Quyết định 1058/QĐ-UBND kéo dài kế hoạch vốn ngân sách nhà nước do tỉnh Bình Định quản lý năm 2019 sang năm 2020 để tiếp tục thực hiện, giải ngân
| Số hiệu | 1058/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/03/2020 |
| Ngày có hiệu lực | 26/03/2020 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bình Định |
| Người ký | Hồ Quốc Dũng |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1058/QĐ-UBND |
Bình Định, ngày 26 tháng 3 năm 2020 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2019;
Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 41/TTr-SKHĐT ngày 24/3/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Thời gian thực hiện giải ngân đến ngày 30/9/2020. Sau thời gian nêu trên, đơn vị nào chưa giải ngân hết kế hoạch vốn đã bố trí, Sở Kế hoạch và Đầu tư đề xuất điều chỉnh sang các dự án khác có khối lượng hoàn thành nhưng còn thiếu vốn.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC CHI TIẾT CÁC DỰ ÁN THUỘC KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC DO TỈNH QUẢN LÝ NĂM 2019 TIẾP TỤC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN GIẢI
NGÂN SANG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh)
ĐVT: VNĐ
|
Số TT |
Nội dung |
Kế hoạch và thanh toán vốn đầu tư năm 2019 |
Kế hoạch vốn đầu tư năm 2019 còn lại chưa thanh toán hết trong năm |
Số vốn kế hoạch năm 2019 được phép kéo dài kéo dài thanh toán sang năm 2020 |
Ghi chú |
|||
|
Kế hoạch vốn đầu tư năm 2019 |
Thanh toán |
|||||||
|
Tổng số |
Số vốn thanh toán KLHT |
Số vốn tạm ứng theo chế độ |
||||||
|
|
VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO TỈNH QUẢN LÝ |
3.093.380.702.000 |
1.831.678.599.309 |
1.346.939.723.483 |
484.738.875.826 |
1.261.702.102.691 |
1.261.702.102.691 |
|
|
2.922.800.240.000 |
1.690.627.842.109 |
1.223.250.113.283 |
467.377.728.826 |
1.232.172.397.891 |
1.232.172.397.891 |
|
||
|
1 |
Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP (bao gồm cả vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất, xổ số kiến thiết) |
2.546.811.537.000 |
1.442.117.571.224 |
1.006.379.780.398 |
435.737.790.826 |
1.104.693.965.776 |
1.104.693.965.776 |
|
|
1.1 |
Vốn ngân tỉnh đầu tư tập trung |
189.154.311.000 |
106.613.969.000 |
92.023.472.000 |
14.590.497.000 |
82.540.342.000 |
82.540.342.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Mỹ |
210.000.000 |
|
|
|
210.000.000 |
210.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS thị trấn Tam Quan |
245.000.000 |
|
|
|
245.000.000 |
245.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự xã Phước Quang |
263.000.000 |
|
|
|
263.000.000 |
263.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự xã Mỹ Đức |
230.000.000 |
|
|
|
230.000.000 |
230.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự xã Mỹ Thắng |
220.000.000 |
|
|
|
220.000.000 |
220.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự xã Mỹ Trinh |
200.000.000 |
|
|
|
200.000.000 |
200.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự thị trấn Bình Dương |
150.000.000 |
|
|
|
150.000.000 |
150.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự xã Mỹ Cát |
150.000.000 |
|
|
|
150.000.000 |
150.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự xã Mỹ Tài |
150.000.000 |
|
|
|
150.000.000 |
150.000.000 |
|
|
|
Cấp nước Tây huyện Phù Mỹ |
100.000.000 |
|
|
|
100.000.000 |
100.000.000 |
|
|
|
Đền thờ Nguyễn Trung Trực |
50.000.000 |
|
|
|
50.000.000 |
50.000.000 |
|
|
|
Hạ tầng kỹ thuật các khu tái định cư tại khu đô thị Du lịch văn hóa Thể thao Hồ Phú Hòa |
500.000.000 |
|
|
|
500.000.000 |
500.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát Tiến |
220.000.000 |
|
|
|
220.000.000 |
220.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát Hải |
220.000.000 |
|
|
|
220.000.000 |
220.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát khánh |
220.000.000 |
|
|
|
220.000.000 |
220.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát Thắng |
230.000.000 |
|
|
|
230.000.000 |
230.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát Hưng |
300.000.000 |
|
|
|
300.000.000 |
300.000.000 |
|
|
|
Cấp nước sinh hoạt Tây Bắc huyện Phù Cát (các xã Cát Sơn, Cát Lâm và Cát Hiệp) |
100.000.000 |
|
|
|
100.000.000 |
100.000.000 |
|
|
|
Cấp nước khu Tây Bắc , huyện Tuy Phước |
100.000.000 |
|
|
|
100.000.000 |
100.000.000 |
|
|
|
Nâng cấp mở rộng đường Hùng Vương |
300.000.000 |
|
|
|
300.000.000 |
300.000.000 |
|
|
|
Doanh trại Đại đội Công binh |
500.000.000 |
236.939.000 |
236.939.000 |
|
263.061.000 |
263.061.000 |
|
|
|
Doanh trại dBĐV HHĐ30 |
200.000.000 |
|
|
|
200.000.000 |
200.000.000 |
|
|
|
Bến cập tàu và kè chắn sóng Trạm kiểm soát biên phòng Mũi Tấn thuộc Đồn Biên phòng Cửa khẩu Quy Nhơn |
3.346.000.000 |
3.109.931.000 |
2.979.973.000 |
129.958.000 |
236.069.000 |
236.069.000 |
|
|
|
Trường Quân sự tỉnh Bình Định |
5.000.000.000 |
4.075.508.000 |
4.075.508.000 |
|
924.492.000 |
924.492.000 |
|
|
|
Cấp nước và vệ sinh tỉnh Bình Định (CP BQL) |
100.000.000 |
|
|
|
100.000.000 |
100.000.000 |
|
|
|
Khu di tích Nhà tù Phú Tài |
715.000.000 |
59.841.000 |
59.841.000 |
|
655.159.000 |
655.159.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Thanh Tây |
230.000.000 |
|
|
|
230.000.000 |
230.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Châu |
245.000.000 |
|
|
|
245.000.000 |
245.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Xuân |
230.000.000 |
|
|
|
230.000.000 |
230.000.000 |
|
|
|
Kho lưu trữ chuyên dụng Bình Định |
15.000.000.000 |
7.171.380.000 |
7.171.380.000 |
|
7.828.620.000 |
7.828.620.000 |
|
|
|
DA cấp nước sạch và VSMT nông thôn |
207.000.000 |
206.600.000 |
206.600.000 |
|
400.000 |
400.000 |
|
|
|
Dự án nguồn lợi thủy sản Phát triển bền vững |
1.528.000.000 |
1.042.453.000 |
1.042.453.000 |
|
485.547.000 |
485.547.000 |
|
|
|
Khu TĐC vùng thiên tai Nhơn Hải (Mở rộng) |
4.848.000.000 |
2.643.683.000 |
2.643.683.000 |
|
2.204.317.000 |
2.204.317.000 |
|
|
|
Phục hồi và QL bền vững rừng phòng hộ (DA JICA2) BĐ |
2.600.000.000 |
2.323.917.000 |
2.323.917.000 |
|
276.083.000 |
276.083.000 |
|
|
|
Hồ chứa nước Suối Lớn huyện Vân Canh |
83.000.000 |
82.929.000 |
82.929.000 |
|
71.000 |
71.000 |
|
|
|
Quản lý thiên tai WB5 |
1.000.000.000 |
857.768.000 |
703.013.000 |
154.755.000 |
142.232.000 |
142.232.000 |
|
|
|
Các bia di tích được xếp hạng |
1.700.000.000 |
1.465.655.000 |
1.465.655.000 |
|
234.345.000 |
234.345.000 |
|
|
|
HT kênh mương 3 bàu Thiện Đức - xã Hoài Hương |
5.353.000.000 |
1.095.591.000 |
1.095.591.000 |
|
4.257.409.000 |
4.257.409.000 |
|
|
|
Đường từ xã Vĩnh Thuận - VT đến xã Cửu An (An khê- Gia Lai) |
2.000.000.000 |
|
|
|
2.000.000.000 |
2.000.000.000 |
|
|
|
Đường Cầu Trường Thi quốc lộ 19 (Giai đoạn I) |
5.000.000.000 |
2.115.096.000 |
2.115.096.000 |
|
2.884.904.000 |
2.884.904.000 |
|
|
|
Trung tâm Hội nghị tỉnh Bình Định |
40.000.000.000 |
30.956.659.000 |
30.956.659.000 |
|
9.043.341.000 |
9.043.341.000 |
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng đường trục huyện lỵ Vĩnh Thạnh (từ trường THPT VT- cầu Hà Rơn |
4.000.000.000 |
3.601.011.000 |
3.601.011.000 |
|
398.989.000 |
398.989.000 |
|
|
|
Nạo vét luồng lạch đường vào Khu neo đậu tàu thuyền TĐC Nhơn Phước |
90.000.000 |
89.953.000 |
89.953.000 |
|
47.000 |
47.000 |
|
|
|
Trạm kiểm lâm An Trung |
678.000.000 |
583.465.000 |
583.465.000 |
|
94.535.000 |
94.535.000 |
|
|
|
ĐT tiềm lực cho Trung tâm KT TC-ĐL-CL Bình Định |
1.874.000.000 |
1.526.825.000 |
1.526.825.000 |
|
347.175.000 |
347.175.000 |
|
|
|
Khắc phục mái taluy đường ĐT 629 và KM cấp 1 hồ Mỹ Đức thôn Mỹ Đức, xã Ân Mỹ |
1.511.000.000 |
632.072.000 |
632.072.000 |
|
878.928.000 |
878.928.000 |
|
|
|
1.800.000.000 |
277.489.000 |
277.489.000 |
|
1.522.511.000 |
1.522.511.000 |
|
|
|
|
Cụm công nghiệp Hoài Hảo - Đập Ân - Hoài Hảo |
1.000.000.000 |
|
|
|
1.000.000.000 |
1.000.000.000 |
|
|
|
Kè bảo vệ KDC dọc bờ sông Hoài Hải, đoạn từ thôn Kim Giao Nam đến đến thôn Kim Giao Bắc (gđ 1) |
72.311.000 |
50.931.000 |
50.931.000 |
|
21.380.000 |
21.380.000 |
|
|
|
Kè sông Kôn đoạn Trường Cửu và đoạn kè thôn Đồng Lâm, xã Nhơn Lộc |
1.204.000.000 |
1.103.615.000 |
1.103.615.000 |
|
100.385.000 |
100.385.000 |
|
|
|
Nhà công vụ huyện Vĩnh Thạnh |
1.380.000.000 |
500.000.000 |
500.000.000 |
|
880.000.000 |
880.000.000 |
|
|
|
Nâng cấp nhà làm việc Huyện ủy An Lão |
406.000.000 |
52.245.000 |
52.245.000 |
|
353.755.000 |
353.755.000 |
|
|
|
Nhà làm việc BCH quân sự thị trấn An Lão |
239.000.000 |
91.438.000 |
91.438.000 |
|
147.562.000 |
147.562.000 |
|
|
|
Cải tạo, MR trụ sở làm việc Chi cục kiểm lâm |
306.000.000 |
295.876.000 |
295.876.000 |
|
10.124.000 |
10.124.000 |
|
|
|
XD trụ sở làm việc Ban QLDA NN&PTNT |
149.000.000 |
148.985.000 |
148.985.000 |
|
15.000 |
15.000 |
|
|
|
Nhà làm việc 2A Trần Phú |
35.500.000.000 |
12.506.155.000 |
3.125.155.000 |
9.381.000.000 |
22.993.845.000 |
22.993.845.000 |
|
|
|
DA Ứng dụng CNTT các CQ Đảng tỉnh Bình Định giai đoạn 2017-2020 |
4.980.000.000 |
4.800.804.000 |
|
4.800.804.000 |
179.196.000 |
179.196.000 |
|
|
|
173.000.000 |
|
|
|
173.000.000 |
173.000.000 |
|
|
|
|
Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đoạn đảm bảo ATGT trên QL1 qua địa bàn Bình Định |
5.017.000.000 |
2.202.169.000 |
2.202.169.000 |
|
2.814.831.000 |
2.814.831.000 |
|
|
|
Đầu tư nâng cấp hạ tầng kỹ thuật và ứng dụng của mô hình Chính quyền điện tử tỉnh Bình Định giai đoạn 2016-2020 |
3.000.000.000 |
2.855.662.000 |
2.855.662.000 |
|
144.338.000 |
144.338.000 |
|
|
|
Kè chống sạt lở bờ sông, đoạn từ thôn Mỹ Thọ đến giáp thôn Khánh Trạch, xã Hoài Mỹ |
2.952.000.000 |
2.951.873.000 |
2.951.873.000 |
|
127.000 |
127.000 |
|
|
|
Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Nhơn Lý TP Quy Nhơn |
1.500.000.000 |
|
|
|
1.500.000.000 |
1.500.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc BCH quân sự xã An Toàn |
372.000.000 |
46.021.000 |
46.021.000 |
|
325.979.000 |
325.979.000 |
|
|
|
Cải tạo NLV 15 Lý Thái Tổ |
287.000.000 |
|
|
|
287.000.000 |
287.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban Chỉ huy quân sự xã Tam Quan Bắc |
216.000.000 |
160.000.000 |
160.000.000 |
|
56.000.000 |
56.000.000 |
|
|
|
Hệ thống hồ chứa nước Hội Long |
3.000.000.000 |
2.750.415.000 |
2.750.415.000 |
|
249.585.000 |
249.585.000 |
|
|
|
Trạm trồng trọt và BV thực vật Tuy Phước |
20.000.000 |
19.842.000 |
19.842.000 |
|
158.000 |
158.000 |
|
|
|
Công trình xây dựng 3 trạm quản lý rừng đặc dụng An Toàn |
1.033.000.000 |
685.201.000 |
685.201.000 |
|
347.799.000 |
347.799.000 |
|
|
|
Nâng cấp, sửa chữa nhà thi đấu thể thao tỉnh |
253.056.000 |
252.500.000 |
252.500.000 |
|
556.000 |
556.000 |
|
|
|
Sửa chữa Khu di tích Cách mạng Núi Bà |
736.000.000 |
601.146.000 |
601.146.000 |
|
134.854.000 |
134.854.000 |
|
|
|
Kè chống sạt lở đê sông La Tinh, Đoạn từ thôn Vĩnh Long xã Cát Hanh đến thôn Hiệp Long, xã Cát Lâm, huyện Phù Cát |
3.932.000.000 |
3.864.653.000 |
3.864.653.000 |
|
67.347.000 |
67.347.000 |
|
|
|
Đường vành đai khu TT phần mềm và Công viên KH thuộc đô thị KH& GD Quy Hòa |
300.000.000 |
|
- |
|
300.000.000 |
300.000.000 |
|
|
|
Sửa chữa nhà ở VĐV dưới khán đài C và dưới khán đài bể bơi |
1.767.944.000 |
1.673.429.000 |
1.673.429.000 |
|
94.515.000 |
94.515.000 |
|
|
|
SC, Nâng cấp mặt đường ĐT 630 đoạn Km 14+660-Km 16+360 |
830.000.000 |
829.999.000 |
829.999.000 |
|
1.000 |
1.000 |
|
|
|
XD HT xử lý nước thải tập trung tại làng nghề sản xuất bún tươi thôn Ngãi Chánh, An Nhơn |
515.000.000 |
477.618.000 |
477.618.000 |
|
37.382.000 |
37.382.000 |
|
|
|
Hệ thống nhà vệ sinh tại các di tích trên địa bàn tỉnh |
100.000.000 |
|
- |
|
100.000.000 |
100.000.000 |
|
|
|
Đàn Tế trời đất ( Đài kính thiên ) |
412.000.000 |
411.671.000 |
411.671.000 |
|
329.000 |
329.000 |
|
|
|
Sửa chữa Khu di tích nhà tù Phú Tài |
481.000.000 |
|
- |
|
481.000.000 |
481.000.000 |
|
|
|
Cải tạo nâng cấp tuyến đường Trần Nhân Tông TPQN |
300.000.000 |
119.877.000 |
119.877.000 |
|
180.123.000 |
180.123.000 |
|
|
|
Đầu tư XD Cầu dân sinh và Quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) |
3.000.000.000 |
1.638.362.000 |
1.602.982.000 |
35.380.000 |
1.361.638.000 |
1.361.638.000 |
|
|
|
Tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị di tích Lê Đại Cang |
100.000.000 |
|
|
|
100.000.000 |
100.000.000 |
|
|
|
Nâng cấp mở rộng Đt 6390 ( đoạn từ cầu Thiện chánh đến QL 1) |
400.000.000 |
321.725.000 |
321.725.000 |
|
78.275.000 |
78.275.000 |
|
|
|
CT, SC giai đoạn 2 trụ sở LV Sở Du lịch Bình Định |
231.000.000 |
229.294.000 |
229.294.000 |
|
1.706.000 |
1.706.000 |
|
|
|
MR đường vào sân bay Phù Cát ( đoạn từ QL1 đến sân bay Phù Cát) |
400.000.000 |
162.735.000 |
162.735.000 |
|
237.265.000 |
237.265.000 |
|
|
|
Trạm kiểm lâm Long Mỹ |
153.000.000 |
54.069.000 |
54.069.000 |
|
98.931.000 |
98.931.000 |
|
|
|
Kè đoạn từ cầu Trường Thi đến đập Thạnh Hòa TX An Nhơn |
3.201.000.000 |
|
|
|
3.201.000.000 |
3.201.000.000 |
|
|
|
Cấp nước sinh hoạt xã Nhơn Hậu |
100.000.000 |
76.519.000 |
4.519.000 |
72.000.000 |
23.481.000 |
23.481.000 |
|
|
|
Cấp nước sinh hoạt xã Cát Tài |
100.000.000 |
20.054.000 |
3.454.000 |
16.600.000 |
79.946.000 |
79.946.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Hải |
320.000.000 |
|
|
|
320.000.000 |
320.000.000 |
|
|
|
320.000.000 |
|
|
|
320.000.000 |
320.000.000 |
|
|
|
|
NLV Ban CHQS xã Tây Bình, huyện Tây Sơn |
350.000.000 |
|
|
|
350.000.000 |
350.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Bình Tường |
250.000.000 |
|
|
|
250.000.000 |
250.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Tây Thuận |
200.000.000 |
|
|
|
200.000.000 |
200.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Bình Thuận |
250.000.000 |
|
|
|
250.000.000 |
250.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Tây An |
250.000.000 |
|
|
|
250.000.000 |
250.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Châu Bắc |
260.000.000 |
|
|
|
260.000.000 |
260.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự xã An Tân |
450.000.000 |
|
|
|
450.000.000 |
450.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự xã An Trung |
300.000.000 |
|
|
|
300.000.000 |
300.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự xã An Vinh |
340.000.000 |
|
|
|
340.000.000 |
340.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự xã An Hòa |
500.000.000 |
|
|
|
500.000.000 |
500.000.000 |
|
|
|
Tuyến đường QL19C kết nối đến cảng Quy Nhơn |
500.000.000 |
372.417.000 |
372.417.000 |
|
127.583.000 |
127.583.000 |
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng TT nuôi dưỡng người tâm thần Hoài Nhơn |
200.000.000 |
131.904.000 |
131.904.000 |
|
68.096.000 |
68.096.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Ân Tường Tây |
300.000.000 |
|
|
|
300.000.000 |
300.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Ân Hảo Tây |
250.000.000 |
|
|
|
250.000.000 |
250.000.000 |
|
|
1.2 |
Cấp quyền sử dụng đất |
2.304.461.083.000 |
1.303.120.178.655 |
883.624.051.655 |
419.496.127.000 |
1.001.340.904.345 |
1.001.340.904.345 |
|
|
|
Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào |
1.500.000.000 |
|
|
|
1.500.000.000 |
1.500.000.000 |
|
|
|
Tác phẩm tượng nghệ thuật nhạc sĩ Trịnh Công Sơn |
2.000.000.000 |
|
|
|
2.000.000.000 |
2.000.000.000 |
|
|
|
Hỗ trợ thực hiện đầu tư các CT HTĐT của TPQN |
10.000.000.000 |
|
|
|
10.000.000.000 |
10.000.000.000 |
|
|
|
Bố trí công tác BT, GPMB các dự án của tỉnh |
26.887.654.000 |
|
|
|
26.887.654.000 |
26.887.654.000 |
|
|
|
Đối ứng ODA |
1.800.000.000 |
|
|
|
1.800.000.000 |
1.800.000.000 |
|
|
|
Sửa chữa, cải tạo khu WC - TTYT huyện Tây Sơn |
1.000.000.000 |
|
|
|
1.000.000.000 |
1.000.000.000 |
|
|
|
Sửa chữa, cải tạo khu WC - BVĐK KV Bồng Sơn |
1.000.000.000 |
|
|
|
1.000.000.000 |
1.000.000.000 |
|
|
|
Mua sắm, lắp đặt HT nước uống trực tiếp từ vòi nước tại BVĐK tỉnh Bình Định |
9.500.000.000 |
|
|
|
9.500.000.000 |
9.500.000.000 |
|
|
|
Mua sắm, lắp đặt HT nước uống trực tiếp từ vòi nước tại TTYT huyện Tây Sơn |
200.000.000 |
|
|
|
200.000.000 |
200.000.000 |
|
|
|
Mua sắm, lắp đặt HT nước uống trực tiếp từ vòi nước tại BVĐK KV Bồng Sơn |
300.000.000 |
|
|
|
300.000.000 |
300.000.000 |
|
|
|
Tuyến đường chính trong khu DL ST nghỉ dưỡng xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Thạnh |
4.860.000.000 |
|
|
|
4.860.000.000 |
4.860.000.000 |
|
|
|
TTB phục vụ hội nghị trực tuyến tại điểm cầu cấp huyện Vân Canh, Vĩnh Thạnh, An Lão |
1.700.000.000 |
|
|
|
1.700.000.000 |
1.700.000.000 |
|
|
|
HTKT Nút giao thông Đống Đa, TP Quy Nhơn |
6.000.000.000 |
|
|
|
6.000.000.000 |
6.000.000.000 |
|
|
|
HTKT Khu đất XN Song mây XK, phân viện điều tra QH rừng NTB và Tây Nguyên |
500.000.000 |
|
|
|
500.000.000 |
500.000.000 |
|
|
|
Di dời, ngầm hóa hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường An Dương Vương |
17.500.000.000 |
|
|
|
17.500.000.000 |
17.500.000.000 |
|
|
|
Trụ sở làm việc Công an huyện Hoài Nhơn |
8.732.000.000 |
5.759.757.000 |
|
5.759.757.000 |
2.972.243.000 |
2.972.243.000 |
|
|
|
Đền bù GPMB Khu Kinh tế Nhơn Hội |
8.939.751.000 |
5.204.977.000 |
5.204.977.000 |
|
3.734.774.000 |
3.734.774.000 |
|
|
|
Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh |
1.500.000.000 |
1.217.745.000 |
1.217.745.000 |
|
282.255.000 |
282.255.000 |
|
|
|
Khu dân cư phía Đông đường Điện Biên Phủ |
42.696.000 |
33.676.000 |
33.676.000 |
|
9.020.000 |
9.020.000 |
|
|
|
Doanh trại Trung đoàn BB739 |
7.000.000.000 |
6.612.535.000 |
6.612.535.000 |
|
387.465.000 |
387.465.000 |
|
|
|
HTKT khu dân cư mặt bằng Cty 508 (4,3 ha) |
500.000.000 |
154.260.000 |
154.260.000 |
|
345.740.000 |
345.740.000 |
|
|
|
Tượng đài bia di tích đường HCM trên biển tại di tích bãi biển Lộ Diêu |
4.000.000.000 |
|
|
|
4.000.000.000 |
4.000.000.000 |
|
|
|
Tuyến đường Quốc lộ 19 (cảng QN đến giao Quốc lộ 1A) |
50.000.000.000 |
|
|
|
50.000.000.000 |
50.000.000.000 |
|
|
|
Kênh Thượng Sơn |
12.039.000.000 |
10.209.784.000 |
10.209.784.000 |
|
1.829.216.000 |
1.829.216.000 |
|
|
|
Mở rộng nâng cấp Bảo tàng Quang Trung |
13.000.000.000 |
2.216.091.000 |
2.216.091.000 |
|
10.783.909.000 |
10.783.909.000 |
|
|
|
NC tuyến đường TT đi xã Ân Phong huyện Hoài Ân |
126.200.000 |
125.610.000 |
125.610.000 |
|
590.000 |
590.000 |
|
|
|
Trung tâm Hội nghị tỉnh Bình Định |
70.000.000.000 |
59.019.980.000 |
9.219.980.000 |
49.800.000.000 |
10.980.020.000 |
10.980.020.000 |
|
|
|
Xây dựng mới bệnh viện khu vực |
3.436.000.000 |
3.435.096.000 |
3.435.096.000 |
|
904.000 |
904.000 |
|
|
|
HTKT khu đất dọc đường Hoa Lư nối dài |
11.536.027.000 |
11.477.302.000 |
11.477.302.000 |
|
58.725.000 |
58.725.000 |
|
|
|
Cầu Hoa Lư (Nối đường Hoa Lư với KDC đông Đ.B.Phủ) |
5.191.000.000 |
|
|
|
5.191.000.000 |
5.191.000.000 |
|
|
|
Trụ sở đội Quản lý thị trường số 1 |
2.461.000.000 |
2.059.029.000 |
2.059.029.000 |
|
401.971.000 |
401.971.000 |
|
|
|
Khắc phục mái taluy đường ĐT 629 và KM cấp 1 hồ Mỹ Đức thôn Mỹ Đức, xã Ân Mỹ |
2.369.000.000 |
1.372.714.000 |
1.372.714.000 |
|
996.286.000 |
996.286.000 |
|
|
|
Dự án làng đakxung(suối cát) xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Thạnh |
3.000.000.000 |
2.796.799.000 |
2.796.799.000 |
|
203.201.000 |
203.201.000 |
|
|
|
Đường phía Tây tỉnh BĐ (ĐT 639B), đoạn Km130-Km145 (Ban GPMB) |
15.492.626.000 |
14.266.112.000 |
14.171.849.000 |
94.263.000 |
1.226.514.000 |
1.226.514.000 |
|
|
|
HTKT khu vực Trung đoàn vận tải 655 - P. Nguyễn Văn Cừ |
8.340.684.000 |
3.238.740.000 |
3.186.598.000 |
52.142.000 |
5.101.944.000 |
5.101.944.000 |
|
|
|
Lát đá Granit đường Trần Phú |
1.059.000.000 |
|
|
|
1.059.000.000 |
1.059.000.000 |
|
|
|
Đường trục khu kinh tế nối dài (Giai đoạn 1) (Ban GPMB) |
12.624.504.000 |
11.775.837.000 |
11.775.837.000 |
|
848.667.000 |
848.667.000 |
|
|
|
DA môi trường bền vững các TPDH - Tiểu DA TP Quy Nhơn |
19.873.100.000 |
572.784.000 |
572.784.000 |
|
19.300.316.000 |
19.300.316.000 |
|
|
|
ĐT XD HTKT khu TDC HH1, HH2 tại KV 1 P.Trần Quang Diệu TP QN |
1.000.000.000 |
194.961.125 |
194.961.125 |
|
805.038.875 |
805.038.875 |
|
|
|
GPMB khu đất của CTCP PETEC Bình Định |
1.216.726.000 |
1.214.379.000 |
1.214.379.000 |
|
2.347.000 |
2.347.000 |
|
|
|
BT GPMB khu đất của Xí nghiệp thực phẩm Quy Nhơn |
1.981.699.000 |
1.249.660.000 |
1.249.660.000 |
|
732.039.000 |
732.039.000 |
|
|
|
Mở rộng bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
9.305.418.000 |
8.983.458.000 |
4.717.581.000 |
4.265.877.000 |
321.960.000 |
321.960.000 |
|
|
|
XD HT thu gom nước thải khu vực Tây Nam Khu KTNH |
2.600.000.000 |
2.395.812.000 |
2.395.812.000 |
|
204.188.000 |
204.188.000 |
|
|
|
ĐT tăng cường tiềm lực TT ứng dụng tiến bộ KH & CN giai đoạn 2016- 2020 |
3.237.000.000 |
3.169.950.000 |
3.169.950.000 |
|
67.050.000 |
67.050.000 |
|
|
|
Bồi thường GPMB khu đất CTCP dầu thực vật (đợt 1) |
1.266.573.000 |
177.804.000 |
177.804.000 |
|
1.088.769.000 |
1.088.769.000 |
|
|
|
Đê sông An Lão (đoạn An Hòa - Giai đoạn 2) |
8.000.000.000 |
4.000.000.000 |
4.000.000.000 |
|
4.000.000.000 |
4.000.000.000 |
|
|
|
BT, HT tài sản do GPMB khu đất Công ty TNHH Hòa Bình |
8.590.513.000 |
117.967.000 |
117.967.000 |
|
8.472.546.000 |
8.472.546.000 |
|
|
|
Trung tâm cá Koi Nhật Bản Bình Định |
6.580.000.000 |
6.442.828.000 |
6.442.828.000 |
|
137.172.000 |
137.172.000 |
|
|
|
Sửa chữa trạm điện sân vận động Quy Nhơn |
597.000.000 |
563.429.000 |
563.429.000 |
|
33.571.000 |
33.571.000 |
|
|
|
1.500.000.000 |
|
- |
|
1.500.000.000 |
1.500.000.000 |
|
|
|
|
Đường trục khu kinh tế nối dài (đoạn Km4+00 - Km18+500) |
686.886.487.000 |
368.448.637.000 |
337.055.188.000 |
31.393.449.000 |
318.437.850.000 |
318.437.850.000 |
|
|
|
Đầu tư tăng cường trang thiết bị cho TT phân tích và Kiểm nghiệm GD 2017-2020 |
6.000.000.000 |
5.999.550.000 |
5.999.550.000 |
|
450.000 |
450.000 |
|
|
|
Trường Mẫu giáo 19/4 ( HM: Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng) |
479.000.000 |
|
- |
|
479.000.000 |
479.000.000 |
|
|
|
Mua sắm TTB nhằm hiện đại hóa Đài phát thanh và truyền hình Bình Định GĐ 2017-2020 |
5.000.000.000 |
4.668.737.000 |
4.668.737.000 |
|
331.263.000 |
331.263.000 |
|
|
|
NC SC Trạm giống gia súc Long Mỹ |
1.132.000.000 |
853.216.000 |
853.216.000 |
|
278.784.000 |
278.784.000 |
|
|
|
Trường Mẫu giáo Hoài Mỹ (HM: NLH 2T 8P) |
669.000.000 |
|
- |
|
669.000.000 |
669.000.000 |
|
|
|
NC, MR tuyến đường liên huyện (đoạn từ QL19B đến giáp đường trục KKT nối dài) |
6.896.000.000 |
2.000.000.000 |
2.000.000.000 |
|
4.896.000.000 |
4.896.000.000 |
|
|
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh: HM Khu điều trị và chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng |
10.000.000.000 |
6.556.019.000 |
6.556.019.000 |
|
3.443.981.000 |
3.443.981.000 |
|
|
|
SC Trụ sở Văn phòng Tỉnh ủy |
1.500.000.000 |
|
- |
|
1.500.000.000 |
1.500.000.000 |
|
|
|
SC nhà làm việc cơ quan Hội nông dân tỉnh Bình Định |
800.000.000 |
743.120.000 |
743.120.000 |
|
56.880.000 |
56.880.000 |
|
|
|
Đường Điện biên Phủ Nối dài ( Đoạn từ Lâm Văn Tương đến QL 19 Mới) |
45.000.000.000 |
31.077.267.000 |
31.077.267.000 |
|
13.922.733.000 |
13.922.733.000 |
|
|
|
Đường nối từ đường trục KKT Nhơn Hội đến Khu tâm linh chùa Linh Phong (BQL Khu kinh tế) |
10.686.709.000 |
6.778.341.000 |
6.778.341.000 |
|
3.908.368.000 |
3.908.368.000 |
|
|
|
Đường nối từ đường trục KKT Nhơn Hội đến Khu tâm linh chùa Linh Phong (Ban Giao Thông) |
52.000.000.000 |
31.893.982.000 |
30.433.965.000 |
1.460.017.000 |
20.106.018.000 |
20.106.018.000 |
|
|
|
NC SC Trụ sở làm việc Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
1.500.000.000 |
1.412.948.530 |
1.412.948.530 |
|
87.051.470 |
87.051.470 |
|
|
|
Đường Bùi Hữu Nghĩa thành phố Quy Nhơn |
3.500.000.000 |
1.585.000 |
1.585.000 |
|
3.498.415.000 |
3.498.415.000 |
|
|
|
Trường Mầm non Ân Tường Đông |
471.000.000 |
396.915.000 |
396.915.000 |
|
74.085.000 |
74.085.000 |
|
|
|
Trường Mầm non Ân Hữu |
453.000.000 |
81.955.000 |
81.955.000 |
|
371.045.000 |
371.045.000 |
|
|
|
Xây dựng HT điện chiếu sáng để đảm bảo ATGT trên các đoạn tuyến tránh Ql 1 |
5.000.000.000 |
4.218.175.000 |
4.218.175.000 |
|
781.825.000 |
781.825.000 |
|
|
|
Đường vành đai khu TT phần mềm và Công viên KH thuộc đô thị KH& Gd QH |
9.000.000.000 |
8.244.025.000 |
7.552.812.000 |
691.213.000 |
755.975.000 |
755.975.000 |
|
|
|
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc quốc lộ 1D |
12.000.000.000 |
8.068.036.000 |
7.966.036.000 |
102.000.000 |
3.931.964.000 |
3.931.964.000 |
|
|
|
BT, HT do GPMB dự án Khu công nghệ phần mềm của Công ty TMA Solutions tại KV2, P Ghềnh Ráng, Tp Quy Nhơn |
38.622.723.000 |
35.768.246.000 |
35.768.246.000 |
|
2.854.477.000 |
2.854.477.000 |
|
|
|
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, hội trường và tương rào, cổng ngõ trụ sở UBND xã Cát Hải, Phù Cát |
550.000.000 |
250.000.000 |
250.000.000 |
|
300.000.000 |
300.000.000 |
|
|
|
KDC dọc tuyến đường nối từ đường trục KKT - KTL chùa Linh Phong |
44.738.565.000 |
44.505.978.000 |
33.741.587.000 |
10.764.391.000 |
232.587.000 |
232.587.000 |
|
|
|
NC tuyến đường từ tháp Bánh ít đến ĐT 640, huyện Tuy Phước |
2.236.000.000 |
2.135.048.000 |
2.135.048.000 |
|
100.952.000 |
100.952.000 |
|
|
|
HTKT Khu đô thị Long Vân , TP QN |
77.300.000.000 |
76.837.055.000 |
65.699.066.000 |
11.137.989.000 |
462.945.000 |
462.945.000 |
|
|
|
Đàn Tế trời đất ( Đài kính thiên ) |
3.000.000.000 |
2.911.825.000 |
300.000.000 |
2.611.825.000 |
88.175.000 |
88.175.000 |
|
|
|
HT HTKT Khu DC tại dải cây xanh khu TDC phục vụ DA XD khu đô thị TM bắc sông Hà Thanh |
5.314.000.000 |
4.420.796.000 |
4.420.796.000 |
|
893.204.000 |
893.204.000 |
|
|
|
CT Đường ven biển DT 639 đoạn từ Cát tiến đến Đề Gi |
550.000.000.000 |
251.581.342.000 |
22.900.153.000 |
228.681.189.000 |
298.418.658.000 |
298.418.658.000 |
|
|
|
Cải tạo nâng cấp tuyến đường Trần Nhân Tông TPQN |
40.000.000.000 |
23.311.609.000 |
2.114.222.000 |
21.197.387.000 |
16.688.391.000 |
16.688.391.000 |
|
|
|
Đường kết nối các điểm di tích thành Hoàng Đế, tháp Cánh Tiên và Đàn nam Giao TX An Nhơn |
10.000.000.000 |
4.921.630.000 |
4.104.846.000 |
816.784.000 |
5.078.370.000 |
5.078.370.000 |
|
|
|
HTKT Khu đất Cty CP giống Lâm nghiệp NTB,Cty CVCX và CSĐT, khu đất trống liền kề QL 1D để giao Đại đội trinh sát |
2.600.965.000 |
2.583.570.000 |
2.583.570.000 |
|
17.395.000 |
17.395.000 |
|
|
|
Đường vành đai khu TT phần mềm và Công viên KH thuộc khu đô thị KH và GD Quy Hòa |
5.795.698.000 |
5.290.957.000 |
5.290.957.000 |
|
504.741.000 |
504.741.000 |
|
|
|
Đê sông Hà Thanh đoạn thượng lưu cầu Diêu Trì, huyện Tuy Phước |
10.000.000.000 |
2.710.226.000 |
2.655.263.000 |
54.963.000 |
7.289.774.000 |
7.289.774.000 |
|
|
|
Tuyến đường trung tâm lõi đô thị thuộc khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội |
66.000.000.000 |
57.121.546.000 |
53.010.546.000 |
4.111.000.000 |
8.878.454.000 |
8.878.454.000 |
|
|
|
Khu TĐC MR phía Bắc CVKH, khu TĐC Quy Hòa |
13.875.269.000 |
702.595.000 |
702.595.000 |
|
13.172.674.000 |
13.172.674.000 |
|
|
|
HTKT khu dân cư tại KV4, phường Nhơn Bình, TP Quy Nhơn |
17.666.082.000 |
11.950.991.000 |
6.646.601.000 |
5.304.390.000 |
5.715.091.000 |
5.715.091.000 |
|
|
|
Khu cải táng phục vụ DA Becamex Bình Định |
3.983.933.000 |
3.967.629.000 |
3.947.629.000 |
20.000.000 |
16.304.000 |
16.304.000 |
|
|
|
Khu TĐC PV DA Đường phía Tây tỉnh và các DA trên địa bàn xã Canh Vinh, H VC ( gđ1) |
8.534.959.000 |
6.635.595.000 |
4.851.236.000 |
1.784.359.000 |
1.899.364.000 |
1.899.364.000 |
|
|
|
Khu TĐC MR phía Bắc khu TĐC Quy Hòa |
32.661.174.000 |
31.544.070.000 |
31.489.070.000 |
55.000.000 |
1.117.104.000 |
1.117.104.000 |
|
|
|
BT, GPMB DA Khu Công viên KH thuộc KĐT KH và GD Quy Hòa (Thung lũng sáng tạo QN) tại KV2, phường Ghềnh Ráng, TP Quy Nhơn |
23.551.543.000 |
23.290.536.000 |
23.290.536.000 |
|
261.007.000 |
261.007.000 |
|
|
|
Đường vào ga Diêu Trì |
26.163.498.000 |
23.555.350.000 |
367.031.000 |
23.188.319.000 |
2.608.148.000 |
2.608.148.000 |
|
|
|
ĐT hạ tầng khu đất tại xã Phước Lộc( gđ1) PV bố trí TĐC TT ĐT NV GTVT |
19.852.370.000 |
19.150.556.000 |
12.877.266.000 |
6.273.290.000 |
701.814.000 |
701.814.000 |
|
|
|
Nâng cấp mở rộng Đt 639 (đoạn từ cầu Thiện chánh đến QL 1) |
13.000.000.000 |
6.581.130.000 |
2.264.206.000 |
4.316.924.000 |
6.418.870.000 |
6.418.870.000 |
|
|
|
KP Bồi thường hỗ trợ tài sản bị thiệt hại do thu hồi đất của Cty CP Sách và TB BĐ |
96.130.000 |
96.110.000 |
96.110.000 |
|
20.000 |
20.000 |
|
|
|
Kè đoạn từ cầu Trường Thi đến đập Thạnh Hòa TX An Nhơn |
2.550.000.000 |
|
- |
|
2.550.000.000 |
2.550.000.000 |
|
|
|
HTKT Khu đô thị mới Long Vân (khu A2) P. TQD.TP QN |
500.000.000 |
311.023.000 |
311.023.000 |
|
188.977.000 |
188.977.000 |
|
|
|
Hệ thống trạm biến áp cấp điện Bảo tàng Quang Trung |
1.300.000.000 |
1.109.510.000 |
1.109.510.000 |
|
190.490.000 |
190.490.000 |
|
|
|
HTKT khu đất TT ĐT NV GTVT Bình Định và các KV liền kề, P Quang Trung, TP Quy Nhơn |
24.509.807.000 |
86.280.000 |
86.280.000 |
|
24.423.527.000 |
24.423.527.000 |
|
|
|
HTKT Khu đất thuộc dải cây xanh đường Nguyễn TRọng Trì thuộc KDC phía Đông Điện Biên Phủ TP QN |
2.200.000.000 |
2.153.564.000 |
2.153.564.000 |
|
46.436.000 |
46.436.000 |
|
|
|
Trạm quản lý và bảo vệ rừng Vĩnh Sơn |
2.000.000.000 |
1.683.678.000 |
229.079.000 |
1.454.599.000 |
316.322.000 |
316.322.000 |
|
|
|
BVĐK KV Bồng Sơn - SC, cải tạo, NC Khoa khám - cấp cứu thành Khoa Nội TH |
5.000.000.000 |
4.450.149.000 |
345.149.000 |
4.105.000.000 |
549.851.000 |
549.851.000 |
|
|
1.3 |
Xổ số kiến thiết |
53.196.143.000 |
32.383.423.569 |
30.732.256.743 |
1.651.166.826 |
20.812.719.431 |
20.812.719.431 |
|
|
|
TT Y tế Quy Nhơn |
16.890.000 |
11.166.000 |
- |
11.166.000 |
5.724.000 |
5.724.000 |
|
|
|
BVĐK KV Bồng Sơn - Khoa Chống nhiễm khuẩn |
985.000 |
|
- |
|
985.000 |
985.000 |
|
|
|
Bệnh viện Tâm Thần tỉnh Bình Định |
45.767.000 |
32.751.000 |
32.751.000 |
|
13.016.000 |
13.016.000 |
|
|
|
Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Thạnh |
4.550.000 |
|
- |
|
4.550.000 |
4.550.000 |
|
|
|
Bệnh viện y học cổ truyền Bình Định |
3.600.000.000 |
|
- |
|
3.600.000.000 |
3.600.000.000 |
|
|
|
Bệnh viện ĐK khu vực Bồng Sơn (Khoa Dược) |
259.000 |
|
- |
|
259.000 |
259.000 |
|
|
|
Trung tâm y tế huyện Tuy Phước |
328.420.000 |
326.090.000 |
270.027.000 |
56.063.000 |
2.330.000 |
2.330.000 |
|
|
|
Cải tạo sửa chữa các cơ sở y tế do tàu BV USNS Mecy |
14.697.000 |
|
- |
|
14.697.000 |
14.697.000 |
|
|
|
Tài trợ BS HP 3 - HT tái thiết sau thiên tai thuộc DA |
13.702.000 |
|
- |
|
13.702.000 |
13.702.000 |
|
|
|
SC Nhà làm việc TT Kiểm nghiệm Dược phẩm-Mỹ phẩm BĐ |
403.000 |
|
- |
|
403.000 |
403.000 |
|
|
|
Trạm y tế xã Mỹ Thành |
47.000 |
|
- |
|
47.000 |
47.000 |
|
|
|
Trung tâm y tế dự phòng tỉnh Bình Định - MS TTB Kiểm nghiệm |
16.495.000 |
|
- |
|
16.495.000 |
16.495.000 |
|
|
|
DA HP BVĐK tỉnh BĐ thuộc DA PT BV tỉnh, vùng GĐ II |
300.000.000 |
|
- |
|
300.000.000 |
300.000.000 |
|
|
|
Trường THPT Nguyễn Diêu - Tuy Phước |
370.000.000 |
322.861.000 |
322.861.000 |
|
47.139.000 |
47.139.000 |
|
|
|
NH 9P- Trường THPT Tuy Phước2 (CS2) thuộc DA PTGD GĐ2 |
183.000.000 |
182.765.164 |
182.765.164 |
|
234.836 |
234.836 |
|
|
|
Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện của tỉnh Bđ |
150.000.000 |
42.578.405 |
12.435.000 |
30.143.405 |
107.421.595 |
107.421.595 |
|
|
|
DA GDTHCS KV khó khăn nhất GĐII |
1.980.000.000 |
1.320.000.000 |
1.266.205.579 |
53.794.421 |
660.000.000 |
660.000.000 |
|
|
|
1.500.000.000 |
1.379.067.000 |
1.379.067.000 |
|
120.933.000 |
120.933.000 |
|
|
|
|
Trường THPT Ngô Lê Tân - Phù Cát |
3.106.000.000 |
2.111.826.000 |
2.111.826.000 |
|
994.174.000 |
994.174.000 |
|
|
|
Trường THPT chuyên phía Bắc tỉnh HM: SC DN, XDTR,TTB |
1.355.000.000 |
604.687.000 |
604.687.000 |
|
750.313.000 |
750.313.000 |
|
|
|
Trường THPT Hùng Vương - Quy Nhơn |
2.042.000.000 |
1.607.362.000 |
1.607.362.000 |
|
434.638.000 |
434.638.000 |
|
|
|
Trung tâm văn hóa xã Hoài Sơn |
560.000.000 |
533.176.000 |
533.176.000 |
|
26.824.000 |
26.824.000 |
|
|
|
1.000.000.000 |
682.110.000 |
682.110.000 |
|
317.890.000 |
317.890.000 |
|
|
|
|
Trường Mẫu giáo 19/4 ( HM: Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng) |
700.000.000 |
|
- |
|
700.000.000 |
700.000.000 |
|
|
|
TT Giáo dục Lao động và Xã hội (HM CT SC nhà ở đối tượng) |
432.928.000 |
110.772.000 |
110.772.000 |
|
322.156.000 |
322.156.000 |
|
|
|
XD mới nhà hát nghệ thuật truyền thống tỉnh Bình Định |
15.000.000.000 |
10.268.641.000 |
8.768.641.000 |
1.500.000.000 |
4.731.359.000 |
4.731.359.000 |
|
|
|
Trường MN Thị trấn Vĩnh Thạnh (NLH 6P) |
1.500.000.000 |
878.375.000 |
878.375.000 |
|
621.625.000 |
621.625.000 |
|
|
|
Trường Chính trị tỉnh |
1.250.000.000 |
1.114.998.000 |
1.114.998.000 |
|
135.002.000 |
135.002.000 |
|
|
|
Sửa chữa Khu di tích Cách mạng Núi Bà |
3.000.000.000 |
2.968.139.000 |
2.968.139.000 |
|
31.861.000 |
31.861.000 |
|
|
|
Hội trường 350 chỗ thuộc trường Cao Đẳng |
4.900.000.000 |
4.762.501.000 |
4.762.501.000 |
|
137.499.000 |
137.499.000 |
|
|
|
Trường Mầm non Ân Tường Đông |
700.000.000 |
|
- |
|
700.000.000 |
700.000.000 |
|
|
|
Trường Mầm non Ân Hữu |
500.000.000 |
|
- |
|
500.000.000 |
500.000.000 |
|
|
|
Trường THPT chuyên Chu Văn An(KTX, nhà ăn, bếp) |
6.625.000.000 |
2.628.444.000 |
2.628.444.000 |
|
3.996.556.000 |
3.996.556.000 |
|
|
|
Trường trung học phổ thông Xuân Diệu, huyện Tuy Phước (HM: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng ) |
1.000.000.000 |
269.459.000 |
269.459.000 |
|
730.541.000 |
730.541.000 |
|
|
|
Trường trung học phổ thông Nguyễn Huệ, huyện Tây Sơn (HM: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng) |
1.000.000.000 |
225.655.000 |
225.655.000 |
|
774.345.000 |
774.345.000 |
|
|
2 |
Vốn ngân sách tỉnh ngoài cân đối |
375.988.703.000 |
248.510.270.885 |
216.870.332.885 |
31.639.938.000 |
127.478.432.115 |
127.478.432.115 |
|
|
2.1 |
Vốn dự phòng ngân sách |
60.000.000.000 |
26.863.991.000 |
18.873.991.000 |
7.990.000.000 |
33.136.009.000 |
33.136.009.000 |
|
|
|
Đê sông Hà Thanh đoạn thượng lưu cầu Diêu Trì, huyện Tuy Phước |
40.000.000.000 |
10.750.000.000 |
2.760.000.000 |
7.990.000.000 |
29.250.000.000 |
29.250.000.000 |
|
|
|
Nạo vét bồi lấp cửa sông Tam Quan |
15.000.000.000 |
12.965.154.000 |
12.965.154.000 |
- |
2.034.846.000 |
2.034.846.000 |
|
|
|
Nghiên cứu xử lý hiện tượng bồi lấp cửa An Dũ, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định và giải pháp khắc phục |
5.000.000.000 |
3.148.837.000 |
3.148.837.000 |
|
1.851.163.000 |
1.851.163.000 |
|
|
2.2 |
Vốn khác ngân sách tỉnh |
68.804.593.000 |
63.706.823.000 |
54.906.823.000 |
8.800.000.000 |
5.097.770.000 |
5.097.770.000 |
|
|
|
Đền bù GPMB Khu Kinh tế Nhơn Hội |
27.224.593.000 |
24.326.637.000 |
24.326.637.000 |
- |
2.897.956.000 |
2.897.956.000 |
|
|
|
Mỡ rộng nâng cấp Bảo tàng Quang Trung |
30.000.000.000 |
29.738.477.000 |
20.938.477.000 |
8.800.000.000 |
261.523.000 |
261.523.000 |
|
|
|
Khu tưởng niệm cụ Nguyễn Sinh Sắc |
7.680.000.000 |
7.414.867.000 |
7.414.867.000 |
- |
265.133.000 |
265.133.000 |
|
|
|
Tượng đài Nguyễn Sinh Sắc - Nguyễn Tất Thành |
3.900.000.000 |
2.226.842.000 |
2.226.842.000 |
- |
1.673.158.000 |
1.673.158.000 |
|
|
2.3 |
Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2018 (chuyển sang năm 2019) |
102.769.818.000 |
47.644.479.885 |
47.644.479.885 |
- |
55.125.338.115 |
55.125.338.115 |
|
|
|
Bố trí công tác BT, GPMB các dự án của tỉnh |
20.363.372.000 |
|
|
|
20.363.372.000 |
20.363.372.000 |
|
|
|
HTKT khu dân cư mặt bằng Cty 508 (4,3 ha) |
635.203.000 |
|
|
|
635.203.000 |
635.203.000 |
|
|
|
Đường phía Tây tỉnh BĐ (ĐT 639B), đoạn Km130-Km145 (Ban GPMB) |
28.769.145.000 |
28.768.916.000 |
28.768.916.000 |
|
229.000 |
229.000 |
|
|
|
ĐT XD HTKT khu TDC HH1, HH2 tại KV 1 P.Trần Quang Diệu TP QN |
9.110.615.000 |
8.746.487.885 |
8.746.487.885 |
|
364.127.115 |
364.127.115 |
|
|
|
Đường nối từ đường trục KKT đến Khu tâm linh chùa Linh Phong (BQL Khu Kinh tế) |
10.748.911.000 |
9.601.896.000 |
9.601.896.000 |
|
1.147.015.000 |
1.147.015.000 |
|
|
|
BT, Hỗ trợ tài sản do thu hồi khu đất của KS Bình Dương thuộc Bộ Tư lệnh binh đoàn 15 P Nguyễn Văn Cừ TP QN |
33.142.572.000 |
527.180.000 |
527.180.000 |
|
32.615.392.000 |
32.615.392.000 |
|
|
2.4 |
Tiền thu hồi tạm ứng để bố trí lại (từ nguồn vốn vay NHPTVN năm 2015) |
62.068.149.000 |
46.213.097.000 |
46.213.097.000 |
- |
15.855.052.000 |
15.855.052.000 |
|
|
|
XD C/bách kè chống sạt lở& cải tạo ,NCHT tiêu thoát lũ |
62.068.149.000 |
46.213.097.000 |
46.213.097.000 |
|
15.855.052.000 |
15.855.052.000 |
|
|
2.5 |
Nguồn thu hồi các khoản chi năm trước đã nộp ngân sách tỉnh năm 2019 |
11.637.422.000 |
9.493.798.000 |
8.835.080.000 |
658.718.000 |
2.143.624.000 |
2.143.624.000 |
|
|
|
Đê sông Cây Me (đoạn thượng, hạ lưu cầu đội Thông) |
3.000.000.000 |
1.250.146.000 |
1.250.146.000 |
|
1.749.854.000 |
1.749.854.000 |
|
|
|
Trạm Y Tế Xã Cát Thắng |
2.000.000.000 |
1.856.680.000 |
1.856.680.000 |
|
143.320.000 |
143.320.000 |
|
|
|
ĐTHT Khu đất tại xã Phước Lộc ( GĐ 2) |
6.637.422.000 |
6.386.972.000 |
5.728.254.000 |
658.718.000 |
250.450.000 |
250.450.000 |
|
|
2.6 |
Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2019 |
70.708.721.000 |
54.588.082.000 |
40.396.862.000 |
14.191.220.000 |
16.120.639.000 |
16.120.639.000 |
|
|
|
Đường Điện biên Phủ Nối dài ( Đoạn từ Lâm Văn Tương đến QL 19 Mới) |
40.000.000.000 |
25.071.000.000 |
10.879.780.000 |
14.191.220.000 |
14.929.000.000 |
14.929.000.000 |
|
|
|
Dự án cải tạo nâng cấp hệ thống tiêu thoát nước hồ Phú Hòa |
19.674.569.000 |
19.674.079.000 |
19.674.079.000 |
|
490.000 |
490.000 |
|
|
|
Khu nhà ở xã hội phường Nhơn Bình, TP Quy Nhơn |
11.034.152.000 |
9.843.003.000 |
9.843.003.000 |
|
1.191.149.000 |
1.191.149.000 |
|
|
170.580.462.000 |
141.050.757.200 |
123.689.610.200 |
17.361.147.000 |
29.529.704.800 |
29.529.704.800 |
|
||
|
1 |
NGUỒN VỐN NSTW: |
146.580.462.000 |
125.718.775.200 |
113.107.628.200 |
12.611.147.000 |
20.861.686.800 |
20.861.686.800 |
|
|
1.1 |
Vốn CTMT QG: |
110.809.462.000 |
106.072.206.000 |
93.461.059.000 |
12.611.147.000 |
4.737.256.000 |
4.737.256.000 |
|
|
|
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
22.889.000.000 |
19.596.320.000 |
19.117.320.000 |
479.000.000 |
3.292.680.000 |
3.292.680.000 |
|
|
|
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
87.920.462.000 |
86.475.886.000 |
74.343.739.000 |
12.132.147.000 |
1.444.576.000 |
1.444.576.000 |
|
|
1.2 |
Vốn CTMT: |
35.771.000.000 |
19.646.569.200 |
19.646.569.200 |
- |
16.124.430.800 |
16.124.430.800 |
|
|
1.2.1 |
Hỗ trợ khắc phục thiên tai (mưa, lũ, lụt, bão, động đất, sóng thần, sạt lở đất, hạn hán, cháy rừng…) |
450.000.000 |
449.769.000 |
449.769.000 |
- |
231.000 |
231.000 |
|
|
|
Sửa chữa khẩn cấp tràn xả lũ hồ chứa nước Cự Lễ do mưa lũ 2017 |
450.000.000 |
449.769.000 |
449.769.000 |
|
231.000 |
231.000 |
|
|
1.2.2 |
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững |
10.000.000.000 |
9.196.800.200 |
9.196.800.200 |
- |
803.199.800 |
803.199.800 |
|
|
|
Dự án bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ cảnh quan Quy nhơn và vùng lân cận |
2.660.660.000 |
2.653.161.000 |
2.653.161.000 |
|
7.499.000 |
7.499.000 |
|
|
|
Bảo vệ và phát triển rừng ngập mặn |
1.103.260.000 |
597.561.000 |
597.561.000 |
|
505.699.000 |
505.699.000 |
|
|
|
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Hoài Ân |
100.000.000 |
84.409.000 |
84.409.000 |
|
15.591.000 |
15.591.000 |
|
|
|
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Phù Mỹ |
398.087.000 |
398.081.000 |
398.081.000 |
|
6.000 |
6.000 |
|
|
|
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Phù Cát |
2.071.939.000 |
1.965.318.000 |
1.965.318.000 |
|
106.621.000 |
106.621.000 |
|
|
|
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Tây Sơn |
1.385.150.000 |
1.342.267.200 |
1.342.267.200 |
|
42.882.800 |
42.882.800 |
|
|
|
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Vĩnh Thạnh |
475.000.000 |
394.636.000 |
394.636.000 |
|
80.364.000 |
80.364.000 |
|
|
|
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Vân Canh |
1.241.050.000 |
1.226.300.000 |
1.226.300.000 |
|
14.750.000 |
14.750.000 |
|
|
|
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Hoài Nhơn |
564.854.000 |
535.067.000 |
535.067.000 |
|
29.787.000 |
29.787.000 |
|
|
1.2.3 |
Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương |
25.321.000.000 |
10.000.000.000 |
10.000.000.000 |
- |
15.321.000.000 |
15.321.000.000 |
|
|
|
Mở rộng bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
25.321.000.000 |
10.000.000.000 |
10.000.000.000 |
|
15.321.000.000 |
15.321.000.000 |
|
|
2 |
Vốn nước ngoài: |
24.000.000.000 |
15.331.982.000 |
10.581.982.000 |
4.750.000.000 |
8.668.018.000 |
8.668.018.000 |
|
|
2.1 |
Vốn ODA giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước: |
24.000.000.000 |
15.331.982.000 |
10.581.982.000 |
4.750.000.000 |
8.668.018.000 |
8.668.018.000 |
|
|
2.2.2 |
Chương trình phát triển giáo dục trung học giai đoạn 2 |
24.000.000.000 |
15.331.982.000 |
10.581.982.000 |
4.750.000.000 |
8.668.018.000 |
8.668.018.000 |
|
|
|
Trường THPT chuyên Chu Văn An (KTX, nhà ăn, bếp) |
16.000.000.000 |
10.828.108.000 |
7.228.108.000 |
3.600.000.000 |
5.171.892.000 |
5.171.892.000 |
|
|
|
Trường trung học phổ thông Xuân Diệu, huyện Tuy Phước (HM: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng ) |
4.000.000.000 |
2.807.726.000 |
2.057.726.000 |
750.000.000 |
1.192.274.000 |
1.192.274.000 |
|
|
|
Trường trung học phổ thông Nguyễn Huệ, huyện Tây Sơn (HM: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng) |
4.000.000.000 |
1.696.148.000 |
1.296.148.000 |
400.000.000 |
2.303.852.000 |
2.303.852.000 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1058/QĐ-UBND |
Bình Định, ngày 26 tháng 3 năm 2020 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2019;
Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 41/TTr-SKHĐT ngày 24/3/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Thời gian thực hiện giải ngân đến ngày 30/9/2020. Sau thời gian nêu trên, đơn vị nào chưa giải ngân hết kế hoạch vốn đã bố trí, Sở Kế hoạch và Đầu tư đề xuất điều chỉnh sang các dự án khác có khối lượng hoàn thành nhưng còn thiếu vốn.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC CHI TIẾT CÁC DỰ ÁN THUỘC KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC DO TỈNH QUẢN LÝ NĂM 2019 TIẾP TỤC KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN GIẢI
NGÂN SANG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh)
ĐVT: VNĐ
|
Số TT |
Nội dung |
Kế hoạch và thanh toán vốn đầu tư năm 2019 |
Kế hoạch vốn đầu tư năm 2019 còn lại chưa thanh toán hết trong năm |
Số vốn kế hoạch năm 2019 được phép kéo dài kéo dài thanh toán sang năm 2020 |
Ghi chú |
|||
|
Kế hoạch vốn đầu tư năm 2019 |
Thanh toán |
|||||||
|
Tổng số |
Số vốn thanh toán KLHT |
Số vốn tạm ứng theo chế độ |
||||||
|
|
VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO TỈNH QUẢN LÝ |
3.093.380.702.000 |
1.831.678.599.309 |
1.346.939.723.483 |
484.738.875.826 |
1.261.702.102.691 |
1.261.702.102.691 |
|
|
2.922.800.240.000 |
1.690.627.842.109 |
1.223.250.113.283 |
467.377.728.826 |
1.232.172.397.891 |
1.232.172.397.891 |
|
||
|
1 |
Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP (bao gồm cả vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất, xổ số kiến thiết) |
2.546.811.537.000 |
1.442.117.571.224 |
1.006.379.780.398 |
435.737.790.826 |
1.104.693.965.776 |
1.104.693.965.776 |
|
|
1.1 |
Vốn ngân tỉnh đầu tư tập trung |
189.154.311.000 |
106.613.969.000 |
92.023.472.000 |
14.590.497.000 |
82.540.342.000 |
82.540.342.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Mỹ |
210.000.000 |
|
|
|
210.000.000 |
210.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS thị trấn Tam Quan |
245.000.000 |
|
|
|
245.000.000 |
245.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự xã Phước Quang |
263.000.000 |
|
|
|
263.000.000 |
263.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự xã Mỹ Đức |
230.000.000 |
|
|
|
230.000.000 |
230.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự xã Mỹ Thắng |
220.000.000 |
|
|
|
220.000.000 |
220.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự xã Mỹ Trinh |
200.000.000 |
|
|
|
200.000.000 |
200.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự thị trấn Bình Dương |
150.000.000 |
|
|
|
150.000.000 |
150.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự xã Mỹ Cát |
150.000.000 |
|
|
|
150.000.000 |
150.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự xã Mỹ Tài |
150.000.000 |
|
|
|
150.000.000 |
150.000.000 |
|
|
|
Cấp nước Tây huyện Phù Mỹ |
100.000.000 |
|
|
|
100.000.000 |
100.000.000 |
|
|
|
Đền thờ Nguyễn Trung Trực |
50.000.000 |
|
|
|
50.000.000 |
50.000.000 |
|
|
|
Hạ tầng kỹ thuật các khu tái định cư tại khu đô thị Du lịch văn hóa Thể thao Hồ Phú Hòa |
500.000.000 |
|
|
|
500.000.000 |
500.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát Tiến |
220.000.000 |
|
|
|
220.000.000 |
220.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát Hải |
220.000.000 |
|
|
|
220.000.000 |
220.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát khánh |
220.000.000 |
|
|
|
220.000.000 |
220.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát Thắng |
230.000.000 |
|
|
|
230.000.000 |
230.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Cát Hưng |
300.000.000 |
|
|
|
300.000.000 |
300.000.000 |
|
|
|
Cấp nước sinh hoạt Tây Bắc huyện Phù Cát (các xã Cát Sơn, Cát Lâm và Cát Hiệp) |
100.000.000 |
|
|
|
100.000.000 |
100.000.000 |
|
|
|
Cấp nước khu Tây Bắc , huyện Tuy Phước |
100.000.000 |
|
|
|
100.000.000 |
100.000.000 |
|
|
|
Nâng cấp mở rộng đường Hùng Vương |
300.000.000 |
|
|
|
300.000.000 |
300.000.000 |
|
|
|
Doanh trại Đại đội Công binh |
500.000.000 |
236.939.000 |
236.939.000 |
|
263.061.000 |
263.061.000 |
|
|
|
Doanh trại dBĐV HHĐ30 |
200.000.000 |
|
|
|
200.000.000 |
200.000.000 |
|
|
|
Bến cập tàu và kè chắn sóng Trạm kiểm soát biên phòng Mũi Tấn thuộc Đồn Biên phòng Cửa khẩu Quy Nhơn |
3.346.000.000 |
3.109.931.000 |
2.979.973.000 |
129.958.000 |
236.069.000 |
236.069.000 |
|
|
|
Trường Quân sự tỉnh Bình Định |
5.000.000.000 |
4.075.508.000 |
4.075.508.000 |
|
924.492.000 |
924.492.000 |
|
|
|
Cấp nước và vệ sinh tỉnh Bình Định (CP BQL) |
100.000.000 |
|
|
|
100.000.000 |
100.000.000 |
|
|
|
Khu di tích Nhà tù Phú Tài |
715.000.000 |
59.841.000 |
59.841.000 |
|
655.159.000 |
655.159.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Thanh Tây |
230.000.000 |
|
|
|
230.000.000 |
230.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Châu |
245.000.000 |
|
|
|
245.000.000 |
245.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Xuân |
230.000.000 |
|
|
|
230.000.000 |
230.000.000 |
|
|
|
Kho lưu trữ chuyên dụng Bình Định |
15.000.000.000 |
7.171.380.000 |
7.171.380.000 |
|
7.828.620.000 |
7.828.620.000 |
|
|
|
DA cấp nước sạch và VSMT nông thôn |
207.000.000 |
206.600.000 |
206.600.000 |
|
400.000 |
400.000 |
|
|
|
Dự án nguồn lợi thủy sản Phát triển bền vững |
1.528.000.000 |
1.042.453.000 |
1.042.453.000 |
|
485.547.000 |
485.547.000 |
|
|
|
Khu TĐC vùng thiên tai Nhơn Hải (Mở rộng) |
4.848.000.000 |
2.643.683.000 |
2.643.683.000 |
|
2.204.317.000 |
2.204.317.000 |
|
|
|
Phục hồi và QL bền vững rừng phòng hộ (DA JICA2) BĐ |
2.600.000.000 |
2.323.917.000 |
2.323.917.000 |
|
276.083.000 |
276.083.000 |
|
|
|
Hồ chứa nước Suối Lớn huyện Vân Canh |
83.000.000 |
82.929.000 |
82.929.000 |
|
71.000 |
71.000 |
|
|
|
Quản lý thiên tai WB5 |
1.000.000.000 |
857.768.000 |
703.013.000 |
154.755.000 |
142.232.000 |
142.232.000 |
|
|
|
Các bia di tích được xếp hạng |
1.700.000.000 |
1.465.655.000 |
1.465.655.000 |
|
234.345.000 |
234.345.000 |
|
|
|
HT kênh mương 3 bàu Thiện Đức - xã Hoài Hương |
5.353.000.000 |
1.095.591.000 |
1.095.591.000 |
|
4.257.409.000 |
4.257.409.000 |
|
|
|
Đường từ xã Vĩnh Thuận - VT đến xã Cửu An (An khê- Gia Lai) |
2.000.000.000 |
|
|
|
2.000.000.000 |
2.000.000.000 |
|
|
|
Đường Cầu Trường Thi quốc lộ 19 (Giai đoạn I) |
5.000.000.000 |
2.115.096.000 |
2.115.096.000 |
|
2.884.904.000 |
2.884.904.000 |
|
|
|
Trung tâm Hội nghị tỉnh Bình Định |
40.000.000.000 |
30.956.659.000 |
30.956.659.000 |
|
9.043.341.000 |
9.043.341.000 |
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng đường trục huyện lỵ Vĩnh Thạnh (từ trường THPT VT- cầu Hà Rơn |
4.000.000.000 |
3.601.011.000 |
3.601.011.000 |
|
398.989.000 |
398.989.000 |
|
|
|
Nạo vét luồng lạch đường vào Khu neo đậu tàu thuyền TĐC Nhơn Phước |
90.000.000 |
89.953.000 |
89.953.000 |
|
47.000 |
47.000 |
|
|
|
Trạm kiểm lâm An Trung |
678.000.000 |
583.465.000 |
583.465.000 |
|
94.535.000 |
94.535.000 |
|
|
|
ĐT tiềm lực cho Trung tâm KT TC-ĐL-CL Bình Định |
1.874.000.000 |
1.526.825.000 |
1.526.825.000 |
|
347.175.000 |
347.175.000 |
|
|
|
Khắc phục mái taluy đường ĐT 629 và KM cấp 1 hồ Mỹ Đức thôn Mỹ Đức, xã Ân Mỹ |
1.511.000.000 |
632.072.000 |
632.072.000 |
|
878.928.000 |
878.928.000 |
|
|
|
1.800.000.000 |
277.489.000 |
277.489.000 |
|
1.522.511.000 |
1.522.511.000 |
|
|
|
|
Cụm công nghiệp Hoài Hảo - Đập Ân - Hoài Hảo |
1.000.000.000 |
|
|
|
1.000.000.000 |
1.000.000.000 |
|
|
|
Kè bảo vệ KDC dọc bờ sông Hoài Hải, đoạn từ thôn Kim Giao Nam đến đến thôn Kim Giao Bắc (gđ 1) |
72.311.000 |
50.931.000 |
50.931.000 |
|
21.380.000 |
21.380.000 |
|
|
|
Kè sông Kôn đoạn Trường Cửu và đoạn kè thôn Đồng Lâm, xã Nhơn Lộc |
1.204.000.000 |
1.103.615.000 |
1.103.615.000 |
|
100.385.000 |
100.385.000 |
|
|
|
Nhà công vụ huyện Vĩnh Thạnh |
1.380.000.000 |
500.000.000 |
500.000.000 |
|
880.000.000 |
880.000.000 |
|
|
|
Nâng cấp nhà làm việc Huyện ủy An Lão |
406.000.000 |
52.245.000 |
52.245.000 |
|
353.755.000 |
353.755.000 |
|
|
|
Nhà làm việc BCH quân sự thị trấn An Lão |
239.000.000 |
91.438.000 |
91.438.000 |
|
147.562.000 |
147.562.000 |
|
|
|
Cải tạo, MR trụ sở làm việc Chi cục kiểm lâm |
306.000.000 |
295.876.000 |
295.876.000 |
|
10.124.000 |
10.124.000 |
|
|
|
XD trụ sở làm việc Ban QLDA NN&PTNT |
149.000.000 |
148.985.000 |
148.985.000 |
|
15.000 |
15.000 |
|
|
|
Nhà làm việc 2A Trần Phú |
35.500.000.000 |
12.506.155.000 |
3.125.155.000 |
9.381.000.000 |
22.993.845.000 |
22.993.845.000 |
|
|
|
DA Ứng dụng CNTT các CQ Đảng tỉnh Bình Định giai đoạn 2017-2020 |
4.980.000.000 |
4.800.804.000 |
|
4.800.804.000 |
179.196.000 |
179.196.000 |
|
|
|
173.000.000 |
|
|
|
173.000.000 |
173.000.000 |
|
|
|
|
Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đoạn đảm bảo ATGT trên QL1 qua địa bàn Bình Định |
5.017.000.000 |
2.202.169.000 |
2.202.169.000 |
|
2.814.831.000 |
2.814.831.000 |
|
|
|
Đầu tư nâng cấp hạ tầng kỹ thuật và ứng dụng của mô hình Chính quyền điện tử tỉnh Bình Định giai đoạn 2016-2020 |
3.000.000.000 |
2.855.662.000 |
2.855.662.000 |
|
144.338.000 |
144.338.000 |
|
|
|
Kè chống sạt lở bờ sông, đoạn từ thôn Mỹ Thọ đến giáp thôn Khánh Trạch, xã Hoài Mỹ |
2.952.000.000 |
2.951.873.000 |
2.951.873.000 |
|
127.000 |
127.000 |
|
|
|
Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Nhơn Lý TP Quy Nhơn |
1.500.000.000 |
|
|
|
1.500.000.000 |
1.500.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc BCH quân sự xã An Toàn |
372.000.000 |
46.021.000 |
46.021.000 |
|
325.979.000 |
325.979.000 |
|
|
|
Cải tạo NLV 15 Lý Thái Tổ |
287.000.000 |
|
|
|
287.000.000 |
287.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban Chỉ huy quân sự xã Tam Quan Bắc |
216.000.000 |
160.000.000 |
160.000.000 |
|
56.000.000 |
56.000.000 |
|
|
|
Hệ thống hồ chứa nước Hội Long |
3.000.000.000 |
2.750.415.000 |
2.750.415.000 |
|
249.585.000 |
249.585.000 |
|
|
|
Trạm trồng trọt và BV thực vật Tuy Phước |
20.000.000 |
19.842.000 |
19.842.000 |
|
158.000 |
158.000 |
|
|
|
Công trình xây dựng 3 trạm quản lý rừng đặc dụng An Toàn |
1.033.000.000 |
685.201.000 |
685.201.000 |
|
347.799.000 |
347.799.000 |
|
|
|
Nâng cấp, sửa chữa nhà thi đấu thể thao tỉnh |
253.056.000 |
252.500.000 |
252.500.000 |
|
556.000 |
556.000 |
|
|
|
Sửa chữa Khu di tích Cách mạng Núi Bà |
736.000.000 |
601.146.000 |
601.146.000 |
|
134.854.000 |
134.854.000 |
|
|
|
Kè chống sạt lở đê sông La Tinh, Đoạn từ thôn Vĩnh Long xã Cát Hanh đến thôn Hiệp Long, xã Cát Lâm, huyện Phù Cát |
3.932.000.000 |
3.864.653.000 |
3.864.653.000 |
|
67.347.000 |
67.347.000 |
|
|
|
Đường vành đai khu TT phần mềm và Công viên KH thuộc đô thị KH& GD Quy Hòa |
300.000.000 |
|
- |
|
300.000.000 |
300.000.000 |
|
|
|
Sửa chữa nhà ở VĐV dưới khán đài C và dưới khán đài bể bơi |
1.767.944.000 |
1.673.429.000 |
1.673.429.000 |
|
94.515.000 |
94.515.000 |
|
|
|
SC, Nâng cấp mặt đường ĐT 630 đoạn Km 14+660-Km 16+360 |
830.000.000 |
829.999.000 |
829.999.000 |
|
1.000 |
1.000 |
|
|
|
XD HT xử lý nước thải tập trung tại làng nghề sản xuất bún tươi thôn Ngãi Chánh, An Nhơn |
515.000.000 |
477.618.000 |
477.618.000 |
|
37.382.000 |
37.382.000 |
|
|
|
Hệ thống nhà vệ sinh tại các di tích trên địa bàn tỉnh |
100.000.000 |
|
- |
|
100.000.000 |
100.000.000 |
|
|
|
Đàn Tế trời đất ( Đài kính thiên ) |
412.000.000 |
411.671.000 |
411.671.000 |
|
329.000 |
329.000 |
|
|
|
Sửa chữa Khu di tích nhà tù Phú Tài |
481.000.000 |
|
- |
|
481.000.000 |
481.000.000 |
|
|
|
Cải tạo nâng cấp tuyến đường Trần Nhân Tông TPQN |
300.000.000 |
119.877.000 |
119.877.000 |
|
180.123.000 |
180.123.000 |
|
|
|
Đầu tư XD Cầu dân sinh và Quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) |
3.000.000.000 |
1.638.362.000 |
1.602.982.000 |
35.380.000 |
1.361.638.000 |
1.361.638.000 |
|
|
|
Tu bổ, tôn tạo và phát huy giá trị di tích Lê Đại Cang |
100.000.000 |
|
|
|
100.000.000 |
100.000.000 |
|
|
|
Nâng cấp mở rộng Đt 6390 ( đoạn từ cầu Thiện chánh đến QL 1) |
400.000.000 |
321.725.000 |
321.725.000 |
|
78.275.000 |
78.275.000 |
|
|
|
CT, SC giai đoạn 2 trụ sở LV Sở Du lịch Bình Định |
231.000.000 |
229.294.000 |
229.294.000 |
|
1.706.000 |
1.706.000 |
|
|
|
MR đường vào sân bay Phù Cát ( đoạn từ QL1 đến sân bay Phù Cát) |
400.000.000 |
162.735.000 |
162.735.000 |
|
237.265.000 |
237.265.000 |
|
|
|
Trạm kiểm lâm Long Mỹ |
153.000.000 |
54.069.000 |
54.069.000 |
|
98.931.000 |
98.931.000 |
|
|
|
Kè đoạn từ cầu Trường Thi đến đập Thạnh Hòa TX An Nhơn |
3.201.000.000 |
|
|
|
3.201.000.000 |
3.201.000.000 |
|
|
|
Cấp nước sinh hoạt xã Nhơn Hậu |
100.000.000 |
76.519.000 |
4.519.000 |
72.000.000 |
23.481.000 |
23.481.000 |
|
|
|
Cấp nước sinh hoạt xã Cát Tài |
100.000.000 |
20.054.000 |
3.454.000 |
16.600.000 |
79.946.000 |
79.946.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Hải |
320.000.000 |
|
|
|
320.000.000 |
320.000.000 |
|
|
|
320.000.000 |
|
|
|
320.000.000 |
320.000.000 |
|
|
|
|
NLV Ban CHQS xã Tây Bình, huyện Tây Sơn |
350.000.000 |
|
|
|
350.000.000 |
350.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Bình Tường |
250.000.000 |
|
|
|
250.000.000 |
250.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Tây Thuận |
200.000.000 |
|
|
|
200.000.000 |
200.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Bình Thuận |
250.000.000 |
|
|
|
250.000.000 |
250.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc ban chỉ huy QS xã Tây An |
250.000.000 |
|
|
|
250.000.000 |
250.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Hoài Châu Bắc |
260.000.000 |
|
|
|
260.000.000 |
260.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự xã An Tân |
450.000.000 |
|
|
|
450.000.000 |
450.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự xã An Trung |
300.000.000 |
|
|
|
300.000.000 |
300.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự xã An Vinh |
340.000.000 |
|
|
|
340.000.000 |
340.000.000 |
|
|
|
NLV BCH quân sự xã An Hòa |
500.000.000 |
|
|
|
500.000.000 |
500.000.000 |
|
|
|
Tuyến đường QL19C kết nối đến cảng Quy Nhơn |
500.000.000 |
372.417.000 |
372.417.000 |
|
127.583.000 |
127.583.000 |
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng TT nuôi dưỡng người tâm thần Hoài Nhơn |
200.000.000 |
131.904.000 |
131.904.000 |
|
68.096.000 |
68.096.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Ân Tường Tây |
300.000.000 |
|
|
|
300.000.000 |
300.000.000 |
|
|
|
Nhà làm việc Ban CHQS xã Ân Hảo Tây |
250.000.000 |
|
|
|
250.000.000 |
250.000.000 |
|
|
1.2 |
Cấp quyền sử dụng đất |
2.304.461.083.000 |
1.303.120.178.655 |
883.624.051.655 |
419.496.127.000 |
1.001.340.904.345 |
1.001.340.904.345 |
|
|
|
Hỗ trợ đầu tư hợp tác bên Lào |
1.500.000.000 |
|
|
|
1.500.000.000 |
1.500.000.000 |
|
|
|
Tác phẩm tượng nghệ thuật nhạc sĩ Trịnh Công Sơn |
2.000.000.000 |
|
|
|
2.000.000.000 |
2.000.000.000 |
|
|
|
Hỗ trợ thực hiện đầu tư các CT HTĐT của TPQN |
10.000.000.000 |
|
|
|
10.000.000.000 |
10.000.000.000 |
|
|
|
Bố trí công tác BT, GPMB các dự án của tỉnh |
26.887.654.000 |
|
|
|
26.887.654.000 |
26.887.654.000 |
|
|
|
Đối ứng ODA |
1.800.000.000 |
|
|
|
1.800.000.000 |
1.800.000.000 |
|
|
|
Sửa chữa, cải tạo khu WC - TTYT huyện Tây Sơn |
1.000.000.000 |
|
|
|
1.000.000.000 |
1.000.000.000 |
|
|
|
Sửa chữa, cải tạo khu WC - BVĐK KV Bồng Sơn |
1.000.000.000 |
|
|
|
1.000.000.000 |
1.000.000.000 |
|
|
|
Mua sắm, lắp đặt HT nước uống trực tiếp từ vòi nước tại BVĐK tỉnh Bình Định |
9.500.000.000 |
|
|
|
9.500.000.000 |
9.500.000.000 |
|
|
|
Mua sắm, lắp đặt HT nước uống trực tiếp từ vòi nước tại TTYT huyện Tây Sơn |
200.000.000 |
|
|
|
200.000.000 |
200.000.000 |
|
|
|
Mua sắm, lắp đặt HT nước uống trực tiếp từ vòi nước tại BVĐK KV Bồng Sơn |
300.000.000 |
|
|
|
300.000.000 |
300.000.000 |
|
|
|
Tuyến đường chính trong khu DL ST nghỉ dưỡng xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Thạnh |
4.860.000.000 |
|
|
|
4.860.000.000 |
4.860.000.000 |
|
|
|
TTB phục vụ hội nghị trực tuyến tại điểm cầu cấp huyện Vân Canh, Vĩnh Thạnh, An Lão |
1.700.000.000 |
|
|
|
1.700.000.000 |
1.700.000.000 |
|
|
|
HTKT Nút giao thông Đống Đa, TP Quy Nhơn |
6.000.000.000 |
|
|
|
6.000.000.000 |
6.000.000.000 |
|
|
|
HTKT Khu đất XN Song mây XK, phân viện điều tra QH rừng NTB và Tây Nguyên |
500.000.000 |
|
|
|
500.000.000 |
500.000.000 |
|
|
|
Di dời, ngầm hóa hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường An Dương Vương |
17.500.000.000 |
|
|
|
17.500.000.000 |
17.500.000.000 |
|
|
|
Trụ sở làm việc Công an huyện Hoài Nhơn |
8.732.000.000 |
5.759.757.000 |
|
5.759.757.000 |
2.972.243.000 |
2.972.243.000 |
|
|
|
Đền bù GPMB Khu Kinh tế Nhơn Hội |
8.939.751.000 |
5.204.977.000 |
5.204.977.000 |
|
3.734.774.000 |
3.734.774.000 |
|
|
|
Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh |
1.500.000.000 |
1.217.745.000 |
1.217.745.000 |
|
282.255.000 |
282.255.000 |
|
|
|
Khu dân cư phía Đông đường Điện Biên Phủ |
42.696.000 |
33.676.000 |
33.676.000 |
|
9.020.000 |
9.020.000 |
|
|
|
Doanh trại Trung đoàn BB739 |
7.000.000.000 |
6.612.535.000 |
6.612.535.000 |
|
387.465.000 |
387.465.000 |
|
|
|
HTKT khu dân cư mặt bằng Cty 508 (4,3 ha) |
500.000.000 |
154.260.000 |
154.260.000 |
|
345.740.000 |
345.740.000 |
|
|
|
Tượng đài bia di tích đường HCM trên biển tại di tích bãi biển Lộ Diêu |
4.000.000.000 |
|
|
|
4.000.000.000 |
4.000.000.000 |
|
|
|
Tuyến đường Quốc lộ 19 (cảng QN đến giao Quốc lộ 1A) |
50.000.000.000 |
|
|
|
50.000.000.000 |
50.000.000.000 |
|
|
|
Kênh Thượng Sơn |
12.039.000.000 |
10.209.784.000 |
10.209.784.000 |
|
1.829.216.000 |
1.829.216.000 |
|
|
|
Mở rộng nâng cấp Bảo tàng Quang Trung |
13.000.000.000 |
2.216.091.000 |
2.216.091.000 |
|
10.783.909.000 |
10.783.909.000 |
|
|
|
NC tuyến đường TT đi xã Ân Phong huyện Hoài Ân |
126.200.000 |
125.610.000 |
125.610.000 |
|
590.000 |
590.000 |
|
|
|
Trung tâm Hội nghị tỉnh Bình Định |
70.000.000.000 |
59.019.980.000 |
9.219.980.000 |
49.800.000.000 |
10.980.020.000 |
10.980.020.000 |
|
|
|
Xây dựng mới bệnh viện khu vực |
3.436.000.000 |
3.435.096.000 |
3.435.096.000 |
|
904.000 |
904.000 |
|
|
|
HTKT khu đất dọc đường Hoa Lư nối dài |
11.536.027.000 |
11.477.302.000 |
11.477.302.000 |
|
58.725.000 |
58.725.000 |
|
|
|
Cầu Hoa Lư (Nối đường Hoa Lư với KDC đông Đ.B.Phủ) |
5.191.000.000 |
|
|
|
5.191.000.000 |
5.191.000.000 |
|
|
|
Trụ sở đội Quản lý thị trường số 1 |
2.461.000.000 |
2.059.029.000 |
2.059.029.000 |
|
401.971.000 |
401.971.000 |
|
|
|
Khắc phục mái taluy đường ĐT 629 và KM cấp 1 hồ Mỹ Đức thôn Mỹ Đức, xã Ân Mỹ |
2.369.000.000 |
1.372.714.000 |
1.372.714.000 |
|
996.286.000 |
996.286.000 |
|
|
|
Dự án làng đakxung(suối cát) xã Vĩnh Sơn, Vĩnh Thạnh |
3.000.000.000 |
2.796.799.000 |
2.796.799.000 |
|
203.201.000 |
203.201.000 |
|
|
|
Đường phía Tây tỉnh BĐ (ĐT 639B), đoạn Km130-Km145 (Ban GPMB) |
15.492.626.000 |
14.266.112.000 |
14.171.849.000 |
94.263.000 |
1.226.514.000 |
1.226.514.000 |
|
|
|
HTKT khu vực Trung đoàn vận tải 655 - P. Nguyễn Văn Cừ |
8.340.684.000 |
3.238.740.000 |
3.186.598.000 |
52.142.000 |
5.101.944.000 |
5.101.944.000 |
|
|
|
Lát đá Granit đường Trần Phú |
1.059.000.000 |
|
|
|
1.059.000.000 |
1.059.000.000 |
|
|
|
Đường trục khu kinh tế nối dài (Giai đoạn 1) (Ban GPMB) |
12.624.504.000 |
11.775.837.000 |
11.775.837.000 |
|
848.667.000 |
848.667.000 |
|
|
|
DA môi trường bền vững các TPDH - Tiểu DA TP Quy Nhơn |
19.873.100.000 |
572.784.000 |
572.784.000 |
|
19.300.316.000 |
19.300.316.000 |
|
|
|
ĐT XD HTKT khu TDC HH1, HH2 tại KV 1 P.Trần Quang Diệu TP QN |
1.000.000.000 |
194.961.125 |
194.961.125 |
|
805.038.875 |
805.038.875 |
|
|
|
GPMB khu đất của CTCP PETEC Bình Định |
1.216.726.000 |
1.214.379.000 |
1.214.379.000 |
|
2.347.000 |
2.347.000 |
|
|
|
BT GPMB khu đất của Xí nghiệp thực phẩm Quy Nhơn |
1.981.699.000 |
1.249.660.000 |
1.249.660.000 |
|
732.039.000 |
732.039.000 |
|
|
|
Mở rộng bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
9.305.418.000 |
8.983.458.000 |
4.717.581.000 |
4.265.877.000 |
321.960.000 |
321.960.000 |
|
|
|
XD HT thu gom nước thải khu vực Tây Nam Khu KTNH |
2.600.000.000 |
2.395.812.000 |
2.395.812.000 |
|
204.188.000 |
204.188.000 |
|
|
|
ĐT tăng cường tiềm lực TT ứng dụng tiến bộ KH & CN giai đoạn 2016- 2020 |
3.237.000.000 |
3.169.950.000 |
3.169.950.000 |
|
67.050.000 |
67.050.000 |
|
|
|
Bồi thường GPMB khu đất CTCP dầu thực vật (đợt 1) |
1.266.573.000 |
177.804.000 |
177.804.000 |
|
1.088.769.000 |
1.088.769.000 |
|
|
|
Đê sông An Lão (đoạn An Hòa - Giai đoạn 2) |
8.000.000.000 |
4.000.000.000 |
4.000.000.000 |
|
4.000.000.000 |
4.000.000.000 |
|
|
|
BT, HT tài sản do GPMB khu đất Công ty TNHH Hòa Bình |
8.590.513.000 |
117.967.000 |
117.967.000 |
|
8.472.546.000 |
8.472.546.000 |
|
|
|
Trung tâm cá Koi Nhật Bản Bình Định |
6.580.000.000 |
6.442.828.000 |
6.442.828.000 |
|
137.172.000 |
137.172.000 |
|
|
|
Sửa chữa trạm điện sân vận động Quy Nhơn |
597.000.000 |
563.429.000 |
563.429.000 |
|
33.571.000 |
33.571.000 |
|
|
|
1.500.000.000 |
|
- |
|
1.500.000.000 |
1.500.000.000 |
|
|
|
|
Đường trục khu kinh tế nối dài (đoạn Km4+00 - Km18+500) |
686.886.487.000 |
368.448.637.000 |
337.055.188.000 |
31.393.449.000 |
318.437.850.000 |
318.437.850.000 |
|
|
|
Đầu tư tăng cường trang thiết bị cho TT phân tích và Kiểm nghiệm GD 2017-2020 |
6.000.000.000 |
5.999.550.000 |
5.999.550.000 |
|
450.000 |
450.000 |
|
|
|
Trường Mẫu giáo 19/4 ( HM: Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng) |
479.000.000 |
|
- |
|
479.000.000 |
479.000.000 |
|
|
|
Mua sắm TTB nhằm hiện đại hóa Đài phát thanh và truyền hình Bình Định GĐ 2017-2020 |
5.000.000.000 |
4.668.737.000 |
4.668.737.000 |
|
331.263.000 |
331.263.000 |
|
|
|
NC SC Trạm giống gia súc Long Mỹ |
1.132.000.000 |
853.216.000 |
853.216.000 |
|
278.784.000 |
278.784.000 |
|
|
|
Trường Mẫu giáo Hoài Mỹ (HM: NLH 2T 8P) |
669.000.000 |
|
- |
|
669.000.000 |
669.000.000 |
|
|
|
NC, MR tuyến đường liên huyện (đoạn từ QL19B đến giáp đường trục KKT nối dài) |
6.896.000.000 |
2.000.000.000 |
2.000.000.000 |
|
4.896.000.000 |
4.896.000.000 |
|
|
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh: HM Khu điều trị và chẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng |
10.000.000.000 |
6.556.019.000 |
6.556.019.000 |
|
3.443.981.000 |
3.443.981.000 |
|
|
|
SC Trụ sở Văn phòng Tỉnh ủy |
1.500.000.000 |
|
- |
|
1.500.000.000 |
1.500.000.000 |
|
|
|
SC nhà làm việc cơ quan Hội nông dân tỉnh Bình Định |
800.000.000 |
743.120.000 |
743.120.000 |
|
56.880.000 |
56.880.000 |
|
|
|
Đường Điện biên Phủ Nối dài ( Đoạn từ Lâm Văn Tương đến QL 19 Mới) |
45.000.000.000 |
31.077.267.000 |
31.077.267.000 |
|
13.922.733.000 |
13.922.733.000 |
|
|
|
Đường nối từ đường trục KKT Nhơn Hội đến Khu tâm linh chùa Linh Phong (BQL Khu kinh tế) |
10.686.709.000 |
6.778.341.000 |
6.778.341.000 |
|
3.908.368.000 |
3.908.368.000 |
|
|
|
Đường nối từ đường trục KKT Nhơn Hội đến Khu tâm linh chùa Linh Phong (Ban Giao Thông) |
52.000.000.000 |
31.893.982.000 |
30.433.965.000 |
1.460.017.000 |
20.106.018.000 |
20.106.018.000 |
|
|
|
NC SC Trụ sở làm việc Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
1.500.000.000 |
1.412.948.530 |
1.412.948.530 |
|
87.051.470 |
87.051.470 |
|
|
|
Đường Bùi Hữu Nghĩa thành phố Quy Nhơn |
3.500.000.000 |
1.585.000 |
1.585.000 |
|
3.498.415.000 |
3.498.415.000 |
|
|
|
Trường Mầm non Ân Tường Đông |
471.000.000 |
396.915.000 |
396.915.000 |
|
74.085.000 |
74.085.000 |
|
|
|
Trường Mầm non Ân Hữu |
453.000.000 |
81.955.000 |
81.955.000 |
|
371.045.000 |
371.045.000 |
|
|
|
Xây dựng HT điện chiếu sáng để đảm bảo ATGT trên các đoạn tuyến tránh Ql 1 |
5.000.000.000 |
4.218.175.000 |
4.218.175.000 |
|
781.825.000 |
781.825.000 |
|
|
|
Đường vành đai khu TT phần mềm và Công viên KH thuộc đô thị KH& Gd QH |
9.000.000.000 |
8.244.025.000 |
7.552.812.000 |
691.213.000 |
755.975.000 |
755.975.000 |
|
|
|
Khu dân cư tại cụm kho bãi dọc quốc lộ 1D |
12.000.000.000 |
8.068.036.000 |
7.966.036.000 |
102.000.000 |
3.931.964.000 |
3.931.964.000 |
|
|
|
BT, HT do GPMB dự án Khu công nghệ phần mềm của Công ty TMA Solutions tại KV2, P Ghềnh Ráng, Tp Quy Nhơn |
38.622.723.000 |
35.768.246.000 |
35.768.246.000 |
|
2.854.477.000 |
2.854.477.000 |
|
|
|
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, hội trường và tương rào, cổng ngõ trụ sở UBND xã Cát Hải, Phù Cát |
550.000.000 |
250.000.000 |
250.000.000 |
|
300.000.000 |
300.000.000 |
|
|
|
KDC dọc tuyến đường nối từ đường trục KKT - KTL chùa Linh Phong |
44.738.565.000 |
44.505.978.000 |
33.741.587.000 |
10.764.391.000 |
232.587.000 |
232.587.000 |
|
|
|
NC tuyến đường từ tháp Bánh ít đến ĐT 640, huyện Tuy Phước |
2.236.000.000 |
2.135.048.000 |
2.135.048.000 |
|
100.952.000 |
100.952.000 |
|
|
|
HTKT Khu đô thị Long Vân , TP QN |
77.300.000.000 |
76.837.055.000 |
65.699.066.000 |
11.137.989.000 |
462.945.000 |
462.945.000 |
|
|
|
Đàn Tế trời đất ( Đài kính thiên ) |
3.000.000.000 |
2.911.825.000 |
300.000.000 |
2.611.825.000 |
88.175.000 |
88.175.000 |
|
|
|
HT HTKT Khu DC tại dải cây xanh khu TDC phục vụ DA XD khu đô thị TM bắc sông Hà Thanh |
5.314.000.000 |
4.420.796.000 |
4.420.796.000 |
|
893.204.000 |
893.204.000 |
|
|
|
CT Đường ven biển DT 639 đoạn từ Cát tiến đến Đề Gi |
550.000.000.000 |
251.581.342.000 |
22.900.153.000 |
228.681.189.000 |
298.418.658.000 |
298.418.658.000 |
|
|
|
Cải tạo nâng cấp tuyến đường Trần Nhân Tông TPQN |
40.000.000.000 |
23.311.609.000 |
2.114.222.000 |
21.197.387.000 |
16.688.391.000 |
16.688.391.000 |
|
|
|
Đường kết nối các điểm di tích thành Hoàng Đế, tháp Cánh Tiên và Đàn nam Giao TX An Nhơn |
10.000.000.000 |
4.921.630.000 |
4.104.846.000 |
816.784.000 |
5.078.370.000 |
5.078.370.000 |
|
|
|
HTKT Khu đất Cty CP giống Lâm nghiệp NTB,Cty CVCX và CSĐT, khu đất trống liền kề QL 1D để giao Đại đội trinh sát |
2.600.965.000 |
2.583.570.000 |
2.583.570.000 |
|
17.395.000 |
17.395.000 |
|
|
|
Đường vành đai khu TT phần mềm và Công viên KH thuộc khu đô thị KH và GD Quy Hòa |
5.795.698.000 |
5.290.957.000 |
5.290.957.000 |
|
504.741.000 |
504.741.000 |
|
|
|
Đê sông Hà Thanh đoạn thượng lưu cầu Diêu Trì, huyện Tuy Phước |
10.000.000.000 |
2.710.226.000 |
2.655.263.000 |
54.963.000 |
7.289.774.000 |
7.289.774.000 |
|
|
|
Tuyến đường trung tâm lõi đô thị thuộc khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội |
66.000.000.000 |
57.121.546.000 |
53.010.546.000 |
4.111.000.000 |
8.878.454.000 |
8.878.454.000 |
|
|
|
Khu TĐC MR phía Bắc CVKH, khu TĐC Quy Hòa |
13.875.269.000 |
702.595.000 |
702.595.000 |
|
13.172.674.000 |
13.172.674.000 |
|
|
|
HTKT khu dân cư tại KV4, phường Nhơn Bình, TP Quy Nhơn |
17.666.082.000 |
11.950.991.000 |
6.646.601.000 |
5.304.390.000 |
5.715.091.000 |
5.715.091.000 |
|
|
|
Khu cải táng phục vụ DA Becamex Bình Định |
3.983.933.000 |
3.967.629.000 |
3.947.629.000 |
20.000.000 |
16.304.000 |
16.304.000 |
|
|
|
Khu TĐC PV DA Đường phía Tây tỉnh và các DA trên địa bàn xã Canh Vinh, H VC ( gđ1) |
8.534.959.000 |
6.635.595.000 |
4.851.236.000 |
1.784.359.000 |
1.899.364.000 |
1.899.364.000 |
|
|
|
Khu TĐC MR phía Bắc khu TĐC Quy Hòa |
32.661.174.000 |
31.544.070.000 |
31.489.070.000 |
55.000.000 |
1.117.104.000 |
1.117.104.000 |
|
|
|
BT, GPMB DA Khu Công viên KH thuộc KĐT KH và GD Quy Hòa (Thung lũng sáng tạo QN) tại KV2, phường Ghềnh Ráng, TP Quy Nhơn |
23.551.543.000 |
23.290.536.000 |
23.290.536.000 |
|
261.007.000 |
261.007.000 |
|
|
|
Đường vào ga Diêu Trì |
26.163.498.000 |
23.555.350.000 |
367.031.000 |
23.188.319.000 |
2.608.148.000 |
2.608.148.000 |
|
|
|
ĐT hạ tầng khu đất tại xã Phước Lộc( gđ1) PV bố trí TĐC TT ĐT NV GTVT |
19.852.370.000 |
19.150.556.000 |
12.877.266.000 |
6.273.290.000 |
701.814.000 |
701.814.000 |
|
|
|
Nâng cấp mở rộng Đt 639 (đoạn từ cầu Thiện chánh đến QL 1) |
13.000.000.000 |
6.581.130.000 |
2.264.206.000 |
4.316.924.000 |
6.418.870.000 |
6.418.870.000 |
|
|
|
KP Bồi thường hỗ trợ tài sản bị thiệt hại do thu hồi đất của Cty CP Sách và TB BĐ |
96.130.000 |
96.110.000 |
96.110.000 |
|
20.000 |
20.000 |
|
|
|
Kè đoạn từ cầu Trường Thi đến đập Thạnh Hòa TX An Nhơn |
2.550.000.000 |
|
- |
|
2.550.000.000 |
2.550.000.000 |
|
|
|
HTKT Khu đô thị mới Long Vân (khu A2) P. TQD.TP QN |
500.000.000 |
311.023.000 |
311.023.000 |
|
188.977.000 |
188.977.000 |
|
|
|
Hệ thống trạm biến áp cấp điện Bảo tàng Quang Trung |
1.300.000.000 |
1.109.510.000 |
1.109.510.000 |
|
190.490.000 |
190.490.000 |
|
|
|
HTKT khu đất TT ĐT NV GTVT Bình Định và các KV liền kề, P Quang Trung, TP Quy Nhơn |
24.509.807.000 |
86.280.000 |
86.280.000 |
|
24.423.527.000 |
24.423.527.000 |
|
|
|
HTKT Khu đất thuộc dải cây xanh đường Nguyễn TRọng Trì thuộc KDC phía Đông Điện Biên Phủ TP QN |
2.200.000.000 |
2.153.564.000 |
2.153.564.000 |
|
46.436.000 |
46.436.000 |
|
|
|
Trạm quản lý và bảo vệ rừng Vĩnh Sơn |
2.000.000.000 |
1.683.678.000 |
229.079.000 |
1.454.599.000 |
316.322.000 |
316.322.000 |
|
|
|
BVĐK KV Bồng Sơn - SC, cải tạo, NC Khoa khám - cấp cứu thành Khoa Nội TH |
5.000.000.000 |
4.450.149.000 |
345.149.000 |
4.105.000.000 |
549.851.000 |
549.851.000 |
|
|
1.3 |
Xổ số kiến thiết |
53.196.143.000 |
32.383.423.569 |
30.732.256.743 |
1.651.166.826 |
20.812.719.431 |
20.812.719.431 |
|
|
|
TT Y tế Quy Nhơn |
16.890.000 |
11.166.000 |
- |
11.166.000 |
5.724.000 |
5.724.000 |
|
|
|
BVĐK KV Bồng Sơn - Khoa Chống nhiễm khuẩn |
985.000 |
|
- |
|
985.000 |
985.000 |
|
|
|
Bệnh viện Tâm Thần tỉnh Bình Định |
45.767.000 |
32.751.000 |
32.751.000 |
|
13.016.000 |
13.016.000 |
|
|
|
Trung tâm Y tế huyện Vĩnh Thạnh |
4.550.000 |
|
- |
|
4.550.000 |
4.550.000 |
|
|
|
Bệnh viện y học cổ truyền Bình Định |
3.600.000.000 |
|
- |
|
3.600.000.000 |
3.600.000.000 |
|
|
|
Bệnh viện ĐK khu vực Bồng Sơn (Khoa Dược) |
259.000 |
|
- |
|
259.000 |
259.000 |
|
|
|
Trung tâm y tế huyện Tuy Phước |
328.420.000 |
326.090.000 |
270.027.000 |
56.063.000 |
2.330.000 |
2.330.000 |
|
|
|
Cải tạo sửa chữa các cơ sở y tế do tàu BV USNS Mecy |
14.697.000 |
|
- |
|
14.697.000 |
14.697.000 |
|
|
|
Tài trợ BS HP 3 - HT tái thiết sau thiên tai thuộc DA |
13.702.000 |
|
- |
|
13.702.000 |
13.702.000 |
|
|
|
SC Nhà làm việc TT Kiểm nghiệm Dược phẩm-Mỹ phẩm BĐ |
403.000 |
|
- |
|
403.000 |
403.000 |
|
|
|
Trạm y tế xã Mỹ Thành |
47.000 |
|
- |
|
47.000 |
47.000 |
|
|
|
Trung tâm y tế dự phòng tỉnh Bình Định - MS TTB Kiểm nghiệm |
16.495.000 |
|
- |
|
16.495.000 |
16.495.000 |
|
|
|
DA HP BVĐK tỉnh BĐ thuộc DA PT BV tỉnh, vùng GĐ II |
300.000.000 |
|
- |
|
300.000.000 |
300.000.000 |
|
|
|
Trường THPT Nguyễn Diêu - Tuy Phước |
370.000.000 |
322.861.000 |
322.861.000 |
|
47.139.000 |
47.139.000 |
|
|
|
NH 9P- Trường THPT Tuy Phước2 (CS2) thuộc DA PTGD GĐ2 |
183.000.000 |
182.765.164 |
182.765.164 |
|
234.836 |
234.836 |
|
|
|
Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện của tỉnh Bđ |
150.000.000 |
42.578.405 |
12.435.000 |
30.143.405 |
107.421.595 |
107.421.595 |
|
|
|
DA GDTHCS KV khó khăn nhất GĐII |
1.980.000.000 |
1.320.000.000 |
1.266.205.579 |
53.794.421 |
660.000.000 |
660.000.000 |
|
|
|
1.500.000.000 |
1.379.067.000 |
1.379.067.000 |
|
120.933.000 |
120.933.000 |
|
|
|
|
Trường THPT Ngô Lê Tân - Phù Cát |
3.106.000.000 |
2.111.826.000 |
2.111.826.000 |
|
994.174.000 |
994.174.000 |
|
|
|
Trường THPT chuyên phía Bắc tỉnh HM: SC DN, XDTR,TTB |
1.355.000.000 |
604.687.000 |
604.687.000 |
|
750.313.000 |
750.313.000 |
|
|
|
Trường THPT Hùng Vương - Quy Nhơn |
2.042.000.000 |
1.607.362.000 |
1.607.362.000 |
|
434.638.000 |
434.638.000 |
|
|
|
Trung tâm văn hóa xã Hoài Sơn |
560.000.000 |
533.176.000 |
533.176.000 |
|
26.824.000 |
26.824.000 |
|
|
|
1.000.000.000 |
682.110.000 |
682.110.000 |
|
317.890.000 |
317.890.000 |
|
|
|
|
Trường Mẫu giáo 19/4 ( HM: Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng) |
700.000.000 |
|
- |
|
700.000.000 |
700.000.000 |
|
|
|
TT Giáo dục Lao động và Xã hội (HM CT SC nhà ở đối tượng) |
432.928.000 |
110.772.000 |
110.772.000 |
|
322.156.000 |
322.156.000 |
|
|
|
XD mới nhà hát nghệ thuật truyền thống tỉnh Bình Định |
15.000.000.000 |
10.268.641.000 |
8.768.641.000 |
1.500.000.000 |
4.731.359.000 |
4.731.359.000 |
|
|
|
Trường MN Thị trấn Vĩnh Thạnh (NLH 6P) |
1.500.000.000 |
878.375.000 |
878.375.000 |
|
621.625.000 |
621.625.000 |
|
|
|
Trường Chính trị tỉnh |
1.250.000.000 |
1.114.998.000 |
1.114.998.000 |
|
135.002.000 |
135.002.000 |
|
|
|
Sửa chữa Khu di tích Cách mạng Núi Bà |
3.000.000.000 |
2.968.139.000 |
2.968.139.000 |
|
31.861.000 |
31.861.000 |
|
|
|
Hội trường 350 chỗ thuộc trường Cao Đẳng |
4.900.000.000 |
4.762.501.000 |
4.762.501.000 |
|
137.499.000 |
137.499.000 |
|
|
|
Trường Mầm non Ân Tường Đông |
700.000.000 |
|
- |
|
700.000.000 |
700.000.000 |
|
|
|
Trường Mầm non Ân Hữu |
500.000.000 |
|
- |
|
500.000.000 |
500.000.000 |
|
|
|
Trường THPT chuyên Chu Văn An(KTX, nhà ăn, bếp) |
6.625.000.000 |
2.628.444.000 |
2.628.444.000 |
|
3.996.556.000 |
3.996.556.000 |
|
|
|
Trường trung học phổ thông Xuân Diệu, huyện Tuy Phước (HM: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng ) |
1.000.000.000 |
269.459.000 |
269.459.000 |
|
730.541.000 |
730.541.000 |
|
|
|
Trường trung học phổ thông Nguyễn Huệ, huyện Tây Sơn (HM: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng) |
1.000.000.000 |
225.655.000 |
225.655.000 |
|
774.345.000 |
774.345.000 |
|
|
2 |
Vốn ngân sách tỉnh ngoài cân đối |
375.988.703.000 |
248.510.270.885 |
216.870.332.885 |
31.639.938.000 |
127.478.432.115 |
127.478.432.115 |
|
|
2.1 |
Vốn dự phòng ngân sách |
60.000.000.000 |
26.863.991.000 |
18.873.991.000 |
7.990.000.000 |
33.136.009.000 |
33.136.009.000 |
|
|
|
Đê sông Hà Thanh đoạn thượng lưu cầu Diêu Trì, huyện Tuy Phước |
40.000.000.000 |
10.750.000.000 |
2.760.000.000 |
7.990.000.000 |
29.250.000.000 |
29.250.000.000 |
|
|
|
Nạo vét bồi lấp cửa sông Tam Quan |
15.000.000.000 |
12.965.154.000 |
12.965.154.000 |
- |
2.034.846.000 |
2.034.846.000 |
|
|
|
Nghiên cứu xử lý hiện tượng bồi lấp cửa An Dũ, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định và giải pháp khắc phục |
5.000.000.000 |
3.148.837.000 |
3.148.837.000 |
|
1.851.163.000 |
1.851.163.000 |
|
|
2.2 |
Vốn khác ngân sách tỉnh |
68.804.593.000 |
63.706.823.000 |
54.906.823.000 |
8.800.000.000 |
5.097.770.000 |
5.097.770.000 |
|
|
|
Đền bù GPMB Khu Kinh tế Nhơn Hội |
27.224.593.000 |
24.326.637.000 |
24.326.637.000 |
- |
2.897.956.000 |
2.897.956.000 |
|
|
|
Mỡ rộng nâng cấp Bảo tàng Quang Trung |
30.000.000.000 |
29.738.477.000 |
20.938.477.000 |
8.800.000.000 |
261.523.000 |
261.523.000 |
|
|
|
Khu tưởng niệm cụ Nguyễn Sinh Sắc |
7.680.000.000 |
7.414.867.000 |
7.414.867.000 |
- |
265.133.000 |
265.133.000 |
|
|
|
Tượng đài Nguyễn Sinh Sắc - Nguyễn Tất Thành |
3.900.000.000 |
2.226.842.000 |
2.226.842.000 |
- |
1.673.158.000 |
1.673.158.000 |
|
|
2.3 |
Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2018 (chuyển sang năm 2019) |
102.769.818.000 |
47.644.479.885 |
47.644.479.885 |
- |
55.125.338.115 |
55.125.338.115 |
|
|
|
Bố trí công tác BT, GPMB các dự án của tỉnh |
20.363.372.000 |
|
|
|
20.363.372.000 |
20.363.372.000 |
|
|
|
HTKT khu dân cư mặt bằng Cty 508 (4,3 ha) |
635.203.000 |
|
|
|
635.203.000 |
635.203.000 |
|
|
|
Đường phía Tây tỉnh BĐ (ĐT 639B), đoạn Km130-Km145 (Ban GPMB) |
28.769.145.000 |
28.768.916.000 |
28.768.916.000 |
|
229.000 |
229.000 |
|
|
|
ĐT XD HTKT khu TDC HH1, HH2 tại KV 1 P.Trần Quang Diệu TP QN |
9.110.615.000 |
8.746.487.885 |
8.746.487.885 |
|
364.127.115 |
364.127.115 |
|
|
|
Đường nối từ đường trục KKT đến Khu tâm linh chùa Linh Phong (BQL Khu Kinh tế) |
10.748.911.000 |
9.601.896.000 |
9.601.896.000 |
|
1.147.015.000 |
1.147.015.000 |
|
|
|
BT, Hỗ trợ tài sản do thu hồi khu đất của KS Bình Dương thuộc Bộ Tư lệnh binh đoàn 15 P Nguyễn Văn Cừ TP QN |
33.142.572.000 |
527.180.000 |
527.180.000 |
|
32.615.392.000 |
32.615.392.000 |
|
|
2.4 |
Tiền thu hồi tạm ứng để bố trí lại (từ nguồn vốn vay NHPTVN năm 2015) |
62.068.149.000 |
46.213.097.000 |
46.213.097.000 |
- |
15.855.052.000 |
15.855.052.000 |
|
|
|
XD C/bách kè chống sạt lở& cải tạo ,NCHT tiêu thoát lũ |
62.068.149.000 |
46.213.097.000 |
46.213.097.000 |
|
15.855.052.000 |
15.855.052.000 |
|
|
2.5 |
Nguồn thu hồi các khoản chi năm trước đã nộp ngân sách tỉnh năm 2019 |
11.637.422.000 |
9.493.798.000 |
8.835.080.000 |
658.718.000 |
2.143.624.000 |
2.143.624.000 |
|
|
|
Đê sông Cây Me (đoạn thượng, hạ lưu cầu đội Thông) |
3.000.000.000 |
1.250.146.000 |
1.250.146.000 |
|
1.749.854.000 |
1.749.854.000 |
|
|
|
Trạm Y Tế Xã Cát Thắng |
2.000.000.000 |
1.856.680.000 |
1.856.680.000 |
|
143.320.000 |
143.320.000 |
|
|
|
ĐTHT Khu đất tại xã Phước Lộc ( GĐ 2) |
6.637.422.000 |
6.386.972.000 |
5.728.254.000 |
658.718.000 |
250.450.000 |
250.450.000 |
|
|
2.6 |
Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2019 |
70.708.721.000 |
54.588.082.000 |
40.396.862.000 |
14.191.220.000 |
16.120.639.000 |
16.120.639.000 |
|
|
|
Đường Điện biên Phủ Nối dài ( Đoạn từ Lâm Văn Tương đến QL 19 Mới) |
40.000.000.000 |
25.071.000.000 |
10.879.780.000 |
14.191.220.000 |
14.929.000.000 |
14.929.000.000 |
|
|
|
Dự án cải tạo nâng cấp hệ thống tiêu thoát nước hồ Phú Hòa |
19.674.569.000 |
19.674.079.000 |
19.674.079.000 |
|
490.000 |
490.000 |
|
|
|
Khu nhà ở xã hội phường Nhơn Bình, TP Quy Nhơn |
11.034.152.000 |
9.843.003.000 |
9.843.003.000 |
|
1.191.149.000 |
1.191.149.000 |
|
|
170.580.462.000 |
141.050.757.200 |
123.689.610.200 |
17.361.147.000 |
29.529.704.800 |
29.529.704.800 |
|
||
|
1 |
NGUỒN VỐN NSTW: |
146.580.462.000 |
125.718.775.200 |
113.107.628.200 |
12.611.147.000 |
20.861.686.800 |
20.861.686.800 |
|
|
1.1 |
Vốn CTMT QG: |
110.809.462.000 |
106.072.206.000 |
93.461.059.000 |
12.611.147.000 |
4.737.256.000 |
4.737.256.000 |
|
|
|
Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
22.889.000.000 |
19.596.320.000 |
19.117.320.000 |
479.000.000 |
3.292.680.000 |
3.292.680.000 |
|
|
|
Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững |
87.920.462.000 |
86.475.886.000 |
74.343.739.000 |
12.132.147.000 |
1.444.576.000 |
1.444.576.000 |
|
|
1.2 |
Vốn CTMT: |
35.771.000.000 |
19.646.569.200 |
19.646.569.200 |
- |
16.124.430.800 |
16.124.430.800 |
|
|
1.2.1 |
Hỗ trợ khắc phục thiên tai (mưa, lũ, lụt, bão, động đất, sóng thần, sạt lở đất, hạn hán, cháy rừng…) |
450.000.000 |
449.769.000 |
449.769.000 |
- |
231.000 |
231.000 |
|
|
|
Sửa chữa khẩn cấp tràn xả lũ hồ chứa nước Cự Lễ do mưa lũ 2017 |
450.000.000 |
449.769.000 |
449.769.000 |
|
231.000 |
231.000 |
|
|
1.2.2 |
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững |
10.000.000.000 |
9.196.800.200 |
9.196.800.200 |
- |
803.199.800 |
803.199.800 |
|
|
|
Dự án bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ cảnh quan Quy nhơn và vùng lân cận |
2.660.660.000 |
2.653.161.000 |
2.653.161.000 |
|
7.499.000 |
7.499.000 |
|
|
|
Bảo vệ và phát triển rừng ngập mặn |
1.103.260.000 |
597.561.000 |
597.561.000 |
|
505.699.000 |
505.699.000 |
|
|
|
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Hoài Ân |
100.000.000 |
84.409.000 |
84.409.000 |
|
15.591.000 |
15.591.000 |
|
|
|
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Phù Mỹ |
398.087.000 |
398.081.000 |
398.081.000 |
|
6.000 |
6.000 |
|
|
|
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Phù Cát |
2.071.939.000 |
1.965.318.000 |
1.965.318.000 |
|
106.621.000 |
106.621.000 |
|
|
|
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Tây Sơn |
1.385.150.000 |
1.342.267.200 |
1.342.267.200 |
|
42.882.800 |
42.882.800 |
|
|
|
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Vĩnh Thạnh |
475.000.000 |
394.636.000 |
394.636.000 |
|
80.364.000 |
80.364.000 |
|
|
|
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Vân Canh |
1.241.050.000 |
1.226.300.000 |
1.226.300.000 |
|
14.750.000 |
14.750.000 |
|
|
|
Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ huyện Hoài Nhơn |
564.854.000 |
535.067.000 |
535.067.000 |
|
29.787.000 |
29.787.000 |
|
|
1.2.3 |
Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương |
25.321.000.000 |
10.000.000.000 |
10.000.000.000 |
- |
15.321.000.000 |
15.321.000.000 |
|
|
|
Mở rộng bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
25.321.000.000 |
10.000.000.000 |
10.000.000.000 |
|
15.321.000.000 |
15.321.000.000 |
|
|
2 |
Vốn nước ngoài: |
24.000.000.000 |
15.331.982.000 |
10.581.982.000 |
4.750.000.000 |
8.668.018.000 |
8.668.018.000 |
|
|
2.1 |
Vốn ODA giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước: |
24.000.000.000 |
15.331.982.000 |
10.581.982.000 |
4.750.000.000 |
8.668.018.000 |
8.668.018.000 |
|
|
2.2.2 |
Chương trình phát triển giáo dục trung học giai đoạn 2 |
24.000.000.000 |
15.331.982.000 |
10.581.982.000 |
4.750.000.000 |
8.668.018.000 |
8.668.018.000 |
|
|
|
Trường THPT chuyên Chu Văn An (KTX, nhà ăn, bếp) |
16.000.000.000 |
10.828.108.000 |
7.228.108.000 |
3.600.000.000 |
5.171.892.000 |
5.171.892.000 |
|
|
|
Trường trung học phổ thông Xuân Diệu, huyện Tuy Phước (HM: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng ) |
4.000.000.000 |
2.807.726.000 |
2.057.726.000 |
750.000.000 |
1.192.274.000 |
1.192.274.000 |
|
|
|
Trường trung học phổ thông Nguyễn Huệ, huyện Tây Sơn (HM: Nhà lớp học bộ môn 02 tầng 04 phòng) |
4.000.000.000 |
1.696.148.000 |
1.296.148.000 |
400.000.000 |
2.303.852.000 |
2.303.852.000 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh