Quyết định 1045/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 1045/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Thị Hoàng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1045/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 157/TTr-SNNMT ngày 10 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
(Phụ lục Danh mục TTHC và quy trình điện tử giải quyết TTHC kèm theo)
- Về Danh mục thủ tục hành chính: Sửa đổi, bổ sung 02 thủ tục hành chính (mã thủ tục 1.004943; 1.004683) và bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (mã thủ tục 1.004697) công bố tại Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc bị thay thế, bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
- Về quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính:
+ Thay thế 02 quy trình điện tử được ban hành tại Quyết định số 1655/QĐ- UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 (mã thủ tục 1.004943; 1.004683).
+ Bãi bỏ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tai Quyết định 674/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, thay thế lĩnh vực chăn nuôi, thú y và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.004697).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện kể từ thời điểm có hiệu lực thi hành tại Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Các nội dung khác tại Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 06/2/2026; Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 28/4/2026; Quyết định 674/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục và nội dung TTHC đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
4. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan, đơn vị liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1045/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 25 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 157/TTr-SNNMT ngày 10 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
(Phụ lục Danh mục TTHC và quy trình điện tử giải quyết TTHC kèm theo)
- Về Danh mục thủ tục hành chính: Sửa đổi, bổ sung 02 thủ tục hành chính (mã thủ tục 1.004943; 1.004683) và bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (mã thủ tục 1.004697) công bố tại Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc bị thay thế, bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
- Về quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính:
+ Thay thế 02 quy trình điện tử được ban hành tại Quyết định số 1655/QĐ- UBND ngày 28/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính một số lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết theo Quyết định số 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 (mã thủ tục 1.004943; 1.004683).
+ Bãi bỏ 01 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tai Quyết định 674/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, thay thế lĩnh vực chăn nuôi, thú y và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (mã thủ tục 1.004697).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện kể từ thời điểm có hiệu lực thi hành tại Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Các nội dung khác tại Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 06/2/2026; Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 28/4/2026; Quyết định 674/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục và nội dung TTHC đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
4. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan, đơn vị liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1045/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân thành phố)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Mức độ |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
1.004943 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu); - 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản. |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Một phần |
- Cơ quan giải quyết TTHC: Cơ quan được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao. - Thẩm quyền phê duyệt: Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định |
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14; - Điều 12 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 - Mục III Phần A Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hiệu lực thi hành từ 01/7/2026). Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2025 của UBND tỉnh |
|
2 |
1.004683 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản |
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ để tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm và cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu); - 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. |
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn (Một phần) |
Một phần |
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao. - Thẩm quyền phê duyệt: Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quy định |
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14; - Điều 17, Điều 18 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 - Mục II Phần A Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hiệu lực thi hành từ 01/7/2026) Thủ tục này đã được ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo QĐ 1372/QĐ-UBND ngày 07/4/2025 của UBND tỉnh |
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định nội dung TTHC |
Lĩnh vực |
Ghi chú |
|
1 |
1.004697 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
- Điều 38 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP - Mục I Phần A Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP |
Thuỷ sản |
Nội dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hiệu lực thi hành từ 01/7/2026) |
|
Các bước |
Trình tự thực hiện |
Đơn vị giải quyết TTHC |
Thời gian giải quyết TTHC |
Phí, lệ phí (VNĐ) |
Ghi chú |
||
|
I. QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ |
|||||||
|
1. Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản Mã TTHC: 1.004943- Một phần |
|||||||
|
a. Đối với trường hợp thẩm định và phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu) |
|||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không quy định |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hiệu lực thi hành từ 01/7/2026) |
||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Thủy sản |
01 ngày làm việc |
||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thủy sản |
03 ngày làm việc |
||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
7 ngày làm việc |
||||||
|
b. Đối với trường hợp ban hành quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm giống thuỷ sản |
|||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Chưa có quy định |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hiệu lực thi hành từ 01/7/2026) |
||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Thủy sản |
01 ngày làm việc |
||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thủy sản |
04 ngày làm việc |
||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
8 ngày làm việc |
|
|
||||
|
a. Trường hợp thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm |
|||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không quy định |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hiệu lực thi hành từ 01/7/2026) |
||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Thủy sản |
01 ngày làm việc |
||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thủy sản |
03 ngày làm việc |
||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
7 ngày làm việc |
|
|
||||
|
b.Trường hợp công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
|||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Nộp trực tuyến qua Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
0,5 ngày làm việc |
Không quy định |
Nội dung thực hiện theo Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày 02/6/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (hiệu lực thi hành từ 01/7/2026) |
||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Thủy sản |
01 ngày làm việc |
||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Thủy sản |
04 ngày làm việc |
||||
|
Bước 4 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
08 ngày làm việc |
|
|
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh