Quyết định 1053/QĐ-BNNMT công bố danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đủ điều kiện hoạt động năm 2026 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
| Số hiệu | 1053/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 30/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Phùng Đức Tiến |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải,Tài nguyên - Môi trường |
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1053/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 30 tháng 3 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH SÁCH KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG NĂM 2026
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Báo cáo của Uỷ ban nhân dân, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố ven biển;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đủ điều kiện hoạt động năm 2026 - Danh sách tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành đến ngày 01 tháng 4 năm 2027 và thay thế Quyết định số 582/QĐ-BNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đủ điều kiện hoạt động năm 2025.
1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển:
a) Tổ chức thông báo danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đủ điều kiện hoạt động trên phạm vi cả nước (năm 2026) cho các tổ chức, cá nhân liên quan và các chủ tàu cá trên địa bàn quản lý theo quy định.
b) Thường xuyên tổ chức kiểm tra, kịp thời sữa chữa, khắc phục sự cố phát sinh đối với các khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn quản lý để đảm bảo an toàn cho người và tàu cá vào neo đậu tránh trú bão.
c) Trước ngày 01 tháng 02 năm 2027, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển rà soát, thống kê báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đủ điều kiện hoạt động để công bố trên phạm vi cả nước theo quy định tại Điều 86 Luật Thủy sản năm 2017.
2. Việc quản lý khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá phải thực hiện theo quy định tại Điều 85 Luật Thủy sản năm 2017 và các quy định của pháp luật có liên quan.
3. Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH SÁCH KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO
CHO TÀU CÁ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1053/QĐ-BNNMT ngày 30 tháng 03
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TT |
Địa phương |
Tên Khu neo đậu tránh trú bão |
Cấp (vùng/ tỉnh) |
Địa chỉ |
Tọa độ khu neo đậu (vĩ độ - N; kinh độ - E) |
Độ sâu vùng nước khu neo đậu tàu (m) |
Sức chứa tàu cá tại vùng nước khu neo đậu tàu |
Cỡ, loại tàu cá lớn nhất vào được khu neo đậu tránh trú bão (m) |
Vị trí bắt đầu vào luồng (vĩ độ - N; kinh độ - E) |
Chiều dài luồng (m) |
Hướng của luồng |
Thông tin thường trực tại Khu neo đậu |
||
|
Điện thoại |
Tần số liên lạc (kHz) |
|||||||||||||
|
1 |
Quảng Ninh |
1 |
Vân Đồn |
Cấp vùng |
Đặc khu Vân Đồn |
21003'34''N; |
3,1-4,9 |
1.000 |
1.000 CV |
21003'37''N; |
2.000 |
Đông Bắc -Tây Nam |
02033500369 |
- |
|
2 |
Cửa sông Cái Mắt |
Cấp tỉnh |
Xã Tiên Yên |
21017'03.8''N; |
3,0-3,3 |
282 |
90 CV |
21016'53.6''N |
250 |
Nam |
0941.208.699 |
|
||
|
2 |
Hải Phòng |
3 |
Ngọc Hải |
Cấp tỉnh |
Phường Đồ Sơn |
20043'11''N; |
2,2 |
600- 800 |
36 |
20043'40''N; |
1.800 |
Tây Nam |
02253863038 |
- |
|
4 |
Trân Châu |
Cấp vùng |
Đặc khu Cát Hải |
20045'45''N; |
4,1 |
1.000 |
36 |
20043'36''N; |
1.765 |
Đông Bắc |
02253880791 |
- |
||
|
5 |
Bạch Long Vĩ |
Cấp vùng |
Đặc khu Bạch Long vĩ |
20007'28''N; |
4,5 |
300- 400 |
60 |
20007'00''N; |
300 |
Đông Bắc |
02253889611 |
- |
||
|
6 |
Mắt Rồng |
Cấp tỉnh |
Phường Nam Triệu |
20053'20''N; |
3,0 |
300 |
36 |
20053'11''N; |
600 |
Đông Bắc |
0354515555 |
- |
||
|
7 |
Quán Chánh |
Cấp tỉnh |
Xã Kiến Hải |
20041'15''N; |
3,2 |
200- 300 |
36 |
20035'59''N; |
2.800 |
Tây Bắc |
0981.124.123 |
- |
||
|
8 |
Đông Xuân |
Cấp tỉnh |
Phường Nam Triệu |
20054'25''N; |
3,0 |
300 |
24 |
20054'20''N; |
200 |
Tây Bắc |
0354.515.555 |
- |
||
|
3 |
Hưng Yên |
9 |
Cửa sông Trà Lý |
Cấp tỉnh |
Xã Đông Thái Ninh |
20028'05''N; |
3,7 |
300 |
<30 |
20030'44,5''N; |
7.650 |
Đông Nam -Tây Bắc |
0963034225 |
7909 |
|
10 |
Cửa sông Diêm Hộ |
Cấp tỉnh |
Xã Thái Ninh |
20033'14,5''N; |
4,0 |
104 |
<24 |
20026'30''N; |
11.300 |
Đông Bắc |
0963034225 |
7909 |
||
|
11 |
Cửa Lân |
Cấp tỉnh |
Xã Nam Cường |
20002'11''N; |
4,0 |
300 |
≤31 |
20023'35''N; |
1.429 |
Đông Bắc |
0963034225 |
7909 |
||
|
4 |
Ninh Bình |
12 |
Quần Vinh |
Cấp tỉnh |
Xã Rạng Đông |
20001'54''N; |
2,2-4,0 |
335 |
24 |
19058'31,8''N; |
4.200 |
Đông Nam |
02283799098 |
- |
|
13 |
Hà Lạn |
Cấp tỉnh |
Xã Giao Ninh |
20011'54.8''N; |
2,2-3,8 |
1000 |
24 |
20011'15''N; |
1800 |
Đông Tây |
0989.397.650 |
- |
||
|
5 |
Thanh Hóa |
14 |
Lạch Hới |
Cấp vùng |
Phường Sầm Sơn |
19046’07"N; |
4,5 |
700 |
32 |
19046’58"N; |
1.500 |
Tây Nam |
0917.545.651 |
- |
|
15 |
Lạch Bạng |
Cấp tỉnh |
Phường Tĩnh Gia |
19025’00"N; |
4,5 |
800 |
32 |
19024’03"N; |
2.300 |
Tây Bắc |
0969845535 |
- |
||
|
16 |
Lạch Trường |
Cấp tỉnh |
Xã Hoa Lộc |
19053’44"N; |
4,0 |
264 |
30 |
19053’20"N; |
1.300 |
Tây Nam |
0917.560.618 |
- |
||
|
17 |
Sông Lý |
Cấp tỉnh |
Xã Tiên Trang |
19037’22"N; |
3,0 |
315 |
24 |
19037’06"N; |
1.600 |
Tây Bắc |
0987.446.697 |
- |
||
|
6 |
Nghệ An |
18 |
Lạch Cờn |
Cấp tỉnh |
Phường Tân Mai, phường Hoàng Mai, phường Quỳnh Mai |
19014'45''N; |
1,2-5,0 |
500 |
31 |
19013'40''N; |
1.200 |
Đông -Tây |
02386277776 |
7918 MHz, 4456 MHz, 13426 MHz |
|
19 |
Lạch Quèn |
Cấp vùng |
Xã Quỳnh Phú |
19007'16''N; |
1,5-5,0 |
500 |
42 |
19005'50''N; |
3.300 |
Nam -Bắc |
02386295959 |
7918 MHz, 4456 MHz, 13426 MHz |
||
|
20 |
Lạch Thơi |
Cấp tỉnh |
Xã Quỳnh Phú, xã Quỳnh Lưu |
19006'12''N; |
1,1-3,0 |
300 |
20 |
19005'44''N; |
1.300 |
Đông -Tây |
02386295959 |
7918 MHz, 4456 MHz, 13426 MHz |
||
|
21 |
Lạch Vạn |
Cấp tỉnh |
Xã Diễn Châu, xã Hải Châu, xã Đức Châu |
19000'54''N; |
1,1-3,0 |
500 |
20 |
18058'54''N; |
5.000 |
Đông -Tây |
02386258296 |
7918 MHz, 4456 MHz, 13426 MHz |
||
|
22 |
Lạch Lò |
Cấp tỉnh |
Xã Trung Lộc |
18050'04''N; |
1,1-3,0 |
200 |
24 |
18049'55''N; |
3.000 |
Đông -Tây |
02386666606 |
7918 MHz, 4456 MHz, 13426 MHz |
||
|
7 |
Hà Tĩnh |
23 |
Cửa Nhượng |
Cấp tỉnh |
Xã Thiên Cầm |
18015'34''N; |
1,4-2,4 |
300 |
300 CV |
18016'10,7''N; |
3.400 |
Đông -Tây |
0961207557 |
- |
|
24 |
Cửa Sót |
Cấp tỉnh |
Xã Lộc Hà |
18027'02''N; |
1,4-2,0 |
300 |
300 CV |
18028'05,2''N; |
3.000 |
Đông -Tây |
0961927557 |
- |
||
|
25 |
Cửa Hội –Xuân Phổ |
Cấp tỉnh |
Xã Đan Hải |
18°45'02''N; |
3,3- 4,6 |
500 |
600 CV |
18°45'22''N; |
875 |
Đông -Tây |
0977847557 |
- |
||
|
8 |
Quảng Trị |
26 |
Nhật Lệ |
Cấp tỉnh |
Phường Đồng Hới |
17025'38,9''N; |
2,6-3,1 |
270 |
25 |
17025'53''N; |
170 |
Tây -Đông |
0914731923 |
7903 7909 13425 4453 |
|
27 |
Cửa Gianh |
Cấp tỉnh |
Xã Bắc Trạch |
17042'01,8''N; |
2,4-3,3 |
450 |
25 |
17043'32''N; |
700 |
Đông Bắc -Tây Nam |
0839303377 |
|||
|
28 |
Cửa Roòn |
Cấp tỉnh |
Xã Phú Trạch |
17052'55,9''N; |
2,4-3,2 |
282 |
24 |
17053'00''N; |
70 |
Đông Nam -Tây Bắc |
0839303377 |
|||
|
29 |
Chợ Gộ |
Cấp tỉnh |
Xã Quảng Ninh |
17023'05,7''N; |
2,5 |
150 |
16,7 |
17022'55,1''N; |
100 |
Đông Nam -Tây Bắc |
0398468635 |
|||
|
30 |
Cửa Tùng |
Cấp tỉnh |
Xã Cửa Tùng |
17002'00''N; |
1,0-2,5 |
250 |
24 |
17000'45''N; |
1.000 |
Đông Nam -Tây Bắc |
02333869236 |
7109 |
||
|
31 |
Cửa Việt |
Cấp tỉnh |
Xã Nam Cửa Việt |
16054'00''N; |
2,0-3,0 |
350 |
24 |
16053'53''N; |
1.900 |
Đông Bắc -Tây Nam |
02333869236 |
7109 |
||
|
32 |
Cồn Cỏ |
Cấp tỉnh |
Đặc khu Cồn Cỏ |
17009'00''N; |
1,3-3,4 |
200 |
24 |
17009'00''N; |
100 |
Đông Nam -Tây Bắc |
02333501604 |
7109 |
||
|
9 |
Huế |
33 |
Phú Hải |
Cấp tỉnh |
Phường Thuận An |
16031'19''N; |
-2,6 |
500 |
24 |
16031'12''N; |
1263 |
Đông Bắc |
02343974256 |
7921 |
|
34 |
Thuận An |
Cấp tỉnh |
Phường Thuận An |
16033'3,28''N; |
-2,6 |
500 |
>24 |
16033'23,22''N; |
739 |
Tây Nam |
02346282566 |
7921 |
||
|
10 |
Đà Nẵng |
35 |
Âu thuyền Thọ Quang |
Cấp vùng |
18-20 Vân Đồn, phường Sơn Trà |
16005'44,8''N- |
3,5-4,5 |
493 |
24 |
16006'03''N; |
1.000 |
Đông Bắc -Tây Nam |
02363923066 |
7906 |
|
36 |
An Hòa |
Cấp tỉnh |
Xã Núi Thành |
15027'N; |
2,5-3,2 |
450- 470 |
30 |
15028'29''N; |
4.300 |
Tây Nam |
0913835895 |
8751.5 |
||
|
37 |
Hồng Triều |
Cấp tỉnh |
Xã Duy Nghĩa |
15057'N; |
2,4 |
500- 1.000 |
30 |
15057'01''N; |
206,5 |
Tây Nam |
0384636023 |
- |
||
|
38 |
Cù Lao Chàm |
Cấp tỉnh |
Xã Tân Hiệp |
15057'N; |
2,0-2,5 |
150- 200 |
15 |
15057'N; |
105 |
Đông Bắc |
0981922029 |
- |
||
|
39 |
Cửa Đại |
Cấp tỉnh |
Phường Hội An |
15052'11''N; |
2,0-2,5 |
180 |
24 |
15052'11''N; |
223,9 |
Tây Nam |
0906478909 |
- |
||
|
11 |
Quảng Ngãi |
40 |
Lý Sơn |
Cấp tỉnh |
Thôn Đông, An Hải, đặc khu Lý Sơn |
15021'30''- |
3,0 |
500 |
24 |
15021'30''N; |
378 |
Nam -Bắc |
02553862686 |
9015 |
|
41 |
Tịnh Hòa |
Cấp tỉnh |
Thôn Hòa Thuận, xã Đông Sơn |
15012'24''N; |
3,2 |
350 |
24 |
15012'12''N; |
1.810 |
Đông -Tây |
02553687577 |
7918 |
||
|
42 |
Mỹ Á |
Cấp tỉnh |
Tổ dân phố Hải Tân, phường Trà Câu |
14049'54''N; |
3,9 |
400 |
24 |
14049'54''N; |
589 |
Đông -Tây |
02553772068 |
7918 |
||
|
12 |
Gia Lai |
43 |
Đầm Thị Nại |
Cấp tỉnh |
Phường Quy Nhơn, phường Quy Nhơn Đông, xã Tuy Phước và xã Tuy Phước Đông |
13030'00''N; |
6,0 |
2.400 |
40 |
13045'24''N; |
1.800 |
Đông Nam -Tây Bắc |
02566538353 |
- |
|
44 |
Đầm Đề Gi |
Cấp vùng |
Xã An Lương và xã Đề Gi |
14008'36''N; |
4,0 |
2000 |
40 |
14007'18''N; |
1.500 |
Đông Đông Nam -Tây Tây Bắc |
||||
|
45 |
Tam Quan |
Cấp vùng |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
14034'30''N; |
4,0 |
1200 |
40 |
14034'18''N; |
1.000 |
Đông -Tây |
02563765865 |
- |
||
|
13 |
Đắk Lắk |
46 |
Đầm Cù Mông |
Cấp tỉnh |
Vịnh Hòa, Sông Cầu |
13030'56''N; |
2,0-8,0 |
800 |
30 |
13031'50''N; |
770 |
Đông Bắc -Tây Nam |
02573876009 |
- |
|
47 |
Vịnh Xuân Đài |
Cấp vùng |
Dân Phú 1, Sông Cầu |
13027'11''N; |
7,0-8,0 |
1000 |
35 |
13027'24''N; |
840 |
Bắc -Nam |
0392033585 |
29.655 |
||
|
48 |
Đông Tác |
Cấp tỉnh |
Phú Đông 6, Phú Yên |
13004'33''N; |
3,0-3,5 |
600 |
30 |
13005'12''N; |
600 |
Đông Bắc -Tây Nam |
0918683227 |
29.655 |
||
|
14 |
Khánh Hòa |
49 |
Sông Tắc -Hòn Rớ |
Cấp vùng |
Phường Nam Nha Trang |
12011'59''N; |
1,0-4,0 |
1.500 |
30 |
12011'13''N; |
2.000 |
Đông Nam |
02583714193 |
8015 |
|
50 |
Vịnh Cam Ranh |
Cấp vùng |
Phường Cam Linh |
11054'09''N; |
4,0 |
1.500 |
30 |
11052'28''N; |
6.500 |
Đông -Tây |
02583951986 |
8181 |
||
|
51 |
Ninh Hải |
Cấp tỉnh |
Phường Đông Ninh Hòa |
12034'00''N; |
1,9-2,4 |
320 |
17 |
12034'11''N; |
766 |
Bắc -Nam |
02583506005 |
- |
||
|
52 |
Đảo Đá Tây |
Cấp tỉnh |
Đảo Đá Tây, Đặc khu Trường Sa |
08051'52''N; |
3,3-5,6 |
1000 |
30 |
08051'07''N- |
2.000 |
Tây -Nam |
0967684578 |
8994; |
||
|
53 |
Cửa Ninh Chữ |
Cấp vùng |
Xã Ninh Hải |
11036'39''N; |
4,0 |
1.633 |
30 |
11034'48''N; |
3.396 |
Đông Nam -Tây Bắc |
02593874763 |
- |
||
|
54 |
Cà Ná |
Cấp vùng |
Xã Cà Ná |
11020'41''N; |
3,6 |
803 |
30 |
11020'06''N; |
952 |
Đông Nam -Tây Bắc |
02593761060 |
7918 |
||
|
55 |
Cửa Sông Cái |
Cấp tỉnh |
Phường Đông Hải |
11032'45''N; |
2,8 |
539 |
30 |
11031'57''N; |
2.100 |
Đông Nam -Tây Bắc |
02593895401 |
7918 |
||
|
15 |
Lâm Đồng |
56 |
Phú Hải |
Cấp vùng |
Phường Phú Thủy |
10056'02''N; |
4,2 |
1.200 |
40 |
10055'43,9"N; |
1.346 |
Đông -Bắc |
02523813180 |
- |
|
57 |
Cửa sông Liên Hương |
Cấp tỉnh |
Xã Liên Hương |
11013'20''N; |
2,0 |
300 |
20 |
11013'10''N; |
400 |
Đông -Nam |
0913175677 |
- |
||
|
58 |
Phan Rí Cửa |
Cấp tỉnh |
Xã Phan Rí Cửa |
11010'03''N; |
4,0 |
1.000 |
24 |
11010'15''N; |
800 |
Tây Bắc -Đông Nam |
02523855687 |
- |
||
|
59 |
La Gi |
Cấp tỉnh |
Phường Phước Hội |
10039'17"N; |
4,0-5,5 |
1.600 |
24 |
10038'46"N; |
1.300 |
Tây Nam -Đông Bắc |
02523842142 |
- |
||
|
16 |
TP Hồ Chí Minh |
60 |
Bình Châu |
Cấp tỉnh |
Tổ 6, ấp Bình Hòa, xã Bình Châu |
10032'25''N; |
4,9 |
300 |
<24 |
10032'18''N; |
628 |
Đông Nam -Tây Nam |
0818752065 |
- |
|
61 |
Cửa Sông Dinh |
Cấp vùng |
Tổ 1, ấp 9, xã Long Sơn (Khu A) |
10025'00''N; |
6,0 |
526 |
>24 |
10025'55''N; |
2.020 |
Đông Bắc -Tây Nam |
0818752065 |
- |
||
|
Tổ 1, ấp 9, xã Long Sơn (Khu C) |
10025'27''N; |
5,5 |
175 |
<24 |
10025'24''N; |
1.100 |
Đông Bắc -Tây Nam |
- |
||||||
|
62 |
Vịnh Bến Đầm |
Cấp vùng |
Đường 30/4, Đặc Khu Côn Đảo |
08039'00''N; |
5,3 |
1.200 |
>24 |
08040'30''N; |
500 |
Tây Bắc -Đông Nam |
02543830050 |
- |
||
|
63 |
Lộc An |
Cấp tỉnh |
Tổ 17, ấp An Hải, xã Phước Hải |
10027'70''N; |
4 |
1.000 |
<24 |
10027'45''N; |
3.123 |
Đông Nam -Tây Nam |
0818752065 |
|
||
|
17 |
Đồng Tháp |
64 |
Cửa sông Soài Rạp |
Cấp tỉnh |
Ấp Đôi Ma 3, xã Gia Thuận |
10024'28''N; |
4,5 |
350 |
≤30 |
10024'59''N; |
2.400 |
Đông Bắc -Tây Nam |
02733855108 |
- |
|
18 |
Vĩnh Long |
65 |
Bình Đại |
Cấp tỉnh |
Xã Bình Đại |
10011'27.2''N; |
3,7-5,1 |
500 |
24 |
10012'05.57''N |
5.100 |
Bắc -Nam |
02753740942 |
3979 |
|
Xã Thới Thuận |
10010'47.4''N; |
3,0 |
500 |
15 |
10011'14.2''N; |
1.850 |
Bắc -Nam |
|||||||
|
66 |
Thạnh Phú |
Cấp tỉnh |
Xã An Quy và xã Thạnh Phong |
09050'29.4''N; |
5,8 |
1.000 |
24 |
09050'32.4''N; |
6.500 |
Nam -Bắc |
02753733666 |
- |
||
|
67 |
Ba Tri |
Cấp tỉnh |
Xã Tân Thủy |
09059'07''N; |
3-3,6 |
560 |
24 |
09059'45''N; |
3.500 |
Nam -Bắc |
02753781515 |
- |
||
|
68 |
Định An |
Cấp tỉnh |
Xã Đại An |
09038'07''N; |
5,0 |
1.000 |
26 |
09036'40''N; |
900 |
Nam |
0352702671 |
- |
||
|
19 |
Cần Thơ |
69 |
Kênh Ba |
Cấp tỉnh |
Ấp Cảng, Xã Trần Đề |
09031'32''N; |
4,2-5,2 |
600 |
25 |
09019'30"N; |
15.000 |
Tây -Nam |
02993846702 |
7983 |
|
|
|
70 |
Nhà Mát |
Cấp tỉnh |
Khóm Bờ Tây, phường Hiệp Thành |
09012'40''N; |
3,5 |
300 |
30 |
09012'10"N; |
7.425 |
Nam - Bắc |
02913844797 |
7918 |
|
20 |
Cà Mau |
71 |
Sông Đốc |
Cấp vùng |
Ấp Mười Một, xã Sông Đốc |
09002'N; |
3,5 |
1.000 |
30 |
09002'N; |
3.500 |
Tây Bắc |
02906566320 |
7918 |
|
72 |
Rạch Gốc |
Cấp vùng |
Ấp Kênh Một, Xã Phan Ngọc Hiển |
08040'N; |
4,2 |
1.000 |
30 |
08040'N; |
3.500 |
Đông Nam |
02906501010 |
7918 |
||
|
73 |
Cái Đôi Vàm |
Cấp tỉnh |
Ấp 2, xã Cái Đôi Vàm |
08051'N; |
3,0 |
600 |
24 |
08051'N; |
4.800 |
Tây Bắc |
02906270456 |
7918 |
||
|
74 |
Khánh Hội |
Cấp tỉnh |
Ấp 2, xã Khánh Lâm |
09021'9''N; |
3,5 |
700 |
24 |
09020'35''N; |
4.500 |
Tây |
0290.6517979 |
7918 |
||
|
21 |
An Giang |
75 |
Đảo Hòn Tre |
Cấp vùng |
Hòn Tre, đặc khu Kiên Hải |
09058'00''N; |
4,0 |
1.000 |
24 |
Phía Nam: 09057'08''N; |
Phía Nam: 4.500; |
Phía Nam: Hướng Nam; Phía Bắc: Hướng Tây |
02973830121 |
- |
|
76 |
Lình Huỳnh |
Cấp tỉnh |
Lình Huỳnh, xã Hòn Đất |
10008'30''N; |
4,0 |
500 |
24 |
10007'55''N; |
4.100 |
Tây Nam |
02973789202 |
- |
||
Tổng số: 76 khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá được công bố.
Ghi chú: * là khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá được địa phương đề nghị công bố; không có trong danh sách quy hoạch các khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2050 tại Phụ lục II, Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 03/7/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1053/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 30 tháng 3 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH SÁCH KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG NĂM 2026
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Báo cáo của Uỷ ban nhân dân, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố ven biển;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đủ điều kiện hoạt động năm 2026 - Danh sách tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành đến ngày 01 tháng 4 năm 2027 và thay thế Quyết định số 582/QĐ-BNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đủ điều kiện hoạt động năm 2025.
1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển:
a) Tổ chức thông báo danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đủ điều kiện hoạt động trên phạm vi cả nước (năm 2026) cho các tổ chức, cá nhân liên quan và các chủ tàu cá trên địa bàn quản lý theo quy định.
b) Thường xuyên tổ chức kiểm tra, kịp thời sữa chữa, khắc phục sự cố phát sinh đối với các khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn quản lý để đảm bảo an toàn cho người và tàu cá vào neo đậu tránh trú bão.
c) Trước ngày 01 tháng 02 năm 2027, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển rà soát, thống kê báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đủ điều kiện hoạt động để công bố trên phạm vi cả nước theo quy định tại Điều 86 Luật Thủy sản năm 2017.
2. Việc quản lý khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá phải thực hiện theo quy định tại Điều 85 Luật Thủy sản năm 2017 và các quy định của pháp luật có liên quan.
3. Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH SÁCH KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO
CHO TÀU CÁ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1053/QĐ-BNNMT ngày 30 tháng 03
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TT |
Địa phương |
Tên Khu neo đậu tránh trú bão |
Cấp (vùng/ tỉnh) |
Địa chỉ |
Tọa độ khu neo đậu (vĩ độ - N; kinh độ - E) |
Độ sâu vùng nước khu neo đậu tàu (m) |
Sức chứa tàu cá tại vùng nước khu neo đậu tàu |
Cỡ, loại tàu cá lớn nhất vào được khu neo đậu tránh trú bão (m) |
Vị trí bắt đầu vào luồng (vĩ độ - N; kinh độ - E) |
Chiều dài luồng (m) |
Hướng của luồng |
Thông tin thường trực tại Khu neo đậu |
||
|
Điện thoại |
Tần số liên lạc (kHz) |
|||||||||||||
|
1 |
Quảng Ninh |
1 |
Vân Đồn |
Cấp vùng |
Đặc khu Vân Đồn |
21003'34''N; |
3,1-4,9 |
1.000 |
1.000 CV |
21003'37''N; |
2.000 |
Đông Bắc -Tây Nam |
02033500369 |
- |
|
2 |
Cửa sông Cái Mắt |
Cấp tỉnh |
Xã Tiên Yên |
21017'03.8''N; |
3,0-3,3 |
282 |
90 CV |
21016'53.6''N |
250 |
Nam |
0941.208.699 |
|
||
|
2 |
Hải Phòng |
3 |
Ngọc Hải |
Cấp tỉnh |
Phường Đồ Sơn |
20043'11''N; |
2,2 |
600- 800 |
36 |
20043'40''N; |
1.800 |
Tây Nam |
02253863038 |
- |
|
4 |
Trân Châu |
Cấp vùng |
Đặc khu Cát Hải |
20045'45''N; |
4,1 |
1.000 |
36 |
20043'36''N; |
1.765 |
Đông Bắc |
02253880791 |
- |
||
|
5 |
Bạch Long Vĩ |
Cấp vùng |
Đặc khu Bạch Long vĩ |
20007'28''N; |
4,5 |
300- 400 |
60 |
20007'00''N; |
300 |
Đông Bắc |
02253889611 |
- |
||
|
6 |
Mắt Rồng |
Cấp tỉnh |
Phường Nam Triệu |
20053'20''N; |
3,0 |
300 |
36 |
20053'11''N; |
600 |
Đông Bắc |
0354515555 |
- |
||
|
7 |
Quán Chánh |
Cấp tỉnh |
Xã Kiến Hải |
20041'15''N; |
3,2 |
200- 300 |
36 |
20035'59''N; |
2.800 |
Tây Bắc |
0981.124.123 |
- |
||
|
8 |
Đông Xuân |
Cấp tỉnh |
Phường Nam Triệu |
20054'25''N; |
3,0 |
300 |
24 |
20054'20''N; |
200 |
Tây Bắc |
0354.515.555 |
- |
||
|
3 |
Hưng Yên |
9 |
Cửa sông Trà Lý |
Cấp tỉnh |
Xã Đông Thái Ninh |
20028'05''N; |
3,7 |
300 |
<30 |
20030'44,5''N; |
7.650 |
Đông Nam -Tây Bắc |
0963034225 |
7909 |
|
10 |
Cửa sông Diêm Hộ |
Cấp tỉnh |
Xã Thái Ninh |
20033'14,5''N; |
4,0 |
104 |
<24 |
20026'30''N; |
11.300 |
Đông Bắc |
0963034225 |
7909 |
||
|
11 |
Cửa Lân |
Cấp tỉnh |
Xã Nam Cường |
20002'11''N; |
4,0 |
300 |
≤31 |
20023'35''N; |
1.429 |
Đông Bắc |
0963034225 |
7909 |
||
|
4 |
Ninh Bình |
12 |
Quần Vinh |
Cấp tỉnh |
Xã Rạng Đông |
20001'54''N; |
2,2-4,0 |
335 |
24 |
19058'31,8''N; |
4.200 |
Đông Nam |
02283799098 |
- |
|
13 |
Hà Lạn |
Cấp tỉnh |
Xã Giao Ninh |
20011'54.8''N; |
2,2-3,8 |
1000 |
24 |
20011'15''N; |
1800 |
Đông Tây |
0989.397.650 |
- |
||
|
5 |
Thanh Hóa |
14 |
Lạch Hới |
Cấp vùng |
Phường Sầm Sơn |
19046’07"N; |
4,5 |
700 |
32 |
19046’58"N; |
1.500 |
Tây Nam |
0917.545.651 |
- |
|
15 |
Lạch Bạng |
Cấp tỉnh |
Phường Tĩnh Gia |
19025’00"N; |
4,5 |
800 |
32 |
19024’03"N; |
2.300 |
Tây Bắc |
0969845535 |
- |
||
|
16 |
Lạch Trường |
Cấp tỉnh |
Xã Hoa Lộc |
19053’44"N; |
4,0 |
264 |
30 |
19053’20"N; |
1.300 |
Tây Nam |
0917.560.618 |
- |
||
|
17 |
Sông Lý |
Cấp tỉnh |
Xã Tiên Trang |
19037’22"N; |
3,0 |
315 |
24 |
19037’06"N; |
1.600 |
Tây Bắc |
0987.446.697 |
- |
||
|
6 |
Nghệ An |
18 |
Lạch Cờn |
Cấp tỉnh |
Phường Tân Mai, phường Hoàng Mai, phường Quỳnh Mai |
19014'45''N; |
1,2-5,0 |
500 |
31 |
19013'40''N; |
1.200 |
Đông -Tây |
02386277776 |
7918 MHz, 4456 MHz, 13426 MHz |
|
19 |
Lạch Quèn |
Cấp vùng |
Xã Quỳnh Phú |
19007'16''N; |
1,5-5,0 |
500 |
42 |
19005'50''N; |
3.300 |
Nam -Bắc |
02386295959 |
7918 MHz, 4456 MHz, 13426 MHz |
||
|
20 |
Lạch Thơi |
Cấp tỉnh |
Xã Quỳnh Phú, xã Quỳnh Lưu |
19006'12''N; |
1,1-3,0 |
300 |
20 |
19005'44''N; |
1.300 |
Đông -Tây |
02386295959 |
7918 MHz, 4456 MHz, 13426 MHz |
||
|
21 |
Lạch Vạn |
Cấp tỉnh |
Xã Diễn Châu, xã Hải Châu, xã Đức Châu |
19000'54''N; |
1,1-3,0 |
500 |
20 |
18058'54''N; |
5.000 |
Đông -Tây |
02386258296 |
7918 MHz, 4456 MHz, 13426 MHz |
||
|
22 |
Lạch Lò |
Cấp tỉnh |
Xã Trung Lộc |
18050'04''N; |
1,1-3,0 |
200 |
24 |
18049'55''N; |
3.000 |
Đông -Tây |
02386666606 |
7918 MHz, 4456 MHz, 13426 MHz |
||
|
7 |
Hà Tĩnh |
23 |
Cửa Nhượng |
Cấp tỉnh |
Xã Thiên Cầm |
18015'34''N; |
1,4-2,4 |
300 |
300 CV |
18016'10,7''N; |
3.400 |
Đông -Tây |
0961207557 |
- |
|
24 |
Cửa Sót |
Cấp tỉnh |
Xã Lộc Hà |
18027'02''N; |
1,4-2,0 |
300 |
300 CV |
18028'05,2''N; |
3.000 |
Đông -Tây |
0961927557 |
- |
||
|
25 |
Cửa Hội –Xuân Phổ |
Cấp tỉnh |
Xã Đan Hải |
18°45'02''N; |
3,3- 4,6 |
500 |
600 CV |
18°45'22''N; |
875 |
Đông -Tây |
0977847557 |
- |
||
|
8 |
Quảng Trị |
26 |
Nhật Lệ |
Cấp tỉnh |
Phường Đồng Hới |
17025'38,9''N; |
2,6-3,1 |
270 |
25 |
17025'53''N; |
170 |
Tây -Đông |
0914731923 |
7903 7909 13425 4453 |
|
27 |
Cửa Gianh |
Cấp tỉnh |
Xã Bắc Trạch |
17042'01,8''N; |
2,4-3,3 |
450 |
25 |
17043'32''N; |
700 |
Đông Bắc -Tây Nam |
0839303377 |
|||
|
28 |
Cửa Roòn |
Cấp tỉnh |
Xã Phú Trạch |
17052'55,9''N; |
2,4-3,2 |
282 |
24 |
17053'00''N; |
70 |
Đông Nam -Tây Bắc |
0839303377 |
|||
|
29 |
Chợ Gộ |
Cấp tỉnh |
Xã Quảng Ninh |
17023'05,7''N; |
2,5 |
150 |
16,7 |
17022'55,1''N; |
100 |
Đông Nam -Tây Bắc |
0398468635 |
|||
|
30 |
Cửa Tùng |
Cấp tỉnh |
Xã Cửa Tùng |
17002'00''N; |
1,0-2,5 |
250 |
24 |
17000'45''N; |
1.000 |
Đông Nam -Tây Bắc |
02333869236 |
7109 |
||
|
31 |
Cửa Việt |
Cấp tỉnh |
Xã Nam Cửa Việt |
16054'00''N; |
2,0-3,0 |
350 |
24 |
16053'53''N; |
1.900 |
Đông Bắc -Tây Nam |
02333869236 |
7109 |
||
|
32 |
Cồn Cỏ |
Cấp tỉnh |
Đặc khu Cồn Cỏ |
17009'00''N; |
1,3-3,4 |
200 |
24 |
17009'00''N; |
100 |
Đông Nam -Tây Bắc |
02333501604 |
7109 |
||
|
9 |
Huế |
33 |
Phú Hải |
Cấp tỉnh |
Phường Thuận An |
16031'19''N; |
-2,6 |
500 |
24 |
16031'12''N; |
1263 |
Đông Bắc |
02343974256 |
7921 |
|
34 |
Thuận An |
Cấp tỉnh |
Phường Thuận An |
16033'3,28''N; |
-2,6 |
500 |
>24 |
16033'23,22''N; |
739 |
Tây Nam |
02346282566 |
7921 |
||
|
10 |
Đà Nẵng |
35 |
Âu thuyền Thọ Quang |
Cấp vùng |
18-20 Vân Đồn, phường Sơn Trà |
16005'44,8''N- |
3,5-4,5 |
493 |
24 |
16006'03''N; |
1.000 |
Đông Bắc -Tây Nam |
02363923066 |
7906 |
|
36 |
An Hòa |
Cấp tỉnh |
Xã Núi Thành |
15027'N; |
2,5-3,2 |
450- 470 |
30 |
15028'29''N; |
4.300 |
Tây Nam |
0913835895 |
8751.5 |
||
|
37 |
Hồng Triều |
Cấp tỉnh |
Xã Duy Nghĩa |
15057'N; |
2,4 |
500- 1.000 |
30 |
15057'01''N; |
206,5 |
Tây Nam |
0384636023 |
- |
||
|
38 |
Cù Lao Chàm |
Cấp tỉnh |
Xã Tân Hiệp |
15057'N; |
2,0-2,5 |
150- 200 |
15 |
15057'N; |
105 |
Đông Bắc |
0981922029 |
- |
||
|
39 |
Cửa Đại |
Cấp tỉnh |
Phường Hội An |
15052'11''N; |
2,0-2,5 |
180 |
24 |
15052'11''N; |
223,9 |
Tây Nam |
0906478909 |
- |
||
|
11 |
Quảng Ngãi |
40 |
Lý Sơn |
Cấp tỉnh |
Thôn Đông, An Hải, đặc khu Lý Sơn |
15021'30''- |
3,0 |
500 |
24 |
15021'30''N; |
378 |
Nam -Bắc |
02553862686 |
9015 |
|
41 |
Tịnh Hòa |
Cấp tỉnh |
Thôn Hòa Thuận, xã Đông Sơn |
15012'24''N; |
3,2 |
350 |
24 |
15012'12''N; |
1.810 |
Đông -Tây |
02553687577 |
7918 |
||
|
42 |
Mỹ Á |
Cấp tỉnh |
Tổ dân phố Hải Tân, phường Trà Câu |
14049'54''N; |
3,9 |
400 |
24 |
14049'54''N; |
589 |
Đông -Tây |
02553772068 |
7918 |
||
|
12 |
Gia Lai |
43 |
Đầm Thị Nại |
Cấp tỉnh |
Phường Quy Nhơn, phường Quy Nhơn Đông, xã Tuy Phước và xã Tuy Phước Đông |
13030'00''N; |
6,0 |
2.400 |
40 |
13045'24''N; |
1.800 |
Đông Nam -Tây Bắc |
02566538353 |
- |
|
44 |
Đầm Đề Gi |
Cấp vùng |
Xã An Lương và xã Đề Gi |
14008'36''N; |
4,0 |
2000 |
40 |
14007'18''N; |
1.500 |
Đông Đông Nam -Tây Tây Bắc |
||||
|
45 |
Tam Quan |
Cấp vùng |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
14034'30''N; |
4,0 |
1200 |
40 |
14034'18''N; |
1.000 |
Đông -Tây |
02563765865 |
- |
||
|
13 |
Đắk Lắk |
46 |
Đầm Cù Mông |
Cấp tỉnh |
Vịnh Hòa, Sông Cầu |
13030'56''N; |
2,0-8,0 |
800 |
30 |
13031'50''N; |
770 |
Đông Bắc -Tây Nam |
02573876009 |
- |
|
47 |
Vịnh Xuân Đài |
Cấp vùng |
Dân Phú 1, Sông Cầu |
13027'11''N; |
7,0-8,0 |
1000 |
35 |
13027'24''N; |
840 |
Bắc -Nam |
0392033585 |
29.655 |
||
|
48 |
Đông Tác |
Cấp tỉnh |
Phú Đông 6, Phú Yên |
13004'33''N; |
3,0-3,5 |
600 |
30 |
13005'12''N; |
600 |
Đông Bắc -Tây Nam |
0918683227 |
29.655 |
||
|
14 |
Khánh Hòa |
49 |
Sông Tắc -Hòn Rớ |
Cấp vùng |
Phường Nam Nha Trang |
12011'59''N; |
1,0-4,0 |
1.500 |
30 |
12011'13''N; |
2.000 |
Đông Nam |
02583714193 |
8015 |
|
50 |
Vịnh Cam Ranh |
Cấp vùng |
Phường Cam Linh |
11054'09''N; |
4,0 |
1.500 |
30 |
11052'28''N; |
6.500 |
Đông -Tây |
02583951986 |
8181 |
||
|
51 |
Ninh Hải |
Cấp tỉnh |
Phường Đông Ninh Hòa |
12034'00''N; |
1,9-2,4 |
320 |
17 |
12034'11''N; |
766 |
Bắc -Nam |
02583506005 |
- |
||
|
52 |
Đảo Đá Tây |
Cấp tỉnh |
Đảo Đá Tây, Đặc khu Trường Sa |
08051'52''N; |
3,3-5,6 |
1000 |
30 |
08051'07''N- |
2.000 |
Tây -Nam |
0967684578 |
8994; |
||
|
53 |
Cửa Ninh Chữ |
Cấp vùng |
Xã Ninh Hải |
11036'39''N; |
4,0 |
1.633 |
30 |
11034'48''N; |
3.396 |
Đông Nam -Tây Bắc |
02593874763 |
- |
||
|
54 |
Cà Ná |
Cấp vùng |
Xã Cà Ná |
11020'41''N; |
3,6 |
803 |
30 |
11020'06''N; |
952 |
Đông Nam -Tây Bắc |
02593761060 |
7918 |
||
|
55 |
Cửa Sông Cái |
Cấp tỉnh |
Phường Đông Hải |
11032'45''N; |
2,8 |
539 |
30 |
11031'57''N; |
2.100 |
Đông Nam -Tây Bắc |
02593895401 |
7918 |
||
|
15 |
Lâm Đồng |
56 |
Phú Hải |
Cấp vùng |
Phường Phú Thủy |
10056'02''N; |
4,2 |
1.200 |
40 |
10055'43,9"N; |
1.346 |
Đông -Bắc |
02523813180 |
- |
|
57 |
Cửa sông Liên Hương |
Cấp tỉnh |
Xã Liên Hương |
11013'20''N; |
2,0 |
300 |
20 |
11013'10''N; |
400 |
Đông -Nam |
0913175677 |
- |
||
|
58 |
Phan Rí Cửa |
Cấp tỉnh |
Xã Phan Rí Cửa |
11010'03''N; |
4,0 |
1.000 |
24 |
11010'15''N; |
800 |
Tây Bắc -Đông Nam |
02523855687 |
- |
||
|
59 |
La Gi |
Cấp tỉnh |
Phường Phước Hội |
10039'17"N; |
4,0-5,5 |
1.600 |
24 |
10038'46"N; |
1.300 |
Tây Nam -Đông Bắc |
02523842142 |
- |
||
|
16 |
TP Hồ Chí Minh |
60 |
Bình Châu |
Cấp tỉnh |
Tổ 6, ấp Bình Hòa, xã Bình Châu |
10032'25''N; |
4,9 |
300 |
<24 |
10032'18''N; |
628 |
Đông Nam -Tây Nam |
0818752065 |
- |
|
61 |
Cửa Sông Dinh |
Cấp vùng |
Tổ 1, ấp 9, xã Long Sơn (Khu A) |
10025'00''N; |
6,0 |
526 |
>24 |
10025'55''N; |
2.020 |
Đông Bắc -Tây Nam |
0818752065 |
- |
||
|
Tổ 1, ấp 9, xã Long Sơn (Khu C) |
10025'27''N; |
5,5 |
175 |
<24 |
10025'24''N; |
1.100 |
Đông Bắc -Tây Nam |
- |
||||||
|
62 |
Vịnh Bến Đầm |
Cấp vùng |
Đường 30/4, Đặc Khu Côn Đảo |
08039'00''N; |
5,3 |
1.200 |
>24 |
08040'30''N; |
500 |
Tây Bắc -Đông Nam |
02543830050 |
- |
||
|
63 |
Lộc An |
Cấp tỉnh |
Tổ 17, ấp An Hải, xã Phước Hải |
10027'70''N; |
4 |
1.000 |
<24 |
10027'45''N; |
3.123 |
Đông Nam -Tây Nam |
0818752065 |
|
||
|
17 |
Đồng Tháp |
64 |
Cửa sông Soài Rạp |
Cấp tỉnh |
Ấp Đôi Ma 3, xã Gia Thuận |
10024'28''N; |
4,5 |
350 |
≤30 |
10024'59''N; |
2.400 |
Đông Bắc -Tây Nam |
02733855108 |
- |
|
18 |
Vĩnh Long |
65 |
Bình Đại |
Cấp tỉnh |
Xã Bình Đại |
10011'27.2''N; |
3,7-5,1 |
500 |
24 |
10012'05.57''N |
5.100 |
Bắc -Nam |
02753740942 |
3979 |
|
Xã Thới Thuận |
10010'47.4''N; |
3,0 |
500 |
15 |
10011'14.2''N; |
1.850 |
Bắc -Nam |
|||||||
|
66 |
Thạnh Phú |
Cấp tỉnh |
Xã An Quy và xã Thạnh Phong |
09050'29.4''N; |
5,8 |
1.000 |
24 |
09050'32.4''N; |
6.500 |
Nam -Bắc |
02753733666 |
- |
||
|
67 |
Ba Tri |
Cấp tỉnh |
Xã Tân Thủy |
09059'07''N; |
3-3,6 |
560 |
24 |
09059'45''N; |
3.500 |
Nam -Bắc |
02753781515 |
- |
||
|
68 |
Định An |
Cấp tỉnh |
Xã Đại An |
09038'07''N; |
5,0 |
1.000 |
26 |
09036'40''N; |
900 |
Nam |
0352702671 |
- |
||
|
19 |
Cần Thơ |
69 |
Kênh Ba |
Cấp tỉnh |
Ấp Cảng, Xã Trần Đề |
09031'32''N; |
4,2-5,2 |
600 |
25 |
09019'30"N; |
15.000 |
Tây -Nam |
02993846702 |
7983 |
|
|
|
70 |
Nhà Mát |
Cấp tỉnh |
Khóm Bờ Tây, phường Hiệp Thành |
09012'40''N; |
3,5 |
300 |
30 |
09012'10"N; |
7.425 |
Nam - Bắc |
02913844797 |
7918 |
|
20 |
Cà Mau |
71 |
Sông Đốc |
Cấp vùng |
Ấp Mười Một, xã Sông Đốc |
09002'N; |
3,5 |
1.000 |
30 |
09002'N; |
3.500 |
Tây Bắc |
02906566320 |
7918 |
|
72 |
Rạch Gốc |
Cấp vùng |
Ấp Kênh Một, Xã Phan Ngọc Hiển |
08040'N; |
4,2 |
1.000 |
30 |
08040'N; |
3.500 |
Đông Nam |
02906501010 |
7918 |
||
|
73 |
Cái Đôi Vàm |
Cấp tỉnh |
Ấp 2, xã Cái Đôi Vàm |
08051'N; |
3,0 |
600 |
24 |
08051'N; |
4.800 |
Tây Bắc |
02906270456 |
7918 |
||
|
74 |
Khánh Hội |
Cấp tỉnh |
Ấp 2, xã Khánh Lâm |
09021'9''N; |
3,5 |
700 |
24 |
09020'35''N; |
4.500 |
Tây |
0290.6517979 |
7918 |
||
|
21 |
An Giang |
75 |
Đảo Hòn Tre |
Cấp vùng |
Hòn Tre, đặc khu Kiên Hải |
09058'00''N; |
4,0 |
1.000 |
24 |
Phía Nam: 09057'08''N; |
Phía Nam: 4.500; |
Phía Nam: Hướng Nam; Phía Bắc: Hướng Tây |
02973830121 |
- |
|
76 |
Lình Huỳnh |
Cấp tỉnh |
Lình Huỳnh, xã Hòn Đất |
10008'30''N; |
4,0 |
500 |
24 |
10007'55''N; |
4.100 |
Tây Nam |
02973789202 |
- |
||
Tổng số: 76 khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá được công bố.
Ghi chú: * là khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá được địa phương đề nghị công bố; không có trong danh sách quy hoạch các khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2050 tại Phụ lục II, Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 03/7/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh