Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1053/QĐ-BNNMT công bố danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đủ điều kiện hoạt động năm 2026 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Số hiệu 1053/QĐ-BNNMT
Ngày ban hành 30/03/2026
Ngày có hiệu lực 30/03/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Người ký Phùng Đức Tiến
Lĩnh vực Giao thông - Vận tải,Tài nguyên - Môi trường

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1053/QĐ-BNNMT

Hà Nội, ngày 30 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH SÁCH KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG NĂM 2026

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Báo cáo của Uỷ ban nhân dân, Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố ven biển;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đủ điều kiện hoạt động năm 2026 - Danh sách tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành đến ngày 01 tháng 4 năm 2027 và thay thế Quyết định số 582/QĐ-BNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đủ điều kiện hoạt động năm 2025.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành:

1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển:

a) Tổ chức thông báo danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đủ điều kiện hoạt động trên phạm vi cả nước (năm 2026) cho các tổ chức, cá nhân liên quan và các chủ tàu cá trên địa bàn quản lý theo quy định.

b) Thường xuyên tổ chức kiểm tra, kịp thời sữa chữa, khắc phục sự cố phát sinh đối với các khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn quản lý để đảm bảo an toàn cho người và tàu cá vào neo đậu tránh trú bão.

c) Trước ngày 01 tháng 02 năm 2027, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố ven biển rà soát, thống kê báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường danh sách khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá đủ điều kiện hoạt động để công bố trên phạm vi cả nước theo quy định tại Điều 86 Luật Thủy sản năm 2017.

2. Việc quản lý khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá phải thực hiện theo quy định tại Điều 85 Luật Thủy sản năm 2017 và các quy định của pháp luật có liên quan.

3. Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Bộ Quốc phòng (ph/h);
- UBND các tỉnh, thành phố ven biển;
- Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai;
- Cục Chuyển đổi số (đăng Website);
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố ven biển;
- Trung tâm Thông tin Thủy sản và Kiểm ngư (đăng Website);
- Lưu: VT, TSKN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phùng Đức Tiến

 

PHỤ LỤC

DANH SÁCH KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1053/QĐ-BNNMT ngày 30 tháng 03 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

TT

Địa phương

Tên Khu neo đậu tránh trú bão

Cấp (vùng/ tỉnh)

Địa chỉ

Tọa độ khu neo đậu (vĩ độ - N; kinh độ - E)

Độ sâu vùng nước khu neo đậu tàu (m)

Sức chứa tàu cá tại vùng nước khu neo đậu tàu
(chiếc)

Cỡ, loại tàu cá lớn nhất vào được khu neo đậu tránh trú bão (m)

Vị trí bắt đầu vào luồng (vĩ độ - N; kinh độ - E)

Chiều dài luồng (m)

ớng của luồng

Thông tin thường trực tại Khu neo đậu

Điện thoại

Tần số liên lạc (kHz)

1

Quảng Ninh

1

Vân Đồn

Cấp vùng

Đặc khu Vân Đồn

21003'34''N;
107025'50''E

3,1-4,9

1.000

1.000 CV

21003'37''N;
107026'40''E

2.000

Đông Bắc -Tây Nam

02033500369
0913264539

-

2

Cửa sông Cái Mắt

Cấp tỉnh

Xã Tiên Yên

21017'03.8''N;
107026'41.8''E

3,0-3,3

282

90 CV

21016'53.6''N
107026'39''E

250

Nam

0941.208.699
0904.876.033
0984.267.299

 

2

Hải Phòng

3

Ngọc Hải

Cấp tỉnh

Phường Đồ Sơn

20043'11''N;
106047'26''E

2,2

600- 800

36

20043'40''N;
106048'51''E

1.800

Tây Nam

02253863038

-

4

Trân Châu

Cấp vùng

Đặc khu Cát Hải

20045'45''N;
107000'37''E

4,1

1.000

36

20043'36''N;
106059'45''E

1.765

Đông Bắc

02253880791

-

5

Bạch Long Vĩ

Cấp vùng

Đặc khu Bạch Long vĩ

20007'28''N;
107043'37''E

4,5

300- 400

60

20007'00''N;
107043'00''E

300

Đông Bắc

02253889611

-

6

Mắt Rồng

Cấp tỉnh

Phường Nam Triệu

20053'20''N;
106042'02''E

3,0

300

36

20053'11''N;
106044'09''E

600

Đông Bắc

0354515555

-

7

Quán Chánh

Cấp tỉnh

Xã Kiến Hải

20041'15''N;
106042'02''E

3,2

200- 300

36

20035'59''N;
106048'00''E

2.800

Tây Bắc

0981.124.123

-

8

Đông Xuân

Cấp tỉnh

Phường Nam Triệu

20054'25''N;
106045'27''E

3,0

300

24

20054'20''N;
106046'00''E

200

Tây Bắc

0354.515.555

-

3

Hưng Yên

9

Cửa sông Trà Lý

Cấp tỉnh

Xã Đông Thái Ninh

20028'05''N;
106032'47,7''E

3,7

300

<30

20030'44,5''N;
106038'06,5''E

7.650

Đông Nam -Tây Bắc

0963034225

7909

10

Cửa sông Diêm Hộ

Cấp tỉnh

Xã Thái Ninh

20033'14,5''N;
106034'44''E

4,0

104

<24

20026'30''N;
106038'30,5''E

11.300

Đông Bắc

0963034225

7909

11

Cửa Lân

Cấp tỉnh

Xã Nam Cường

20002'11''N;
106035'10''E

4,0

300

≤31

20023'35''N;
106036'00''E

1.429

Đông Bắc

0963034225

7909

4

Ninh Bình

12

Quần Vinh

Cấp tỉnh

Xã Rạng Đông

20001'54''N;
106012'08''E

2,2-4,0

335

24

19058'31,8''N;
106012'35''E

4.200

Đông Nam

02283799098

-

13

Hà Lạn

Cấp tỉnh

Xã Giao Ninh

20011'54.8''N;
106021'30.9''E

2,2-3,8

1000

24

20011'15''N;
106052'15''E

1800

Đông Tây

0989.397.650

-

5

Thanh Hóa

14

Lạch Hới

Cấp vùng

Phường Sầm Sơn

19046’07"N;
105053’33"E

4,5

700

32

19046’58"N;
105057’00"E

1.500

Tây Nam

0917.545.651
02373.790.290
0912.305.718

-

15

Lạch Bạng

Cấp tỉnh

Phường Tĩnh Gia

19025’00"N;
105047’20"E

4,5

800

32

19024’03"N;
105047’12"E

2.300

Tây Bắc

0969845535
02373.616.388
0912.305.718

-

16

Lạch Trường

Cấp tỉnh

Xã Hoa Lộc

19053’44"N;
105056’17"E

4,0

264

30

19053’20"N;
105056’23"E

1.300

Tây Nam

0917.560.618
02378.860.223
0912.305.718

-

17

Sông Lý

Cấp tỉnh

Xã Tiên Trang

19037’22"N;
105048’37"E

3,0

315

24

19037’06"N;
105048’00"E

1.600

Tây Bắc

0987.446.697

-

6

Nghệ An

18

Lạch Cờn

Cấp tỉnh

Phường Tân Mai, phường Hoàng Mai, phường Quỳnh Mai

19014'45''N;
105042'29''E

1,2-5,0

500

31

19013'40''N;
105045'40''E

1.200

Đông -Tây

02386277776

7918 MHz, 4456 MHz, 13426 MHz

19

Lạch Quèn

Cấp vùng

Xã Quỳnh Phú

19007'16''N;
105042'04''E

1,5-5,0

500

42

19005'50''N;
105042'57''E

3.300

Nam -Bắc

02386295959

7918 MHz, 4456 MHz, 13426 MHz

20

Lạch Thơi

Cấp tỉnh

Xã Quỳnh Phú, xã Quỳnh Lưu

19006'12''N;
105040'14''E

1,1-3,0

300

20

19005'44''N;
105040'22''E

1.300

Đông -Tây

02386295959

7918 MHz, 4456 MHz, 13426 MHz

21

Lạch Vạn

Cấp tỉnh

Xã Diễn Châu, xã Hải Châu, xã Đức Châu

19000'54''N;
105036'48''E

1,1-3,0

500

20

18058'54''N;
105036'58''E

5.000

Đông -Tây

02386258296

7918 MHz, 4456 MHz, 13426 MHz

22

Lạch Lò

Cấp tỉnh

Xã Trung Lộc

18050'04''N;
105041'38''E

1,1-3,0

200

24

18049'55''N;
105043'22''E

3.000

Đông -Tây

02386666606

7918 MHz, 4456 MHz, 13426 MHz

7

Hà Tĩnh

23

Cửa Nhượng

Cấp tỉnh

Xã Thiên Cầm

18015'34''N;
106005'36''E

1,4-2,4

300

300 CV

18016'10,7''N;
106007'13,6''E

3.400

Đông -Tây

0961207557

-

24

Cửa Sót

Cấp tỉnh

Xã Lộc Hà

18027'02''N;
105055'02''E

1,4-2,0

300

300 CV

18028'05,2''N;
105055'45,5''E

3.000

Đông -Tây

0961927557

-

25

Cửa Hội –Xuân Phổ

Cấp tỉnh

Xã Đan Hải

18°45'02''N;
106°30'18''E

3,3- 4,6

500

600 CV

18°45'22''N;
106°30'07''E

875

Đông -Tây

0977847557

-

8

Quảng Trị

26

Nhật Lệ

Cấp tỉnh

Phường Đồng Hới

17025'38,9''N;
106038'45,5''E

2,6-3,1

270

25

17025'53''N;
106030'35''E

170

Tây -Đông

0914731923
0398468635

7903 7909 13425 4453

27

Cửa Gianh

Cấp tỉnh

Xã Bắc Trạch

17042'01,8''N;
106028'30''E

2,4-3,3

450

25

17043'32''N;
106047'56''E

700

Đông Bắc -Tây Nam

0839303377

28

Cửa Roòn

Cấp tỉnh

Xã Phú Trạch

17052'55,9''N;
106026'24,4''E

2,4-3,2

282

24

17053'00''N;
106026'00''E

70

Đông Nam -Tây Bắc

0839303377

29

Chợ Gộ

Cấp tỉnh

Xã Quảng Ninh

17023'05,7''N;
106037'08,7''E

2,5

150

16,7

17022'55,1''N;
106037'26,5''E

100

Đông Nam -Tây Bắc

0398468635

30

Cửa Tùng

Cấp tỉnh

Xã Cửa Tùng

17002'00''N;
107007'00''E

1,0-2,5

250

24

17000'45''N;
107006'24''E

1.000

Đông Nam -Tây Bắc

02333869236
0912354667

7109

31

Cửa Việt

Cấp tỉnh

Xã Nam Cửa Việt

16054'00''N;
107010'00''E

2,0-3,0

350

24

16053'53''N;
107011'05''E

1.900

Đông Bắc -Tây Nam

02333869236
0918137357

7109

32

Cồn Cỏ

Cấp tỉnh

Đặc khu Cồn Cỏ

17009'00''N;
107020'00''E

1,3-3,4

200

24

17009'00''N;
107020'00''E

100

Đông Nam -Tây Bắc

02333501604
0948477568

7109

9

Huế

33

Phú Hải

Cấp tỉnh

Phường Thuận An

16031'19''N;
107042'01''E

-2,6

500

24

16031'12''N;
107041'40''E

1263

Đông Bắc

02343974256

7921
13428

34

Thuận An

Cấp tỉnh

Phường Thuận An

16033'3,28''N;
107038'15,56''E

-2,6

500

>24

16033'23,22''N;
107038'12,15''E

739

Tây Nam

02346282566

7921
13428

10

Đà Nẵng

35

Âu thuyền Thọ Quang

Cấp vùng

18-20 Vân Đồn, phường Sơn Trà

16005'44,8''N-
16006'03''N;
108014'09''E-
108014'23''E

3,5-4,5

493

24

16006'03''N;
108014'23''E

1.000

Đông Bắc -Tây Nam

02363923066

7906
156.650

36

An Hòa

Cấp tỉnh

Xã Núi Thành

15027'N;
108039'E

2,5-3,2

450- 470

30

15028'29''N;
108039'08''E

4.300

Tây Nam

0913835895

8751.5

37

Hồng Triều

Cấp tỉnh

Xã Duy Nghĩa

15057'N;
108021'E

2,4

500- 1.000

30

15057'01''N;
108021'01''E

206,5

Tây Nam

0384636023

-

38

Cù Lao Chàm

Cấp tỉnh

Xã Tân Hiệp

15057'N;
108030'E

2,0-2,5

150- 200

15

15057'N;
108030'01''E

105

Đông Bắc

0981922029

-

39

Cửa Đại

Cấp tỉnh

Phường Hội An

15052'11''N;
108021'13,5''E

2,0-2,5

180

24

15052'11''N;
108021'15''E

223,9

Tây Nam

0906478909

-

11

Quảng Ngãi

40

Lý Sơn

Cấp tỉnh

Thôn Đông, An Hải, đặc khu Lý Sơn

15021'30''-
15026'30''N;
109004'00''-
109019'00''E

3,0

500

24

15021'30''N;
109004'00''E

378

Nam -Bắc

02553862686
0917964621

9015

41

Tịnh Hòa

Cấp tỉnh

Thôn Hòa Thuận, xã Đông Sơn

15012'24''N;
108053'19''E

3,2

350

24

15012'12''N;
108055'33''E

1.810

Đông -Tây

02553687577
0974434334

7918

42

Mỹ Á

Cấp tỉnh

Tổ dân phố Hải Tân, phường Trà Câu

14049'54''N;
108059'51''E

3,9

400

24

14049'54''N;
109000'15''E

589

Đông -Tây

02553772068
0904220886

7918

12

Gia Lai

43

Đầm Thị Nại

Cấp tỉnh

Phường Quy Nhơn, phường Quy Nhơn Đông, xã Tuy Phước và xã Tuy Phước Đông

13030'00''N;
109014'48''E

6,0

2.400

40

13045'24''N;
109014'48''E

1.800

Đông Nam -Tây Bắc

02566538353
0977126789

-

44

Đầm Đề Gi

Cấp vùng

Xã An Lương và xã Đề Gi

14008'36''N;
109010'36''E

4,0

2000

40

14007'18''N;
109012'36''E

1.500

Đông Đông Nam -Tây Tây Bắc

45

Tam Quan

Cấp vùng

Phường Hoài Nhơn Bắc

14034'30''N;
109003'48''E

4,0

1200

40

14034'18''N;
109004'12''E

1.000

Đông -Tây

02563765865
0908626090

-

13

Đắk Lắk

46

Đầm Cù Mông

Cấp tỉnh

Vịnh Hòa, Sông Cầu

13030'56''N;
109017'25''E

2,0-8,0

800

30

13031'50''N;
109017'07''E

770

Đông Bắc -Tây Nam

02573876009

-

47

Vịnh Xuân Đài

Cấp vùng

Dân Phú 1, Sông Cầu

13027'11''N;
109017'17''E

7,0-8,0

1000

35

13027'24''N;
109017'16''E

840

Bắc -Nam

0392033585

29.655
28.765
24.265
26.065

48

Đông Tác

Cấp tỉnh

Phú Đông 6, Phú Yên

13004'33''N;
109020'00''E

3,0-3,5

600

30

13005'12''N;
109019'52''E

600

Đông Bắc -Tây Nam

0918683227

29.655
28.765
24.265
26.065

14

Khánh Hòa

49

Sông Tắc -Hòn Rớ

Cấp vùng

Phường Nam Nha Trang

12011'59''N;
109011'43''E

1,0-4,0

1.500

30

12011'13''N;
109012'37''E

2.000

Đông Nam

02583714193

8015

50

Vịnh Cam Ranh

Cấp vùng

Phường Cam Linh

11054'09''N;
109008'33''E

4,0

1.500

30

11052'28''N;
109011'39''E

6.500

Đông -Tây

02583951986

8181

51

Ninh Hải

Cấp tỉnh

Phường Đông Ninh Hòa

12034'00''N;
109013'00''E

1,9-2,4

320

17

12034'11''N;
109012'37''E

766

Bắc -Nam

02583506005

-

52

Đảo Đá Tây

Cấp tỉnh

Đảo Đá Tây, Đặc khu Trường Sa

08051'52''N;
112022'00''E

3,3-5,6

1000

30

08051'07''N-
111014'13''E;
08051'08"N-
111014'15"E

2.000

Tây -Nam

0967684578

8994;
8864

53

Cửa Ninh Chữ

Cấp vùng

Xã Ninh Hải

11036'39''N;
109002'24''E

4,0

1.633

30

11034'48''N;
109003'13''E

3.396

Đông Nam -Tây Bắc

02593874763

-

54

Cà Ná

Cấp vùng

Xã Cà Ná

11020'41''N;
108053'07''E

3,6

803

30

11020'06''N;
108053'14''E

952

Đông Nam -Tây Bắc

02593761060
02593514069

7918
156.7

55

Cửa Sông Cái

Cấp tỉnh

Phường Đông Hải

11032'45''N;
109001'30''E

2,8

539

30

11031'57''N;
109001'57''E

2.100

Đông Nam -Tây Bắc

02593895401

7918
156.7

15

Lâm Đồng

56

Phú Hải

Cấp vùng

Phường Phú Thủy

10056'02''N;
108008'06''E

4,2

1.200

40

10055'43,9"N;
108008'06,6''E

1.346

Đông -Bắc

02523813180

-

57

Cửa sông Liên Hương

Cấp tỉnh

Xã Liên Hương

11013'20''N;
108044'35''E

2,0

300

20

11013'10''N;
108044'33''E

400

Đông -Nam

0913175677

-

58

Phan Rí Cửa

Cấp tỉnh

Xã Phan Rí Cửa

11010'03''N;
108033'50''E

4,0

1.000

24

11010'15''N;
108034'03''E

800

Tây Bắc -Đông Nam

02523855687

-

59

La Gi

Cấp tỉnh

Phường Phước Hội

10039'17"N;
107046'31"E

4,0-5,5

1.600

24

10038'46"N;
107046'36"E

1.300

Tây Nam -Đông Bắc

02523842142

-

16

TP HChí Minh

60

Bình Châu

Cấp tỉnh

Tổ 6, ấp Bình Hòa, xã Bình Châu

10032'25''N;
107032'53''E

4,9

300

<24

10032'18''N;
107032'51''E

628

Đông Nam -Tây Nam

0818752065

-

61

Cửa Sông Dinh

Cấp vùng

Tổ 1, ấp 9, xã Long Sơn (Khu A)

10025'00''N;
107007'33''E

6,0

526

>24

10025'55''N;
107007'21''E

2.020

Đông Bắc -Tây Nam

0818752065

-

Tổ 1, ấp 9, xã Long Sơn (Khu C)

10025'27''N;
107008'57''E

5,5

175

<24

10025'24''N;
107008'54''E

1.100

Đông Bắc -Tây Nam

-

62

Vịnh Bến Đầm

Cấp vùng

Đường 30/4, Đặc Khu Côn Đảo

08039'00''N;
106033'00''E

5,3

1.200

>24

08040'30''N;
106032'42''E

500

Tây Bắc -Đông Nam

02543830050

-

63

Lộc An

Cấp tỉnh

Tổ 17, ấp An Hải, xã Phước Hải

10027'70''N;
107021'95''E

4

1.000

<24

10027'45''N;
107020'56''E

3.123

Đông Nam -Tây Nam

0818752065

 

17

Đồng Tháp

64

Cửa sông Soài Rạp

Cấp tỉnh

Ấp Đôi Ma 3, xã Gia Thuận

10024'28''N;
106046'13''E

4,5

350

≤30

10024'59''N;
106047'25''E

2.400

Đông Bắc -Tây Nam

02733855108

-

18

Vĩnh Long

65

Bình Đại

Cấp tỉnh

Xã Bình Đại

10011'27.2''N;
106044'19.9''E

3,7-5,1

500

24

10012'05.57''N
106042'32.5''E

5.100

Bắc -Nam

02753740942

3979

Xã Thới Thuận

10010'47.4''N;
106044'19.9''E

3,0

500

15

10011'14.2''N;
106044'15.5''E

1.850

Bắc -Nam

66

Thạnh Phú

Cấp tỉnh

Xã An Quy và xã Thạnh Phong

09050'29.4''N;
106034'29''E

5,8

1.000

24

09050'32.4''N;
106034'25.9''E

6.500

Nam -Bắc

02753733666

-

67

Ba Tri

Cấp tỉnh

Xã Tân Thủy

09059'07''N;
106037'54''E

3-3,6

560

24

09059'45''N;
106038'42''E

3.500

Nam -Bắc

02753781515

-

68

Định An

Cấp tỉnh

Xã Đại An

09038'07''N;
106017'56''E

5,0

1.000

26

09036'40''N;
106017'09''E

900

Nam

0352702671

-

19

Cần Thơ

69

Kênh Ba

Cấp tỉnh

Ấp Cảng, Xã Trần Đề

09031'32''N;
106012'04''E

4,2-5,2

600

25

09019'30"N;
106018'30''E

15.000

Tây -Nam

02993846702

7983

 

 

70

Nhà Mát

Cấp tỉnh

Khóm Bờ Tây, phường Hiệp Thành

09012'40''N;
105044'22''E

3,5

300

30

09012'10"N;
105044'30''E

7.425

Nam - Bắc

02913844797

7918
4456
7921

20

Cà Mau

71

Sông Đốc

Cấp vùng

Ấp Mười Một, xã Sông Đốc

09002'N;
104050'E

3,5

1.000

30

09002'N;
104048'E

3.500

Tây Bắc

02906566320

7918
4456
7921

72

Rạch Gốc

Cấp vùng

Ấp Kênh Một, Xã Phan Ngọc Hiển

08040'N;
105003'E

4,2

1.000

30

08040'N;
105000'E

3.500

Đông Nam

02906501010

7918
4456
7921

73

Cái Đôi Vàm

Cấp tỉnh

Ấp 2, xã Cái Đôi Vàm

08051'N;
104049'E

3,0

600

24

08051'N;
104047'E

4.800

Tây Bắc

02906270456

7918
4456
7921

74

Khánh Hội

Cấp tỉnh

Ấp 2, xã Khánh Lâm

09021'9''N;
104050'40''E

3,5

700

24

09020'35''N;
104048'33''E

4.500

Tây

0290.6517979

7918
4456
7921

21

An Giang

75

Đảo Hòn Tre

Cấp vùng

Hòn Tre, đặc khu Kiên Hải

09058'00''N;
104051'00''E

4,0

1.000

24

Phía Nam: 09057'08''N;
104050'50''E;
Phía B
ắc: 09058'20''N;
104051'46''E

Phía Nam: 4.500;
Phía B
ắc: 3.200

Phía Nam: Hướng Nam; Phía Bắc: Hướng Tây

02973830121

-

76

Lình Huỳnh

Cấp tỉnh

Lình Huỳnh, xã Hòn Đất

10008'30''N;
104050'45''E

4,0

500

24

10007'55''N;
104049'26''E

4.100

Tây Nam

02973789202

-

Tổng số: 76 khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá được công bố.

Ghi chú: * là khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá được địa phương đề nghị công bố; không có trong danh sách quy hoạch các khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2050 tại Phụ lục II, Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 03/7/2024 của Thủ tướng Chính phủ.

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...