; - Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BТС. |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
34 |
2.002668 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- Luật Hợp tác xã 2023; - Nghị định số 113/2024/NĐ-CP ngày 12/9/2024; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 43/2025/TT-BТC. |
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
B. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL, quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.002227 |
Thông báo thay đổi tổ hợp tác |
Quyết định số 2103/QĐ- BTC ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh